Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503558-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220418113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 11:11:00 đến ngày 2022-05-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,915,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80L trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0,3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị 200kg tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy, HĐND, UBND xã É Tòng, huyện Thuận Châu
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng TH18, địa chỉ: Số 03, ngõ 12, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng ST689, địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Sơn La. - Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 1,2 Trung tâm hành chính, khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V1,3135100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V3,0647100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V15,936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V65,3977m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,832100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V0,2989m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II chương V6,9768m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,91100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1967tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V1,7689tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II chương V2,1348tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V4,9777m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V1,5915m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II chương V29,548m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V10,2081m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V18,6862m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V10,5012m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V16,9122m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V1,8508100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,4999tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V2,9122tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V5,6002100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V0,4224m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II chương V0,8448m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mục II chương V8,448m2
26Láng granitô nền sànMục II chương V8,448m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II chương V26,1116m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V82,2435m2
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục II chương V1,5247100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V1,5247100m3
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (BỂ TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,0798100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,1863100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V5,322m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V1,1696m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1286tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0205100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V1,7545m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục II chương V4,6291m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II chương V28,449m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V28,449m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II chương V7,2758m2
12Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2Mục II chương V28,449m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V0,054tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,0315100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V0,7258m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II chương V61 cấu kiện
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN THÂN)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V8,9628m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V17,248m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V3,892100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,3681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V1,1608tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V0,8299tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,694tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V2,3112tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V0,7706tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V55,7239m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V5,5248100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,5132tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V1,6948tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V1,5627tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V1,0748tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V4,5742tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V1,6967tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V90,2912m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V9,029100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V9,9701tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,0882tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục II chương V7,387m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II chương V0,6554100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1661tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,4175tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1661tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,4196tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V7,2349m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V1,0995100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0795tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,1887tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0461tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,3346tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V93,9622m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V3,544m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V1,0164m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V202,9235m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V8,4006m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V4,9226m3
40Gia công xà gồ thépMục II chương V1,7266tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V1,7266tấn
42Gia công hệ khung dànMục II chương V0,3138tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II chương V0,3138tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V128,108m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35mmMục II chương V3,5296100m2
46Tôn úp nócMục II chương V49,6m
47Nắp tôn cửa thăm máiMục II chương V1cái
48Bậc thăm mái ống thép mạ kẽm ĐK 25Mục II chương V10,72m
D NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mục II chương V121,298m2
2Ngâm nước xi măng sê nô mái 5 kg/m2Mục II chương V121,298m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V912,7619m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II chương V100,2164m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II chương V40,3104m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V155,1716m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V24,032m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V227,3502m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục II chương V59,8328m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V962,0225m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V2.205,128m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II chương V121,42m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II chương V121,42m
14Trát gờ chỉ lõm 15 rộng 30 tường ngoài nhà, vữa XM cát mịn mác 75292,32m
15Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mmMục II chương V815,718m2
16Lót lớp xỉ than tôn nền khu vệ sinhMục II chương V4,954m3
17Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300 x 300mmMục II chương V37,6167m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMục II chương V164,268m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II chương V4,968m2
20Giá treo đỡ bàn chậu rửa thép hộp INOXMục II chương V12cái
21Vách ngăn nhôm kính mờ dày 8mmMục II chương V2,64m2
22Công tác ốp gạch thẻ vào viền tườngMục II chương V93,496m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V3.445,4565m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V777,6965m2
25Cửa đi nhôm cao cấp khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm, đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chưa khóa, đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện)Mục II chương V111,78m2
26Cửa sổ mở quay màu nâu hoặc trắng khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm, đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mục II chương V154,62m2
27Gia công và lắp dựng cửa đi thủy lực kính cường lực dày 15mmMục II chương V11,52m2
28Phụ kiện cửa thủy lực ( bản lề, tay nắm, kẹp kính, kẹp góc, khóa kính, nẹp sập)Mục II chương V1bộ
29Vách kính nhôm cao cấp 2 lớp 6.38mmMục II chương V17,88m2
30Khóa cửa đi 1 cánhMục II chương V37bộ
31Khóa cửa đi 2 cánhMục II chương V12bộ
32Gia công hoa sắt cửa sổMục II chương V1.987,2kg
33Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V99,36m2
34Gia công lan can cầu thang INOX trong nhàMục II chương V453,3328kg
35Lắp dựng lan can sắtMục II chương V39,94m2
36Mặt bích các loạiMục II chương V92cái
37Trụ cái inox D100Mục II chương V4cái
38Gia công lan can cầu thang INOX trong nhàMục II chương V8,972100m2
E NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Dây cáp ABC AL/XLPE/PVC 4x70mm2Mục II chương V50m
2Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mục II chương V90m
3Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mục II chương V85m
4Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2Mục II chương V85m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mục II chương V460m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mục II chương V720m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mục II chương V1.000m
8Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Mục II chương V88m
9Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Mục II chương V85m
10Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mục II chương V1.100m
11LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đkMục II chương V460m
12LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20Mục II chương V1.300m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II chương V260m
14Lắp đặt loại đèn sát trần có chụpMục II chương V25bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II chương V72bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V40cái
17LĐ Aptomat loại 3 pha, 225AmpeMục II chương V1cái
18LĐ Aptomat loại 3 pha, 40AmpeMục II chương V1cái
19LĐ Aptomat loại 3 pha, 30AmpeMục II chương V2cái
20LĐ Aptomat loại 3 pha, 63AmpeMục II chương V3cái
21LĐ Aptomat loại 1 pha, 20AmpeMục II chương V2cái
22LĐ Aptomat loại 1 pha, 16 AmpeMục II chương V18cái
23LĐ Aptomat loại 1 pha,AMục II chương V79cái
24Mặt át tô mátMục II chương V97cái
25Đế âm át tô mátMục II chương V97cái
26Đế âm bảng điệnMục II chương V144cái
27Mặt ổ cắm đôiMục II chương V92cái
28Mặt 1 lỗMục II chương V16cái
29Mặt 2 lỗMục II chương V29cái
30Mặt 3 lỗMục II chương V3cái
31Mặt 4 lỗMục II chương V4cái
32Lắp đặt hạt công tắc đơnMục II chương V95cái
33Lắp đặt hạt công tắc đảo chiềuMục II chương V4cái
34Tủ điện tổng tầng 1 KT 300x400Mục II chương V1cái
35Tủ điện tổng tầng 2+3 KT 200x300Mục II chương V2cái
36Giá đón điện thép góc 50x50x5 L=900Mục II chương V1cái
37Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMục II chương V2cái
38Bu lông đk8Mục II chương V2cái
39Vít nở 5cmMục II chương V50bộ
40Vít nở 3cmMục II chương V100bộ
41Bình cứu hỏa MFZ4Mục II chương V9bình
42Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMục II chương V3cái
43Hộp đựng bình chữa cháyMục II chương V3hộp
44Thanh cầu nối 20AMục II chương V2bộ
45Gia công và đóng cọc chống sétMục II chương V4cọc
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II chương V20hộp
47Băng dính điệnMục II chương V20cuộn
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II chương V10m
49Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+1x4mm2Mục II chương V55m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II chương V55m
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V25,7125m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V6,7595m3
53Gạch chỉ bảo vệMục II chương V500viên
54Lưới báo hiệu cápMục II chương V33m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V5,5688m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V12,7187m3
F NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN THU SÉT)
1Gia công và đóng cọc chống sétMục II chương V8cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMục II chương V55m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây mạ kẽm D12mmMục II chương V215m
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II chương V8cái
5Quả hồ lô sứMục II chương V4quả
6Miếng đệm bằng chì dày 5mmMục II chương V4cái
7Miếng đệm bằng chì 30x80Mục II chương V140cái
8Thép bản dày 5mm KT 80x80Mục II chương V35,168kg
9Bu lông M10Mục II chương V70cái
10Thép đk 12Mục II chương V3,481kg
11Bật thép d14Mục II chương V48cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V19,5m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V19,5m3
G NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMục II chương V6cái
2Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMục II chương V12cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMục II chương V0,73100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMục II chương V2cái
5Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMục II chương V1cái
6Lắp đặt van khóa D50Mục II chương V1cái
7Lắp đặt van khóa D25Mục II chương V2cái
8Lắp đặt van 1 chiều D25Mục II chương V1cái
9Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMục II chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMục II chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMục II chương V0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục II chương V0,48100m
14Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMục II chương V1cái
15Côn nhiệt PPR đk 50/40Mục II chương V1cái
16Côn nhiệt PPR đk 40/32Mục II chương V1cái
17Côn nhiệt PPR đk 32/20Mục II chương V3cái
18Van khóa nhiệt PPR đk 40Mục II chương V1cái
19Van khóa nhiệt PPR đk 32Mục II chương V3cái
20Rắc co nhiệt PPR đk 40Mục II chương V1cái
21LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 40Mục II chương V2cái
22LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 32Mục II chương V7cái
23LĐ cút nhựa PPR nối bằng hàn, đk 20Mục II chương V18cái
24Tê nhiệt PPR đk 40/32Mục II chương V2cái
25Tê nhiệt PPR đk 32/20Mục II chương V27cái
26Tê nhiệt PPR đk 20Mục II chương V9cái
27Cút nhiệt ren trong PPR đk 20Mục II chương V36cái
28Măng sông nhiệt ren trong PPR đk 20Mục II chương V12cái
H NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II chương V0,68100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMục II chương V0,5100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMục II chương V11cái
5Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMục II chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMục II chương V2cái
7Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMục II chương V3cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMục II chương V36cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmMục II chương V12cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmMục II chương V14cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/48mmMục II chương V4cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mmMục II chương V4cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mmMục II chương V6cái
14Chóp thông hơiMục II chương V1cái
15Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmMục II chương V4cái
16Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II chương V3cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMục II chương V0,05100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMục II chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/27mmMục II chương V1cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmMục II chương V1cái
21Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài, đường kính 27mmMục II chương V1cái
I NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN THIẾT BỊ KHU VỆ SINH)
1Lắp đặt thùng đun nước nóngMục II chương V6bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II chương V6bộ
3Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMục II chương V12cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMục II chương V6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu Nữ + vòi xảMục II chương V6bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V6bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II chương V6bộ
9Lắp đặt gương soiMục II chương V6cái
10Lắp đặt hộp đựngMục II chương V6cái
11Lắp đặt giá treoMục II chương V6cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V6cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mục II chương V1cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mục II chương V1bể
15Lắp đặt van phaoMục II chương V2cái
16Vít nở 8cmMục II chương V50bộ
17Vít nở 3cmMục II chương V50bộ
18Băng tanMục II chương V10cuộn
J NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI)
1Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 có dầuMục II chương V50m
2Dây cáp mạng 8 sợi có dầuMục II chương V2.400m
3Dây cáp điện thoại 4 sợi có dầuMục II chương V615m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II chương V2.000m
5Đế âmMục II chương V62cái
6Mặt 2 lỗMục II chương V62cái
7Hạt mạngMục II chương V98cái
8Hạt điện thoạiMục II chương V26cái
9MORDEMMục II chương V1cái
10Bộ giải mã SWITCH 36 LAN PORTMục II chương V3cái
11Tủ tổng RACK 20UMục II chương V1cái
12Máy phát WIFIMục II chương V3cái
13Đầu RJ11Mục II chương V52cái
14Đầu RJ45Mục II chương V196cái
15Hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôiMục II chương V1cái
16Đế âm bảng điệnMục II chương V3cái
17Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMục II chương V3cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnMục II chương V3cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mục II chương V8m
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, LÀM MỚI CỘT ĐIỆN)
1Tháo dỡ + di chuyển cột điệnMục II chương V1Cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVMục II chương V1,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,8m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V0,3m3
6Cột bê tông chữ H (loại cột cao 7,5m)Mục II chương V1cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V1cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II chương V0,06km/dây
9Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2Mục II chương V60m
10Móc néo cápMục II chương V2cái
11Kẹp siết cápMục II chương V2cái
12Đai thép không gỉMục II chương V0,0384kg
13Khóa đai thépMục II chương V2cái
L HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (VẬT LIỆU CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMục II chương V0,6100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMục II chương V0,1100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mmMục II chương V0,02100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mục II chương V0,4100m
5Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mmMục II chương V3cái
6Tê thép tráng kẽm đường kính 100/65mmMục II chương V3cái
7Tê thép tráng kẽm đường kính 80/25mmMục II chương V2cái
8Tê thép tráng kẽm đường kính 25/25mmMục II chương V1cái
9Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmMục II chương V3cái
10Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmMục II chương V2cái
11Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMục II chương V2cặp bích
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMục II chương V1cái
13Cút thép tráng kẽm đường kính 80mmMục II chương V4cái
14Cút thép tráng kẽm đường kính 25mmMục II chương V6cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mmMục II chương V2cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mmMục II chương V2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mục II chương V2cái
18Van 1 chiều tráng kẽm D65Mục II chương V2cái
19Van 1 chiều tráng kẽm D25mmMục II chương V2cái
20Rắc co thép tráng kẽm đường kính 80mmMục II chương V2cái
21Rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mmMục II chương V2cái
22Rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mmMục II chương V2cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II chương V2cái
24Lắp đặt Y kiểm tra D80Mục II chương V2cái
25Lắp đặt khớp chống rung D80Mục II chương V2cái
26Lắp đặt khớp chống rung D65Mục II chương V2cái
27Lắp đặt rọ chắn rác D80Mục II chương V2cái
28Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏaMục II chương V1hộp
29Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mmMục II chương V1cái
30Lắp đặt trụ tiếp nướcMục II chương V1cái
31Lăng phunMục II chương V2cái
32Cuộn dây chữa cháyMục II chương V2Cuộn
33Bơm sinh hoạt Q = 6-24m3/h; H = 28.5-:14.8m; P = 2.2KwMục II chương V1cái
34Bơm điện chữa cháy Q = 42-144m3/h; H = 31.2-16m; P= 9.2KWMục II chương V1cái
35Bơm dầu chữa cháy dự phòng, Q = 24-72m3/h; H = 54-32m; P= 15HPMục II chương V1cái
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (BỂ CHỮA CHÁY)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,8333100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V4,386m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,0391100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,7903100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V27,7835m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,1233100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V0,4021100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II chương V1,0836100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V1,3694tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V1,4067tấn
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II chương V63,712m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V63,712m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V34,38m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V98,092m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II chương V35,1m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II chương V39,88m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V3,99m2
18Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng)Mục II chương V2cái
19Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng)Mục II chương V16,08kg
N HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SAN NỀN)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMục II chương V2,8727100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMục II chương V1,36100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,5022100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V2,3203100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V1,36100m3
O HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II chương V79,9186m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mục II chương V186,613m2
3Tháo dỡ trầnMục II chương V101,172m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMục II chương V18,4397m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II chương V0,2551tấn
6Tháo dỡ cột + xà gồ + vì kèo gỗMục II chương V8công
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục II chương V4,5965m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục II chương V0,1922m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMục II chương V1,4714m3
10Tháo dỡ tường gỗMục II chương V69,2m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II chương V88,7417m3
12Phá dỡ cột, trụ gạch đáMục II chương V2,7244m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II chương V7,6164m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V52,38m2
15Phá dỡ nền gạch đất nungMục II chương V142,5544m2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II chương V18,9437m3
17Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục II chương V1,8616m3
18Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục II chương V8,7002m3
19Phá dỡ móng các loại, móng đáMục II chương V6,3624m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục II chương V0,4761100m3
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II chương V8,455m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,4761100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V1,6677100m3
24Vận chuyển các loại phế thải khác cự ly 1kmMục II chương V1ca xe
P HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (RÃNH THOÁT NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II chương V13,5675m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V2,7085m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V3,3536m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mục II chương V2,772m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mục II chương V0,6148m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V5,7727m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,1051100m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V29,68m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V12,25m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V1,6257m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,1007100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V0,0876tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II chương V491 cấu kiện
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V0,0053tấn
Q HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (KÈ CHẮN ĐẤT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,4423100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V3,6624m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mục II chương V36,1248m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V4,4428m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,3979100m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mục II chương V55,601m3
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mục II chương V99,955m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMục II chương V0,2405100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục II chương V0,0033100m3
10Chèn sétMục II chương V0,1625m3
R HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN BÊ TÔNG)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V16,25m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II chương V32,5m3
S HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỐNG RÃNH DỌC)
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V41 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II chương V1,02m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V6,88m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II chương V9,76m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mục II chương V1,09m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V0,1201tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mục II chương V0,0656tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mục II chương V0,0023tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,0812100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V1,44m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Mục II chương V0,1908100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,0612100m3
T HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỘT CỜ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V0,9075m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,246m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,5m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0053tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,02100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V0,3025m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II chương V0,12m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0084tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,012100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V0,726m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V3,9316m2
12Cột cờ bằng thép ống inoxMục II chương V76,6876kg
13Lắp dựng cột thép các loạiMục II chương V0,0935tấn
14Bu lông đk16Mục II chương V2cái
15Ròng rọc kéo cờ + cờMục II chương V1bộ
16Quả cầu i nox D60Mục II chương V1quả
U HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ MÁY BƠM)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,1095m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,0074100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V2,352m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V3,2895m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V1,8805m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,7584m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V1,728m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0408tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0243tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục II chương V0,1152100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V1,7939m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mục II chương V0,2376m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0045tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0188tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,0216100m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V0,4722m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II chương V0,9444m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMục II chương V0,1628tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II chương V0,1401tấn
20Gia công xà gồ thépMục II chương V0,1465tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMục II chương V0,1628tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II chương V0,1401tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V0,1465tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V20,8023m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II chương V1,8m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.35mmMục II chương V0,202100m2
27Tôn úp nócMục II chương V6m
28Lưới B40 ( trọng lượng 1.8kg/m2)Mục II chương V27,9kg
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V1,6122m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V14,876m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V14,436m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V14,876m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V14,656m2
V HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM)
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục II chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V1cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V1bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V2cái
7Đế âm áp tô mátMục II chương V5cái
8Mặt áp tô mátMục II chương V5cái
9Mặt 1 công tắcMục II chương V1cái
10Đế âm áp bảng điệnMục II chương V3cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II chương V1hộp
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2+1x6EMục II chương V29m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II chương V5m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II chương V6m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V10m
16Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mục II chương V5m
17Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mục II chương V6m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục II chương V20m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II chương V6m
20Bình cứu hoả MFZ4Mục II chương V1bình
21Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMục II chương V1bộ
22Tủ điện 350x500x200Mục II chương V1cái
W HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ XE SỐ 1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V0,6859m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V1,377m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V0,6876m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V0,0251100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,4468m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,4995m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0378tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0441100m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V1,2776m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II chương V2,5552m3
11Gia công xà gồ thépMục II chương V0,0898tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II chương V0,0672tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhMục II chương V0,051tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMục II chương V0,051tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II chương V0,0672tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V0,0898tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d = 0.35Mục II chương V0,266100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V13,24m2
19Bu lông M16x400Mục II chương V12cái
X HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ XE SỐ 2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V0,8453m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V1,836m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V0,8938m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V0,036100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,5671m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,666m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0503tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0588100m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V1,849m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II chương V3,6979m3
11Gia công xà gồ thépMục II chương V0,1482tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II chương V0,0896tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhMục II chương V0,0679tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMục II chương V0,0679tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II chương V0,0896tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V0,1482tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d = 0.35Mục II chương V0,3815100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V19,53m2
19Bu lông M16x400Mục II chương V16cái
Y HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỔNG CHÍNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V3,456m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V1,152m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,968m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0295tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,055tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục II chương V0,0352100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V0,3678m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0669100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V2,0874m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V15,7126m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMục II chương V15,7126m2
13Gia công hệ khung dànMục II chương V0,1532tấn
14Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMục II chương V0,1532tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V9,4824m2
16Tấm aluminium dày 4mmMục II chương V9,6m2
17Chữ nổiMục II chương V1bộ
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4+1x4Emm2Mục II chương V10m
19Cổng xếp inoxMục II chương V8md
20Mô tơMục II chương V1cái
21RayMục II chương V8md
22Màn hìnhMục II chương V1cái
Z HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỔNG PHỤ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V1,728m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V0,576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,144m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,484m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0141tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0243tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục II chương V0,0176100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V0,3098m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0563100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V1,7364m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V13,0726m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMục II chương V13,0726m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V0,495m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,495m3
15Gia công cổng sắtMục II chương V0,0799tấn
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II chương V3,3m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V5,218m2
18Tôn dày 1mmMục II chương V4m2
19Bánh xe vòng bi đk 100Mục II chương V10cái
20Mũi mác bằng thépMục II chương V12cái
21Bản lề thépMục II chương V3bộ
22Khóa cửa + chốt ngangMục II chương V1bộ
23Chốt cửa đứngMục II chương V1bộ
24Bật thép neo rayMục II chương V9cái
AA HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (TƯỜNG RÀO XÂY)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V2,4119m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,2193100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0339tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1936tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V6,8983m3
6Đắp vữa đỉnh trụMục II chương V33trụ
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V95,2112m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V19,5505m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V388,0482m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II chương V14,4551m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V483,2594m2
AB HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (TƯỜNG RÀO HOA SẮT)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V13,7148m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V4,5716m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V1,1429m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V10,2861m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V0,665m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,0665100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0129tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0737tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V2,5243m3
10Đắp vữa đỉnh trụMục II chương V12trụ
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V38,1912m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V2,1507m3
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II chương V39,104m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V50,76m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V49,8472m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II chương V5,4428m2
17Mũi mác bằng thép rènMục II chương V315cái
18Sản xuất hoa sắtMục II chương V798,718kg
19Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V48,128m2
AC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ BẢO VỆ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V8,4864m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V2,8287m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V0,4992m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mục II chương V4,368m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V1,9968m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V0,6195m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0684tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,0563100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,0169100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,9486m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V0,054m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V0,63m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V0,8422m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0307tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1489tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,0681100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V2,025m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1709tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V0,1648100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V0,3098m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0044tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,0339tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,0447100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V4,4904m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V1,3436m3
27Gia công xà gồ thépMục II chương V0,0766tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V0,0766tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V7,938m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d = 0.35mmMục II chương V0,1657100m2
31Tôn úp nócMục II chương V8,72m
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II chương V5,2592m2
33Ngâm nước xi măng chống thấmMục II chương V5,2592m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V50,8558m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V30,058m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V17,346m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II chương V18m
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II chương V45,92m
39Vét lõm trang trí tườngMục II chương V57,42m
40Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục II chương V5,2216m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V47,404m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V50,855m2
43Cửa đi nhôm cao cấp khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm, đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chưa khóa, đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện)Mục II chương V2,25m2
44Cửa sổ mở quay màu nâu hoặc trắng khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm, đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mục II chương V5,78m2
45Khóa cửa đi 1 cánhMục II chương V1bộ
46Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Mục II chương V9,6844m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V0,59100m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMục II chương V0,005100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục II chương V0,0216100m
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V1bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V10m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II chương V35m
53Lắp đặt dây đơn Mục II chương V8m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục II chương V18m
55Mặt 1 lỗMục II chương V1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V2cái
57Hạt công tắc đơnMục II chương V1cái
58Đế âm bảng điệnMục II chương V3cái
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 150x150mmMục II chương V1hộp
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V1cái
61Đế âm attomatMục II chương V1cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 5 tấn trở lên2
2 Máy đầm bàn 1,5kW trở lên1
3 Máy đầm dùi 1,5kW trở lên2
4 Máy đầm cóc 70kg trở lên1
5 Máy cắt sắt 1,5kW trở lên1
6 Máy uốn sắt 1,5kW trở lên1
7 Máy hàn 3kW trở lên1
8 Máy trộn bê tông 80L trở lên2
9 Máy bơm nước 0,3kW trở lên1
10 Máy phát điện 3kW trở lên1
11 Máy thủy bình Đo đạc1
12 Máy tời 200kg tấn trở lên1
13 Máy cắt gạch 1,5kW trở lên1
14 Máy đào 0,8m3 trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->