Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 10:54:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,402,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình đường sắt cấp II - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,69 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên, quy mô bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình từ hạng II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 200 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa định kỳ thay tà vẹt gỗ bằng tà vẹt sắt và tà vẹt BTCT phần dầm BTCT máng đá ba lát hai đầu cầu dẫn cầu Thăng Long Km8+947, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng II. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là Cục Đường sắt Việt Nam: 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439427545; fax: 02439427551. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022.
+ Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đường sắt Khu vực 1, địa chỉ Số 95-97 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Hà Nội Số điện thoại: 024. 39428358 Số fax: 024. 39422943;
+ Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam, địa chỉ số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024. 39427545 Số fax: 024. 39427551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024. 39425972 Số fax: 024. 39422966 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục đường sắt Việt Nam. - Địa chỉ: 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02439427545; fax: 02439427551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ray cũ trên TVG | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 334 | Thanh |
| 2 | Tháo dỡ ray hộ bánh (thép góc) trên tà vẹt gỗ (Trọng lượng thép góc L160x160x10 là 24,335 kg/m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 334 | Thanh |
| 3 | Tháo dỡ TVG có đệm sắt đường đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.123 | Thanh |
| 4 | Tháo dỡ TVBT cóc đàn hồi đường đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | Thanh |
| 5 | Lắp đặt lại sắt thép góc hộ bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 334 | Thanh |
| 6 | Lắp đặt lại ray P43 - L=12,5m trên tà vẹt gỗ đường 1m (Ray TD lại) (tháo từ đường 1435mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 332 | Thanh |
| 7 | Lắp đặt lại ray P43 - L=12,5m trên tà vẹt gỗ đường 1m (Ray TD lại) (ray ngắn 11m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Thanh |
| 8 | Cưa cắt ray P50 và P43 (ray ngắn 8,91m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Mạch |
| 9 | Khoan lỗ ray bắt lập lách (ray ngắn 8,91m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | 1 lỗ |
| 10 | Doa lỗ ray bắt lập lách (ray ngắn 8,91m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | 1lỗ |
| 11 | Bổ sung lập lách P43 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Bổ sung bu lông mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.251 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tà vẹt BTDƯL TN1P (4 ray) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.541 | Thanh |
| 14 | Lắp đặt tà vẹt BTDƯL TN1 (4 ray) đầu thoi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46 | Thanh |
| 15 | Lắp đặt tà vẹt BTDƯL TN1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | Thanh |
| 16 | Lắp đặt TVG có đệm sắt loại 4 ray trên đường khổ 1m (tận dụng vật liệu) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.159 | Thanh |
| 17 | Nâng chèn vuốt dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 285 | md |
| 18 | Ke chỉnh tà vẹt TVBT (Ke tà vẹt vuông góc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 434 | Thanh |
| 19 | Làm vai đá đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.259,72 | m |
| 20 | Bổ sung đá balát đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.408,76 | m3 |
| 21 | Bê tông gờ chắn ba lát M250# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 81,39 | m3 |
| 22 | Cốt thép gờ chắn đá ba lát thép D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn gờ chắn đá ba lát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,5379 | 100m2 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan D16 sâu 17cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.690 | Lỗ |
| 25 | Bơm vữa không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0496 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đá ba lát bẩn đổ đi 7 Km (tính đất cấp 4) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.085,77 | m3 |
| 27 | Thu hồi vật tư tà vẹt gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 524,83 | m3 |
| 28 | Thu hồi vật tư sắt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,0239 | tấn |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Nhân công (3 tháng x 2 người x 1 ca) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình đường sắt cấp II - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,69 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên, quy mô bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình từ hạng II trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS) | 1 | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh). | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải > 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 200 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy phát điện 10KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi