Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513753-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220465719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 10:59:00 đến ngày 2022-05-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,224,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.836402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu, bao gồm các hạng mục mở rộng cầu, thay thế khe co giãn và sửa chữa mặt cầu;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 3.656.988.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Mở rộng cầu, thay thế khe co giãn, sửa chữa mặt cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đứng ≥ 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị phun cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa vị trí mất an toàn giao thông tại cầu Bắc Sơn Km70+415 và cầu Nà Cướm Km69+855 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Đức Minh


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thân cống cầu Nà Cướm
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,08tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V/Phần II3,32tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/Phần II0,19tấn
4Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, 25MpaChương V/Phần II26,04m3
5Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II8,85m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cốngChương V/Phần II0,68100m2
7Khoan lỗ xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D22Chương V/Phần II421lỗ
8Bơmkeo Sikadur 731Chương V/Phần II27,77Lít
9BitumChương V/Phần II61,06kg
B Bản nắp và gờ lan can cầu Nà Cướm
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, gờ lan can đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,12tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, gờ lan can đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,08tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, gờ lan can đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/Phần II1,02tấn
4Đổ bê tông bản nắp, gờ lan can, đá 1x2, 30MpaChương V/Phần II10,41m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp, gờ lan can, chiều cao Chương V/Phần II0,45100m2
6Khoan lỗ xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D22Chương V/Phần II48lỗ
7Bơmkeo Sikadur 731Chương V/Phần II0,95Lít
C Lan can mạ kẽm cầu Nà Cướm
1Gia công lan can và mạ kẽmChương V/Phần II0,6tấn
2Lắp dựng lan canChương V/Phần II0,6Tấn
3Mạ kẽmChương V/Phần II597,05kg
4Bu lông M22x210Chương V/Phần II32bộ
5Dán màng phản quangChương V/Phần II0,84m2
6Đường hàn h5mmChương V/Phần II0,8610m
7Lắp đặt tiêu phản quangChương V/Phần II36cái
D Hạng mục khác cầu Nà Cướm
1Lớp phòng nước dạng phunChương V/Phần II32,75m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V/Phần II0,33100m2
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V/Phần II0,33100m2
4Xây đá hộc, vữa XM PCB40 mác 100Chương V/Phần II6,75m3
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V/Phần II1,02m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V/Phần II2,72m2
7Đinh phản quangChương V/Phần II3cái
8Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V/Phần II3lỗ khoan
E Biện pháp thi công cầu Nà Cướm
1Nạo vét TB30cmChương V/Phần II0,11100m3
2Đào móng, đất cấp IIIChương V/Phần II0,3100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II0,06100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V/Phần II0,96m3
5Gia công hệ khung dàn (VL phụ)Chương V/Phần II2,13tấn
6Gia công hệ khung dàn (VL chính)Chương V/Phần II4,91tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V/Phần II4,91tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V/Phần II4,91tấn
9Gỗ phục vụ thi côngChương V/Phần II1,8m3 cấu kiện
F Kết cấu phần trên cầu Bắc Sơn
1Sản xuất dầm chủ cầu thépChương V/Phần II13,21tấn
2Lắp dựng dầm thépChương V/Phần II13,21tấn
3Gia công cấu kiện thép tấm khử dốc mạ kẽmChương V/Phần II0,25tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép tấm khử dốc mạ kẽmChương V/Phần II0,25tấn
5Đường hàn h=10mmChương V/Phần II39,1210m
6Kiểm tra mối hànChương V/Phần II240m
7Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaChương V/Phần II202,75m2
8Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 1)Chương V/Phần II202,75m2
9Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr (Lớp 2)Chương V/Phần II181,63m2
10Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 3)Chương V/Phần II181,63m2
11Sản xuất dầm chủ cầu thépChương V/Phần II1,38tấn
12Lắp dựng dầm thépChương V/Phần II1,38tấn
13Gia công cấu kiện thép bản sườn tăng cườngChương V/Phần II0,96tấn
14Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnChương V/Phần II0,96tấn
15Đường hàn h=8mmChương V/Phần II19,1810m
16Bu lông CĐC M20x60Chương V/Phần II288bộ
17Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D22, ngang cầnChương V/Phần II57,610 lỗ
18Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaChương V/Phần II53,64m2
19Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 1)Chương V/Phần II53,64m2
20Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr (Lớp 2)Chương V/Phần II53,64m2
21Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 3)Chương V/Phần II53,64m2
22Neo định hình nấm D22Chương V/Phần II1.104bộ
23Đường hàn 7mmChương V/Phần II10,0510m
24Gia công cấu kiện thép bản liên kết dầm chủChương V/Phần II1,73tấn
25Lắp dựng cấu kiện thép bản liên kết dầm chủChương V/Phần II1,73tấn
26Bulong CĐC M22, L80Chương V/Phần II912cái
27Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D24, ngang cầnChương V/Phần II273,610 lỗ
28Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaChương V/Phần II29,83m2
29Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 1)Chương V/Phần II29,83m2
30Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr (Lớp 2)Chương V/Phần II19,31m2
31Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 60 Mcr ( lớp 3)Chương V/Phần II19,31m2
32Lắp đặt gối cầu thépChương V/Phần II12cái
33Sản xuất gối cầu thépChương V/Phần II0,63tấn
34Mạ kẽmChương V/Phần II593,46kg
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,2tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10 Chương V/Phần II7,09tấn
37Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, 35MPaChương V/Phần II51,84m3
38Bê tông không co ngót mối nối dọc, đá 1x2, 45Mpa tỷ lệ vữa/đá=60/40 (Su61 Grout type 1 M60)Chương V/Phần II1,18m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuChương V/Phần II1,38100m2
40Quét dính bám Vmat Latex HC 0.25l/m2 hoặc tương đươngChương V/Phần II10,72m2
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và Vệ sinh vết đục bản mặt cầu cũChương V/Phần II8,8m3
G Kết cấu phần dưới cầu Bắc Sơn
1Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chương V/Phần II0,92tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chương V/Phần II9,3tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmChương V/Phần II3,27tấn
4Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MpaChương V/Phần II195,76m3
5Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II9,18m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mmChương V/Phần II0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa nối, đường kính ống 50mmChương V/Phần II0,16100m
8Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/mChương V/Phần II0,07100m2
9Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D28mm, chiều sâu khoan >40cmChương V/Phần II56lỗ khoan
10Khoan xuyên qua đá, lỗ khoan đường kính D28mm, chiều sâu khoan >40cmChương V/Phần II124lỗ khoan
11Bơm keo Sikadur 731Chương V/Phần II7,35lít
12Bê tông không co ngót mối nối dọc, đá 1x2, 30Mpa tỷ lệ vữa/đá=60/40 (Su61 Grout type 1 M60)Chương V/Phần II0,6m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V/Phần II4,8100m2
14Đắp vật liệu chọn lọc công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II3,31100m3
15Đắp vật liệu hạt thô công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II0,33100m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,08tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,01tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmChương V/Phần II0,93tấn
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, 35MPaChương V/Phần II13,44m3
20Đổ bê tông lót móng, 10MPaChương V/Phần II2,92m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChương V/Phần II0,22100m2
22Xơ đay tẩm nhựa đườngChương V/Phần II6,32m2
H Kết cấu khác cầu Bắc Sơn
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V/Phần II1,92tấn
2Lắp đặt lan can cầu thépChương V/Phần II1,92tấn
3Bulong M22x210Chương V/Phần II96bộ
4Mạ kẽmChương V/Phần II1.918,12kg
5Dán màng phản quangChương V/Phần II0,84m2
6Đường hàn h5mmChương V/Phần II0,8610m
7Lắp đặt tiêu phản quangChương V/Phần II42cái
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,97tấn
9Cắt bê tông khe co giãnChương V/Phần II3,1710m
10Đục bỏ bê tông khe co giãn cũChương V/Phần II1,9m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuChương V/Phần II24m
12Bê tông không co ngót khe co giãn 45Mpa, tỷ lệ vữa/đá=60/40 (Su61 Grout type1 M60)Chương V/Phần II2,88m3
13Ống cao su thu nước D27Chương V/Phần II8m
14Lắp dựng ván khuônChương V/Phần II0,02100m2
15Khoan lỗ D18, L10cmChương V/Phần II20,810 lỗ
16Bơm keo Sikadur 731Chương V/Phần II1,11lít
17Thép tấmChương V/Phần II0,62tấn
18Mạ kẽmChương V/Phần II617,03kg
19Cắt thép tấm, chiều dầy thép 11-17mmChương V/Phần II6m
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,1tấn
21Khoan lỗ sắt, thép dày 10mm, lỗ khoan D14, đứng cầnChương V/Phần II1610 lỗ
22Khoan lỗ sắt, thép dày 0.5mm, lỗ khoan D14, đứng cầnChương V/Phần II6,410 lỗ
23Tấm InoxChương V/Phần II9,42kg
24Gia công máng nước InoxChương V/Phần II0,01tấn
25Bulong M12x100Chương V/Phần II64bộ
26Đổ bê tông khe co giãn 45Mpa Su61 Grout type1 M60Chương V/Phần II0,45m3
27Nắp chắn rácChương V/Phần II6cái
28Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuChương V/Phần II0,05tấn
29Lắp đặt hệ thoát nước mặt cầuChương V/Phần II0,05tấn
30Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm đoạn ống dài 1,5m, đường kính ống D110mmChương V/Phần II6đoạn ống
31Đường hàn 6mmChương V/Phần II0,2410m
32Lớp phòng nước dạng phunChương V/Phần II48m2
33Đắp cát đệmChương V/Phần II3,79m3
34Vữa đệm dày 2cmChương V/Phần II48m2
35Gạch vỉa hèChương V/Phần II48m2
I Đường đầu cầu cầu Bắc Sơn
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cmChương V/Phần II0,18100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V/Phần II0,08100m3
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V/Phần II0,5100m2
4Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V/Phần II0,5100m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật tên cầuChương V/Phần II1cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V/Phần II3,35m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V/Phần II8,92m2
8Đinh phản quangChương V/Phần II4cái
9Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V/Phần II4lỗ khoan
10Đổ bê tông thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, 16MPaChương V/Phần II2,69m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V/Phần II0,09100m2
12Đá dăm đệmChương V/Phần II3,26m3
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V/Phần II19đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V/Phần II38cái
15Nối ống bê tông, đường kính 600mmChương V/Phần II15mối nối
J Biện pháp thi công cầu Bắc Sơn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II5,75100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II1,12100m3
3Ép cọc cừ larsen, phần ngập đấtChương V/Phần II11,07100m
4Nhổ cọc cừ larsenChương V/Phần II10,44100m
5Cọc Lasen phần để lạiChương V/Phần II4,79tấn
6Cọc Lasen phần thu hồiChương V/Phần II19,86tấn
7Sản xuất đà giáo thi công (VL phụ)Chương V/Phần II2,14tấn
8Sản xuất đà giáo thi công (VL chính)Chương V/Phần II2,14tấn
9Lắp dựng đà giáo thi côngChương V/Phần II10,69tấn
10Tháo dỡ đà giáo thi côngChương V/Phần II10,69tấn
11Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuChương V/Phần II0,8m3 cấu kiện
12Xây đá hộc, vữa XM PCB40 mác 100Chương V/Phần II3,15m3
13Sản xuất đà giáo treo (VL phụ)Chương V/Phần II1,88tấn
14Sản xuất đà giáo treo (VL chính)Chương V/Phần II1,88tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V/Phần II3,76tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V/Phần II3,76tấn
17Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuChương V/Phần II3,87m3 cấu kiện
18Lưới an toànChương V/Phần II115,2m2
19Sản xuất đà giáo đỡ ván khuôn mặt cầu (VL phụ)Chương V/Phần II0,63tấn
20Sản xuất đà giáo đỡ ván khuôn mặt cầu (Vl chính)Chương V/Phần II0,63tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V/Phần II1,27tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V/Phần II1,27tấn
K Phá dỡ và hoàn trả kết cấu bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V/Phần II44,69m3
2Phá dỡ kết cấu hiện trạngChương V/Phần II73,98m3
3Nilong lótChương V/Phần II0,4100m2
4Đổ bê tông móng, 12MPa dày 10cmChương V/Phần II3,96m3
5Vừa đệm M100Chương V/Phần II39,6m2
6Gạch vỉa hèChương V/Phần II39,6m2
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100, XM PCB40Chương V/Phần II23m
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V/Phần II23cấu kiện
9Lớp phòng nước dạng phunChương V/Phần II80m2
10Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V/Phần II0,8100m2
11Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V/Phần II0,8100m2
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Rào chắn di độngChương V/Phần II2bộ
2Đèn chớp vàng cảnh báoChương V/Phần II11cái
3Biển I.441a,b,c ( Luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II8cái
4Biển I.440 ( luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II4cái
5Biển báo cấm đường ( luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II4cái
6Biển W.245 ( luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II4cái
7Biển P.125 ( luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V/Phần II12cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V/Phần II4cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V/Phần II6cái
11Cọc tiêu di động (Luân chuyển 5 lần)Chương V/Phần II3cái
12Dây phản quangChương V/Phần II7m
13Nhân công ĐBGTChương V/Phần II170công
14Sản xuất hàng rào tônChương V/Phần II0,5tấn
15Tôn múiChương V/Phần II100m
16Bulong M16x110Chương V/Phần II40bộ
17Bulong M12x50Chương V/Phần II50bộ
18Lắp đặt hàng rào tônChương V/Phần II0,5tấn
19Tháo dỡ hàng rào tônChương V/Phần II0,5tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.836402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu, bao gồm các hạng mục mở rộng cầu, thay thế khe co giãn và sửa chữa mặt cầu;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 3.656.988.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Mở rộng cầu, thay thế khe co giãn, sửa chữa mặt cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.51
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
2 Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy đào Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
6 Máy khoan đứng ≥ 4,5kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Thiết bị phun cát Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy phun sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->