Gói thầu: Gói thầu số 10 Xây dựng công trình ( Xây lắp + Thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504416-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 10 Xây dựng công trình ( Xây lắp + Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220238443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 13:48:00 đến ngày 2022-05-30 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,632,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;- Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 Xây dựng công trình ( Xây lắp + Thiết bị)
Cải tạo, mở rộng Trường PTDT Nội trú, huyện Ba Chẽ
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033888252.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long; +Tư vấn thẩm tra: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Hdesign. Địa chỉ: Tổ 2 khu 6C, phường Hồng Hải, tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033888252.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: - Đăng ký kinh doanh (đăng ký lần đầu và các lần thay đổi (nếu có)); + Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC có lĩnh vực thi công PCCC cho công trình. - Các hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng); - Các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu (Bằng cấp chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có)); - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị thi công: Đối với ô tô, là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Đối với máy vận thăng phải có chứng nhận kiểm định (kiểm định lần đầu hoặc định kỳ hoặc bất thường) còn hiệu lực; Đối với máy đào xúc đất, máy ủi, máy san gạt phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; Các thiết bị khác là hóa đơn mua bán hoặc các hợp đồng thuê thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị như nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033888252.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật85,8m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật234,4m
3Phá dỡ gạch lát nền trong và ngoài nhà hiện trạng để lát lại gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật366,433m2
4Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh đã bị vỡ để lát lại gạch chống trơn 300x300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37,478m2
5Phá dỡ gạch lát nền bậc tam cấp để lát lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,71m2
6Phá dỡ gạch lát bậc cầu thang để lát lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34,982m2
7Phá dỡ gạch ốp chân tường để ốp lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,5m2
8Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh để ốp lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật174,024m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật299,614m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,045m3
11Cắt bê tông sê nô mái để phá dỡ không bị nứt vỡ mái xung quanhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0410m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,745m3
13Tháo dỡ lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật38,646m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật119,8915m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật385,9m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật177,974m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật168,8465m2
18Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
19Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Tháo dỡ chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
21Tháo dỡ chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
23Thu dọn mặt bằng để thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5công
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô khu lam chắn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,296m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô khu lam chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô khu lam chắn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô khu lam chắnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,119m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,179m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,95m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,412m3
9Quét dung dịch chống thấm Sika sàn khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,801m2
10Láng nền sàn vữa xi măng tạo dốc i=2%, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,789m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật104,987m2
12Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật85,8m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,32m2
14Lát gạch Ceramic chống trơn KT 300x300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37,478m2
15Lát gạch Ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật366,433m2
16Ốp chân tường KT 100x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,5m2
17Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật174,024m2
18Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75, màu ghi sáng dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,71m2
19Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75, màu ghi sáng dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34,982m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.113,812m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật786,517m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,655100m2
23Lam chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1,2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật165m
24Gia công lan can hành lang inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,479tấn
25Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,808m2
26Gia công lan can hành lang sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,186tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật47,68m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,84m2
29Bê tông trang trí trục A M200 đá 1x2, dùng BT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,652m3
30SX + LD cốt thép tráng trí fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
31SX + LD + TD ván khuôn trang trí trục A, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,244100m2
32Lắp dựng hoa BT trang trí tầng 2 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
33Sơn hoa hoa bê tông trang trí 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,88m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 để vận chuyển đổ đi bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,126m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - tương đương Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,483100m3
36Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,061100m2
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,4m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,44m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,6m2
4Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,2m2
5Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,16m2
6Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,36m2
7Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,6m2
D XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ-PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,34100m3
2Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,845m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,654m3
4Đổ bê tông bằng máy bơm tự hành, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,23m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,317tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,057tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,352tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,676100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,693m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,202100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,016m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,235100m2
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,778m3
16Đắp đất chân móng và tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,218100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,011m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,264tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,342tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,28tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,835100m2
22Đổ bê tông bằng máy tự hành, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,969m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,438tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,231tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,167100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô..., đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,257m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
31Đổ bê tông bằng máy bơm tự hành, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,042m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,78tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,227100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,108m3
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,354tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,403100m2
38Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều caoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật49,704m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,207m3
40Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,139m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,597m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật149,957m2
43Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật333,878m2
44Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,76m2
45Trát xà dầm có bả bám dính, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật131,448m2
46Trát trần có bả bám dính, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật254,046m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,016m3
48Lát đá bậc cầu thang đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,026m2
49Lát đá Granite bậc tam cấp màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,078m2
50Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật164,166m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,018m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật230,353m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật654,736m2
54Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,734m2
55Láng sê nô không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,734m2
56Rọ chắn rac Inox - D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
57Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái (C2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,358100m
58Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
59Đai giữ ống thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,8cái
60Lam chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1,2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật82,5m
61Gia công lan can hành lang inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
62Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,735m2
63Gia công lan can hành lang sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
64Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,84m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,92m2
66Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,658100m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,775m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng thu hồi đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,306tấn
70Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
71Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,537tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,537tấn
73Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật201,122m2
74Tấm lợp PU dày 18mm, tôn mạ A/z100 (ADPU1-0,42mm, lớp Pu tỷ trọng 35-40kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,078100m2
75Ke chống bão ( bằng KL đinh vít)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật485cái
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,397m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,66m3
79Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,98m3
80Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,97m2
81Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,28m2
82Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,97m3
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố gaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật49,311 cấu kiện
E XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ-PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,96m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,64m2
3Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,24m2
4Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,6m2
F XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN NƯỚC
1Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24100m
5Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
6Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
7Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
10Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
11Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
12Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
13Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
14Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
15Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
16Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
17Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
18Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
19Van khóa D50 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
20Van khóa D32 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
21Van khóa D25 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
22LavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
23Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
24Dây mềm inox lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
25Vòi nước inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
26Téc nước inox ngang 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
27Ống nhựa PVC D125 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,32100m
28Ống nhựa PVC D110 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,36100m
29Ống nhựa PVC D90 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24100m
30Ống nhựa PVC D75 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
31Ống nhựa PVC D42 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
32Ống nhựa PVC D34 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
33Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
34Cút PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
35Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
36Cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
37Cút 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
38Cút 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
39Cút 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
40Cút 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
41Cút 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
42Côn PVC D75x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
43Côn PVC D75x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
44Tê 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
45Tê 135 độ PVC D110x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
46Tê 135 độ PVC D90x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
47Tê 135 độ PVC D75x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
48Tê 135 độ PVC D42x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
49Tê 135 độ PVC D34x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
50Tê 90 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
51Nút bịt PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
52Nút bịt PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
53Nút bịt PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
54Măng sông PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
55Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
56Tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
57Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
58Dây mềmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
59Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
60Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
61Dây mềm inox bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
62Gương KT: 500x700x5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
63Hộp đựng giấy vệ sinh công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
64Phễu thu sàn D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
65Van chia nước inox cho xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
66Tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
67Van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
68Xi phông tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
69Xi phông thu nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
70Thông hút bể tự hoại 5m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
G XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN
1Đèn máng đôi lắp nổi- L=1,2m chóa chống lóa P=2x18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28bộ
2Đèn tuýp LED bán nguyệt L=0,6m-10WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Đèn LED lốp trần D270-14WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Đèn led lốp trần 230x230 P=18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25bộ
5Quạt trần L=1400 P=80W + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
6Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
7Quạt thông gió âm tường 300x300-35WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
8Công tắc đơn ngầm tường 250-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
9Công tắc đôi ngầm tường 250-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
10Công tắc cầu thang ngầm tường 250-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
11Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật49cái
12Aptomat 3 pha 250A -30KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
13Aptomat 3 pha 200A -30KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
14Aptomat 3 pha 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
15Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
16Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
17Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
18Đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
19Khoá chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
20Thanh cái đồng chính 3P+N 250ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Vỏ tủ điện 800x600x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
23Aptomat 3 pha 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
24Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
25Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
26Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
27Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
28Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10hộp
29Aptomat 1 pha 40A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
30Aptomat 1 pha 25A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
31Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28cái
32Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
33Đế nhựa ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81hộp
34Hộp nối dây ngầm tường KT110x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12hộp
35Cầu đấu dây 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
36Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật93m
37Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18m
38Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật138m
39Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật76m
40Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.189m
41Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.216m
42Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật244m
43Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
44Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật734m
45Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật480m
46Phụ kiện nối ôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật85cái
47Bộ chia ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật490hộp
48Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
49Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
50Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25cái
51Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cọc
52Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8m
53Bản đồng tiếp đất + ốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2m
54Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
55Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
56Ống ga đồng D6, 35, D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và dây điều khiển CU/PVC 5(1x2,5)mm2+ ống ngưng kiểu ruột gà D20 và băng cuốn chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56m
57Ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,42100m
58Ống PVC D27 thoát nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,64100m
59Tê PVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
60Tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
61Côn thu PVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
62Cút PVC 90 độ D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
63Cút PVC 90 độ D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
64Kim thu sét dài 1m CT3 D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
65Đế kim thu sét bằng sứTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5sứ
66Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gaiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật185m
67Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chânTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật154cái
68Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
69Dây nối cọc CT3 D16 tròn gaiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58m
70Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cọc
71Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
72Đào đất tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
73Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
74Ống nhựa PCV D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16100m
H XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 20U-D1000Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Tủ rack 6U-D500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
3Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1ngăn, hộp
4Giá phối dây quang ODF 8 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1ngăn, hộp
5Giá phối dây quang ODF 16 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1ngăn, hộp
6Bộ lưu điện UPS 3KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
8Switch 12 PORT quang trung tâmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
9ROUTERTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ modem
10FIRE WALL tường lửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ modem
11Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8thiết bị
12Modul quang MultimodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7thiết bị
13Patch panel 24 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
14Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32bộ
15Dây nhẩy quang Multimode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4sợi
16Dây nhẩy quang Multimode LC/LCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2sợi
17Dây nhẩy quang Singlemode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7sợi
18ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
19Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật725m
20Cáp quang 4FO MultimodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
21Bộ cắt lọc sét lan truyền nguồn 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11bộ
22Dây điện CU/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật126m
23Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật75m
24Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật700m
25Hộp máng ghen nhựa KT 80x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
26Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cọc
27Dây cáp đống trần M50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28m
28Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
30Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
31Hóa chất giảm điện trở đất (11,3kg/bao)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bao
32Bộ phát wifi + bộ nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4thiết bị
I XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ - THIẾT BỊ NHÀ HIỆU BỘ
1Điều hòa 1 chiều treo tường cục bộ 12000BTUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
2Bộ lưu điện UPS 3KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Switch 12PORT quang trung tâmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
5RouteTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Firewall- tường lửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Modul quang MultimodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7bộ
9Patch panel 24 PORT CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Bộ phát wifi gắn tường + bộ nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
J NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,488100m3
2Đá mạt tưới nước đầm chặt, k =0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,661100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,707m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,17100m3
5Bê tông nền đá 4x6 M100 dày 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,092m3
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật74,559m3
7Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, đá 2x4 M250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53,281m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,963m3
9Ván khuôn đế móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,684100m2
10Ván khuôn cổ móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,929100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,305tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,942tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,469tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,781m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,662100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,461tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,736tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,513tấn
19Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật77,603m3
20Cát đệm tưới nước đầm chặt dày 100 k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,497100m3
21Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật47,805m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật193,384m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,703m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, lan can, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,13m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gờ chân móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,727m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44,802m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,536100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,873tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,885tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,177tấn
31Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 ( BTTP, dùng bơm bê tông NCx0,9, máy bơm bê tông 0,8)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31,892m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,742100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,639tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,789tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,19tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63,517m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,293100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,912tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,161m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,812100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,455tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,682tấn
43Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,531m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,323100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,767tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật841 cấu kiện
47Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật152,54m2
48Lát nền gạch nhà vệ sinh, gạch Ceramic 300x300 chống trơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,62m2
49Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37,845m2
50Lát đá bậc tam cấp đá granite màu vàng kiểu trải thảm ( kết hợp với màu ghi) dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật78,286m2
51Lát mặt lan can đá Granit đá granite màu vàngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,142m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật605,64m2
53Nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,056100m2
54Sơn sàn, nền, bề mặt nền bằng sơn 2 lớp màu xanhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật605,64m2
552 lớp bả matit chịu ẩm ướt tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.211,28m2
56Lớp sơn chống thấm theo tiêu chuẩnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật605,64m2
57Thi công trần nhôm KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,92m2
58Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật118m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật453,606m2
60Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật529,312m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật296,167m2
62Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật262,463m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật909,5m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật920,96m2
65Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật466,319m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.153,764m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.218,245m2
68Sản xuất cốt thép thang lên tầng 2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
69Lắp dựng cốt thép thang leo lên tầng 2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,088m2
70Cửa tôn dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,81m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc KT 12x12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,992tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật61,74m2
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,551tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,551tấn
75Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,598tấn
76Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,598tấn
77Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,06tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,06tấn
79Tăng đơ fi 16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54cái
80Bu lông M25 L=0,75 liên kết cột với giànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật605,302m2
82Lợp tôn chống nóng chống ồn dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,521100m2
83Ống nhựa thoát nước PVC D110 ( C2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,68100m
84Cút nhựa PVC D110 lắp ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
85Rọ chắn rác D150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
86Ống nhựa thoát nước PVC D76 (C2) đặt sẵn trong dầm, L=0,35Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,21100m
87Ống thoát nước PVC D27 (C2) đăt trong tường đoạn lan canTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,006100m
88Trát Gờ chỉ tách nước, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật489,069m
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (TT thi công 1 tháng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,675100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,821100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tăng thêm 3 lần)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,821100m2
92Đào móng bằng máy đào, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,222100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,074100m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,924m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,045m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
99Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,825m3
100Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,88m3
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,dầm bể ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
102Cốt thép tấm đan, dầm bể ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
105Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,862m2
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,21m2
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,367m3
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
K NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CỬA
1SX +LD cửa kính, mái kính thủy lực dày 12mm có phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,76m2
2Bản lề cửa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Kẹp Inox trên cửa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Kẹp Inox dưới cửa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Kẹp chữ L- cửa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Khóa sàn- cửa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Tay nắm Inox dài 600-cửa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Ray Inox, gioăng cao su, keo dính kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48,8md
9SX+LD vách kính dày 12 lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,64m2
10Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,75m2
11Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật41,559m2
12Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,1m2
13Vách compact HPL màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2m2
L NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN NƯỚC
1Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN 20) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
6Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
7Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
11Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
12Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
13Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
14Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
15Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
16Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
17Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
18Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
19Van khóa D50 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
20Van khóa D32 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
21Van khóa D25 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
22LavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Dây mềm inox lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
25Hương sen + vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
26Bình nước nóng 40LTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Téc nước inox ngang 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
28Tê inox chia nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
29Ống nhựa PVC D110 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4100m
30Ống nhựa PVC D90 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
31Ống nhựa PVC D75 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
32Ống nhựa PVC D42 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
33Ống nhựa PVC D34 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
34Cút PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
35Cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
36Cút 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
37Cút 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
38Cút 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
39Cút 135 độ PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
40Cút 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
41Tê 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
42Tê 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
43Tê 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
44Tê 135 độ PVC D90x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
45Tê 135 độ PVC D75x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
46Tê 135 độ PVC D34x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
47Tê 135 độ PVC D42x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
48Tê 90 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
49Nút bịt PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
50Nút bịt PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
51Nút bịt PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
52Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
53Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
54Măng sông PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
55Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
56Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
57Dây mềm inox bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
58Gương KT: 500x700x5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
59Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
60Phễu thu sàn D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
61Xi phông thu nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
62Tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
63Van ấn xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
64Xi phông tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
M NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn LED Hera 2 công suất 150W, đường kính D240mm, chiều cao đèn 184mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18bộ
2Đèn ốp trần vuông bóng LED 24W-KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20bộ
3Bộ đèn tuýp LEd bán nguyệt L=1,2m công suất 54WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Quạt thông gió âm tường KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
5Quạt treo tường D400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
6Ổ cắm đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
7Ổ cắm đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
8Công tắc đèn đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
9Công tắc đèn đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
10Công tắc đèn 3 ( mặt 3 lỗ+ 3 hạt) âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
12Đế nhựa âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29hộp
13Aptomat 1 pha 10A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
14Aptomat 1 pha 16A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
15Aptomat 1 pha 20A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
16Aptomat 1 pha 40A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
17Aptomat 3 pha 50A-18KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
18Tủ điện tổng vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện âm tường KT 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
19Tủ điện ( TĐCS) mặt nhựa 6MCB âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
20Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật173m
21Dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật384m
22Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật296m
23Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật211m
24Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
25Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32m
26Ống nhựa cứng D16 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật288m
27Ống nhựa cứng D16 đi chìmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật565m
28Ống nhựa cứng D25 đi chìmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật236m
29Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36bộ
30Hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17bộ
31Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7hộp
32Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cọc
33Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
34Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
35Kim thu sét tia tiên đạo NLP 110-15 bán kính bảo vệ- Rp=36mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cọc
36Bu lông ecu inox M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
37Cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật92m
38Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật47m
39Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15mối
40Trụ đỡ kim cao 5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
41Đất đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,35100m3
42Đất đắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
43Bộ đếm sét CDR 401Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
44Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bao
45Ống nhựa cứng D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
N NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 6U-D400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Ổ cắm điện chống sét 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
5Switch 8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
6Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
7Patch panel 16PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
8Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Dây nhẩy quang Multimode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1sợi
10ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Đầu rack mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2đầu
12Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40m
13Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
14Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
O NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Bộ lưu điện UPS 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Switch 8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Patch panel 16 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
P THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,144100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,698100m3
3Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,74m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,227100m3
5Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,522m3
6Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,885m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng miệng hố gaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,228100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
9Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,858m3
10Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,806m3
11Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,96m2
12Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,776m2
13Chèn vữa tại vị trí đặt ống, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,632m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,4m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật281 cấu kiện
18Ống thu nước UPVC (C3) D200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,194100m
19Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật110,69cái
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,98110 tấn/1km
Q CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật520,812m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.041,624m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,417100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,29m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,786m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,688100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,41m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật113,775m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19,987m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,517100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng hàng rào, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,364tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,982tấn
17Xây tường xây cánh móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,58m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,809100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,511m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,093100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
22Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,499tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,236tấn
24Xây ốp cột, trụ cổng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,767m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật59,47m3
26Bê tông xà dầm, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,361m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,227100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tường cổng, hàng rào, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,445tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tường cổng và hàng rào, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,99tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tường cổng và hàng rào, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,354tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,617m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,454tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,508100m2
34Trát trụ cổng và hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật195,141m2
35Trát trụ cổng và hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,644m2
36Trát tường hàng rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật437,017m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật122,734m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,226m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật781,118m2
40Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,565m2
41Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,812tấn
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,173m2
43Gia công hàng rào lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,848tấn
44Lắp dựng lan can hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật182,007m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật43,313m2
46Bộ bản lề cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
47Bộ bánh xe và day chạy cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật195,96m
49Trát gờ tách nước KT 15x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23m
50Tạo mạch lõm các trụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật319,68m
51Phào thạch cao trụ cổng đắp trang trí đầu trụ lan can đỉnh máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
52Đèn cầu gắn trụ cổng D300-20WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Đèn LED lốp trần KT 300x300; P=24WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
54Dây điện đơn CU/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
55Dây điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
56Hộp nối dây ngầm tường KT 75x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3hộp
57Ống nhựa luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40m
58Ống nhựa HDPE D32/25 chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
R CẢI TẠO NÂNG TẦNG NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 1 - PHÁ DỠ
1Công thu dọn nội thất trong nhà sửa chữaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10công
2Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật125,12m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật237,575m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,885tấn
5Cắt bê tông máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,7110m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,703m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật43,349m3
8Vệ sinh lớp sơn tường, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật602,732m2
9Vệ sinh lớp sơn dầm, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật444,599m2
10Vệ sinh lớp sơn tường, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật734,484m2
11Vệ sinh lớp sơn dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật908,841m2
12Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật228,284m2
13Phá dỡ gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật960,101m2
14Khoan lỗ lắp thép cột D20, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1561 lỗ khoan
15Khoan lỗ lắp thép cột D14, L=150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật521 lỗ khoan
16Bơm keo Ramset G5 liên kết cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,4tuýp
17Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,878100m3
S CẢI TẠO NÂNG TẦNG NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 1 - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,143m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,461tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,432tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,066tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,357100m2
6Bê tông thương phẩm- bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,318m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,513tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,366tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,17tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,804100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,43m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,175tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,615tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,012100m2
15Bê tông thương phẩm- bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật61,455m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,211tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,255100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,873m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,528100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,187tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật154,437m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,555m3
23Xây bậc thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36,149m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật458,88m2
26Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật680,311m2
27Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật73,5m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật376,83m2
29Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật440,05m2
30Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật253,568m2
31Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật302,86m2
32Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật765,28m2
33Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật125,423m2
34Quét chống thấm khu WC sơn Sika, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật185,68m2
35ốp tường gạch ceramic 300x600 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật877,574m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic LD sáng màu 100x600mm,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật47,49m2
37Lát bậc cầu thang đá granít màu ghi sáng dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật67,809m2
38Lát bậc tam cấp đá granít màu ghi sáng dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,712m2
39Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốc, đánh màu, H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật99,6m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.759,779m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3.214,016m2
42Làm trần hợp kim nhôm khu WCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật122,005m2
43Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,436tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật74,92m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,952m2
46Lam chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1,2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật336m
47Sản xuất lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,281m2
48Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật47,698m2
49Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,118tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật79,56m2
51Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật47,455m2
52Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75, H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật129,7m
53Quả cầu chắn rác Inox D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
54Ống nhựa PVC-D90 (C2) thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,255100m
55Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30cái
56Đai inox giữ ống thu nước a=500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật261cái
57Chống thấm cổ ống thoát nước mưa ở máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
58Sản xuất xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,334tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,334tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật241,65m2
61Lợp mái tôn màu dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,412100m2
62Ke mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.436Cái
63Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,405100m2
64Đào đất bể , bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,667100m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,772m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,334m3
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,227tấn
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,141100m2
70Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,504m3
71Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,701m3
72Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
73Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
74Ván khuôn giằng, dầm nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,217100m2
75Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,041m3
76Thép tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
77Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
78LD tấm đan P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật421 cấu kiện
79Trát thành ngoài bể, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63m2
80Trát thành trong bể, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật74,577m2
81Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,627m2
82Đánh màu thành trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật74,577m2
83Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,128100m3
84Ống PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,045100m
85Tê PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
T CẢI TẠO NÂNG TẦNG NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 1 - PHẦN CỬA
1Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật94,298m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật49,06m2
3Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật77,88m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54,72m2
5Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,153m2
U CẢI TẠO NÂNG TẦNG NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN
1Đèn led bán nguyệt lắp nổi L=1,2m, P=36WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật86bộ
2Đèn tuýp led bán nguyệt L=0,6m-10WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Đèn led lốp trần D260-18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23bộ
4Đèn led lốp trần 230x230 P=18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45bộ
5Quạt trần L=1400 P=80W + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
6Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
7Bảo dưỡng quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
8Quạt đảo trần D400; P=55W+ hộp số điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44cái
9Quạt thông gió âm trần 300x300-35WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29cái
10Quạt thông gió kiểu công nghiệp âm tường D400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Công tắc đơn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19cái
12Công tắc đôi ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật67cái
13Công tắc ba ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
14Công tắc cầu thang đơn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
15Công tắc bình nóng ngầm tường 250V-20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
16Công tơ điện 1 pha 5/30ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
17Hộp đựng công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22hộp
18Ổ cắm điện đơn 2 chấu lắp nổi (cắm quạt)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
19Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
20Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật114cái
21Aptomat 3 pha 200A -30KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
22Aptomat 3 pha 125A -16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
23Aptomat 3 pha 75A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
24Aptomat 3 pha 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
25Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
26Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
27Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
28Đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
29Khoá chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
30Thanh cái đồng chính 3P+N 300ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Vỏ tủ điện 800x600x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
33Aptomat 3 pha 75A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
34Aptomat 3 pha 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
35Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
36Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
37Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
38Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
39Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3hộp
40Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25hộp
41Aptomat 1 pha 50A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
42Aptomat 1 pha 32A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
43Aptomat 1 pha 25A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
44Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
45Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật67cái
46Đế nhựa ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật330hộp
47Hộp nối dây ngầm tường KT110x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31hộp
48Cầu đấu dây 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31cái
49Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29m
50Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m
51Cáp điện đơn Cu/PVC (1x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
52Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật611m
53Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật91m
54Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật492m
55Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật716m
56Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4.320m
57Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3.842m
58Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật346m
59Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật224m
60Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.718m
61Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.524m
62Phụ kiện nối ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật247cái
63Bộ chia ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.102hộp
64Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
65Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật38cái
66Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
67Dây đồng CU/PVC 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
68Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cọc
69Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8m
70Bản đồng tiếp đất + ốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m
71Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
72Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
73Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
74Đế kim thu sét bằng sứTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6sứ
75Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gaiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật215m
76Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chânTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật165cái
77Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
78Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
79Ống nhựa PCV D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
V CẢI TẠO NÂNG TẦNG NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 1 - CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR (PN10) D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6100m
2Ống PPR (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Ống PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45100m
4Ống PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5100m
5Ống PPR (PN20) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,02100m
6Ống PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,65100m
7Cút PPR D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
8Cút PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
9Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
10Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật104cái
11Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật116cái
12Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật95cái
13Côn PPR D90x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
14Côn PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
15Côn PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
16Côn PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46cái
17Tê PPR D90x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
18Tê PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
19Tê PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
20Tê PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
21Tê ren trong PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25cái
22Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
23Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
24Van khóa D40 (PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
25Van khóa D32 (PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
26Van khóa D25 (PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
27Ống PVC CL2 D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
28Ống PVC CL2 D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9100m
29Ống PVC CL2 D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,22100m
30Ống PVC CL2 D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,35100m
31Ống PVC CL2 D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,97100m
32Ống PVC CL2 D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,88100m
33Cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
34Cút 90 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
35Cút 90 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44cái
36Cút 135 độ PVC D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
37Cút 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
38Cút 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
39Cút 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46cái
40Cút 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
41Cút 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
42Côn PVC D75x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
43Côn PVC D75x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
44Côn PVC D34x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
45Tê 135 độ PVC D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
46Tê 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
47Tê 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
48Tê 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
49Tê 135 độ PVC D75x140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
50Tê 135 độ PVC D110x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
51Tê 135 độ PVC D90x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
52Tê 135 độ PVC D90x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
53Tê 135 độ PVC D75x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
54Tê 90 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
55Nút bịt PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
56Măng sông nhựa PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
57Măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
58Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19cái
59Lavabo + Vòi nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22bộ
60Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22bộ
61Dây mềm lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44bộ
62Hương sen + vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22bộ
63Bình nước nóng 30LTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22bộ
64Bình nước nóng 50LTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
65Chậu rửa đôi inox + vòi nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Chậu rửa đơn inox + vòi nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Vòi nước inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
68Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23bộ
69Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
70Dây mềm xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23bộ
71Gương soi KT500x700x5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
72Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
73Phễu thu sàn D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
74Van chia nước inox cho xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23cái
75Hộp inox tách mỡ 1000LTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
W NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19,485100m3
2Đệm mạt công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,136100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46,527m3
4Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật188,394m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,724tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,134tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,669tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,009100m2
9Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,392m3
10Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,87m3
11Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,304tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,445tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,08tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,571100m2
15Bê tông giằng móng đổ bằng máy bơm tự hành, bê tông dầm móng đá 1 x 2 M250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,532m3
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,429tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,548100m2
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58,05m3
21Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,68100m3
22Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,579m3
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,601m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,392tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,946tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,887tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,042100m2
28Bê tông thương phẩm- bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật101,014m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,162tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,257tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,265tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,21100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,732m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,413tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,238tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,605100m2
37Bê tông thương phẩm- bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật240,785m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29,589tấn
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,938100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,392m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,134100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,679tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,104tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật477,76m3
45Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật182,352m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,248m3
47Xây bậc thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,063m3
48Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,203m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,052m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật626,73m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật961,14m2
52Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.192,88m2
53Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.735,427m2
54Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật181m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1), HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật408,312m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật600,452m2
57Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật495,86m2
58Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.472,045m2
59Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật146,56m2
60Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật195,84m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45,028m3
62Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật800,86m2
63Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật673,34m2
64Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật65,76m2
65Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật121m2
66ốp tường gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật342,24m2
67ốp tường gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật627,44m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic LD sáng màu 100x600mm, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,55m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic LD sáng màu 100x600mm, H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật41,27m2
70Lát bậc cầu thang đá granít dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật172,443m2
71Lát bậc tam cấp đá granit màu sáng dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật47,22m2
72Lát gạch đất nung KT 400x400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật401,12m2
73Láng sê nô và mái sảnh, dày 20, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật146,22m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật773,29m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.156,98m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.278,052m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3.807,924m2
78Làm trần hợp kim nhôm khu WCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật180,88m2
79Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,525tấn
80Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60,24m2
81Sơn thép lan can 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,512m2
82Lam chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1,2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật285,6m
83Gia công, lắp dựng lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật109,3m2
84Sản xuất lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,772m2
85Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật72,861m2
86Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,371tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật358,56m2
88Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58,619m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật180,7m
90Bê tông trang trí trục A M200 đá 1x2, dùng BT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,337m3
91SX + LD cốt thép tráng trí fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
92SX + LD + TD ván khuôn trang trí trục A, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,335100m2
93Lắp dựng lan BT tầng 2 bằng thủ công, P=50kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật281 cấu kiện
94Lắp dựng hoa BT trang trí tầng 2 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
95Sơn hoa hoa bê tông trang trí 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,15m2
96Quả cầu chắn rác Inox D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
97Ống nhựa PVC-D90 (C2) thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,556100m
98Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
99Đai inox giữ ống thu nước a=500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật319,2cái
100Sản xuất xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,891tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,891tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,208tấn
103Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,208tấn
104Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,098tấn
105Lắp dựng giằng thép máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,098tấn
106Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật385,512m2
107Lợp mái tôn múi màu dày 0,42ly, múi nhỏ đềuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,14100m2
108Ke mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.313Cái
109Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,267100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,089100m3
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,551m3
112Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,675m3
113Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58,12m2
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,93m3
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố gaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
116Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1081 cấu kiện
118Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,203100m2
119Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật142,409m3
120Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật43,249tấn
121Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật147,76810m2
122Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,374tấn
123Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,091100m2
124Đào đất bể , bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,667100m3
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,772m3
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,334m3
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
128Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,227tấn
129Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,141100m2
130Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,504m3
131Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,701m3
132Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
133Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
134Ván khuôn giằng, dầm nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,217100m2
135Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,041m3
136Thép tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
137Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
138LD tấm đan P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật421 cấu kiện
139Trát thành ngoài bể, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63m2
140Trát thành trong bể, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật74,577m2
141Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,627m2
142Đánh màu thành trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật74,577m2
143Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,128100m3
144Ống PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,045100m
145Tê PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
X NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN CỬA
1Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật162,242m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,28m2
3Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật223,92m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật55,92m2
5Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,238m2
Y NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN
1Đèn led bán nguyệt lắp nổi L=1,2m, P=36WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật110bộ
2Đèn tuýp led bán nguyệt L=0,6m-10WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Đèn tuýp Led L=1,2m-18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Đèn led lốp trần D260-18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34bộ
5Đèn led lốp trần 230x230 P=18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật72bộ
6Quạt trần L=1400 P=80W + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
7Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
8Quạt đảo trần D400; P=55W+ hộp số điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật66cái
9Quạt thông gió âm trần 300x300-35WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37cái
10Công tắc đơn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19cái
11Công tắc đôi ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật89cái
12Công tắc ba ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
13Công tắc cầu thang đơn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
14Công tắc bình nóng ngầm tường 250V-20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
15Công tơ điện 1 pha 5/30ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33cái
16Hộp đựng công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33hộp
17Ổ cắm điện đơn 2 chấu lắp nổi (cắm quạt)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật66cái
18Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
19Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật163cái
20Aptomat 3 pha 300A -30KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
21Aptomat 3 pha 150A -16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
22Aptomat 3 pha 75A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
23Aptomat 3 pha 63A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
24Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
25Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
26Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
27Đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
28Khoá chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
29Thanh cái đồng chính 3P+N 300ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Vỏ tủ điện 800x600x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
32Aptomat 3 pha 75A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
33Aptomat 3 pha 63A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
34Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
35Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
36Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
37Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
38Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4hộp
39Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37hộp
40Aptomat 3 pha 32A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
41Aptomat 1 pha 50A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
42Aptomat 1 pha 32A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
43Aptomat 1 pha 25A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33cái
44Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
45Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật102cái
46Đế nhựa ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật426hộp
47Hộp nối dây ngầm tường KT110x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57hộp
48Cầu đấu dây 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57cái
49Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật55m
50Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
51Cáp điện đơn Cu/PVC (1x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
52Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật918m
53Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật84m
54Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật519m
55Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.094m
56Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6.917m
57Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5.663m
58Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật480m
59Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật258m
60Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.674m
61Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.265m
62Phụ kiện nối ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật354cái
63Bộ chia ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.848hộp
64Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
65Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57cái
66Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
67Dây đồng CU/PVC 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
68Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cọc
69Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8m
70Bản đồng tiếp đất + ốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m
71Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
72Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
73Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 RP=51mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
74Bu lông Ecu inox M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
75Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
76Cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật82m
77Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36m
78Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
79Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cọc
80Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
81Đào đất tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
82Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
83Bộ đếm sét CDR 401Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
84Hóa chất giảm điện trở GEM TVTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bao
85Ống nhựa cứng PCV D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
Z NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 10U-D500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Ổ cắm điện chống sét 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
5Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
6Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
7Patch panel 24 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
8Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16bộ
9Dây nhẩy quang Singlemode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1sợi
10ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
11Đầu rack mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4đầu
12Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45m
13Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật105m
14Hộp máng ghen nhựa KT80x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m
AA NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Bộ lưu điện UPS 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Patch panel 24 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
AB NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR (PN10) D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7100m
2Ống PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,63100m
3Ống PPR (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45100m
4Ống PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45100m
5Ống PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,12100m
6Ống PPR (PN20) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,86100m
7Ống PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,02100m
8Cút PPR D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
9Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
10Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật137cái
11Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật204cái
12Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật136cái
13Côn PPR D90x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
14Côn PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
15Côn PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
16Côn PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật68cái
17Tê PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
18Tê PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
19Tê ren trong PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
20Tê PPR D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
21Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
22Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
23Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
24Van khóa D90 (PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
25Van khóa D50 (PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
26Van khóa D40 (PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
27Van khóa D25 (PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
28Ống PVC CL2 D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85100m
29Ống PVC CL2 D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,84100m
30Ống PVC CL2 D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,92100m
31Ống PVC CL2 D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,37100m
32Ống PVC CL2 D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,36100m
33Cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
34Cút 90 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
35Cút 90 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật68cái
36Cút 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
37Cút 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
38Cút 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57cái
39Cút 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật74cái
40Cút 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
41Côn PVC D75x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
42Côn PVC D75x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
43Côn PVC D34x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
44Tê 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
45Tê 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
46Tê 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
47Tê 135 độ PVC D110x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
48Tê 135 độ PVC D90x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
49Tê 135 độ PVC D90x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
50Tê 135 độ PVC D75x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
51Tê 90 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25cái
52Nút bịt PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
53Nút bịt PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
54Măng sông nhựa PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
55Măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29cái
56Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31cái
57Lavabo + Vòi nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34bộ
58Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34bộ
59Dây mềm lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật68bộ
60Téc nước Inox ngang 10m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bể
61Hương sen + vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34bộ
62Bình nước nóng 30LTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34bộ
63Thanh treo khănTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
64Móc treo quần áoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
65Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34bộ
66Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
67Gương soi KT500x700x5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
68Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
69Phễu thu sàn D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
70Van chia nước inox cho xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34cái
AC NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,4687100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật43,0631m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,2472100m3
4Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật171,8775m3
5Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,951m3
6SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,6632tấn
7SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,3752tấn
8SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,5233tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,179100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,26100m2
11Xây gạch không nung chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật149,7996m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng móng cốt 0,00)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,5192m3
13SXLD cốt thép giằng móng , đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1135tấn
14SXLD cốt thép giằng móng , đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4822tấn
15SXLD cốt thép giằng móng , đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1857tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5881100m2
17Đất tôn nền đầm kỹ, K=0,9 máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,8565100m3
18Bê tông lót nền đá 2x4M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44,3184m3
19Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật43,04m3
20Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật91,55m3
21Bê tông lanh tô , lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19,146m3
22Bê tông sàn mái,đá 1x2,mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật231,768m3
23Giằng tường thu hồi, giằng lan can M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,758m3
24Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,126m3
25SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,358tấn
26SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,426tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,732tấn
28Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,808tấn
29Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,496tấn
30Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,038tấn
31Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,235tấn
32Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,618tấn
33Công tác SXLD cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,214tấn
34Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,854tấn
35Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính f> 10mm, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,407tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,365100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,372100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,512100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,185100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,685100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 400x200x200, chiều dày 200cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật346,551m3
42Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật171,52m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT400x200x100, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,668m3
44Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ốp ngoài cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,832m3
45Xây bậc cầu thang gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,237m3
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật187,16m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật187,16m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53,85m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm. H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50,27m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật493,993m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật488,803m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật982,007m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật946,287m2
54Trát trần vữa XM75, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật437,08m2
55Trát trần, vữa XM mác 75, H>6m có xi măng bám dính ( VLx1,25; Mx1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật912,8m2
56Làm trần hợp kim nhôm khu WCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120,36m2
57Trát dưới cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật168,477m2
58Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật271,066m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75, H>6m có vữa XM bám dính ( VLx1,25; Mx1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật847,73m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật529,868m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H>6m)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật529,868m2
62Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,481100m2
63Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75, H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật339,8m
64Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật982,999m2
65Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H > 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.131,993m2
66Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.341,817m2
67Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H >6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.258,147m2
68Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốc, đánh màu, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,94m2
69Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốc, đánh màu, H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật92,14m2
70Xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,502tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,502tấn
72Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật217,214m2
73Lợp mái tôn màu dày 0,42mm, H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,697100m2
74Ke mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật279,807cái
75Tôn cửa mái KT 720x720Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật789,89m2
77Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật733,12m2
78Quét chống thấm khu WC sơn Sika, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật114,18m2
79Đá granit màu ghi sáng dày 20 chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,02m2
80Phào chỉ bàn đá granit chạy dọc theo bàn đá KT30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,8m
81Thép khung bàn đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,203tấn
82Lắp dựng thép khung bàn đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,203tấn
83Sơn thép khung bàn đá 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,478m2
84Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58m2
85Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H >6m (gạch chống trơn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58m2
86Cát tôn bục giảngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,075m3
87Lát đá granit dày 20 màu ghi sáng bậc cầu thang HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật98,758m2
88Lát đá granit dày 20 màu ghi sáng bậc cầu thang H>6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật98,758m2
89Lát đá granit dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63,136m2
90Láng nền đường dốc vữa XM75d15, kẻ ca rô chống trượtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,7m2
91Hoa sắt cửa sổ 12x12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,482tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật190,08m2
93Sơn hoa sắt cửa 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật123,947m2
94Lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,83tấn
95Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật113,374m2
96Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,89tấn
97Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật104,72m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật51,264m2
99Lan chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1.2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật442,4md
100Bê tông trang trí trục A M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,325m3
101SX + LD cốt thép tráng trí fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
102SX + LD + TD ván khuôn trang trí trục ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,331100m2
103Lắp dựng lan BT tầng 2 bằng thủ công, P=50kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật281 cấu kiện
104Lắp dựng hoa BT trang trí tầng 2 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
105Sơn hoa hoa bê tông trang trí 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,15m2
106Quả cầu chắn rác Inôc D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
107ống nhựa thoát nước mái D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,292100m
108Cút nhựa nối ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
109Ống thoát nước D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,081100m
110Chống thấm cổ ống thoát nước mưa ở máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
111Máng tiểu Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,228tấn
112Lắp máng tiểu InoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,228tấn
113Phễu thu ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
114Chân đỡ máng tiểuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
115Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật112,69m3
116Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33,9304tấn
117Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật84,9810m2
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,369610m2
119Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0776tấn
120Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,759100m2
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,292100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0859100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9368m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,0781m3
125Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9504m3
126Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (giằng, dầm bể)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,507m3
127Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1196tấn
128Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
129Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1418100m2
130Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,844m3
131SX+ LD cốt thép đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0693tấn
132Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0536100m2
133LD tấm đan P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật191 cấu kiện
134Trát trong thành bể XM M75 dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,192m2
135Đánh màu trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,192m2
136Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,5536m2
137Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp 3, bằng máy thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,414100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,138100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,448m3
140Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75#Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,213m3
141Trát rãnh thoát nước XM 75# D20,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật86,67m2
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,576m2
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,774m3
144Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
145Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,286100m2
146Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật135,921 cấu kiện
AD NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN CỬA
1Vách ngăn nhà vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật122,22m2
2Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật137,5m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,96m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật84,48m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật192m2
6Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,42m2
AE NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18bộ
2Đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1,2m, bóng led P=2x18W +cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật180bộ
3Đèn led bán nguyệt lắp nổi L=1,2m, P=36WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Đèn led panel KT 600x600, P=40W + phụ kiện treo đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20bộ
5Đèn led lốp trần 230x230 P=18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật69bộ
6Quạt trần L=1400 P=80W + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật72cái
7Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật72cái
8Quạt thông gió âm trần 300x300-35WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
9Ống gió mềm D100 nối quạt âm + ty treoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8m
10Ống PVC CL2 D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
11Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
12Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
13Quạt thông gió âm tường 300x300-35WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
14Công tắc đơn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
15Công tắc đôi ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25cái
16Công tắc ba ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
17Công tắc bốn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
18Công tắc cầu thang ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
19Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56cái
20Aptomat 3 pha 200A -30KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
21Aptomat 3 pha 75A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
22Aptomat 3 pha 63A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
23Aptomat 3 pha 50A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
24Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
25Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
26Đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
27Khoá chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
28Thanh cái đồng chính 3P+N 200ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Vỏ tủ điện 800x600x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
31Aptomat 3 pha 75A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
32Aptomat 3 pha 63A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
33Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
34Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
35Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
36Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4hộp
37Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12hộp
38Hộp tủ điện 8-12 modul ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4hộp
39Aptomat 3 pha 40A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
40Aptomat 3 pha 32A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
41Aptomat 1 pha 40A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
42Aptomat 1 pha 32A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
43Aptomat 1 pha 25A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
44Aptomat 1 pha 20A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28cái
45Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28cái
46Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28cái
47Đế nhựa ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật124hộp
48Hộp nối dây ngầm tường KT110x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20hộp
49Cầu đấu dây 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
50Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60m
51Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật76m
52Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật382m
53Cáp điện đơn Cu/PVC (1x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
54Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60m
55Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật864m
56Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.198m
57Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.976m
58Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4.741m
59Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật230m
60Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật670m
61Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.459m
62Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.896m
63Phụ kiện nối ôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.400cái
64Bộ chia ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật400hộp
65Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
66Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40cái
67Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cọc
68Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8m
69Bản đồng tiếp đất + ốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m
70Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
71Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
72Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
73Đế kim thu sét bằng sứTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6sứ
74Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gaiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật295m
75Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chânTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật240cái
76Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
77Dây nối cọc CT3 D16 tròn gaiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật76m
78Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cọc
79Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
80Đào đất tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
81Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
82Ống nhựa PCV D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16100m
AF NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR (PN10) D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m
2Ống PPR (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16100m
3Ống PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,44100m
4Ống PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,04100m
5Ống PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,44100m
6Tê PPR D63x63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
7Tê PPR D63x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
8Tê PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
9Tê PPR D32x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
10Tê PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Tê PPR D25x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
12Tê PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48cái
13Tê PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
14Cút PPR D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
15Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
16Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40cái
17Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật72cái
18Van 2 chiều D63 (ống PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
19Van 2 chiều D32 (ống PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
20Van 2 chiều D25 (ống PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
21Van 2 chiều D20 (ống PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
22Côn PPR D63x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
23Côn PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
24Côn PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
25Côn PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
26Rắc co D63 (ống PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
27Rắc co D32 (ống PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
28Măng sông (PN10) D63 (ống PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
29Măng sông (PN10) D40 (ống PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
30Măng sông (PN10) D32 (ống PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
31Măng sông (PN10) D25 (ống PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
32Măng sông (PN10) D20 (ống PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
33Kép đồng D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60cái
34Ống PVC CL2 D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
35Ống PVC CL2 D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,28100m
36Ống PVC CL2 D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75100m
37Ống PVC CL2 D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,68100m
38Ống PVC CL2 D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,08100m
39Ống PVC CL2 D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24100m
40Tê 45 độ PVC D140x140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
41Tê 45 độ PVC D140x125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
42Tê 45 độ PVC D125x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
43Tê 45 độ PVC D125x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
44Tê 45 độ PVC D110x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
45Tê 45 độ PVC D90x90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
46Tê 45 độ PVC D76x76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
47Tê 90 độ PVC D76x42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
48Tê 90 độ PVC D76x76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
49Cút 135 độ PVC D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
50Cút 135 độ PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
51Cút 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32cái
52Cút 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48cái
53Cút 135 độ PVC D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44cái
54Cút 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
55Cút 90 độ PVC D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
56Cút 90 độ PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48cái
57Côn PVC D125x76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
58Côn PVC D90x76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
59Măng sông nhựa PVC D140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
60Măng sông nhựa PVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
61Măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
62Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
63Măng sông nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
64Măng sông nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
65Bịt đầu D140 (ống nhựa PVC)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
66Bịt đầu D110 (ống nhựa PVC)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
67Bịt đầu D90 (ống nhựa PVC)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
68Bịt đầu D76 (ống nhựa PVC)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
69Lavabo + Vòi nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16bộ
70Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16bộ
71Dây mềm lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36bộ
72Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24bộ
73Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
74Tiểu nữ (bi đê)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12bộ
75Van ấn xả tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
76Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
77Vòi nước inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
78Phếu thu sàn D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
79Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
80Hộp giấy thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
81Gương soi không nẹp KT3500x700x5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
82Van phao cầu D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
83Téc nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bể
AG NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 10U-D500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
2Giá phối dây quang ODF 8 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Ổ cắm điện chống sét 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
6Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
7Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
8Patch panel 24 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
9Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32bộ
10Dây nhẩy quang Multimode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2sợi
11ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
12Đầu rack mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24đầu
13Cáp quang 4FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
14Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật880m
15Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật84m
16Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật780m
17Hộp máng ghen nhựa KT80x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
18Bộ phát wifi + bộ nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8thiết bị
AH NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Bộ lưu điện UPS 1KVA (APC Smart UPS PT)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Patch panel 24 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Bộ phát wifi gắn tường + bộ nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
AI CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 1 - PHẦN XÂY DỰNG
1Công thu dọn nội thất trong nhà sửa chữaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10công
2Tháo dỡ cửa cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật223,02m2
3Phá dỡ nền lát gạch cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật789,6148m2
4Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,1326m2
5Lát nền gạch Ceramic 600x600 vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật789,6148m2
6Đục lớp ốp gạch chân tường cao 120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật59,772m2
7Ốp chân tường gạch 120x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật59,772m2
8Đục lớp mài granito cầu thang,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,5613m3
9Lát đá granit cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật34,1262m2
10Lát đá granit bậc tâm cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54,9064m2
11Đục lớp ốp tường khu WCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,88m2
12Ốp tường khu WC gạch men KT300x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,88m2
13Đục tường trụ hành langTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,7406m3
14Tháo dỡ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,09m3
15Tháo dỡ lan can thép tầng 2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,7m2
16Vệ sinh lớp quét sơn tường, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật427,468m2
17Vệ sinh lớp quét sơn tường, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.421,557m2
18Vệ sinh lớp sơn dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.298,7808m2
19Sơn tường trong nhà 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.086,6137m2
20Sơn tường ngoài nhà 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.061,192m2
21Dàn giáo ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,6417100m2
22Bê tông giằng lan can M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,1867m3
23SX + LD thép lan can fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0581tấn
24SX + LD thép lan can, lanh tô f>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2971tấn
25SX + LD + TD ván khuôn lan can, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5334100m2
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ốp ngoài cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,0768m3
27Xây lan can gạch đặc không nung vữa XM75d110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,2196m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật226,894m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật112,21m2
30Lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,3934tấn
31Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,78m2
32Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4459tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81,2m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,5m2
35Lan chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1.2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật168md
36Bê tông trang trí M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6143m3
37Cột thép trang trí fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0306tấn
38SX + LD + TD ván khuôn bê tông trang tríTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2439100m2
39Lắp dựng hoa BT trang trí tầng 2 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
40Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,9309m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,9309m2
42Vận chuyển vật liêu phá dỡ đổ đi bằng ô tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4514100m3
AJ CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 1 - PHẦN CỬA
1Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57,22m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,28m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,64m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật92,04m2
5Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,8m2
AK CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 10U-D500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Ổ cắm điện chống sét 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
5Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
6Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
7Patch panel 24 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
8Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16bộ
9Dây nhẩy quang Multimode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1sợi
10ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
11Đầu rack mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11đầu
12Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật450m
13Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45m
14Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật375m
15Hộp máng ghen nhựa KT80x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
16Bộ phát wifi + bộ nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4thiết bị
AL CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 1 - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Bộ lưu điện UPS 1KVA (APC Smart UPS PT)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Patch panel 24 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Bộ phát wifi gắn tường + bộ nguồn POETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
AM NHÀ CẦU SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4359100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,4821m3
3Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0833100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3028100m3
5Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,1062m3
6Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,305m3
7SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1301tấn
8SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3905tấn
9SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3157tấn
10Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5011100m2
11Xây gạch không nung chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,297m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng móng cốt 0,00)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6611m3
13SXLD cốt thép giằng móng , đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0092tấn
14SXLD cốt thép giằng móng , đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0555tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0601100m2
16Đất tôn nền đầm kỹ, K=0,9 máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1922100m3
17Bê tông lót nền đá 2x4M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,1004m3
18Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,44m3
19Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,336m3
20Bê tông sàn mái,đá 1x2,mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,968m3
21SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,814tấn
23Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
24Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,866tấn
25Công tác SXLD cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,21tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,488100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,704100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,994100m2
29Xây lan can gạch không nung KT400x200x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,237m3
30Ốp chân tường gạch Ceramic 600x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,557m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42,375m2
32Trát trần vữa XM75, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật96,858m2
33Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật43,303m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật97,438m2
35Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,811100m2
36Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,285m
37Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật185,49m2
38Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật89,926m2
39Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốc, đánh màu, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46,208m2
40Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật66,77m2
41Lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,83tấn
42Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,803m2
43Quả cầu chắn rác Inôc D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
44ống nhựa thoát nước mái D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,423100m
45Cút nhựa nối ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
46Chống thấm cổ ống thoát nước mưa ở máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
47Đèn led lốp trần 230x230 P=18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10bộ
48Công tắc cầu thang đơn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
49Đế nhựa ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4hộp
50Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật320m
51Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120m
52Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp 3, bằng máy thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,07100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,44m3
55Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75#Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,55m3
56Trát rãnh thoát nước XM 75# D20,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,53m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,91m2
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,65m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
61Lắp dựng tấm đan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,211 cấu kiện
AN NHÀ CẦU SỐ 2
1Tháo dỡ mái tôn cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,62m2
2Tháo dỡ thép xà thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,9m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16m3
5Vệ sinh trần cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,32m2
6Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9, máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
7Bê tông lót nền đá 2x4 M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,73m3
8Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính F24, chiều sâu khoan ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật161 lỗ khoan
9Bơm keo dung dịch Ramset + Epoxy vào lỗ khoan để cắm thép gia cố cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,81tuýp
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,81m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,28m3
13SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
14SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
15Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
16Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
17Công tác SXLD cốt thép sàn đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,42m3
22Trát tường ngoài nhà vữa XM75 d15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,63m2
23Trát trần vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,96m2
24Trát cột vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13m2
25Trát dầm vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,22m2
26Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57,81m2
27Sơn tường , dầm cột trong nhà 3 nước không bả, H Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,52m2
28Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốc, đánh màu, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,07m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,33m2
30Lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
31Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,98m2
32Quả cầu chắn rác Inôc D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
33ống nhựa thoát nước mái D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,17100m
34Cút nhựa nối ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
35Chống thấm cổ ống thoát nước mưa ở máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
36Đèn led lốp trần 230x230 P=18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Công tắc đơn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
38Đế nhựa ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
39Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60m
40Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
AO NHÀ TRỰC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,091100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,683m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,001100m2
4Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,376m3
5Xây móng bó xung quanh gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,88m3
6Bê tông giằng móng, dầm tường M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,997m3
7Cốt thép giằng móng, giằng tường fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
8Cốt thép giằng móng, giằng tường fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,157tấn
9Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,122100m2
10Bê tông sàn M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,365m3
11SXLD cốt thép sàn fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
12Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,265100m2
13Xây tường đặc không nung KT220x105x65 VXM M75 dày 220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,854m3
14Xây tường không nung KT220x105x65 VXM M75 dày 110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,436m3
15Trát tường trong nhà vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,28m2
16Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29,92m2
17Ốp tường gạch thẻ KT60x210Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,16m2
18Trát trần vữa xm mác 75 dày 15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37,114m2
19Láng sê nô xm75, dày 20 tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,41m2
20Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,896m2
21Đắp gờ chỉ nổi trang trí VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,2m
22Sơn tường trong nhà 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,04m2
23Sơn tường ngoài nhà 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60,884m2
24Xà gồ thép hộp 80x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,202tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,202tấn
26Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,088m2
27Mái lợp tôn múi màu dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
28ống nhựa thoát nước mái D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,07100m
29Quả cầu chắn rác D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
30Đai nhựa giữ ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
31Cút nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
32Đèn tuýp led đơn L=1200, P=1x18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Hộp đèn compact gắn tường -P=20WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Công tắc đèn ba ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
35Ổ cắm điện đôi ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
36Đế nhựa ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4hộp
37Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40m
38Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật70m
39Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
40Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
41Quạt đảo trần D400-55W + hộp số điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
AP NHÀ TRỰC - PHẦN CỬA
1Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,12m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,76m2
AQ NHÀ TRỰC - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 6U-D400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Ổ cắm điện chống sét 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
5Switch 8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
6Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
7Patch panel 8 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
8Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Dây nhẩy quang Multimode LC/SCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1sợi
10ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
11Đầu rack mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1đầu
12Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
13Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
14Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
AR NHÀ TRỰC - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Bộ lưu điện UPS 1KVA (APC Smart UPS PT)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Switch 8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Modul quang SinglemodeTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Patch panel 16 PORT CAT6ETheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
AS NHÀ BƠM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,081100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,572m3
4Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
5Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,376m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2m3
7Bê tông giằng móng, dầm tường M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,952m3
8Cốt thép giằng móng, giằng tường fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
9Cốt thép giằng móng, giằng tường fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,176tấn
10Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,118100m2
11Bê tông sàn M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9m3
12SXLD cốt thép sàn fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
13Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
14Xây tường không nung KT 400x200x100VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,556m3
15Xây tường không nung KT 220x105x65VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,479m3
16Trát tường trong nhà vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,42m2
17Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,82m2
18Trát trần vữa xm mác 75 dày 15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,5m2
19Láng sê nô xm75, dày 20 tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9m2
20Lát nền gạch nung KT 400x400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,76m2
21Sơn tường trong nhà 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,44m2
22Sơn tường ngoài nhà 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42,38m2
23ống nhựa thoát nước mái D90, L=300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,006100m
24Hoa sắt cửa sổ, sắt 14x14Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,396tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,36m2
26Sơn hoa sắt cửa 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,96m2
27Vỏ tủ điều khiển máy bơm KT 500x400x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
28Aptomat 3pha 32 A -16KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
291 rơ le nhiệt 3P 32ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Khởi động từ 3 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Bộ điều khiển biến tần 3 pha 7,5KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
33Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
34Công tắc baTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
35Ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
36Hộp đèn compact gắn tường P=20WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Đèn tuýp đơn led L=1200, P=1x18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Quạt thông gió âm tường D300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
39Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
40Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
41Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
42Cáp Cu/PVC 1x16 nối tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
43Bản đồng tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1m
44Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
45Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m
46Khuy, ốc siết bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
47Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
48Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
49Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,15100m
50Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
51Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,36m2
52Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,42m2
AT NHÀ XE
1Đào móng đất cấp 2, bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1272m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2948m3
3Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
4Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,44m3
5Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
6Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,5872m3
7Đất lập chân móng đầm kỹ K=0,9, máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0836100m3
8Bê tông nền M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,8027m3
9Láng nền vữa XM75dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật38,6848m2
10Xây tường bao nhà xe gạch không nung KT400x200x100 vữa XM75 dày 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,764m3
11Trát tường vữa XM75d15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37,634m2
12Sơn tường ngoài 3 nước, không bảTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37,634m2
13SX thép cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2183tấn
14Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2183tấn
15SX thép xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2691tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2691tấn
17Sơn thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,1301m2
18Lợp mái tôn màu dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5376100m2
19Thép giữ máng tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,4cái
20Ống nhựa thoát nước mái D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
21Đèn led bán nguyệt L=0,6m, P=10W + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
22Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
23Hộp đấu nối KT75x75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3hộp
24Ống nhựa luồn dây điện D15, đi nổiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
25Dây thít cố định ghen điện trên xà thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1túi
26Thép 2 li buộc đèn trên xa thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2m
AU PHÁ DỠ - NHÀ HỌC SỐ 2
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120,96m2
2Tháo dỡ mái ngóiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật493,9728m2
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,2597tấn
4Tháo dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật69,4203m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật232,1369m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đàogắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật226,9555m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật233,2625m3
8Đào nền cũ máy đào, hoàn trả lại phần đào móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1391100m3
9Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,8188100m3
10Tháo dỡ thiết bị điện,, thu dọn mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10công
AV PHÁ DỠ - NHÀ Ở NỘI TRÚ
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật139,32m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật447,8173m2
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,273tấn
4Tháo dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật268,7741m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật259,777m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật221,0683m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật276,6765m3
8Đào nền cũ máy đào, hoàn trả lại phần đào móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,3096100m3
9Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,5265100m3
10Tháo dỡ thiết bị điện,, thu dọn mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10công
AW PHÁ DỠ - NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,64m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật109,116m2
3Tháo dỡ mái ngóiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,988m2
4Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8131tấn
5Tháo dỡ trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,3456m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,8621m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,5438m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,624m3
9Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4121100m3
AX PHÁ DỠ - NHÀ BẾP TẠM
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật49,23m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật167,3304m2
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7302tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật41,7946m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật87,4755m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,06m3
7Đào nền cũ máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,208100m3
8Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,776100m3
9Tháo dỡ thiết bị điện,, thu dọn mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2công
AY PHÁ DỠ - NHÀ TẮM
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,6524m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,694m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,776m3
5Đào nền cũ máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2808100m3
6Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6552100m3
AZ PHÁ DỠ - NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật67,6m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật118,0396m2
3Tháo dỡ mái ngóiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật67,4513m2
4Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9511tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,9326m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật65,5518m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật53,1446m3
8Đào nền cũ máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2046100m3
9Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,0535100m3
BA PHÁ DỠ - NHÀ XE
1Tháo dỡ hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58,8m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80,8475m2
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6654tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9404m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,112m3
6Đào nền cũ máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0698100m3
7Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,28100m3
BB PHÁ DỠ - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,94m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19,513m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,8866m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21m3
5Đào nền cũ máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1834100m3
6Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0511100m3
BC PHÁ DỠ - NHÀ PHỤ TRỢ (NHÀ TẮM, NHÀ MÁI TÔN, NHÀ TẠM)
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46,1m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật148,7031m2
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,066tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,9896m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37,9694m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,768m3
7Đào nền cũ máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1172100m3
8Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9382100m3
BD PHÁ DỠ - NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,78m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,8m2
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,4564m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,1856m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,336m3
7Đào nền cũ máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0141100m3
8Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,233100m3
BE PHÁ DỠ - CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng, hàng rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật256,1815m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,3267m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật38,6145m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,133m3
5Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9908100m3
BF THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật129,134100m3
2Bê tông lót đáy hố ga M100 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50,071m3
3Ván khuôn đáy móng, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,886100m2
4Mạt đá đầm đáy móng K=0.9, máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,701100m3
5Đất lấp chân móng đầm kỹ, máy đầm cóc K=0,9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật96,523100m3
6Xây cống, hố ga gạch đặc không nung vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật140,901m3
7Bê tông giằng thành cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,697m3
8Ván khuôn thành cống, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,478100m2
9Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,541tấn
10Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,786tấn
11Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d75 dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật221,156m2
12Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật718,533m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33,944m3
14SX + LD cốt thép tấm đan fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,936tấn
15Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,629100m2
16Lắp đặt tấm đan PTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật473,361 cấu kiện
17Bê tông ống cống đúc sẵn, cống hộp KT3x2; L=1200mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật155m
18Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống KT3000x2000Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật129ống cống
19Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x2000mm, (KT300x50 )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật129mối nối
20Quét bitum mặt ngoài cống BTCTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.271m2
21Bê tông hố ga M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,284m3
22SX + LD cốt thép hố ga fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
23SX + LD cốt thép hố ga fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
24SX + LD + TD ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
25Thép khung tấm đan trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
26Lắp dựng thép khung tấm đan trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
27Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật131,94410 tấn/1km
BG SÂN ĐƯỜNG
1Mạt đá đầm sân K=0.95, máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,362100m3
2Nilon lót sân lát gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,748100m2
3Bê tông đầm sân M200 đá 2x4 (dùng BTTP, không tính máy trộn BT)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật536,225m3
4Lát gạch gốm đỏ KT400x400, vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3.574,83m2
5Lát gạch gốm đỏ KT400x400, vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật541,06m2
6Mạt đá đầm sân K=0.95, máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,596100m3
7Nilon lót sân nội bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,974100m2
8Bê tông đầm sân M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật431,525m3
9Cắt khe co dãn sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật72,95710m
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật431,78m
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật297,79m
12Mạt đá đầm sân K=0.95, máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,583100m3
13Nilon lót bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,555100m2
14Bê tông đầm sân M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật126,654m3
15Đào đất xây bó vỉa, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật77,075m3
16Bê tông lót móng đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật38,598m3
17Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật88,764m3
18Ốp gạch thẻ KT60x210 bồn câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật647,58m2
19Trát bó gáy sân bóng vữa XM75d20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,845m2
20Viên bê tông bó vỉa M200, KT260x230x1000Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,4m
21Mạt đá đầm sân K=0.95, máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,28100m3
22Nilon lót sân đường chạyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,534100m2
23Bê tông đầm sân M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật136,544m3
24Lớp phủ nhựa tổng hợp cho đường chạy công nghệ phụ (Spraycoat) dày 13mm, vật liệu thi công đạt tiêu chuẩn IAAF bao gồm: lớp chống thấm Primmer giữa lớp bê tông (hoặc asphalt) và lớp hạt SBR; lớp cao su nền dày 10-11mm, gồm hạt SBR (1-4)mm và PU; lớp phun bề mặt dày 2-3mm gồm hạt EPDM (0,5-1,5)mm và PU; sơn kẻ lineTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật853,4m2
25Đổ cát hố nhẩyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật208,5m3
BH BỂ NƯỚC
1Đào bể đất cấp 2 bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,6457100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,524m3
3Bê tông thương phẩm đáy bể M300 đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57,375m3
4Bê tông thương phẩm thành bể M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46,0613m3
5Bê tông thương phẩm nắp bể M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,067m3
6SX + LD thép đáy bể fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1645tấn
7SX + LD thép đáy bể fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,3473tấn
8SX + LD thép thành bể fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,8672tấn
9SX + LD thép thành bể fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,7182tấn
10SX + LD thép nắp bể fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,0011tấn
11SX + LD thép dầm bể f>18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4942tấn
12SX + LD +TD ván khuôn thành bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,8105100m2
13SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6841100m2
14Mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước Sika Waterbars V-20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật72m
15Quét nhựa Bitum ngoài bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật156m2
16Láng đáy bể vữa XM75 D20, đánh màuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật142,5m2
17Láng đan nắp bể vữa XM75d20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật159,51m2
18Trát thành trong bể vữa XM75 D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật228,45m2
19Đánh màu trong bể XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật228,45m2
20Ngâm nước XM bể ( TT tính 1m3 nước, 3kg XM)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật349,125m3
21Tôn nắp bể có khóa KT 1100x1100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Bậc Inox xuống bể KT 20x25x1,2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,077kg
23Lấp đất chân móng đầm kỹ K=0,90, máy đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6805100m3
BI SAN NỀN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50,924100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,8026100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật109,6459100m3
BJ KHAI THÁC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,59100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,59100m3
BK CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,0934100m3
2Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5.046,7m2
3Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (tưới nước trong 30 ngày; 1 ngày tưới 2 lần)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3.028,02100m2/lần
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Trồng cây Osaka hoa đỏ H=4-6m; D18-20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật99cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật991cây/90 ngày
BL CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đai khởi thủy D100x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
2Ống nhựa HDPE (PN10) D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Ống nhựa HDPE (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,08100m
4Ống nhựa HDPE (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2100m
5Cút nhựa HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
6Cút nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
7Cút nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
8Van 2 chiều D63 (ống HDPE)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
9Van 2 chiều D50 (ống HDPE)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
10Van 2 chiều D40 (ống HDPE)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Van 1 chiều D50 (ống HDPE)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
12Van 1 chiều D40 (ống HDPE)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
13Rắc co D63 (ống HDPE)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
14Rắc co D50 (ống HDPE)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
15Rắc co D40 (ống HDPE)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
16Crephin giọ lọc D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
17Khớp chống rung D63Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
18Khớp chống rung D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
19Van phao cầu D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
20Máy bơm nước trục ngang Q=9-33m3/h; H=47-37,9mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1máy
21Tủ điều khiển bơm nước tự động + thiết bị biến tấn tủ 7,5KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
22Thiết bị báo cạn nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Đồng hồ đo lưu lượng D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
24Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7812100m3
25Đệm cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,87m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5425100m3
BM CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ - THIẾT BỊ
1Máy bơm nước trục ngang Q=9-33m3/H; H=47-37,9mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tủ điều khiển máy bơm tự động + thiết bị biến tần tủ 7,5KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
BN DIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ
1Cáp quang FO 16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật136m
2Cáp quang FO 4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật882m
3Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,5100m
4Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2100m
5Đào móng bằng máy đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
7Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m2
8Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m2
9Đào đất hố ga, máy đào, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0098100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,15m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3742m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,4864m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,096m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0148tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật121 cấu kiện
BO ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: CÁP ĐIỆN TRUNG THẾ
1Lắp đặt xà, xà phụ XP-1 (1 bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
2Sản xuất xà phụ XP-1 ( mạ nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,4kg
3Bu lông M16x260Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
4Lắp đặt xà, xà phụ XP-2 (1 bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0274tấn
5Sản xuất xà phụ XP-2 ( mạ nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,4kg
6Bu lông M18x270Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
7Bu lông M18x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Lắp đặt xà, xà phụ XP-3 (1 bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
9Sản xuất xà phụ XP-3 ( mạ nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,8kg
10Bu lông M18x270Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
11Bu lông M18x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
12Lắp đặt ghế cách điện 35KV + xà đỡ ghếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
13Sản xuất ghế cách điện 35KV + xà đỡ ghế (mạ nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật140kg
14Bu lông M18x330Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
15Bu lông M18x80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
16Bu lông M12x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16Cái
17Lắp đặt thang chèo trên cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0491tấn
18Sản xuất thang chèo trên cột (mạ nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật49,1kg
19Bu lông M18x420Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
20Lắp đặt giá đỡ thao tác dao cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0254tấn
21Sản xuất thép giá đỡ thao tác dao cách ly (mạ nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,4kg
22Bu lông M18x220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
23Bu lông M16x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
24Lắp đặt thép xà dao cách ly 35KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1018tấn
25Sản xuất xà dao cách ly 35KV (mạ nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật101,8kg
26Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6Cái
27Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x70Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
28Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6Cái
29Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x280Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
30Lắp đặt xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0636tấn
31Sản xuất xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp (mạ nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63,6kg
32Bu lông, đai ốc, vòng đệm M10x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
33Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
34Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x280Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
35Sứ đứng 35KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật261 cái
36Cáp nhôm ACRS/XLPE (1x70)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,031km/dây
37Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,72100m
38Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70)mm2 - 35KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật172m
39Đầu cáp cao thế cô nhiệt (ngoài trời) 35KV -(3x70)mm3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11đầu cáp (1 pha)
40Ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,64100m
41Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,73100m2
42Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật73m2
43Đai ôm cáp trung thếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
44Gạch bia sứ báo cáp 35KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
45Cọc bê tông báo cáp M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,02m3
46Ván khuôn cọc bê tông báo cáp, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
47Đào đất cấp 3 máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,58100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22m3
50Đan bê tông báo cáp M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,196m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2013100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1885tấn
53Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1831 cấu kiện
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
55Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
56Ghíp kẹp cáp chữ HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
57Khóa Việt Tiệp (khóa tay đk dao cách ly)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
58Rải dây tiếp địa, thép f12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,510m
59Dây tiếp địa CT3-D12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,35kg
60Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35KV-3x70mm2, kèm bộ tách 3phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11đầu cáp (1 pha)
61Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35KV-3x70mm2, kèm bộ tách 3phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21đầu cáp (1 pha)
62Cắt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật210m
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,75m3
64Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 bộ (3 pha)
65Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
BP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70) - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật85m
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65100m
4Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50) - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật165m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85100m
6Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)- 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật85m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,11100m
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật111m
9Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,02100m
10Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật102m
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,89100m
12Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật89m
13Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,41100m
14Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 - 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật41m
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
16Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
17Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610m
18Thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m
19Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
21Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cọc
22Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,510m
23Thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
24Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
25Rải dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,310m
26Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m
27Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
28Bu lông + đai ốc +V. đệmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
30Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
32Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,410 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật110 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,810 đầu cốt
38Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
39Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
40Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
41Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,410 đầu cốt
42Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
43Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,51100m
44Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,86100m
45Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,11100m
46Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,89100m
47Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4100m
48Bia báo cáp 0,4kvTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29cái
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,35100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,38100m3
51Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,37100m2
52Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật237m2
53Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,4641000 viên
54Gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4.464viên
55Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21 tủ
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật121 sợi, 1 ruột
BQ ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn bát giác chiều cao H=14m,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cột
2Lọng treo đèn pha ledTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
3Bảng điện baketit -10ly + 4 bu lông M6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
4Cầu đấu 4 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
6Khung móng M24x1300x8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18100m
8Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,37100m2
9Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật237m2
10Đào móng cột điện đất cấp 3, máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2633100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,61m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1146tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1392tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,396100m2
15Đèn pha led ngoài trời 245W + phụ kiện lắp đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18bộ
16Đèn pha led ngoài trời 150W + phụ kiện lắp đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
17Đèn pha led ngoài trời 100W + phụ kiện lắp đènTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
19Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cọc
20Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,310m
21Thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m
22Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
23Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,1100m
24Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật310md
25Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2100m
26Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật220md
27Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,44100m
28Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật244md
29Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,52100m
30Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật252md
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
32Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cọc
33Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,810m
34Thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18m
35Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,210 cọc
37Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cọc
38Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật310m
39Thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
40Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
41Rải dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610m
42Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m
43Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
44Bu lông + đai ốc +V. đệmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
45Rải dây tiếp địa, dây đồng trần nối tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3110m
46Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật310m
47Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,04100m
48Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,16100m
49Ống nhựa luôn dây D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật207m
50Gạch sứ cảnh báo cáp hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,39100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,86100m3
54Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2321000 viên
55Gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2.232viên
56Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,24100m2
57Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật124m2
58Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 tủ
BR ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CHUYÊN NGÀNH
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật61 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21 tụ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật121 sợi, 1 ruột
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật61 vị trí
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật111 sợi, 1 ruột
BS ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 400KVA
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0591100m3
2Đắp đất móng đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0197100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6061m3
4Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,859m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5362m3
6Ván khuôn móng trụ cột, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0685100m2
7SX+LD cốt thép móng FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
8SX+LD cốt thép móng FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0984tấn
9Cát đen đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0077100m3
10Bê tông nền mác 200# đá 1x2 dày 15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8235m3
11Ốp gạch thẻ KT 210 x 60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,57m2
12Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16100m
13Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x240 - 0,6KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
14Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,15100m
15Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x70 - 35KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật110 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10đầu
18Biển an toànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật110 cọc
21Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cọc
22Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,710m
23Dây nối tiếp địa CT3-D12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,03kg
24Dây nối trung tính M-95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7m
25Đào đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
27Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế tổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 tủ
28Lắp đặt tủ điện cao thế 35KV - tủ RMU -3 ngăn CCFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 tủ
29Máy biến áp 400KVA -35/0,4KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1máy
BT ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 400KVA
1Thí nghiệm cầu dao, cầu chìTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
2Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, điện áp 22-35Kv, 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 bộ
3Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21 cái
4Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 cái
5Thí nghiệm Ampemét ACTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31 cái
6Thí nghiệm Vônmét ACTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 cái
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện (cuộn nhị thứ của biến dòng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp (MBĐA 3 pha)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
BU ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 35KV-630ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Chống sét van 35KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Áp tô mát 3 pha MCCB 3p 125ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Áp tô mát 3 pha MCCB 3p 50ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Đèn báo pha ABC ( bộ 3 đèn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Cầu chìTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thanh cái đồng 30x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m
8Thanh cái phụ 20x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m
9Vỏ tủ điện kích thước 800x600x400, cửa 2 lớp, tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
10Áp tô mát 3 pha MCCB 3p 125ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Áp tô mát 3 pha MCCB 3p 50ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Đèn báo pha ABC ( bộ 3 đèn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Cầu chìTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Vỏ tủ điện kích thước 800x600x400, cửa 2 lớp, tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Tủ điện chiếu sáng trọn bộ 30ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Vỏ trạm đặt máy biến áp kios KT 3600x2300x2350Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1vỏ
17Máy biến áp 400KVA -35/0,4KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Tủ cao thế 35KV RMU 3 ngăn CCF (trọn bộ )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Tủ điện hạ thế tổng trọn bộ 600ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Bình bọt chữa cháy MFZ-4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
BV HẠNG MỤC PCCC - NHÀ HỌC SỐ 2
1Đầu báo khói quang +ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3410 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,65 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.009m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.009m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật126cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật126cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật315m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,45 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật315m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Ống thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m
32Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,08100m
33Tê thép tráng kẽm D80x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
34Côn thép tráng kẽm D80x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
35Cút thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
36Cút thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
37Rắc co D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
38Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
39Kép thép D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
40Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
41Bích thép D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30cặp bích
42Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8tủ
43Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
44Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
45Đầu nối nhanh D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
46Đầu nối theo vòi D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
47Lăng phun CC D50/13-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
48Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44cái
49Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
50Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20tủ
51Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20bảng
52Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20bảng
53Ty tốp+ quang treo giữ ống D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
54Ty tốp+ quang treo giữ ống D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
55Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
BW HẠNG MỤC PCCC - NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2
1Đầu báo khói quang + đếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,710 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,45 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,45 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,45 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,45 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.160m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.160m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật114cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật93cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật114cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật328m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật135 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật255 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật328m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật38cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Ống thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,54100m
32Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,08100m
33Tê thép tráng kẽm D80x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
34Côn thép tráng kẽm D80x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
35Cút thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
36Cút thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
37Rắc co D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
38Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
39Kép thép D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
40Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
41Bích thép D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30cặp bích
42Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8tủ
43Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
44Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
45Đầu nối nhanh D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
46Đầu nối theo vòi D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
47Lăng phun CC D50/13-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
48Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26Bình
49Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14Bình
50Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12tủ
51Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12bảng
52Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12bảng
53Ty tốp+ quang treo giữ ống D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
54Ty tốp+ quang treo giữ ống D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
BX HẠNG MỤC PCCC - CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ SỐ 1
1Đầu báo nhiệt gia tăng +ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,510 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,25 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,85 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,85 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,85 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật840m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật840m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật201m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,85 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,65 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật201m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Khoan rút lõi thông tầng; Xuyên tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3Lỗ
32Ống thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,26100m
33Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,03100m
34Tê thép tráng kẽm D80x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
35Côn thép tráng kẽm D80x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
36Cút thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
37Cút thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
38Rắc co D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
39Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
40Kép thép D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
41Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
42Bích thép D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cặp bích
43Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3tủ
44Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
45Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
46Đầu nối nhanh D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
47Đầu nối theo vòi D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
48Lăng phun CC D50/13-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
49Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20Bình
50Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11Bình
51Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9tủ
52Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9bảng
53Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9bảng
54Ty tốp+ quang treo giữ ống D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3Bộ
55Ty tốp+ quang treo giữ ống D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3Bộ
BY HẠNG MỤC PCCC - NHÀ HIỆU BỘ
1Đầu báo nhiệt gia tăng +ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,410 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật380m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật380m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật107m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật107m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13Bình
32Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7Bình
33Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6tủ
34Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
35Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
BZ HẠNG MỤC PCCC - NHÀ HỌC SỐ 1
1Đầu báo khói +ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật210 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,65 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật456m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật456m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật82m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật55 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật82m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13Bình
32Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7Bình
33Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6tủ
34Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
35Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
CA HẠNG MỤC PCCC - NHÀ ĐA NĂNG
1Đầu báo khói +ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,810 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,25 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật391m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật391m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,68100m
32Cút thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
33Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
34Rắc có thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
35Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2tủ
36Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
37Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
38Đầu nối nhanh D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
39Đầu nối theo vòi D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lăng phun CC D50/13-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
41Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 ( 8kg)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18Bình
42Bảng nội quyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bảng
43Bảng tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bảng
44Giá đựng 2 bình chữa cháy ABC MFZL8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8hộp
CB HẠNG MỤC PCCC - PCCC NGOÀI NHÀ
1Cắt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4210m
2Phá dỡ mặt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,475m3
3Đào đất rãnh chôn ống; chôn cáp bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,671100m3
4Đào đất chôn ống; chôn cáp bằng thủ công ( Phần rãnh tiết diện nhỏ; và các vị trí hẹp máy đào ko thể vào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật250,65m3
5Lấp cát chôn cáp; chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật116,7m3
6Lấp đất chôn ống; chôn cáp bằng đầm cóc K =0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,01100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7T cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,371100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7T cự ly 5km tiếpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,371100m3
9Dải bạt dứa lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,365100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,475m3
11Dải băng cảnh báo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật370m
12Gạch chỉ báo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3.364Viên
13Ống thép tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,18100m
14Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5100m
15Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33cái
16Cút thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
17Cút thép D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
18Tê thép tráng kẽm 100x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Tê thép tráng kẽm 100x80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
20Tê thép tráng kẽm 100x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
21Tê thép tráng kẽm 25x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
22Côn thép tráng kẽm D100x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
23Côn thép tráng kẽm D100x65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
24Khớp chống rung mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
25Van 2 chiều mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
26Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
27Van 1 chiều mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
28Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
29Công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
30Bích thép D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật96cặp bích
31Bu lông liên kết bơm + đế, van mặt bích M18x160Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật800cái
32Y lọc cặn D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
33Tủ đựng lăng, vòi, họng chữa cháy, bình chữa cháy ngoài nhà 600x700x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Tủ
34Vòi chữa cháy nilon tráng cao su (20m/ cuộn) D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
35Đầu nối theo vòi D65-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lăng phun D65/19Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
37Trụ chữa cháy D100 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt máy bơm điện động cơ điện H=38MCN; Q=22,5l/sTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 máy
39Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=38MCN; Q=22,5l/sTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 máy
40Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy KT 700x500x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
41Crephin (giọ lọc) mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
42Cáp điện 3x10+1x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
43Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
44Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
45Đồng hồ đo áp lực dải từ 0 đến 15KG/CM2 D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
46Trụ tiếp nước chữa cháy D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
47Ống thép lồng D200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,23100m
48Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
49Bằng đồng tiếp địa 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m
50Cáp đồng 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
51Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
52Kẹp nối cọc với băng đồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3Bộ
53Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
54Lấp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
55Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
56Cáp báo cháy 10Px2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,86100m
57Ống ghen nhựa luồn cáp báo cháy ngoài nhà HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật386m
58Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
59Tê chống cháy; khớp trơn chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
60Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
61Bằng đồng tiếp địa 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m
62Cáp đồng 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
63Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
64Kẹp nối cọc với băng đồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3Bộ
65Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
66Lấp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
CC HẠNG MỤC PCCC - THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=38MCN; Q=22,5l/sTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Máy
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=38MCN; Q=22,5l/sTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Máy
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự độngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Tủ
CD CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí vệ sinh môi trườngTheo quy định của pháp luật1Khoản
2Phí thuế tài nguyênTheo quy định của pháp luật1Khoản
3Phí cấp quyền khai thác đấtTheo quy định của pháp luật1Khoản
4Phí bảo vệ môi trườngTheo quy định của pháp luật1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;- Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu.73
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng;53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng.53
5 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng53
6 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng53
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn6
2 Máy đào đất Công suất ≥ 90Kw3
3 Máy lu Tải trọng ≥ 16 tấn1
4 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng > 10 tấn1
5 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít5
6 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít5
7 Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn2
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 600w3
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw3
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw5
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw5
12 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 5,5HP3
13 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kw5
14 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kw5
15 Máy hàn Công suất 23kw5
16 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)2
17 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->