Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514366-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220407963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (nguồn vốn trong cân đối theo tiêu chí huyện đầu tư).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 11:06:00 đến ngày 2022-05-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,925,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,800,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77514E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình – Chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)(Kèm theo Hợp đồng, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 15 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Trong đó:- Công nhân vận hành máy thi công: tối thiểu 03 người và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu.-Công nhân trực tiếp thi công :tối thiểu 12 người, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.(Kèm theo CMND/CCCD; chứng chỉ nghề; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với gói thầu còn hiệu lực đính kèm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với công nhân (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh thép tự hành >=10T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ũi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=10T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 60kg (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà làm việc Công An thị trấn Phú Thiện (Điểm QH mới).
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện (nguồn vốn trong cân đối theo tiêu chí huyện đầu tư).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Hồng Minh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Sê San. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Thiện. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Phù Đổng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quuản lý dự án ĐTXD huyện Phú Thiện.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định và chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng Quý I/2022 - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT; không được kê khai những thiết bị, máy móc đã huy động cho gói thầu khác - Đối với phòng thí nghiệm (LAS) Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.882.226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào bóc lớp xà bần, hữu cơChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,931100m3
2Vận chuyển xà bần, hữu cơ đổ xa 1km, ĐL3Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,93110m3
3Mua đất về đắp, đất san lấpChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,191m3
4Vận chuyển đất đắp, đất san lấp, cự ly 1km, ĐL5Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,019110m3
5Vận chuyển đất đắp, đất san lấp tiếp 2,2km (0,5km ĐL5 + 1,7km ĐL3)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,019110m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0017100m3
B Nhà làm việc
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m3
2Đào móng băng bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM M50 VDChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,891m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,532m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,483100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,658m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,072tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,018100m2
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,582m3
13Xây móng bạ trụ bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,121m3
14Xây móng bậc cấp bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,288m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,249100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,142100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km, ĐL5Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,08910m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2,7km, (1km ĐL5, 1,7km ĐL3)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,08910m3
19Mua đất về đắp, đất san lấpChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,89m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,775m2
21Lát đá granite bậc tam cấpChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,535m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,1m
23Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,775m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,056m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,681tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,032100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,834m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,396tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,138100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,095m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,413tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn máiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,894100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,13m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng, ô văng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng, ô văng, đường kính cốt thép > 10mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, giằng, ô văngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,579100m2
39Bê tông nền đá 4x6, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM M50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,338m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,238m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,804m3
42Xây bạ trụ bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,386m3
43Xà gồ thép C100x50x2mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,98m
44Xà gồ thép C150x50x2mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
45Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,27m
46Gia công hoa sắtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
47Gia công bán vì kèo thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
48Gia công cửa khung gỗ, panô gỗ nhóm III, kính dày 5ly (Bao gồm khung ngoại, nẹp cửa và sơn PU)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,49m2
49Gia công khung nhôm, kính dày 5lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,67m2
50Gia công cửa khung nhôm, kính dày 5lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,68m2
51Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,952tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,81m2
53Lắp dựng bán vì kèo thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
54Lắp dựng cửa khung nhômChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,75m2
55Lắp dựng khuôn ngoại cửaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,04m cấu kiện
56Lắp dựng cửa vào khuôn ngoạiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,28m2 cấu kiện
57Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,305m2
58Lát nền bằng gạch granite (600x600)mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,768m2
59Lát nền bằng gạch chống trợt 300x300mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,411m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ bằng gạch granite (600x600)mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,056m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, bằng gạch ceramic (250x400)mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,04m2
62Lát đá granite lan can, thành chắnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,113m2
63Đóng trần bằng tôn sóng vuông dày 3,0zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,171100m2
64Nẹp trần tôn bằng nhựaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,56m
65Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 4,5zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,212100m2
66Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,064m2
67Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật701,994m2
68Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,096m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC=1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,991m2
70Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC=1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,881m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC=1,10)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,149m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,3m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,7m
74Láng sê nô, mái hắt, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,508m2
75Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,508m2
76Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,803m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật761,866m2
78Sơn tường tạo gai, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,412m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật429,422m2
80Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mm, đặt âm trụChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,435100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC thông, đường kính ống 34mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
82Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
83Cầu chắn rác Inox, đường kính D60mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
84Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật460m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây1x2,5mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
92Lắp đặt ống ruột gà, đường kính 20mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
93Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm + mặt nạChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33hộp
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây + nắpChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
95Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Lắp đặt ổ cắm đơnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
97Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
98Lắp đặt đèn Led ốp sát trần D255Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
99Lắp đặt đèn Led đơn 1x1,2mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
100Sản xuất, lắp dựng tủ điện tổng 200x300x160mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
101Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
102Lắp đặt bình bọt phòng cháy chữa cháyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
103Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
107Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt giảm 34/27Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Lắp đặt khóa nhựa, đường kính 34mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp đặt khóa nhựa, đường kính 27mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
118Lắp đặt lavaboChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
119Lắp đặt gương soiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt kệ kínhChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt vòi rửa + hoa sen inoxChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
123Lắp đặt chậu rửa inox, 1 ngănChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
124Lắp đặt phễu thu, D150mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
127Van phao tự độngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Đào móng hầm tự hoại, bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
129Đào móng giếng thấm, đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,452m3
130Lót móng đá 4x6 VXM M50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,628m3
131Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
132Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,176m3
133Láng bể nước, giếng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,44m2
134Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
135Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
138Làm lớp đá giếng thấm, đá 4x6Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
139Cống rung - ép D100 VHChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
140Lắp dựng tấm đanChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0074100m3
C Cổng + Hàng rào
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,577100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM M50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,757m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,444m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,836m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,436100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,213tấn
10Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,089m3
11Xây móng bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,714m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
13Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,32m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,32m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột , đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,292m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,083m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,213m3
23Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,835m3
24Gia công hàng rào thép hộp VDChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,774tấn
25Gia công cổng sắtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
26Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,993m2
27Lắp dựng hàng rào thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,545m2
28Lắp dựng cổng thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,41m2
29Sản xuất, lắp dựng mặt bảng tên bằng Alu 3li nhôm dày 0,3Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
30Sản xuất, lắp dựng bộ chữ bảng tên (theo hồ sơ thiết kế) bằng Alu 3li nhômChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật381,644m2
32Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,895m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,82m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,2m
35Đắp bảng nổi, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,85m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450,539m2
D Nhà xe
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,276m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM M50 VDChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,492m3
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
8Bê tông lót nền đá 4x6 VXM M50 VDChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,494m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,994m3
10Cắt ron nền nhà xe a=3mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,610m
11Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,233tấn
12Xà gồ thép hộp 40x80x1,2mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,5m
13Lắp dựng cột thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,233tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
15Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,521100m2
16Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,277m2
E Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,667m3
2Bê tông lót đá 4x6 VXM M50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,942m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,509m3
4Xây móng bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,734m3
5Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,337m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,337m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77514E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình – Chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này. 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)(Kèm theo Hợp đồng, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
5 Công nhân trên công trường 15 15 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Trong đó:- Công nhân vận hành máy thi công: tối thiểu 03 người và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu.-Công nhân trực tiếp thi công :tối thiểu 12 người, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.(Kèm theo CMND/CCCD; chứng chỉ nghề; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với gói thầu còn hiệu lực đính kèm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với công nhân (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)1
2 Máy lu Bánh thép tự hành >=10T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán).1
3 Máy ũi Công suất >=110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán).1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải >=10T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán).2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 60kg (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
9 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
12 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
13 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->