Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513880-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220513479
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì đường bộ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 11:04:00 đến ngày 2022-05-19 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,450,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.450.845.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.253.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng công trình từng đảm nhận chỉ huy trưởng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu là 01 công trình và có giá trị ≥ 1.720.000.000 đồng)- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Số lượng công trình từng đảm nhận kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình có giá trị ≥ 1.720.000.000đồng,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh kỹ thuật công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên. có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động . Số lượng công trình từng đảm nhận cán bộ ATLĐ có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình có giá trị ≥ 1.720.000.000 đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022.
Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022.
240 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bảo trì đường bộ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My , địa chỉ: Thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tây Gia; địa chỉ: Tổ Trung Thị, Thị Trấn Trà My, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Trà My; địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam, - Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam: Địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My , địa chỉ: Thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 10.7
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề: phù hợp với gói thầu tham dự. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF) - Bảng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ thuế trong năm 2021 (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF); - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảng phân chia khối lượng - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Sự, Trưởng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, Số điện thoại: 0982.968.646 - 0914.450.430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam: Địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Trà My; địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam - Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TUYẾN ĐH 1 - - 0
2 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
3 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 51 6 Lần/năm
4 Phát quang tuyến Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 2,5 2 Lần/năm
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 10m 400 2 Lần/năm
6 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
7 GIA CỐ RÃNH DỌC - - 0
8 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấm 367
9 Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 9,86
10 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 75,16
11 Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 3,52
12 Vữa xi măng M100 lót móng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 3,41
13 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,37
14 Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 11,01
15 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 5,01
16 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng nhân lực (20%) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0
17 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 33,18
18 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 23,23
19 CỐNG BẢN QUA NÚT DÂN SINH (KM10+410) - - 0
20 Bê tông bản cống đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,72
21 Ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 3,24
22 Cốt thép bản cống, d=6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,003
23 Cốt thép bản cống, d=8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,03
24 Cốt thép bản cống, d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,02
25 Cốt thép bản cống, d=14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,04
26 Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,79
27 Cốt thép xà mũ, d=6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,02
28 Cốt thép xà mũ, d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,03
29 Cốt thép xà mũ, d=16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,003
30 Bê tông thân cống bản đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 1,26
31 Ván khuôn thân cống bản Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 15,6
32 Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 1,98
33 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 3,6
34 Đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,66
35 Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,72
36 Ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 5,04
37 Cốt thép gờ chắn, d=8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,001
38 Cốt thép gờ chắn, d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,02
39 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 2,16
40 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 8,64
41 Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 6
42 VÁ Ổ GÀ - - 0
43 Làm lớp đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 599,5
44 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5 ) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 0
45 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 599,5
46 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 220
47 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
48 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 2.016 6 lần/năm
49 Quét vôi gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 318,53 Theo thực tế
50 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 120 Theo thực tế
51 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG - - 0
52 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 333 2lần/năm
53 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 91 2lần/năm
54 TUYẾN ĐH2 - - 0
55 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
56 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 9,63 6 Lần/năm
57 Phát quang tuyến Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 0,98 2 Lần/năm
58 Sơn cọc tiêu ( căn chỉnh cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 58,8 50% diện tích
59 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
60 GIA CỐ RÃNH DỌC - - 0
61 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấm 500
62 Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 13,44
63 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 102,4
64 Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 4,8
65 Vữa xi măng M100 lót móng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 4,65
66 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,51
67 Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 57,52
68 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 47,04
69 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng nhân lực (20%) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0
70 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 127,96
71 vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 89,57
72 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
73 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 756 6 lần/năm
74 Sơn lan can cầu bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 18,24 50% diện tích lan can
75 Vệ sinh lan can cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) md 704 2 lần/năm
76 Quét vôi gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 4,51 Theo thực tế
77 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 40 Theo thực tế
78 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Cái 2 Cái
79 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 1 cầu 4 1 cầu
80 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG - - 0
81 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 138,2 2lần/năm
82 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 28 2lần/năm
83 TUYẾN ĐH3 - - 0
84 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
85 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 10,5 6 Lần/năm
86 Phát quang tuyến Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 6,5 2 Lần/năm
87 Sơn cọc tiêu( căn chỉnh cọc) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 124,82 50% diện tích
88 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 10m 260 2 Lần/năm
89 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
90 TƯỜNG HỘ LAN MỀM TẠI KM6+750 - KM6+930 - - 0
91 Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 22
92 Thanh ®Çu (700x310x3)mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) thanh 2
93 TÊm sãng gi÷a (2320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) thanh 11
94 Cét thÐp U (160x160x1300x5)mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) cái 12
95 Hép ®Öm [] (150x150x360x3)mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) cái 12
96 Bu l«ng D20, L=210mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) cái 12
97 Bu l«ng D16, L=36mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) cái 96
98 Tiªu ph¶n quang tam gi¸c Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) cái 12
99 Bª t«ng M200 ®¸ 1x2 mãng cét Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 1,65
100 V¸n khu«n mãng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 13,2
101 §µo ®Êt hè mãng (®Êt cÊp 3) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 2,38
102 §¾p ®Êt hè mãng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,79
103 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
104 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 1.415,7 6 lần/năm
105 Sơn lan can cầu bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 179,69 50% diện tích lan can
106 Vệ sinh lan can cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) md 718,74 2 lần/năm
107 Quét vôi gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 4,51 Theo thực tế
108 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 140 Theo thực tế
109 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG - - 0
110 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 242 2lần/năm
111 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 32 2lần/năm
112 TUYẾN ĐH4 - - 0
113 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
114 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 36,63 6 Lần/năm
115 Phát quang tuyến Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 8,51 2 Lần/năm
116 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 10m 156 2 Lần/năm
117 Vét rãnh đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 10m 294,7 1 Lần/năm
118 Sơn ường hộ lan cứng, gờ chắn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 78,9 % tổng DT
119 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 100m 15 1 Lần/năm
120 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
121 KÈ RỌ ĐÁ - - 0
122 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) rọ 10
123 Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 14
124 GIA CỐ RÃNH DỌC - - 0
125 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấm 600
126 Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 16,13
127 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 122,88
128 Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 5,76
129 Vữa xi măng M100 lót móng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 5,58
130 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,61
131 Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 10,98
132 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 8,19
133 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 47,25
134 CỌC TIÊU - - 0
135 Lµm cäc tiªu b»ng bª t«ng cèt thÐp Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Cọc 25
136 Bê tông M150 đá 2x4 móng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 1,6
137 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 1,6
138 GIA CỐ MÁI TALUY( Ngầm Nước Rin; ngầm suối gôn) - - 0
139 Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 43,58
140 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 23,12
141 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 86,24
142 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 2,72
143 Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 155,16
144 VÁ Ổ GÀ - - 0
145 Làm lớp đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 411,5
146 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 411,5
147 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
148 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 1.032 6 lần/năm
149 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 1.290 Theo thực tế
150 Sửa chữa lan can cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 18 m
151 Bu l«ng D20, L=340mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) cái 50 cái
152 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 1 cầu 4 1 cầu
153 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG - - 0
154 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 711,5 2lần/năm
155 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 48 2lần/năm
156 TUYẾN ĐH5 - - 0
157 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
158 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 9 6 Lần/năm
159 Phát quang tuyến Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 4,5 2 Lần/năm
160 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 10m 299,8 2 Lần/năm
161 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 5m3 56,25 m3/km/năm
162 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
163 KÈ RỌ ĐÁ( Vai phải cống đồi Cao su) - - 0
164 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) rọ 12
165 Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 5
166 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
167 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 252 6 lần/năm
168 Quét vôi gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 30,08 Theo thực tế
169 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 240 Theo thực tế
170 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG - - 0
171 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 50 2lần/năm
172 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 26,5 2lần/năm
173 TUYẾN ĐH6 - - 0
174 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
175 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 9 6 Lần/năm
176 Phát quang tuyến Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 4 2 Lần/năm
177 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 10m 279,5 2 Lần/năm
178 Vét rãnh đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 10m 549,4 1 Lần/năm
179 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
180 VÁ Ổ GÀ - - 0
181 Làm lớp đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 122,5
182 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 122,5
183 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
184 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 216,36 6 lần/năm
185 Quét vôi gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 55,35 Theo thực tế
186 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 30 Theo thực tế
187 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG - - 0
188 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 189 2lần/năm
189 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 12 2lần/năm
190 TUYẾN ĐH 7 - - 0
191 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
192 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 17,4 6 Lần/năm
193 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 1,59 2 Lần/năm
194 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 0,57 2 Lần/năm
195 Vét rãnh đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 10m 28 1 Lần/năm
196 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 100m 25 1 Lần/năm
197 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
198 KÈ RỌ ĐÁ - - 0
199 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) rọ 14
200 Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 9
201 VÁ Ổ GÀ - - 0
202 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 70
203 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
204 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 792 6 lần/năm
205 Quét vôi gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 76,8 Theo thực tế
206 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Cái 4 Cái
207 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG - - 0
208 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 107 2lần/năm
209 TUYẾN ĐH 8 - - 0
210 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
211 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 9 6 Lần/năm
212 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 6 2 Lần/năm
213 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 57,5 50% diện tích
214 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 10m 310 2 Lần/năm
215 Vét rãnh đất hình thang bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 10m 165 2 Lần/năm
216 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
217 KÈ RỌ ĐÁ( CẦU SUỐI DÊ) - - 0
218 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) rọ 5
219 Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 3
220 TƯỜNG HỘ LAN MỀM TẠI CẦU SUỐI DÊ - - 0
221 Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 15
222 Thanh ®Çu (700x310x3)mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) thanh 2
223 TÊm sãng gi÷a (2320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) thanh 7,5
224 Cét thÐp U (160x160x1300x5)mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) cái 8,5
225 Hép ®Öm [] (150x150x360x3)mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) cái 8,5
226 Bu l«ng D20, L=210mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) cái 8,5
227 Bu l«ng D16, L=36mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) cái 68
228 Tiªu ph¶n quang tam gi¸c Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) cái 8,5
229 Bª t«ng M200 ®¸ 1x2 mãng cét Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 1,17
230 V¸n khu«n mãng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 9,35
231 §µo ®Êt hè mãng (®Êt cÊp 3) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 1,68
232 §¾p ®Êt hè mãng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,56
233 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
234 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 579,06 6 lần/năm
235 Sơn lan can cầu bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 32,98 50% diện tích lan can
236 Vệ sinh lan can cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) md 131,91 2 lần/năm
237 Quét vôi gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 4,59 Theo thực tế
238 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 32 Theo thực tế
239 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Cái 2 Cái
240 Sửa chữa Lan can cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 22,5 % tổng L lan can
241 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Cái 2 Cái
242 TUYẾN ĐH 12 - - 0
243 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
244 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 3,06 6 Lần/năm
245 Phát quang tuyến Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 1,2 2 Lần/năm
246 Sơn cọc tiêu ( căn chỉnh cọc) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 13,18 50% diện tích
247 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 1,4 2 Lần/năm
248 Vét rãnh đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 10m 160 1 Lần/năm
249 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
250 GIA CỐ RÃNH DỌC - - 0
251 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấm 393
252 Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 10,56
253 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 80,49
254 Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 3,78
255 Vữa xi măng M100 lót móng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 3,66
256 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,4
257 Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 57,52
258 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 47,04
259 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 122,96
260 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 86,07
261 CỌC TIÊU - - 0
262 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Cọc 66
263 Bê tông M150 đá 1x2 móng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 1,6
264 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 1,6
265 CỐNG BẢN QUA NÚT DÂN SINH (KM2+00) - - 0
266 Bê tông bản cống đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,72
267 Ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 3,24
268 Cốt thép bản cống, d=6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,003
269 Cốt thép bản cống, d=8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,03
270 Cốt thép bản cống, d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,02
271 Cốt thép bản cống, d=14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,04
272 Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,79
273 Cốt thép xà mũ, d=6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,02
274 Cốt thép xà mũ, d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,03
275 Cốt thép xà mũ, d=16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,003
276 Bê tông thân cống bản đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 1,26
277 Ván khuôn thân cống bản Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 15,6
278 Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 1,98
279 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 3,6
280 Đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,66
281 Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,72
282 Ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 5,04
283 Cốt thép gờ chắn, d=8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,001
284 Cốt thép gờ chắn, d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,02
285 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 2,16
286 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 8,64
287 Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 6
288 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
289 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 378 6 lần/năm
290 Quét vôi gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 31,48 Theo thực tế
291 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 120 Theo thực tế
292 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG - - 0
293 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 74 2lần/năm
294 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m 6 2lần/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.450845E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.253.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.450.845.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.253.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng công trình từng đảm nhận chỉ huy trưởng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu là 01 công trình và có giá trị ≥ 1.720.000.000 đồng)- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Số lượng công trình từng đảm nhận kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình có giá trị ≥ 1.720.000.000đồng,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh kỹ thuật công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên. có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động . Số lượng công trình từng đảm nhận cán bộ ATLĐ có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình có giá trị ≥ 1.720.000.000 đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->