Gói thầu: Mua sắm vật chất phục vụ huấn luyện quân sự năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515246-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Đào tạo/Học viện Chính trị
Tên gói thầu Mua sắm vật chất phục vụ huấn luyện quân sự năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220457772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 13:39:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,054,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0822E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.438.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.315.080.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành đào tạo về ngành da
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Đào tạo/Học viện Chính trị
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật chất phục vụ huấn luyện quân sự năm 2022
Bổ sung vật chất huấn luyện năm 2022
14 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị – địa chỉ: Số 124 Đường Ngô Quyền - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng Địa chỉ: Số 62, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, tp.Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, P. Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng Đào tạo/Học viện Chính trị , địa chỉ: 124 Ngô Quyền, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Chính trị – địa chỉ: Số 124 Đường Ngô Quyền - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn ; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất. - Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau (Trong trường hợp liên danh thì ít nhất một thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu): Nhà thầu phải có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật: Nhà thầu cung cấp catalog hoặc hình ảnh hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Chương V của E- HSMT. * Đối với sản phẩm cần gia công sản xuất như: Sổ học tập, Cặp da học viên, Cặp da cán bộ nhà thầu phải có xác nhận của nhà sản xuất đáp ứng về tiêu chí kĩ thuật, tiến độ, số lượng theo đúng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. + Scan kết quả thử nghiệm về nguyên liệu chính: Chất liệu da hoặc giả da của hàng hóa mà nhà thầu đề xuất đạt yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật; Nhà sản xuất cặp da học viên và cặp da cán bộ phải là đơn vị có thương hiệu đã được đăng kí bảo hộ tại Cục sở hữu trí tuệ. + Scan chứng nhận nhà sản xuất đối với sản phẩm Sổ học tập là đơn vị có thương hiệu trên thị trường, được người tiêu dùng bình chọn là hàng Việt Nam chất lượng cao các năm gần đây. - Bên mời thầu sẽ từ chối tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, môi trường.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…)
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Chính trị – địa chỉ: Số 124 Đường Ngô Quyền - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị – địa chỉ: Số 124 Đường Ngô Quyền - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Chính trị – địa chỉ: Số 124 Đường Ngô Quyền - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 loại đẹp2.000RamTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
2Giấy in A4500RamTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
3Giấy in A3 loại đẹp200RamTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
4Giấy in A3100RamTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
5Giấy in ảnh100TậpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
6Giấy A03.000TờTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
7Giấy tập5.000TậpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
8Sổ học tập16.000QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
9Bìa A4200TậpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
10Sổ bìa da600QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
11Bút bi22.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
12Bút chì1.500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
13Bút xóa1.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
14Bút nhớ dòng1.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
15Bút dạ bảng1.500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
16Bút nước6.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
17Bút chì 12 màu500HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
18Bút dạ 12 màu100HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
19Bút chì xanh đỏ500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
20Tẩy1.500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
21Thước kẻ 30cm1.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
22Kéo to300CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
23Dao dọc giấy300CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
24Túi một khuy A45.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
25Hồ nước1.000LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
26Hồ khô2.000LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
27Mực can500CanTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
28Băng dính trơn 5cm300CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
29Băng dính trắng 5cm1.000CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
30Băng dính si 7cm2.000CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
31Bàn dập ghim số 350CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
32Bàn dập ghim số 10200CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
33Đạn ghim số 101.000HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
34Ghim cài3.000HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
35Kẹp sắt 19cm100HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
36Kẹp sắt 32cm100HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
37Kẹp sắt 51cm100HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
38File hộp 10cm100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
39File hộp 20cm100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
40Trình ký da100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
41Cặp học viên700CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
42Cặp cán bộ400CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0822E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.438.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.315.080.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật kiểm tra chất lượng 1 Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành đào tạo về ngành da32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->