Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512131-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 19:56:00 đến ngày 2022-05-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,529,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm cả thiết bị) Nhà văn hóa thôn Thiếu Khanh, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hương Sơn – Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Xuyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 25,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 36,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 14,803 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 38,6497 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | lần |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,5345 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển, tập kết cửa + thép về UBND xã | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | lần |
| B | CẢI TẠO, NẦNG CẤP NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,5588 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,5321 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 12,4176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,4064 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,4435 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 11,0304 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,0909 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0597 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,1785 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,3735 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 15,1066 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,2239 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,5668 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 34,56 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 34,56 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 200,979 | m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 28,3415 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 288,9668 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 288,9668 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,3891 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1283 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,3187 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 7,6394 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,8653 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 55,3748 | m2 |
| 27 | Sơn giả gỗ cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 55,3748 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 52,7387 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 331,4215 | m2 |
| 30 | Vét ke chỉ tường xung quanh nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 205,304 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,9336 | 100m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 266,5215 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,9336 | 100m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 331,4215 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 266,5215 | m2 |
| 36 | Tấm Hoa bê tông gắn trên tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 20,48 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10,656 | m2 |
| 38 | Đắp gờ phào | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 35,68 | m |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,4448 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,6527 | m3 |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1168 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1843 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,3562 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 14,917 | m3 |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,405 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,5941 | tấn |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,903 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 27,9765 | m3 |
| 49 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,3406 | tấn |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 279,7649 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 279,7649 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 244,004 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,4864 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,4864 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 75,1 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,1623 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,1623 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 107,2594 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.40-0.45mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,6237 | 100m2 |
| 60 | Tấm úp nuóc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 18,22 | m |
| 61 | Tấm úp sườn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 28,8 | m |
| 62 | Trần tấm nhôm clip-in khung xương | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 194,4 | m2 |
| 63 | Đào móng bậc, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,702 | m3 |
| 64 | Bê tông móng bậc, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,468 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 24,971 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 120,6535 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 33,75 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 30,942 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhôm hệ, 3 cánh mở hất kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,4 | m2 |
| 70 | Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 55,7221 | m2 |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 65 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 65 | m |
| 74 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 75 | Chân bật giữ dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 76 | Quả hồ lô sứ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5 | quả |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn sát trần led | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Quạt trần màu trắng 3 cánh | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 250 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 600 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 850 | m |
| 90 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| 91 | Ống thoát nước PVC mái D90 + phu kiện: | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 111,6 | m |
| 92 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 24 | quả |
| C | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,283 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3,7636 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,2225 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,2776 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,3029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,222 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0052 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0218 | tấn |
| 10 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3,0809 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,4236 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,2364 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,9638 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 25,6736 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 23,7904 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 25,6736 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 23,7904 | m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1056 | m3 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0077 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,4048 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0169 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0539 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0468 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,688 | m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0887 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,9644 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0854 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0762 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0762 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ 1,2 cánh mở quay, kính đục dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,92 | 0 |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,72 | 0 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 25W-220V | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 32 | m |
| 40 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,29 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 46 | Tê + cút + khóa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | bể |
| 48 | Ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8 | m |
| 49 | Ống nhựa D76 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 18 | m |
| 50 | Cút + tê | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 51 | Khoan giếng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 52 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,8344 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,442 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,468 | m3 |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,049 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,9996 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 9,9552 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,0776 | m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0594 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0011 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 65 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,0296 | m3 |
| D | PHÁ DỠ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,2838 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,9027 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,9644 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1714 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,2883 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI + TƯỜNG BỒN HOA CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 7,179 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,4099 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,1331 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 398,2536 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 30,24 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 428,4936 | m2 |
| G | XÂY MỚI SÂN KHẤU NGỜI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,536 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,024 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 7,1893 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,3 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 19,19 | m2 |
| H | XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10,473 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16,4542 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 140,128 | m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,737 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,3528 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,1116 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 176 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 7,3228 | m3 |
| I | XÂY MỚI BÓ BỒN HOA + ĐỔ NÂNG NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,7802 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,8535 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3,398 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 27,3606 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,9267 | m3 |
| 6 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 169,9815 | m3 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế ngồi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 150 | Bộ |
| 4 | Phông Rèm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 50 | M2 |
| 5 | Thiết bị âm thanh +loa đài | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Rèm cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 150 | M2 |
| 7 | Khung treo+ biển hiệu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Chữ: Nhà văn hóa Thôn Thiếu Khanh | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi