Gói thầu: XL1- Thi công “Sửa Chữa Nhà Văn Phòng – Xí Nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463867-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
Tên gói thầu XL1- Thi công “Sửa Chữa Nhà Văn Phòng – Xí Nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2”
Số hiệu KHLCNT 20220462871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự bổ sung và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 13:08:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,782,753,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành xây lắp ít nhất 03 Hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.) có giá trị hợp đồng > 4.750.000.000 vnđ. Hoặc phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 4.750.000.000 vnđ, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng phải > 14.250.000.000 vnđ )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình công nghiệp có giấy chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động công trình xây dựng, có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng 3 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên về ngành xây dựng, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật, có giấy chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 42 khung + 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 220V
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lưới bao che công trình
- Đặc điểm thiết bị Lưới bao che công trình
- Số lượng tối thiểu 1000
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng- công suất: 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
E-CDNT 1.2 XL1- Thi công “Sửa Chữa Nhà Văn Phòng – Xí Nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2”
Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Tự bổ sung và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam , địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – Phường Cô Giang – Quận 1, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty cổ phần phát triển Sao Phương Nam – Địa chỉ : Tầng M, tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3, Tp HCM. + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng và Thương Mại Gia Nam – Địa chỉ : 446 Nơ Trang Long, Phường 13, Quận Bình Thạnh,Tp.Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam , địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – Phường Cô Giang – Quận 1, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – Phường Cô Giang – Quận 1, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Lê Văn Năm Chức vụ : Tổng Giám Đốc. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – Phường Cô Giang – Quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Phạm Hồng Tiến Chức vụ : NV – Phòng KT + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – Phường Cô Giang – Quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 0901097968. Số fax: 028 39203060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Phạm Gia Vinh Chức vụ : Trưởng phòng Kỹ thuật. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – Phường Cô Giang – Quận 1, TP.HCM.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,52m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,419m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,42m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,392m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,43m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật105,8m
10Tháo dỡ vách kính, cửa nhôm kính, trong nhàTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,612m2
11Tháo dỡ cửa nhôm kính, vách kính cường lực, alu ngoài nhàTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật802,35m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật70,16m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật214,222m2
14Đục tẩy bề mặt sàn bê tông nền WCTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,52m2
15Tháo dỡ trần thạch caoTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.235m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ và dặm vá matitTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.363,491m2
17Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,8572m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39m3
20Vận chuyển đá dăm, phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7kmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,910m3/km
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8801tấn
22Tháo tấm lợp tônTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9128100m2
23Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa, pccc, cấp thoát nước,Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
C
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,506m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT M150Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0231m3
3Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,948m3
4Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT M250Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,532m3
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,031m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,5199m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9234100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5649100m2
10Sản xuất lắp dựng tole trải sàn dày 0.75mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật65,604m2
11Đắp hỗn hợp xà bần công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0878100m3
12Gia công cầu thang sắtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,734tấn
13Lắp dựng cầu thang sắt (đã bao gồm bulong)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,734tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7633tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7633tấn
16Khoan cấy sắt phi 16 bằng ramsetTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật54lỗ
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0761tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0849tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,655tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1026tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8299tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4706tấn
23Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45,116m3
24Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,1732m3
25SXLD vách ngăn thạch cao Vĩnh Tường 2 mặt + Mỗi mặt 1 lớp tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.5mm, chống ẩmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật186,95m2
26SXLD vách ngăn thạch cao Vĩnh Tường 1 mặt + tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.5mm, chống ẩmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90,57m2
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sắt hộp 30x30x1.2mm, sơn chống rỉ.Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1386tấn
28SXLD vách cemboard ngoài trời dày 6mm, chống ẩm (bao gồm phụ kiện)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật454,08m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật238,086m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật580,74m2
31Thi công trần chìm giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật91,9m2
32SXLD trần chìm phẳng Vĩnh Tường VTC -Basi, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật594,855m2
33SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600mm Vĩnh Tường VT -ToplinePlus, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật629,7m2
34Thi công trần bằng tấm nhựa giả gỗTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả (Oexpo) vào tường, vách thạch cao trong nhàTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật578,702m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả (Oexpo) vào tường ngoài nhàTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.019,22m2
37Bả bằng bột bả (Oexpo) vào trần thạch caoTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật650,88m2
38Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót (Oexpo), 2 nước phủ (Oexpo Iterior)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.615,84m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót (Oexpo), 2 nước phủ (Oexpo Rainkote)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.019,22m2
40Quét Dung dịch chống thấm Kova C -11A Plus, nền nhà wc 3 lớpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,55m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,55m2
42Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 80x80, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật133,56m2
43Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 10X80Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,99m2
44Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,53m2
45Lát nền, đá granit hạt trung nhám mặt tiết diện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,8m2
46Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 10x30Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
47Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x60Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,675m2
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 40x80, vữa XM M100Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật305,123m2
49Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật65,74m2
50Gia công lắp dựng vách gỗ BackgroundTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,88m2
51Lát đá granit - tiết diện đá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,57m2
52Lát đá Marble- tiết diện đá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,178m2
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,7tấn
54Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,7tấn
55Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,36100m2
56Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,36100m2
57Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 10mm có cửa đi (bao gồm phụ kiện inox), trong nhàTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật168,49m2
58Sản xuất lắp dựng vách nhôm dày 2mm, kính cường lực ghép 2 lớp an toàn dày 10,38mm (bao gồm phụ kiện inox), ngoài nhàTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật170,95m2
59Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,9m2
60Sản xuất khung cánh cửa đi gỗ MDF melamine, dày 17mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,28m2
61SXLD phụ kiện tay nắm ổ khóa, cửa đi gỗ MDF melamineTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
62Sản xuất lắp dựng cửa đi panel nhựa ABS Hàn Quốc (bao gồm phụ kiện)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
63Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật94,5m cấu kiện
64Sản xuất phụ kiện (tay nắm ổ khóa) cửa đi inoxTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
65Gia công dầm bằng thép hình I để gia cốTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8448tấn
66Lắp đặt dầm thép gia cố các loạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8448tấn
67Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, lan can và các loại kết cấu khácTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1314tấn
68Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật545,6m2
69Lợp mái loại tôn lấy sáng composite dày 1.2mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật73,2m2
70SXLD máng xối tôn dày 0.6mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,7md
71SXLD tấm vách ngăn PVC foam SBP dày 10mm, phủ UV 2 mặt (bao gồm phụ kiện inox 304)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,53m2
72Gia công lắp dựng thang lên máiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Vệ sinh, thay ron vách, cửa kínhTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
74Thay phụ kiện vách, cửa tận dụngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
75Giàn giáo, lưới bao che bên ngoàiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
D
1Lắp đặt dây dẫn CXV-4Cx70mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
2Lắp đặt dây CXV-1Cx25mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
3Lắp đặt dây dẫn CVV-4Cx25mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18m
4Lắp đặt dây dẫn CV-1Cx25mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6m
5Lắp đặt dây dẫn CV-1Cx16mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12m
6Lắp đặt dây dẫn CVV-4Cx6mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52m
7Lắp đặt dây dẫn CV-1Cx6mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52m
8Phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
9Lắp đặt thang cáp 200x100x1.2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12m
10Lắp đặt thang cáp 100x100x1.2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12m
11Phụ kiện cho thang, máng cáp: ti treo, giá đỡTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE65/50mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
14Lắp tủ DB-T1Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
15Lắp tủ DB-T2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
16Lắp tủ DB-T3Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
17Lắp tủ DB-TMTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
18Lắp đặt các loại đèn Dowlight bóng led 1x9W D120Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật457bộ
19Lắp đặt các loại đèn Dowlight bóng led 1x12W D180Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
20Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 48WTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37bộ
21Lắp đặt đèn thanh ray 3 đèn rọiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
22Lắp đặt đèn thả trang tríTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
23Lắp đặt đèn chùm trang tríTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
24Lắp đặt đèn leb tube T8 1200/16wTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn âm tườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn âm nềnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36cái
27Lắp đặt MCB 1P 20ATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
28Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 mặt gắn tườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 mặt gắn tườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 mặt gắn tườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 mặt gắn tườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
32Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 mặt gắn tườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27cái
33Lắp đặt cầu dao RCCB 2P/25A + Hộp chứa MCBTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx2.5mm2+E2.5Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.548m
35Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx4.0mm2+E2.5Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật511m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật950m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.109m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính 20mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật800m
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 110x110x50mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150hộp
40Phụ KiệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
E
1Lắp đặt thanh quản lý nguồn PDUTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Core Switch 16 portTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
3Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port 10/100/1000 + 2 port SFPTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Patch Panel 16 port cho mạng LAN, CAT6Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
5Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang (Volition 19" Cable Management (Plastic))Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Wifi) của mạng InternetTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4thiết bị
7Lắp đặt tủ DataCabinet Cabinet 36U – D1000 – Cửa kính + 2x Power Distribution Unit 6 OutleTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1tủ
8Lắp đặt tủ DataCabinet Wallmount 9U – 1 door + 1x Power Distribution Unit 6 OutleTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3tủ
9Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang ODF 4 CORE MM - OS1/OS2 (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2khung giá
10Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang ODF 12 CORE MM - OS1/OS2 (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1khung giá
11Lắp đặt khung giá đấu dây MDF-100PTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1khung giá
12Lắp đặt khung giá đấu dây IDF-20PTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3khung giá
13Dây nhảy Cat6Plus, UTP, RJ45, màu xám, 3mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2sợi
14Ổ cắm mạng RJ45 gắn tường, nội thấtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
15Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Online 1kVATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Cáp điện thoại 20P CAT3ETheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật200m
17Cáp điện thoại 2P CAT3ETheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật500m
18Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8010 m
19Lắp đặt Cáp quang 4C MMTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1110 m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40m
21Lắp đặt dây dẫn 2Cx4mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40m
22Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.500m
23Phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
F
1Camera Bullet IP , 2 Megapixel, ống kính tùy chỉnhTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt Camera IP Dome 2 Megapixel, ống kính cố định'- Full HD 1920x1080p(30fps/25fps) 3-Axis Gimbal- Hồng ngoại: 24 Led, 20met- Độ nhạy sáng: 0.01 [email protected], 0lux IR ON - Ống kính: 3.6MMTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt Đầu Ghi Hình Camera IP 16 kênh, HDD 6TB- Gắn tối đa 8 HDD- Hỗ trợ nhiều hãng camera khác nhau dùng chuẩn Onvif- Hỗ trợ kèm phần mềm quản lý và xem camera cài đặt trên máy tínhTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port 10/100/1000 + 2 port SFPTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Patch Panel 16 port cho mạng LAN, CAT6Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Thanh quản lý cáp ngangTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Dây nhảy Cat6Plus, UTP, RJ45, màu xám, 1mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1sợi
8Lắp đặt Cáp mạng UTP cat 6eTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3010 m
9Lắp đặt cáp nguồn 2x2.5 + e 2.5 mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3210 m
10Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
11Phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
G
1Máy lạnh Multi gắn âm trần, Inverter, 8HPTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Máy lạnh Multi gắn âm trần, Inverter, 6HPTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Máy lạnh Multi gắn âm trần, Inverter, 5HPTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục âm trần 3HpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt quạt trần 50wTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Dàn lạnh casstle âm trần, 1HPTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Dàn lạnh casstle âm trần, 1.5HPTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Dàn lạnh casstle âm trần, 2HPTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
9Lắp đặt giá đỡ dàn nóngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20bộ
10Phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
11Ống đồng lạnh kèm cách nhiệt dày 19mm cho máy 1HPTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24m
12Ống đồng lạnh kèm cách nhiệt dày 19mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật490m
13Phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
14Lắp đặt giá đỡ cho ống đồngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8
15Lắp đặt ống nước ngưng D34Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150m
16Lắp đặt ống nước ngưng D27Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật200m
17Lắp đặt ống nước ngưng D21Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
18Phụ kiện giá đỡ ống nước ngưngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
19Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx4,0mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật550m
20Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx2.5mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật650m
21Lắp đặt dây dẫn 2x1Cx1.5mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
22Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.220m
23Phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
H
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt chậu rửa tay 1 vòiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt máy bơm nước Q=8m3/h, H=50m, P=2,6kWTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ống PPR D20Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1100m
7Lắp đặt ống PPR D25Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
8Lắp đặt ống PPR D32Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
9Lắp đặt ống PPR D40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
10Lắp đặt van đồng DN15mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt van đồng DN20mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt van đồng DN25mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt van đồng DN50mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt Y lọc DN25Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt Y lọc DN40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 25mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt van phao DN40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt ống PVC D90Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
22Lắp đặt ống PVC D114Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
23Lắp đặt ống PVC D60Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8100m
24Lắp đặt ống PVC D90Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
25Lắp đặt ống PVC D114Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
26Lắp đặt ống PVC D140Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
I
1Thiết bị năng lượng mặt trời (Inverter 100kw 20 input và 144 tấm pin 445w =60kw)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60KW
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành xây lắp ít nhất 03 Hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.) có giá trị hợp đồng > 4.750.000.000 vnđ. Hoặc phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 4.750.000.000 vnđ, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng phải > 14.250.000.000 vnđ )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình công nghiệp có giấy chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động công trình xây dựng, có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng 3 công trình tương tự55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên về ngành xây dựng, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật, có giấy chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động công trình xây dựng55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo 42 khung + 42 chéo3
2 Máy trộn bê tông > 250 lít1
3 Đầm dùi Đầm dùi1
4 Máy hàn Máy hàn điện 220V2
5 Lưới bao che công trình Lưới bao che công trình1000
6 Máy khoan Máy khoan đứng- công suất: 4,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->