Gói thầu: XL1- Thi công “Sửa Chữa Nhà Văn Phòng – Xí Nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | XL1- Thi công “Sửa Chữa Nhà Văn Phòng – Xí Nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự bổ sung và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 13:08:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,782,753,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành xây lắp ít nhất 03 Hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.) có giá trị hợp đồng > 4.750.000.000 vnđ. Hoặc phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 4.750.000.000 vnđ, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng phải > 14.250.000.000 vnđ ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình công nghiệp có giấy chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động công trình xây dựng, có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng 3 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên về ngành xây dựng, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật, có giấy chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 42 khung + 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lưới bao che công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưới bao che công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng- công suất: 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
XL1- Thi công “Sửa Chữa Nhà Văn Phòng – Xí Nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2” Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự bổ sung và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – Phường Cô Giang – Quận 1, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Lê Văn Năm Chức vụ : Tổng Giám Đốc. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – Phường Cô Giang – Quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Phạm Hồng Tiến Chức vụ : NV – Phòng KT + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – Phường Cô Giang – Quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 0901097968. Số fax: 028 39203060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Phạm Gia Vinh Chức vụ : Trưởng phòng Kỹ thuật. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – Phường Cô Giang – Quận 1, TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | ||||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,419 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,43 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 105,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ vách kính, cửa nhôm kính, trong nhà | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,612 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, vách kính cường lực, alu ngoài nhà | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 802,35 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 214,222 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông nền WC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,52 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.235 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ và dặm vá matit | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.363,491 | m2 |
| 17 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,8572 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm, phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | 10m3/km |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8801 | tấn |
| 22 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9128 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa, pccc, cấp thoát nước, | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| C | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,506 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0231 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,948 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,532 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,031 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,5199 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9234 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5649 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tole trải sàn dày 0.75mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,604 | m2 |
| 11 | Đắp hỗn hợp xà bần công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | 100m3 |
| 12 | Gia công cầu thang sắt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,734 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cầu thang sắt (đã bao gồm bulong) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,734 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7633 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7633 | tấn |
| 16 | Khoan cấy sắt phi 16 bằng ramset | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | lỗ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0849 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8299 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4706 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,116 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,1732 | m3 |
| 25 | SXLD vách ngăn thạch cao Vĩnh Tường 2 mặt + Mỗi mặt 1 lớp tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.5mm, chống ẩm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 186,95 | m2 |
| 26 | SXLD vách ngăn thạch cao Vĩnh Tường 1 mặt + tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.5mm, chống ẩm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,57 | m2 |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sắt hộp 30x30x1.2mm, sơn chống rỉ. | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1386 | tấn |
| 28 | SXLD vách cemboard ngoài trời dày 6mm, chống ẩm (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 454,08 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 238,086 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 580,74 | m2 |
| 31 | Thi công trần chìm giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 91,9 | m2 |
| 32 | SXLD trần chìm phẳng Vĩnh Tường VTC -Basi, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 594,855 | m2 |
| 33 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600mm Vĩnh Tường VT -ToplinePlus, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 629,7 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa giả gỗ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả (Oexpo) vào tường, vách thạch cao trong nhà | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 578,702 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả (Oexpo) vào tường ngoài nhà | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.019,22 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả (Oexpo) vào trần thạch cao | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 650,88 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót (Oexpo), 2 nước phủ (Oexpo Iterior) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.615,84 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót (Oexpo), 2 nước phủ (Oexpo Rainkote) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.019,22 | m2 |
| 40 | Quét Dung dịch chống thấm Kova C -11A Plus, nền nhà wc 3 lớp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,55 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,55 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 80x80, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,56 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 10X80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,99 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,53 | m2 |
| 45 | Lát nền, đá granit hạt trung nhám mặt tiết diện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 10x30 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,675 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 40x80, vữa XM M100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 305,123 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,74 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng vách gỗ Background | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,88 | m2 |
| 51 | Lát đá granit - tiết diện đá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 52 | Lát đá Marble- tiết diện đá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,178 | m2 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 10mm có cửa đi (bao gồm phụ kiện inox), trong nhà | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 168,49 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm dày 2mm, kính cường lực ghép 2 lớp an toàn dày 10,38mm (bao gồm phụ kiện inox), ngoài nhà | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170,95 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 60 | Sản xuất khung cánh cửa đi gỗ MDF melamine, dày 17mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 61 | SXLD phụ kiện tay nắm ổ khóa, cửa đi gỗ MDF melamine | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa đi panel nhựa ABS Hàn Quốc (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94,5 | m cấu kiện |
| 64 | Sản xuất phụ kiện (tay nắm ổ khóa) cửa đi inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 65 | Gia công dầm bằng thép hình I để gia cố | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8448 | tấn |
| 66 | Lắp đặt dầm thép gia cố các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8448 | tấn |
| 67 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, lan can và các loại kết cấu khác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1314 | tấn |
| 68 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 545,6 | m2 |
| 69 | Lợp mái loại tôn lấy sáng composite dày 1.2mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 70 | SXLD máng xối tôn dày 0.6mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,7 | md |
| 71 | SXLD tấm vách ngăn PVC foam SBP dày 10mm, phủ UV 2 mặt (bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,53 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng thang lên mái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Vệ sinh, thay ron vách, cửa kính | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 74 | Thay phụ kiện vách, cửa tận dụng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 75 | Giàn giáo, lưới bao che bên ngoài | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CXV-4Cx70mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CXV-1Cx25mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CVV-4Cx25mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CV-1Cx25mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CV-1Cx16mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CVV-4Cx6mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CV-1Cx6mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 8 | Phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt thang cáp 200x100x1.2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt thang cáp 100x100x1.2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Phụ kiện cho thang, máng cáp: ti treo, giá đỡ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE65/50mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp tủ DB-T1 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp tủ DB-T2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp tủ DB-T3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp tủ DB-TM | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn Dowlight bóng led 1x9W D120 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 457 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn Dowlight bóng led 1x12W D180 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 48W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn thanh ray 3 đèn rọi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn thả trang trí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn leb tube T8 1200/16w | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn âm tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn âm nền | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 mặt gắn tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 mặt gắn tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 mặt gắn tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 mặt gắn tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 mặt gắn tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu dao RCCB 2P/25A + Hộp chứa MCB | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx2.5mm2+E2.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.548 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx4.0mm2+E2.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 511 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.109 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 110x110x50mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | hộp |
| 40 | Phụ Kiện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| E | ||||
| 1 | Lắp đặt thanh quản lý nguồn PDU | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Core Switch 16 port | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port 10/100/1000 + 2 port SFP | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Patch Panel 16 port cho mạng LAN, CAT6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang (Volition 19" Cable Management (Plastic)) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Wifi) của mạng Internet | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt tủ DataCabinet Cabinet 36U – D1000 – Cửa kính + 2x Power Distribution Unit 6 Outle | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ DataCabinet Wallmount 9U – 1 door + 1x Power Distribution Unit 6 Outle | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 9 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang ODF 4 CORE MM - OS1/OS2 (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | khung giá |
| 10 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang ODF 12 CORE MM - OS1/OS2 (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khung giá |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây MDF-100P | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khung giá |
| 12 | Lắp đặt khung giá đấu dây IDF-20P | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | khung giá |
| 13 | Dây nhảy Cat6Plus, UTP, RJ45, màu xám, 3m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 14 | Ổ cắm mạng RJ45 gắn tường, nội thất | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Online 1kVA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Cáp điện thoại 20P CAT3E | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Cáp điện thoại 2P CAT3E | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt Cáp quang 4C MM | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx4mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 23 | Phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| F | ||||
| 1 | Camera Bullet IP , 2 Megapixel, ống kính tùy chỉnh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Camera IP Dome 2 Megapixel, ống kính cố định'- Full HD 1920x1080p(30fps/25fps) 3-Axis Gimbal- Hồng ngoại: 24 Led, 20met- Độ nhạy sáng: 0.01 [email protected], 0lux IR ON - Ống kính: 3.6MM | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu Ghi Hình Camera IP 16 kênh, HDD 6TB- Gắn tối đa 8 HDD- Hỗ trợ nhiều hãng camera khác nhau dùng chuẩn Onvif- Hỗ trợ kèm phần mềm quản lý và xem camera cài đặt trên máy tính | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port 10/100/1000 + 2 port SFP | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Patch Panel 16 port cho mạng LAN, CAT6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh quản lý cáp ngang | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Dây nhảy Cat6Plus, UTP, RJ45, màu xám, 1m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 8 | Lắp đặt Cáp mạng UTP cat 6e | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x2.5 + e 2.5 mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 10 m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 11 | Phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| G | ||||
| 1 | Máy lạnh Multi gắn âm trần, Inverter, 8HP | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh Multi gắn âm trần, Inverter, 6HP | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh Multi gắn âm trần, Inverter, 5HP | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục âm trần 3Hp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 50w | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Dàn lạnh casstle âm trần, 1HP | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Dàn lạnh casstle âm trần, 1.5HP | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Dàn lạnh casstle âm trần, 2HP | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Ống đồng lạnh kèm cách nhiệt dày 19mm cho máy 1HP | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Ống đồng lạnh kèm cách nhiệt dày 19mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 490 | m |
| 13 | Phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cho ống đồng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | lô |
| 15 | Lắp đặt ống nước ngưng D34 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nước ngưng D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nước ngưng D21 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Phụ kiện giá đỡ ống nước ngưng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx4,0mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx2.5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx1.5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.220 | m |
| 23 | Phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| H | ||||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa tay 1 vòi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước Q=8m3/h, H=50m, P=2,6kW | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van đồng DN15mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng DN20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng DN25mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng DN50mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc DN25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y lọc DN40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 25mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D140 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| I | ||||
| 1 | Thiết bị năng lượng mặt trời (Inverter 100kw 20 input và 144 tấm pin 445w =60kw) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | KW |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành xây lắp ít nhất 03 Hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.) có giá trị hợp đồng > 4.750.000.000 vnđ. Hoặc phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 4.750.000.000 vnđ, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng phải > 14.250.000.000 vnđ ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình công nghiệp có giấy chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động công trình xây dựng, có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng 3 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên về ngành xây dựng, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật, có giấy chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động công trình xây dựng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | 42 khung + 42 chéo | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn điện 220V | 2 |
| 5 | Lưới bao che công trình | Lưới bao che công trình | 1000 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoan đứng- công suất: 4,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi