Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 10:59:00 đến ngày 2022-05-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,224,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.836402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu, bao gồm các hạng mục mở rộng cầu, thay thế khe co giãn và sửa chữa mặt cầu;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 3.656.988.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Mở rộng cầu, thay thế khe co giãn, sửa chữa mặt cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.988.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng ≥ 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa vị trí mất an toàn giao thông tại cầu Bắc Sơn Km70+415 và cầu Nà Cướm Km69+855 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn
số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn.
Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thân cống cầu Nà Cướm | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,08 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 3,32 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,19 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, 25Mpa | Chương V/Phần II | 26,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 8,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống | Chương V/Phần II | 0,68 | 100m2 |
| 7 | Khoan lỗ xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D22 | Chương V/Phần II | 421 | lỗ |
| 8 | Bơmkeo Sikadur 731 | Chương V/Phần II | 27,77 | Lít |
| 9 | Bitum | Chương V/Phần II | 61,06 | kg |
| B | Bản nắp và gờ lan can cầu Nà Cướm | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, gờ lan can đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,12 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, gờ lan can đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,08 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, gờ lan can đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/Phần II | 1,02 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bản nắp, gờ lan can, đá 1x2, 30Mpa | Chương V/Phần II | 10,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp, gờ lan can, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Khoan lỗ xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D22 | Chương V/Phần II | 48 | lỗ |
| 7 | Bơmkeo Sikadur 731 | Chương V/Phần II | 0,95 | Lít |
| C | Lan can mạ kẽm cầu Nà Cướm | |||
| 1 | Gia công lan can và mạ kẽm | Chương V/Phần II | 0,6 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Chương V/Phần II | 0,6 | Tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Chương V/Phần II | 597,05 | kg |
| 4 | Bu lông M22x210 | Chương V/Phần II | 32 | bộ |
| 5 | Dán màng phản quang | Chương V/Phần II | 0,84 | m2 |
| 6 | Đường hàn h5mm | Chương V/Phần II | 0,86 | 10m |
| 7 | Lắp đặt tiêu phản quang | Chương V/Phần II | 36 | cái |
| D | Hạng mục khác cầu Nà Cướm | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V/Phần II | 32,75 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V/Phần II | 0,33 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V/Phần II | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V/Phần II | 6,75 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V/Phần II | 1,02 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V/Phần II | 2,72 | m2 |
| 7 | Đinh phản quang | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V/Phần II | 3 | lỗ khoan |
| E | Biện pháp thi công cầu Nà Cướm | |||
| 1 | Nạo vét TB30cm | Chương V/Phần II | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V/Phần II | 0,96 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn (VL phụ) | Chương V/Phần II | 2,13 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn (VL chính) | Chương V/Phần II | 4,91 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V/Phần II | 4,91 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V/Phần II | 4,91 | tấn |
| 9 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V/Phần II | 1,8 | m3 cấu kiện |
| F | Kết cấu phần trên cầu Bắc Sơn | |||
| 1 | Sản xuất dầm chủ cầu thép | Chương V/Phần II | 13,21 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm thép | Chương V/Phần II | 13,21 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép tấm khử dốc mạ kẽm | Chương V/Phần II | 0,25 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm khử dốc mạ kẽm | Chương V/Phần II | 0,25 | tấn |
| 5 | Đường hàn h=10mm | Chương V/Phần II | 39,12 | 10m |
| 6 | Kiểm tra mối hàn | Chương V/Phần II | 240 | m |
| 7 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Chương V/Phần II | 202,75 | m2 |
| 8 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 1) | Chương V/Phần II | 202,75 | m2 |
| 9 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr (Lớp 2) | Chương V/Phần II | 181,63 | m2 |
| 10 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 3) | Chương V/Phần II | 181,63 | m2 |
| 11 | Sản xuất dầm chủ cầu thép | Chương V/Phần II | 1,38 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm thép | Chương V/Phần II | 1,38 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép bản sườn tăng cường | Chương V/Phần II | 0,96 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Chương V/Phần II | 0,96 | tấn |
| 15 | Đường hàn h=8mm | Chương V/Phần II | 19,18 | 10m |
| 16 | Bu lông CĐC M20x60 | Chương V/Phần II | 288 | bộ |
| 17 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D22, ngang cần | Chương V/Phần II | 57,6 | 10 lỗ |
| 18 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Chương V/Phần II | 53,64 | m2 |
| 19 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 1) | Chương V/Phần II | 53,64 | m2 |
| 20 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr (Lớp 2) | Chương V/Phần II | 53,64 | m2 |
| 21 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 3) | Chương V/Phần II | 53,64 | m2 |
| 22 | Neo định hình nấm D22 | Chương V/Phần II | 1.104 | bộ |
| 23 | Đường hàn 7mm | Chương V/Phần II | 10,05 | 10m |
| 24 | Gia công cấu kiện thép bản liên kết dầm chủ | Chương V/Phần II | 1,73 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép bản liên kết dầm chủ | Chương V/Phần II | 1,73 | tấn |
| 26 | Bulong CĐC M22, L80 | Chương V/Phần II | 912 | cái |
| 27 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D24, ngang cần | Chương V/Phần II | 273,6 | 10 lỗ |
| 28 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Chương V/Phần II | 29,83 | m2 |
| 29 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 1) | Chương V/Phần II | 29,83 | m2 |
| 30 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr (Lớp 2) | Chương V/Phần II | 19,31 | m2 |
| 31 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 3) | Chương V/Phần II | 19,31 | m2 |
| 32 | Lắp đặt gối cầu thép | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 33 | Sản xuất gối cầu thép | Chương V/Phần II | 0,63 | tấn |
| 34 | Mạ kẽm | Chương V/Phần II | 593,46 | kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,2 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10 | Chương V/Phần II | 7,09 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, 35MPa | Chương V/Phần II | 51,84 | m3 |
| 38 | Bê tông không co ngót mối nối dọc, đá 1x2, 45Mpa tỷ lệ vữa/đá=60/40 (Su61 Grout type 1 M60) | Chương V/Phần II | 1,18 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Chương V/Phần II | 1,38 | 100m2 |
| 40 | Quét dính bám Vmat Latex HC 0.25l/m2 hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 10,72 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và Vệ sinh vết đục bản mặt cầu cũ | Chương V/Phần II | 8,8 | m3 |
| G | Kết cấu phần dưới cầu Bắc Sơn | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Chương V/Phần II | 0,92 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Chương V/Phần II | 9,3 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V/Phần II | 3,27 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Chương V/Phần II | 195,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 9,18 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Chương V/Phần II | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối, đường kính ống 50mm | Chương V/Phần II | 0,16 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m | Chương V/Phần II | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D28mm, chiều sâu khoan >40cm | Chương V/Phần II | 56 | lỗ khoan |
| 10 | Khoan xuyên qua đá, lỗ khoan đường kính D28mm, chiều sâu khoan >40cm | Chương V/Phần II | 124 | lỗ khoan |
| 11 | Bơm keo Sikadur 731 | Chương V/Phần II | 7,35 | lít |
| 12 | Bê tông không co ngót mối nối dọc, đá 1x2, 30Mpa tỷ lệ vữa/đá=60/40 (Su61 Grout type 1 M60) | Chương V/Phần II | 0,6 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V/Phần II | 4,8 | 100m2 |
| 14 | Đắp vật liệu chọn lọc công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 3,31 | 100m3 |
| 15 | Đắp vật liệu hạt thô công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,33 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,08 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,01 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/Phần II | 0,93 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, 35MPa | Chương V/Phần II | 13,44 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, 10MPa | Chương V/Phần II | 2,92 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V/Phần II | 0,22 | 100m2 |
| 22 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Chương V/Phần II | 6,32 | m2 |
| H | Kết cấu khác cầu Bắc Sơn | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V/Phần II | 1,92 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can cầu thép | Chương V/Phần II | 1,92 | tấn |
| 3 | Bulong M22x210 | Chương V/Phần II | 96 | bộ |
| 4 | Mạ kẽm | Chương V/Phần II | 1.918,12 | kg |
| 5 | Dán màng phản quang | Chương V/Phần II | 0,84 | m2 |
| 6 | Đường hàn h5mm | Chương V/Phần II | 0,86 | 10m |
| 7 | Lắp đặt tiêu phản quang | Chương V/Phần II | 42 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,97 | tấn |
| 9 | Cắt bê tông khe co giãn | Chương V/Phần II | 3,17 | 10m |
| 10 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ | Chương V/Phần II | 1,9 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 12 | Bê tông không co ngót khe co giãn 45Mpa, tỷ lệ vữa/đá=60/40 (Su61 Grout type1 M60) | Chương V/Phần II | 2,88 | m3 |
| 13 | Ống cao su thu nước D27 | Chương V/Phần II | 8 | m |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn | Chương V/Phần II | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Khoan lỗ D18, L10cm | Chương V/Phần II | 20,8 | 10 lỗ |
| 16 | Bơm keo Sikadur 731 | Chương V/Phần II | 1,11 | lít |
| 17 | Thép tấm | Chương V/Phần II | 0,62 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm | Chương V/Phần II | 617,03 | kg |
| 19 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 11-17mm | Chương V/Phần II | 6 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,1 | tấn |
| 21 | Khoan lỗ sắt, thép dày 10mm, lỗ khoan D14, đứng cần | Chương V/Phần II | 16 | 10 lỗ |
| 22 | Khoan lỗ sắt, thép dày 0.5mm, lỗ khoan D14, đứng cần | Chương V/Phần II | 6,4 | 10 lỗ |
| 23 | Tấm Inox | Chương V/Phần II | 9,42 | kg |
| 24 | Gia công máng nước Inox | Chương V/Phần II | 0,01 | tấn |
| 25 | Bulong M12x100 | Chương V/Phần II | 64 | bộ |
| 26 | Đổ bê tông khe co giãn 45Mpa Su61 Grout type1 M60 | Chương V/Phần II | 0,45 | m3 |
| 27 | Nắp chắn rác | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Chương V/Phần II | 0,05 | tấn |
| 29 | Lắp đặt hệ thoát nước mặt cầu | Chương V/Phần II | 0,05 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm đoạn ống dài 1,5m, đường kính ống D110mm | Chương V/Phần II | 6 | đoạn ống |
| 31 | Đường hàn 6mm | Chương V/Phần II | 0,24 | 10m |
| 32 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V/Phần II | 48 | m2 |
| 33 | Đắp cát đệm | Chương V/Phần II | 3,79 | m3 |
| 34 | Vữa đệm dày 2cm | Chương V/Phần II | 48 | m2 |
| 35 | Gạch vỉa hè | Chương V/Phần II | 48 | m2 |
| I | Đường đầu cầu cầu Bắc Sơn | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V/Phần II | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V/Phần II | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật tên cầu | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V/Phần II | 3,35 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V/Phần II | 8,92 | m2 |
| 8 | Đinh phản quang | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V/Phần II | 4 | lỗ khoan |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, 16MPa | Chương V/Phần II | 2,69 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V/Phần II | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 3,26 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V/Phần II | 19 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V/Phần II | 38 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Chương V/Phần II | 15 | mối nối |
| J | Biện pháp thi công cầu Bắc Sơn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 5,75 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 1,12 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | Chương V/Phần II | 11,07 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V/Phần II | 10,44 | 100m |
| 5 | Cọc Lasen phần để lại | Chương V/Phần II | 4,79 | tấn |
| 6 | Cọc Lasen phần thu hồi | Chương V/Phần II | 19,86 | tấn |
| 7 | Sản xuất đà giáo thi công (VL phụ) | Chương V/Phần II | 2,14 | tấn |
| 8 | Sản xuất đà giáo thi công (VL chính) | Chương V/Phần II | 2,14 | tấn |
| 9 | Lắp dựng đà giáo thi công | Chương V/Phần II | 10,69 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chương V/Phần II | 10,69 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Chương V/Phần II | 0,8 | m3 cấu kiện |
| 12 | Xây đá hộc, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V/Phần II | 3,15 | m3 |
| 13 | Sản xuất đà giáo treo (VL phụ) | Chương V/Phần II | 1,88 | tấn |
| 14 | Sản xuất đà giáo treo (VL chính) | Chương V/Phần II | 1,88 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V/Phần II | 3,76 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V/Phần II | 3,76 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Chương V/Phần II | 3,87 | m3 cấu kiện |
| 18 | Lưới an toàn | Chương V/Phần II | 115,2 | m2 |
| 19 | Sản xuất đà giáo đỡ ván khuôn mặt cầu (VL phụ) | Chương V/Phần II | 0,63 | tấn |
| 20 | Sản xuất đà giáo đỡ ván khuôn mặt cầu (Vl chính) | Chương V/Phần II | 0,63 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V/Phần II | 1,27 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V/Phần II | 1,27 | tấn |
| K | Phá dỡ và hoàn trả kết cấu bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V/Phần II | 44,69 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu hiện trạng | Chương V/Phần II | 73,98 | m3 |
| 3 | Nilong lót | Chương V/Phần II | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, 12MPa dày 10cm | Chương V/Phần II | 3,96 | m3 |
| 5 | Vừa đệm M100 | Chương V/Phần II | 39,6 | m2 |
| 6 | Gạch vỉa hè | Chương V/Phần II | 39,6 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 23 | m |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 23 | cấu kiện |
| 9 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V/Phần II | 80 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V/Phần II | 0,8 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V/Phần II | 0,8 | 100m2 |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rào chắn di động | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 2 | Đèn chớp vàng cảnh báo | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 3 | Biển I.441a,b,c ( Luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 4 | Biển I.440 ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 5 | Biển báo cấm đường ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 6 | Biển W.245 ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 7 | Biển P.125 ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 11 | Cọc tiêu di động (Luân chuyển 5 lần) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 12 | Dây phản quang | Chương V/Phần II | 7 | m |
| 13 | Nhân công ĐBGT | Chương V/Phần II | 170 | công |
| 14 | Sản xuất hàng rào tôn | Chương V/Phần II | 0,5 | tấn |
| 15 | Tôn múi | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 16 | Bulong M16x110 | Chương V/Phần II | 40 | bộ |
| 17 | Bulong M12x50 | Chương V/Phần II | 50 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hàng rào tôn | Chương V/Phần II | 0,5 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Chương V/Phần II | 0,5 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.836402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu, bao gồm các hạng mục mở rộng cầu, thay thế khe co giãn và sửa chữa mặt cầu;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 3.656.988.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Mở rộng cầu, thay thế khe co giãn, sửa chữa mặt cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.988.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng ≥ 4,5kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Thiết bị phun cát | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy phun sơn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi