Gói thầu: Sửa chữa bếp ăn, khu vệ sinh học sinh và đóng la-phông Hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Cửa Đại |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bếp ăn, khu vệ sinh học sinh và đóng la-phông Hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514899 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp Giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 11:26:00 đến ngày 2022-05-16 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Đã đảm nhận Chỉ huy trưởng tại 01 công trình Dân dụng, Công nghiệp cùng cấp và giá trị tương đường với Gói thầu- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình cùng loại, cùng cấp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Cửa Đại |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bếp ăn, khu vệ sinh học sinh và đóng la-phông Hội trường Công trình: Sửa chữa Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, Hạng mục: Sửa chữa bếp ăn, khu vệ sinh học sinh và đóng la-phông Hội trưòng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp Giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấpvà các tài liệu liên quan của E- HSDT,…). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu ầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc; Địa chỉ: Số 06, đường Thái Phiên, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hội An Số 09 đường Trần Hưng Đạo ĐT: 0235.3861798. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc + Địa chỉ: Số 06, đường Thái Phiên, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: Số 03 đường Nguyễn Huệ, thành phố Hội An. Điện thoại: 0235.3862356 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,596 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5KW | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2,4144 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ống nước khu WC vị trí bệ rửa học sinh | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | NC | 4 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 10x6x21, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,4452 | |
| 5 | Gia công lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh, vách compact, bao gồm cửa. | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 28,701 | |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan bệ rửa tay học sinh | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,14 | |
| 7 | Gia công cốt thép đan, Đ/kính cốt thép d | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,043 | |
| 8 | Bê tông tấm đan bệ rửa tay M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,3648 | |
| 9 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2,982 | |
| 10 | Ốp tường bệ rửa tay rữa XM M75, gạch 30x60cm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 13,019 | |
| 11 | Lát nền, sàn chống trượt WC gạch 30x30(cm), vữa XM M50 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 24,48 | |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ rửa tay, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4,7368 | |
| 13 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 25mm L=6m | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 14 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 32mm L=6m | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 15 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6m | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m | 25 | |
| 17 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 32mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 25 | |
| 18 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính côn, cút 60mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 19 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính côn, cút 100mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi ( lavabo) | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt ( 2 nút nhấn) | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 19 | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 24 | Lắp vòi rửa vệ sinh ( hand xịt rửa) | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 19 | |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính 32mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 19 | |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính 49mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 27 | Phụ kiện điện nước khác, băng keo, sunon... | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 28 | Sửa chữa lại các vị trí nứt, lún nền khu WC, bệ rửa | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | T.Bộ | 1 | |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 129,85 | |
| 30 | Don dẹp vật dụng thiết bị trong nhà đặt bình ga | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | NC | 3 | |
| 31 | Đắp cát nâng nền nhà đặt ga | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2,832 | |
| 32 | Đục tạo nhám bề mặt tường nhà đặt ga trước khi ốp gạch | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 24,71 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,9913 | |
| 34 | Ốp tường nhà đặt ga, vữa XM M75, gạch 30x60cm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 14,75 | |
| 35 | Ôp tường nhà đặt ga, gạch 30x60cm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 24,71 | |
| 36 | Lát nền nhà đặt ga, gạch 30x30cm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 13,57 | |
| 37 | Lợp mái tôn múi | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 129,85 | |
| 38 | Chống giọt mái tôn nhà ăn, trám tường nứt nhà bếp | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | T Bộ | 1 | |
| 39 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 24,8 | |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,1938 | |
| 41 | Gia công kéo thép khẩu độ nhỏ hơn 9m | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0472 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,1126 | |
| 43 | Lắp dựng kéo thép khẩu độ nhỏ hơn 9m | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0472 | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,1126 | |
| 45 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 24,8 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 1 | |
| 47 | Gia công khung sắt vách tường | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0846 | |
| 48 | Lắp dựng khung vách tường | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,0846 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 34,96 | |
| 50 | Lắp dựng vách ngăn tâm Cemboard dày 1,2mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 14,19 | |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 52 | Lắp dựng khung sắt kính cường lực lấy sáng | Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Đã đảm nhận Chỉ huy trưởng tại 01 công trình Dân dụng, Công nghiệp cùng cấp và giá trị tương đường với Gói thầu- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình cùng loại, cùng cấp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi