Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (nguồn vốn trong cân đối theo tiêu chí huyện đầu tư). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 11:06:00 đến ngày 2022-05-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,925,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,800,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77514E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – Chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)(Kèm theo Hợp đồng, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 15 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Trong đó:- Công nhân vận hành máy thi công: tối thiểu 03 người và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu.-Công nhân trực tiếp thi công :tối thiểu 12 người, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.(Kèm theo CMND/CCCD; chứng chỉ nghề; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với gói thầu còn hiệu lực đính kèm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với công nhân (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh thép tự hành >=10T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ũi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=10T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 60kg (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà làm việc Công An thị trấn Phú Thiện (Điểm QH mới). 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện (nguồn vốn trong cân đối theo tiêu chí huyện đầu tư). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định và chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng Quý I/2022 - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT; không được kê khai những thiết bị, máy móc đã huy động cho gói thầu khác - Đối với phòng thí nghiệm (LAS) Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.882.226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào bóc lớp xà bần, hữu cơ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,931 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần, hữu cơ đổ xa 1km, ĐL3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,931 | 10m3 |
| 3 | Mua đất về đắp, đất san lấp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,191 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp, đất san lấp, cự ly 1km, ĐL5 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0191 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp, đất san lấp tiếp 2,2km (0,5km ĐL5 + 1,7km ĐL3) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0191 | 10m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0017 | 100m3 |
| B | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM M50 VD | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,891 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,532 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,658 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,582 | m3 |
| 13 | Xây móng bạ trụ bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | m3 |
| 14 | Xây móng bậc cấp bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,142 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km, ĐL5 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,089 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2,7km, (1km ĐL5, 1,7km ĐL3) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,089 | 10m3 |
| 19 | Mua đất về đắp, đất san lấp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,89 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,775 | m2 |
| 21 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,535 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1 | m |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,775 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,056 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,834 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,138 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,095 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng, ô văng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, giằng, ô văng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền đá 4x6, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM M50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,338 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,238 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | m3 |
| 42 | Xây bạ trụ bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,386 | m3 |
| 43 | Xà gồ thép C100x50x2mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,98 | m |
| 44 | Xà gồ thép C150x50x2mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 45 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,27 | m |
| 46 | Gia công hoa sắt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 47 | Gia công bán vì kèo thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 48 | Gia công cửa khung gỗ, panô gỗ nhóm III, kính dày 5ly (Bao gồm khung ngoại, nẹp cửa và sơn PU) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,49 | m2 |
| 49 | Gia công khung nhôm, kính dày 5ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,67 | m2 |
| 50 | Gia công cửa khung nhôm, kính dày 5ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,81 | m2 |
| 53 | Lắp dựng bán vì kèo thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khuôn ngoại cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,04 | m cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn ngoại | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,28 | m2 cấu kiện |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,305 | m2 |
| 58 | Lát nền bằng gạch granite (600x600)mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,768 | m2 |
| 59 | Lát nền bằng gạch chống trợt 300x300mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,411 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ bằng gạch granite (600x600)mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, bằng gạch ceramic (250x400)mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,04 | m2 |
| 62 | Lát đá granite lan can, thành chắn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,113 | m2 |
| 63 | Đóng trần bằng tôn sóng vuông dày 3,0zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,171 | 100m2 |
| 64 | Nẹp trần tôn bằng nhựa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,56 | m |
| 65 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 4,5zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,212 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,064 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 701,994 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,096 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC=1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,991 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC=1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,881 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC=1,10) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,149 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7 | m |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,508 | m2 |
| 75 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,508 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,803 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 761,866 | m2 |
| 78 | Sơn tường tạo gai, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,412 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 429,422 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mm, đặt âm trụ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC thông, đường kính ống 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác Inox, đường kính D60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây1x2,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính 20mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm + mặt nạ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây + nắp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn Led ốp sát trần D255 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x1,2m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tủ điện tổng 200x300x160mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 102 | Lắp đặt bình bọt phòng cháy chữa cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt giảm 34/27 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt khóa nhựa, đường kính 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt khóa nhựa, đường kính 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt lavabo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa + hoa sen inox | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa inox, 1 ngăn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu, D150mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 127 | Van phao tự động | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Đào móng hầm tự hoại, bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 129 | Đào móng giếng thấm, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 130 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,176 | m3 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 134 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 138 | Làm lớp đá giếng thấm, đá 4x6 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 139 | Cống rung - ép D100 VH | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 140 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| C | Cổng + Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM M50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,757 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,836 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,089 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,714 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 13 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,32 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,32 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột , đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,083 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,213 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,835 | m3 |
| 24 | Gia công hàng rào thép hộp VD | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | tấn |
| 25 | Gia công cổng sắt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,993 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,545 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cổng thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,41 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng mặt bảng tên bằng Alu 3li nhôm dày 0,3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ bảng tên (theo hồ sơ thiết kế) bằng Alu 3li nhôm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381,644 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,895 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,82 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | m |
| 35 | Đắp bảng nổi, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,539 | m2 |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,276 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM M50 VD | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,492 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM M50 VD | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,494 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,994 | m3 |
| 10 | Cắt ron nền nhà xe a=3m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10m |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 12 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | m |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,277 | m2 |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,942 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,509 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,734 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,337 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,337 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77514E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình – Chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này. | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)(Kèm theo Hợp đồng, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật,...(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân trên công trường | 15 | 15 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Trong đó:- Công nhân vận hành máy thi công: tối thiểu 03 người và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu.-Công nhân trực tiếp thi công :tối thiểu 12 người, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.(Kèm theo CMND/CCCD; chứng chỉ nghề; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với gói thầu còn hiệu lực đính kèm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với công nhân (nếu cần thiết) để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 2 | Máy lu | Bánh thép tự hành >=10T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán). | 1 |
| 3 | Máy ũi | Công suất >=110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy theo quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=10T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán). | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 60kg (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5,0 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 13 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi