Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513479 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì đường bộ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 11:04:00 đến ngày 2022-05-19 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,450,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.450.845.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.253.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng công trình từng đảm nhận chỉ huy trưởng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu là 01 công trình và có giá trị ≥ 1.720.000.000 đồng)- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Số lượng công trình từng đảm nhận kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình có giá trị ≥ 1.720.000.000đồng,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh kỹ thuật công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên. có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động . Số lượng công trình từng đảm nhận cán bộ ATLĐ có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình có giá trị ≥ 1.720.000.000 đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022. Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo trì đường bộ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề: phù hợp với gói thầu tham dự. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF) - Bảng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ thuế trong năm 2021 (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF); - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảng phân chia khối lượng - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Sự, Trưởng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, Số điện thoại: 0982.968.646 - 0914.450.430 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam: Địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Trà My; địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam - Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TUYẾN ĐH 1 | - | - | 0 | |
| 2 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 51 | 6 Lần/năm |
| 4 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 2,5 | 2 Lần/năm |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 10m | 400 | 2 Lần/năm |
| 6 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 7 | GIA CỐ RÃNH DỌC | - | - | 0 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấm | 367 | |
| 9 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 9,86 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 75,16 | |
| 11 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 3,52 | |
| 12 | Vữa xi măng M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 3,41 | |
| 13 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,37 | |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 11,01 | |
| 15 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 5,01 | |
| 16 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng nhân lực (20%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0 | |
| 17 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 33,18 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 23,23 | |
| 19 | CỐNG BẢN QUA NÚT DÂN SINH (KM10+410) | - | - | 0 | |
| 20 | Bê tông bản cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,72 | |
| 21 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 3,24 | |
| 22 | Cốt thép bản cống, d=6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,003 | |
| 23 | Cốt thép bản cống, d=8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,03 | |
| 24 | Cốt thép bản cống, d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,02 | |
| 25 | Cốt thép bản cống, d=14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,04 | |
| 26 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,79 | |
| 27 | Cốt thép xà mũ, d=6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,02 | |
| 28 | Cốt thép xà mũ, d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,03 | |
| 29 | Cốt thép xà mũ, d=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,003 | |
| 30 | Bê tông thân cống bản đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 1,26 | |
| 31 | Ván khuôn thân cống bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 15,6 | |
| 32 | Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 1,98 | |
| 33 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 3,6 | |
| 34 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,66 | |
| 35 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,72 | |
| 36 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 5,04 | |
| 37 | Cốt thép gờ chắn, d=8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,001 | |
| 38 | Cốt thép gờ chắn, d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,02 | |
| 39 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 2,16 | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 8,64 | |
| 41 | Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 6 | |
| 42 | VÁ Ổ GÀ | - | - | 0 | |
| 43 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 599,5 | |
| 44 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5 ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 0 | |
| 45 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 599,5 | |
| 46 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 220 | |
| 47 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 48 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 2.016 | 6 lần/năm |
| 49 | Quét vôi gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 318,53 | Theo thực tế |
| 50 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 120 | Theo thực tế |
| 51 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG | - | - | 0 | |
| 52 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 333 | 2lần/năm |
| 53 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 91 | 2lần/năm |
| 54 | TUYẾN ĐH2 | - | - | 0 | |
| 55 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 56 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 9,63 | 6 Lần/năm |
| 57 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 0,98 | 2 Lần/năm |
| 58 | Sơn cọc tiêu ( căn chỉnh cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 58,8 | 50% diện tích |
| 59 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 60 | GIA CỐ RÃNH DỌC | - | - | 0 | |
| 61 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấm | 500 | |
| 62 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 13,44 | |
| 63 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 102,4 | |
| 64 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 4,8 | |
| 65 | Vữa xi măng M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 4,65 | |
| 66 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,51 | |
| 67 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 57,52 | |
| 68 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 47,04 | |
| 69 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng nhân lực (20%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0 | |
| 70 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 127,96 | |
| 71 | vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 89,57 | |
| 72 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 73 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 756 | 6 lần/năm |
| 74 | Sơn lan can cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 18,24 | 50% diện tích lan can |
| 75 | Vệ sinh lan can cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | md | 704 | 2 lần/năm |
| 76 | Quét vôi gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 4,51 | Theo thực tế |
| 77 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 40 | Theo thực tế |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Cái | 2 | Cái |
| 79 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 1 cầu | 4 | 1 cầu |
| 80 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG | - | - | 0 | |
| 81 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 138,2 | 2lần/năm |
| 82 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 28 | 2lần/năm |
| 83 | TUYẾN ĐH3 | - | - | 0 | |
| 84 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 85 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 10,5 | 6 Lần/năm |
| 86 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 6,5 | 2 Lần/năm |
| 87 | Sơn cọc tiêu( căn chỉnh cọc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 124,82 | 50% diện tích |
| 88 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 10m | 260 | 2 Lần/năm |
| 89 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 90 | TƯỜNG HỘ LAN MỀM TẠI KM6+750 - KM6+930 | - | - | 0 | |
| 91 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 22 | |
| 92 | Thanh ®Çu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | thanh | 2 | |
| 93 | TÊm sãng gi÷a (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | thanh | 11 | |
| 94 | Cét thÐp U (160x160x1300x5)mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | cái | 12 | |
| 95 | Hép ®Öm [] (150x150x360x3)mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | cái | 12 | |
| 96 | Bu l«ng D20, L=210mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | cái | 12 | |
| 97 | Bu l«ng D16, L=36mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | cái | 96 | |
| 98 | Tiªu ph¶n quang tam gi¸c | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | cái | 12 | |
| 99 | Bª t«ng M200 ®¸ 1x2 mãng cét | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 1,65 | |
| 100 | V¸n khu«n mãng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 13,2 | |
| 101 | §µo ®Êt hè mãng (®Êt cÊp 3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 2,38 | |
| 102 | §¾p ®Êt hè mãng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,79 | |
| 103 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 104 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 1.415,7 | 6 lần/năm |
| 105 | Sơn lan can cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 179,69 | 50% diện tích lan can |
| 106 | Vệ sinh lan can cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | md | 718,74 | 2 lần/năm |
| 107 | Quét vôi gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 4,51 | Theo thực tế |
| 108 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 140 | Theo thực tế |
| 109 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG | - | - | 0 | |
| 110 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 242 | 2lần/năm |
| 111 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 32 | 2lần/năm |
| 112 | TUYẾN ĐH4 | - | - | 0 | |
| 113 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 114 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 36,63 | 6 Lần/năm |
| 115 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 8,51 | 2 Lần/năm |
| 116 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 10m | 156 | 2 Lần/năm |
| 117 | Vét rãnh đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 10m | 294,7 | 1 Lần/năm |
| 118 | Sơn ường hộ lan cứng, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 78,9 | % tổng DT |
| 119 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 100m | 15 | 1 Lần/năm |
| 120 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 121 | KÈ RỌ ĐÁ | - | - | 0 | |
| 122 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | rọ | 10 | |
| 123 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 14 | |
| 124 | GIA CỐ RÃNH DỌC | - | - | 0 | |
| 125 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấm | 600 | |
| 126 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 16,13 | |
| 127 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 122,88 | |
| 128 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 5,76 | |
| 129 | Vữa xi măng M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 5,58 | |
| 130 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,61 | |
| 131 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 10,98 | |
| 132 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 8,19 | |
| 133 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 47,25 | |
| 134 | CỌC TIÊU | - | - | 0 | |
| 135 | Lµm cäc tiªu b»ng bª t«ng cèt thÐp | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Cọc | 25 | |
| 136 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 1,6 | |
| 137 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 1,6 | |
| 138 | GIA CỐ MÁI TALUY( Ngầm Nước Rin; ngầm suối gôn) | - | - | 0 | |
| 139 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 43,58 | |
| 140 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 23,12 | |
| 141 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 86,24 | |
| 142 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 2,72 | |
| 143 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 155,16 | |
| 144 | VÁ Ổ GÀ | - | - | 0 | |
| 145 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 411,5 | |
| 146 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 411,5 | |
| 147 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 148 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 1.032 | 6 lần/năm |
| 149 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 1.290 | Theo thực tế |
| 150 | Sửa chữa lan can cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 18 | m |
| 151 | Bu l«ng D20, L=340mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | cái | 50 | cái |
| 152 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 1 cầu | 4 | 1 cầu |
| 153 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG | - | - | 0 | |
| 154 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 711,5 | 2lần/năm |
| 155 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 48 | 2lần/năm |
| 156 | TUYẾN ĐH5 | - | - | 0 | |
| 157 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 158 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 9 | 6 Lần/năm |
| 159 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 4,5 | 2 Lần/năm |
| 160 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 10m | 299,8 | 2 Lần/năm |
| 161 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 5m3 | 56,25 | m3/km/năm |
| 162 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 163 | KÈ RỌ ĐÁ( Vai phải cống đồi Cao su) | - | - | 0 | |
| 164 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | rọ | 12 | |
| 165 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 5 | |
| 166 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 167 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 252 | 6 lần/năm |
| 168 | Quét vôi gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 30,08 | Theo thực tế |
| 169 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 240 | Theo thực tế |
| 170 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG | - | - | 0 | |
| 171 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 50 | 2lần/năm |
| 172 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 26,5 | 2lần/năm |
| 173 | TUYẾN ĐH6 | - | - | 0 | |
| 174 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 175 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 9 | 6 Lần/năm |
| 176 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 4 | 2 Lần/năm |
| 177 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 10m | 279,5 | 2 Lần/năm |
| 178 | Vét rãnh đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 10m | 549,4 | 1 Lần/năm |
| 179 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 180 | VÁ Ổ GÀ | - | - | 0 | |
| 181 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 122,5 | |
| 182 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 122,5 | |
| 183 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 184 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 216,36 | 6 lần/năm |
| 185 | Quét vôi gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 55,35 | Theo thực tế |
| 186 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 30 | Theo thực tế |
| 187 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG | - | - | 0 | |
| 188 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 189 | 2lần/năm |
| 189 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 12 | 2lần/năm |
| 190 | TUYẾN ĐH 7 | - | - | 0 | |
| 191 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 192 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 17,4 | 6 Lần/năm |
| 193 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 1,59 | 2 Lần/năm |
| 194 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 0,57 | 2 Lần/năm |
| 195 | Vét rãnh đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 10m | 28 | 1 Lần/năm |
| 196 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 100m | 25 | 1 Lần/năm |
| 197 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 198 | KÈ RỌ ĐÁ | - | - | 0 | |
| 199 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | rọ | 14 | |
| 200 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 9 | |
| 201 | VÁ Ổ GÀ | - | - | 0 | |
| 202 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 70 | |
| 203 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 204 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 792 | 6 lần/năm |
| 205 | Quét vôi gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 76,8 | Theo thực tế |
| 206 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Cái | 4 | Cái |
| 207 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG | - | - | 0 | |
| 208 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 107 | 2lần/năm |
| 209 | TUYẾN ĐH 8 | - | - | 0 | |
| 210 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 211 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 9 | 6 Lần/năm |
| 212 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 6 | 2 Lần/năm |
| 213 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 57,5 | 50% diện tích |
| 214 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 10m | 310 | 2 Lần/năm |
| 215 | Vét rãnh đất hình thang bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 10m | 165 | 2 Lần/năm |
| 216 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 217 | KÈ RỌ ĐÁ( CẦU SUỐI DÊ) | - | - | 0 | |
| 218 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | rọ | 5 | |
| 219 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 3 | |
| 220 | TƯỜNG HỘ LAN MỀM TẠI CẦU SUỐI DÊ | - | - | 0 | |
| 221 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 15 | |
| 222 | Thanh ®Çu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | thanh | 2 | |
| 223 | TÊm sãng gi÷a (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | thanh | 7,5 | |
| 224 | Cét thÐp U (160x160x1300x5)mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | cái | 8,5 | |
| 225 | Hép ®Öm [] (150x150x360x3)mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | cái | 8,5 | |
| 226 | Bu l«ng D20, L=210mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | cái | 8,5 | |
| 227 | Bu l«ng D16, L=36mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | cái | 68 | |
| 228 | Tiªu ph¶n quang tam gi¸c | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | cái | 8,5 | |
| 229 | Bª t«ng M200 ®¸ 1x2 mãng cét | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 1,17 | |
| 230 | V¸n khu«n mãng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 9,35 | |
| 231 | §µo ®Êt hè mãng (®Êt cÊp 3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 1,68 | |
| 232 | §¾p ®Êt hè mãng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,56 | |
| 233 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 234 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 579,06 | 6 lần/năm |
| 235 | Sơn lan can cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 32,98 | 50% diện tích lan can |
| 236 | Vệ sinh lan can cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | md | 131,91 | 2 lần/năm |
| 237 | Quét vôi gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 4,59 | Theo thực tế |
| 238 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 32 | Theo thực tế |
| 239 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Cái | 2 | Cái |
| 240 | Sửa chữa Lan can cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 22,5 | % tổng L lan can |
| 241 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Cái | 2 | Cái |
| 242 | TUYẾN ĐH 12 | - | - | 0 | |
| 243 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 244 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 3,06 | 6 Lần/năm |
| 245 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 1,2 | 2 Lần/năm |
| 246 | Sơn cọc tiêu ( căn chỉnh cọc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 13,18 | 50% diện tích |
| 247 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 1,4 | 2 Lần/năm |
| 248 | Vét rãnh đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | 10m | 160 | 1 Lần/năm |
| 249 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 250 | GIA CỐ RÃNH DỌC | - | - | 0 | |
| 251 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấm | 393 | |
| 252 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 10,56 | |
| 253 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 80,49 | |
| 254 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 3,78 | |
| 255 | Vữa xi măng M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 3,66 | |
| 256 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,4 | |
| 257 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 57,52 | |
| 258 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 47,04 | |
| 259 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 122,96 | |
| 260 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 86,07 | |
| 261 | CỌC TIÊU | - | - | 0 | |
| 262 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Cọc | 66 | |
| 263 | Bê tông M150 đá 1x2 móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 1,6 | |
| 264 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 1,6 | |
| 265 | CỐNG BẢN QUA NÚT DÂN SINH (KM2+00) | - | - | 0 | |
| 266 | Bê tông bản cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,72 | |
| 267 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 3,24 | |
| 268 | Cốt thép bản cống, d=6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,003 | |
| 269 | Cốt thép bản cống, d=8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,03 | |
| 270 | Cốt thép bản cống, d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,02 | |
| 271 | Cốt thép bản cống, d=14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,04 | |
| 272 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,79 | |
| 273 | Cốt thép xà mũ, d=6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,02 | |
| 274 | Cốt thép xà mũ, d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,03 | |
| 275 | Cốt thép xà mũ, d=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,003 | |
| 276 | Bê tông thân cống bản đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 1,26 | |
| 277 | Ván khuôn thân cống bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 15,6 | |
| 278 | Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 1,98 | |
| 279 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 3,6 | |
| 280 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,66 | |
| 281 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,72 | |
| 282 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 5,04 | |
| 283 | Cốt thép gờ chắn, d=8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,001 | |
| 284 | Cốt thép gờ chắn, d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,02 | |
| 285 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 2,16 | |
| 286 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 8,64 | |
| 287 | Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 6 | |
| 288 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 289 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 378 | 6 lần/năm |
| 290 | Quét vôi gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 31,48 | Theo thực tế |
| 291 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 120 | Theo thực tế |
| 292 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CỐNG | - | - | 0 | |
| 293 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 74 | 2lần/năm |
| 294 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m | 6 | 2lần/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.450845E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.253.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.450.845.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.253.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng công trình từng đảm nhận chỉ huy trưởng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu là 01 công trình và có giá trị ≥ 1.720.000.000 đồng)- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách đính kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Số lượng công trình từng đảm nhận kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình có giá trị ≥ 1.720.000.000đồng,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học+ Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình, hoăc tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh kỹ thuật công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên. có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động . Số lượng công trình từng đảm nhận cán bộ ATLĐ có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét là 01 công trình có giá trị ≥ 1.720.000.000 đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi