Gói thầu: Sửa chữa bếp ăn, khu vệ sinh học sinh và đóng la-phông Hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515000-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Cửa Đại
Tên gói thầu Sửa chữa bếp ăn, khu vệ sinh học sinh và đóng la-phông Hội trường
Số hiệu KHLCNT 20220514899
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp Giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 11:26:00 đến ngày 2022-05-16 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 262,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Đã đảm nhận Chỉ huy trưởng tại 01 công trình Dân dụng, Công nghiệp cùng cấp và giá trị tương đường với Gói thầu- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình cùng loại, cùng cấp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Cửa Đại
E-CDNT 1.2 Sửa chữa bếp ăn, khu vệ sinh học sinh và đóng la-phông Hội trường
Công trình: Sửa chữa Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, Hạng mục: Sửa chữa bếp ăn, khu vệ sinh học sinh và đóng la-phông Hội trưòng
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp Giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Cửa Đại , địa chỉ: Số 59, An Dương Vương, Phường Thanh Hà, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc; Địa chỉ: Số 06, đường Thái Phiên, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập lập Thiết kế xây dựng, Dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Dương Nguyễn; Địa chỉ: Tổ 6, Khối Trường Lệ, Phường Cẩm Châu, TP Hội An, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Cửa Đại; Địa chỉ: Số 59, An Dương Vương, thành phố hội An, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT thầu: Công ty Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Cửa Đại; Địa chỉ: Số 59, An Dương Vương, thành phố hội An, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Cửa Đại , địa chỉ: Số 59, An Dương Vương, Phường Thanh Hà, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc; Địa chỉ: Số 06, đường Thái Phiên, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 10.7
+ Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấpvà các tài liệu liên quan của E- HSDT,…).
E-CDNT 15.2
Không yêu ầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc; Địa chỉ: Số 06, đường Thái Phiên, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hội An Số 09 đường Trần Hưng Đạo ĐT: 0235.3861798.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc + Địa chỉ: Số 06, đường Thái Phiên, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: Số 03 đường Nguyễn Huệ, thành phố Hội An. Điện thoại: 0235.3862356
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m3 1,596
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5KW Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m3 2,4144
3 Tháo dỡ hệ thống ống nước khu WC vị trí bệ rửa học sinh Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật NC 4
4 Xây tường thẳng bằng gạch 10x6x21, chiều dày 10cm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m3 0,4452
5 Gia công lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh, vách compact, bao gồm cửa. Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 28,701
6 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan bệ rửa tay học sinh Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 5,14
7 Gia công cốt thép đan, Đ/kính cốt thép d Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,043
8 Bê tông tấm đan bệ rửa tay M250, đá 1x2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m3 0,3648
9 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 2,982
10 Ốp tường bệ rửa tay rữa XM M75, gạch 30x60cm Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 13,019
11 Lát nền, sàn chống trượt WC gạch 30x30(cm), vữa XM M50 Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 24,48
12 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ rửa tay, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 4,7368
13 LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 25mm L=6m Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m 40
14 LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 32mm L=6m Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m 40
15 LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6m Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m 30
16 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m 25
17 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 32mm Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật cái 25
18 LĐ côn, cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính côn, cút 60mm Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật cái 20
19 LĐ côn, cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Đkính côn, cút 100mm Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật cái 20
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
21 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi ( lavabo) Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
22 Lắp đặt chậu xí bệt ( 2 nút nhấn) Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật bộ 19
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
24 Lắp vòi rửa vệ sinh ( hand xịt rửa) Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật cái 19
25 Lắp đặt van khóa, đường kính 32mm Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật cái 19
26 Lắp đặt van khóa, đường kính 49mm Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật cái 3
27 Phụ kiện điện nước khác, băng keo, sunon... Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
28 Sửa chữa lại các vị trí nứt, lún nền khu WC, bệ rửa Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật T.Bộ 1
29 Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 129,85
30 Don dẹp vật dụng thiết bị trong nhà đặt bình ga Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật NC 3
31 Đắp cát nâng nền nhà đặt ga Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m3 2,832
32 Đục tạo nhám bề mặt tường nhà đặt ga trước khi ốp gạch Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 24,71
33 Xây tường thẳng gạch 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m3 1,9913
34 Ốp tường nhà đặt ga, vữa XM M75, gạch 30x60cm Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 14,75
35 Ôp tường nhà đặt ga, gạch 30x60cm Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 24,71
36 Lát nền nhà đặt ga, gạch 30x30cm Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 13,57
37 Lợp mái tôn múi Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 129,85
38 Chống giọt mái tôn nhà ăn, trám tường nứt nhà bếp Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật T Bộ 1
39 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 24,8
40 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,1938
41 Gia công kéo thép khẩu độ nhỏ hơn 9m Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,0472
42 Gia công xà gồ thép Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,1126
43 Lắp dựng kéo thép khẩu độ nhỏ hơn 9m Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,0472
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,1126
45 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 24,8
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật 1m2 1
47 Gia công khung sắt vách tường Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,0846
48 Lắp dựng khung vách tường Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,0846
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật 1m2 34,96
50 Lắp dựng vách ngăn tâm Cemboard dày 1,2mm Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 14,19
51 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 60
52 Lắp dựng khung sắt kính cường lực lấy sáng Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật m2 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Đã đảm nhận Chỉ huy trưởng tại 01 công trình Dân dụng, Công nghiệp cùng cấp và giá trị tương đường với Gói thầu- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình cùng loại, cùng cấp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->