Gói thầu: Gói thầu số 10 Xây dựng công trình ( Xây lắp + Thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 Xây dựng công trình ( Xây lắp + Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 13:48:00 đến ngày 2022-05-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,632,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;- Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc cao trình (cốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 Xây dựng công trình ( Xây lắp + Thiết bị) Cải tạo, mở rộng Trường PTDT Nội trú, huyện Ba Chẽ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: - Đăng ký kinh doanh (đăng ký lần đầu và các lần thay đổi (nếu có)); + Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC có lĩnh vực thi công PCCC cho công trình. - Các hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng); - Các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu (Bằng cấp chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có)); - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị thi công: Đối với ô tô, là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Đối với máy vận thăng phải có chứng nhận kiểm định (kiểm định lần đầu hoặc định kỳ hoặc bất thường) còn hiệu lực; Đối với máy đào xúc đất, máy ủi, máy san gạt phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; Các thiết bị khác là hóa đơn mua bán hoặc các hợp đồng thuê thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị như nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033888252. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 234,4 | m |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền trong và ngoài nhà hiện trạng để lát lại gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 366,433 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh đã bị vỡ để lát lại gạch chống trơn 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,478 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền bậc tam cấp để lát lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát bậc cầu thang để lát lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,982 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp chân tường để ốp lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh để ốp lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 174,024 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 299,614 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,045 | m3 |
| 11 | Cắt bê tông sê nô mái để phá dỡ không bị nứt vỡ mái xung quanh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,646 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 119,8915 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 385,9 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 177,974 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 168,8465 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Thu dọn mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô khu lam chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô khu lam chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô khu lam chắn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô khu lam chắn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,119 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,179 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm Sika sàn khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,801 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn vữa xi măng tạo dốc i=2%, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,789 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104,987 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 14 | Lát gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,478 | m2 |
| 15 | Lát gạch Ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 366,433 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường KT 100x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 17 | Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 174,024 | m2 |
| 18 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75, màu ghi sáng dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 19 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75, màu ghi sáng dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,982 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.113,812 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 786,517 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,655 | 100m2 |
| 23 | Lam chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 24 | Gia công lan can hành lang inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,808 | m2 |
| 26 | Gia công lan can hành lang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47,68 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 29 | Bê tông trang trí trục A M200 đá 1x2, dùng BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 30 | SX + LD cốt thép tráng trí f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 31 | SX + LD + TD ván khuôn trang trí trục A, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa BT trang trí tầng 2 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 33 | Sơn hoa hoa bê tông trang trí 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 để vận chuyển đổ đi bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,126 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - tương đương Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,061 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 6 | Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| D | XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,845 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,654 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy bơm tự hành, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,23 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,057 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,693 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,778 | m3 |
| 16 | Đắp đất chân móng và tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,011 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy tự hành, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,969 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,231 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,167 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy bơm tự hành, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,042 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,227 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,108 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,704 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,207 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,139 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,597 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 149,957 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 333,878 | m2 |
| 44 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm có bả bám dính, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 131,448 | m2 |
| 46 | Trát trần có bả bám dính, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 254,046 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,016 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,026 | m2 |
| 49 | Lát đá Granite bậc tam cấp màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,078 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 164,166 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,018 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 230,353 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 654,736 | m2 |
| 54 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,734 | m2 |
| 55 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,734 | m2 |
| 56 | Rọ chắn rac Inox - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái (C2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | 100m |
| 58 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Đai giữ ống thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,8 | cái |
| 60 | Lam chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82,5 | m |
| 61 | Gia công lan can hành lang inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,735 | m2 |
| 63 | Gia công lan can hành lang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,658 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng thu hồi đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,537 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,537 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 201,122 | m2 |
| 74 | Tấm lợp PU dày 18mm, tôn mạ A/z100 (ADPU1-0,42mm, lớp Pu tỷ trọng 35-40kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão ( bằng KL đinh vít) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 485 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,397 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 79 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 80 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,97 | m2 |
| 81 | Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,28 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,31 | 1 cấu kiện |
| E | XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ-PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 4 | Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Van khóa D50 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Van khóa D32 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Van khóa D25 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Dây mềm inox lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Vòi nước inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Téc nước inox ngang 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 27 | Ống nhựa PVC D125 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D110 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D90 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D75 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D42 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC D34 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 33 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Cút 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Cút 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Côn PVC D75x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Côn PVC D75x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Tê 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Tê 135 độ PVC D110x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Tê 135 độ PVC D42x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Tê 135 độ PVC D34x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 50 | Tê 90 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Nút bịt PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Nút bịt PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Măng sông PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Dây mềm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Dây mềm inox bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Gương KT: 500x700x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Hộp đựng giấy vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Phễu thu sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Van chia nước inox cho xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Xi phông tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Xi phông thu nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Thông hút bể tự hoại 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| G | XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn máng đôi lắp nổi- L=1,2m chóa chống lóa P=2x18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp LED bán nguyệt L=0,6m-10W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED lốp trần D270-14W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Đèn led lốp trần 230x230 P=18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 5 | Quạt trần L=1400 P=80W + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Quạt thông gió âm tường 300x300-35W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đơn ngầm tường 250-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Công tắc đôi ngầm tường 250-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Công tắc cầu thang ngầm tường 250-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 250A -30KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 3 pha 200A -30KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Khoá chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng chính 3P+N 250A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Vỏ tủ điện 800x600x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 29 | Aptomat 1 pha 40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Đế nhựa ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81 | hộp |
| 34 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 35 | Cầu đấu dây 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 93 | m |
| 37 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 38 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| 39 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 40 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.189 | m |
| 41 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.216 | m |
| 42 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 244 | m |
| 43 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 734 | m |
| 45 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 46 | Phụ kiện nối ông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 47 | Bộ chia ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 490 | hộp |
| 48 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 51 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 52 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 53 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 54 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 55 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 56 | Ống ga đồng D6, 35, D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và dây điều khiển CU/PVC 5(1x2,5)mm2+ ống ngưng kiểu ruột gà D20 và băng cuốn chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 57 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 58 | Ống PVC D27 thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 59 | Tê PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Cút PVC 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Cút PVC 90 độ D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Kim thu sét dài 1m CT3 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Đế kim thu sét bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | sứ |
| 66 | Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 67 | Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 68 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 69 | Dây nối cọc CT3 D16 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 70 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 71 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Đào đất tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 74 | Ống nhựa PCV D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| H | XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 20U-D1000 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ rack 6U-D500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | ngăn, hộp |
| 4 | Giá phối dây quang ODF 8 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | ngăn, hộp |
| 5 | Giá phối dây quang ODF 16 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | ngăn, hộp |
| 6 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 8 | Switch 12 PORT quang trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 9 | ROUTER | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ modem |
| 10 | FIRE WALL tường lửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ modem |
| 11 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | thiết bị |
| 12 | Modul quang Multimode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | thiết bị |
| 13 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 14 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 15 | Dây nhẩy quang Multimode LC/SC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 16 | Dây nhẩy quang Multimode LC/LC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 17 | Dây nhẩy quang Singlemode LC/SC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | sợi |
| 18 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 725 | m |
| 20 | Cáp quang 4FO Multimode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Bộ cắt lọc sét lan truyền nguồn 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 22 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 24 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 25 | Hộp máng ghen nhựa KT 80x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 27 | Dây cáp đống trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 28 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 30 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Hóa chất giảm điện trở đất (11,3kg/bao) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bao |
| 32 | Bộ phát wifi + bộ nguồn POE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| I | XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ - THIẾT BỊ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều treo tường cục bộ 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Bộ lưu điện UPS 3KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Switch 12PORT quang trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Route | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Firewall- tường lửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Modul quang Multimode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Patch panel 24 PORT CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bộ phát wifi gắn tường + bộ nguồn POE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| J | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,488 | 100m3 |
| 2 | Đá mạt tưới nước đầm chặt, k =0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,661 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,707 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,17 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 4x6 M100 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,092 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,559 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, đá 2x4 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,281 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,963 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,942 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,469 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,781 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,662 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,603 | m3 |
| 20 | Cát đệm tưới nước đầm chặt dày 100 k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,497 | 100m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47,805 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 193,384 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,703 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, lan can, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gờ chân móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,727 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,802 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,873 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,885 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,177 | tấn |
| 31 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 ( BTTP, dùng bơm bê tông NCx0,9, máy bơm bê tông 0,8) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,892 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,742 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,19 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,517 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,293 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,912 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,161 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,812 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,682 | tấn |
| 43 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,531 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 152,54 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch nhà vệ sinh, gạch Ceramic 300x300 chống trơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,62 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,845 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu vàng kiểu trải thảm ( kết hợp với màu ghi) dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 78,286 | m2 |
| 51 | Lát mặt lan can đá Granit đá granite màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,142 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 605,64 | m2 |
| 53 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,056 | 100m2 |
| 54 | Sơn sàn, nền, bề mặt nền bằng sơn 2 lớp màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 605,64 | m2 |
| 55 | 2 lớp bả matit chịu ẩm ướt tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.211,28 | m2 |
| 56 | Lớp sơn chống thấm theo tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 605,64 | m2 |
| 57 | Thi công trần nhôm KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,92 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 118 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 453,606 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 529,312 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 296,167 | m2 |
| 62 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 262,463 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 909,5 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 920,96 | m2 |
| 65 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 466,319 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.153,764 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.218,245 | m2 |
| 68 | Sản xuất cốt thép thang lên tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép thang leo lên tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m2 |
| 70 | Cửa tôn dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc KT 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,74 | m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,551 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,551 | tấn |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | tấn |
| 79 | Tăng đơ fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 80 | Bu lông M25 L=0,75 liên kết cột với giàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 605,302 | m2 |
| 82 | Lợp tôn chống nóng chống ồn dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,521 | 100m2 |
| 83 | Ống nhựa thoát nước PVC D110 ( C2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 84 | Cút nhựa PVC D110 lắp ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Ống nhựa thoát nước PVC D76 (C2) đặt sẵn trong dầm, L=0,35 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 87 | Ống thoát nước PVC D27 (C2) đăt trong tường đoạn lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 88 | Trát Gờ chỉ tách nước, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 489,069 | m |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (TT thi công 1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,675 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,821 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tăng thêm 3 lần) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,821 | 100m2 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 99 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,825 | m3 |
| 100 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,dầm bể ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 102 | Cốt thép tấm đan, dầm bể ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 105 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,862 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| K | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX +LD cửa kính, mái kính thủy lực dày 12mm có phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,76 | m2 |
| 2 | Bản lề cửa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp Inox trên cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Kẹp Inox dưới cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Kẹp chữ L- cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Khóa sàn- cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tay nắm Inox dài 600-cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Ray Inox, gioăng cao su, keo dính kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,8 | md |
| 9 | SX+LD vách kính dày 12 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,64 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41,559 | m2 |
| 12 | Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 13 | Vách compact HPL màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| L | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 20) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van khóa D50 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van khóa D32 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D25 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Dây mềm inox lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Hương sen + vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Bình nước nóng 40L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Téc nước inox ngang 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 28 | Tê inox chia nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Ống nhựa PVC D110 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D90 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D75 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC D42 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC D34 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Cút 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Cút 135 độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Tê 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Tê 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tê 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Tê 135 độ PVC D34x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Tê 135 độ PVC D42x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Tê 90 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Nút bịt PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Nút bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Măng sông PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Dây mềm inox bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Gương KT: 500x700x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Phễu thu sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Xi phông thu nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Van ấn xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Xi phông tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| M | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn LED Hera 2 công suất 150W, đường kính D240mm, chiều cao đèn 184mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần vuông bóng LED 24W-KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp LEd bán nguyệt L=1,2m công suất 54W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Quạt treo tường D400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Công tắc đèn 3 ( mặt 3 lỗ+ 3 hạt) âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29 | hộp |
| 13 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 50A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện âm tường KT 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện ( TĐCS) mặt nhựa 6MCB âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 173 | m |
| 21 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 384 | m |
| 22 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 296 | m |
| 23 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 211 | m |
| 24 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 25 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng D16 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 288 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng D16 đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 565 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng D25 đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 236 | m |
| 29 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 30 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 31 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 32 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 33 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 34 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 35 | Kim thu sét tia tiên đạo NLP 110-15 bán kính bảo vệ- Rp=36m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 36 | Bu lông ecu inox M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 38 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | mối |
| 40 | Trụ đỡ kim cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đất đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 42 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 43 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bao |
| 45 | Ống nhựa cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| N | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 6U-D400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cắm điện chống sét 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Switch 8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 7 | Patch panel 16PORT CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 8 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Dây nhẩy quang Multimode LC/SC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 10 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đầu rack mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 12 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| O | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Patch panel 16 PORT CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,698 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,522 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,885 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng miệng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 11 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 12 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,776 | m2 |
| 13 | Chèn vữa tại vị trí đặt ống, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,632 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 cấu kiện |
| 18 | Ống thu nước UPVC (C3) D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,194 | 100m |
| 19 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110,69 | cái |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,981 | 10 tấn/1km |
| Q | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 520,812 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.041,624 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,417 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,29 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 113,775 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,987 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,517 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng hàng rào, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 17 | Xây tường xây cánh móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,511 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,093 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,499 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 24 | Xây ốp cột, trụ cổng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,767 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,47 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,361 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,227 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tường cổng, hàng rào, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tường cổng và hàng rào, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tường cổng và hàng rào, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,617 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cổng và hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 195,141 | m2 |
| 35 | Trát trụ cổng và hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,644 | m2 |
| 36 | Trát tường hàng rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 437,017 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 122,734 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,226 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 781,118 | m2 |
| 40 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,565 | m2 |
| 41 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,173 | m2 |
| 43 | Gia công hàng rào lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,848 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 182,007 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,313 | m2 |
| 46 | Bộ bản lề cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Bộ bánh xe và day chạy cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 195,96 | m |
| 49 | Trát gờ tách nước KT 15x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 50 | Tạo mạch lõm các trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 319,68 | m |
| 51 | Phào thạch cao trụ cổng đắp trang trí đầu trụ lan can đỉnh mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Đèn cầu gắn trụ cổng D300-20W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Đèn LED lốp trần KT 300x300; P=24W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Dây điện đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 55 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Hộp nối dây ngầm tường KT 75x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 57 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Ống nhựa HDPE D32/25 chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| R | CẢI TẠO NÂNG TẦNG NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 1 - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Công thu dọn nội thất trong nhà sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 125,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 237,575 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,885 | tấn |
| 5 | Cắt bê tông mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,71 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,703 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,349 | m3 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn tường, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 602,732 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn dầm, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 444,599 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn tường, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 734,484 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 908,841 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 228,284 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 960,101 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ lắp thép cột D20, L=200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 156 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Khoan lỗ lắp thép cột D14, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Bơm keo Ramset G5 liên kết cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | tuýp |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | 100m3 |
| S | CẢI TẠO NÂNG TẦNG NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 1 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,143 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,357 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm- bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,318 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,366 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,804 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,43 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,012 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thương phẩm- bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,455 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,211 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,255 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,873 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 154,437 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,555 | m3 |
| 23 | Xây bậc thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,149 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 458,88 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 680,311 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,5 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 376,83 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 440,05 | m2 |
| 30 | Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 253,568 | m2 |
| 31 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 302,86 | m2 |
| 32 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 765,28 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 125,423 | m2 |
| 34 | Quét chống thấm khu WC sơn Sika, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 185,68 | m2 |
| 35 | ốp tường gạch ceramic 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 877,574 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic LD sáng màu 100x600mm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47,49 | m2 |
| 37 | Lát bậc cầu thang đá granít màu ghi sáng dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67,809 | m2 |
| 38 | Lát bậc tam cấp đá granít màu ghi sáng dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,712 | m2 |
| 39 | Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốc, đánh màu, H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99,6 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.759,779 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.214,016 | m2 |
| 42 | Làm trần hợp kim nhôm khu WC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 122,005 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,92 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,952 | m2 |
| 46 | Lam chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 47 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,281 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47,698 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,118 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 79,56 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47,455 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75, H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 129,7 | m |
| 53 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,255 | 100m |
| 55 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 56 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 261 | cái |
| 57 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa ở mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,334 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,334 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 241,65 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | 100m2 |
| 62 | Ke mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.436 | Cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,405 | 100m2 |
| 64 | Đào đất bể , bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,334 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 70 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,504 | m3 |
| 71 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 74 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 75 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 76 | Thép tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 77 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 78 | LD tấm đan P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 cấu kiện |
| 79 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 80 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,577 | m2 |
| 81 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,627 | m2 |
| 82 | Đánh màu thành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,577 | m2 |
| 83 | Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 84 | Ống PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 85 | Tê PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| T | CẢI TẠO NÂNG TẦNG NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 1 - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,298 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,06 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,88 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,153 | m2 |
| U | CẢI TẠO NÂNG TẦNG NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led bán nguyệt lắp nổi L=1,2m, P=36W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 86 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=0,6m-10W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led lốp trần D260-18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 4 | Đèn led lốp trần 230x230 P=18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 5 | Quạt trần L=1400 P=80W + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Quạt đảo trần D400; P=55W+ hộp số điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 9 | Quạt thông gió âm trần 300x300-35W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 10 | Quạt thông gió kiểu công nghiệp âm tường D400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Công tắc đơn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Công tắc đôi ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 13 | Công tắc ba ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Công tắc bình nóng ngầm tường 250V-20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Công tơ điện 1 pha 5/30A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | Hộp đựng công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 18 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu lắp nổi (cắm quạt) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 200A -30KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 125A -16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Khoá chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng chính 3P+N 300A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Vỏ tủ điện 800x600x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 40 | Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | hộp |
| 41 | Aptomat 1 pha 50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 46 | Đế nhựa ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 330 | hộp |
| 47 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | hộp |
| 48 | Cầu đấu dây 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 49 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 50 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 51 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 611 | m |
| 53 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 91 | m |
| 54 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 492 | m |
| 55 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 716 | m |
| 56 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4.320 | m |
| 57 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.842 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 346 | m |
| 59 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 224 | m |
| 60 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.718 | m |
| 61 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.524 | m |
| 62 | Phụ kiện nối ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 247 | cái |
| 63 | Bộ chia ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.102 | hộp |
| 64 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Dây đồng CU/PVC 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 69 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 70 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 71 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 72 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 73 | Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Đế kim thu sét bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | sứ |
| 75 | Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 76 | Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 165 | cái |
| 77 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 78 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Ống nhựa PCV D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| V | CẢI TẠO NÂNG TẦNG NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 1 - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN20) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 6 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 7 | Cút PPR D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 11 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 12 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 13 | Côn PPR D90x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Côn PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Côn PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Côn PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 17 | Tê PPR D90x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Tê ren trong PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 22 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Van khóa D40 (PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Van khóa D32 (PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Van khóa D25 (PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 27 | Ống PVC CL2 D140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 28 | Ống PVC CL2 D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 29 | Ống PVC CL2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 30 | Ống PVC CL2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 31 | Ống PVC CL2 D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 32 | Ống PVC CL2 D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 33 | Cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 34 | Cút 90 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 36 | Cút 135 độ PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Cút 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 38 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 39 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 40 | Cút 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 41 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 42 | Côn PVC D75x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 43 | Côn PVC D75x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 44 | Côn PVC D34x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 45 | Tê 135 độ PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Tê 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Tê 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Tê 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 49 | Tê 135 độ PVC D75x140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Tê 135 độ PVC D110x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Tê 135 độ PVC D90x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 52 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 53 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 54 | Tê 90 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 55 | Nút bịt PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 59 | Lavabo + Vòi nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 60 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 61 | Dây mềm lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 62 | Hương sen + vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 63 | Bình nước nóng 30L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 64 | Bình nước nóng 50L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Chậu rửa đôi inox + vòi nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Chậu rửa đơn inox + vòi nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Vòi nước inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 69 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 70 | Dây mềm xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 71 | Gương soi KT500x700x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 72 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 73 | Phễu thu sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 74 | Van chia nước inox cho xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 75 | Hộp inox tách mỡ 1000L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| W | NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,485 | 100m3 |
| 2 | Đệm mạt công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,136 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46,527 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 188,394 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,724 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,134 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,669 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,009 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,392 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng đổ bằng máy bơm tự hành, bê tông dầm móng đá 1 x 2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,532 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,05 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,579 | m3 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,601 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,946 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,887 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,042 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thương phẩm- bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 101,014 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,162 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,265 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,21 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,732 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,605 | 100m2 |
| 37 | Bê tông thương phẩm- bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 240,785 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,589 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,938 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,392 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,134 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,104 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 477,76 | m3 |
| 45 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 182,352 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,248 | m3 |
| 47 | Xây bậc thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,063 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,203 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,052 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 626,73 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 961,14 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.192,88 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.735,427 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 181 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1), H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 408,312 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 600,452 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 495,86 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.472,045 | m2 |
| 59 | Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 146,56 | m2 |
| 60 | Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 195,84 | m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,028 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 800,86 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 673,34 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65,76 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 121 | m2 |
| 66 | ốp tường gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 342,24 | m2 |
| 67 | ốp tường gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 627,44 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic LD sáng màu 100x600mm, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,55 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic LD sáng màu 100x600mm, H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41,27 | m2 |
| 70 | Lát bậc cầu thang đá granít dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 172,443 | m2 |
| 71 | Lát bậc tam cấp đá granit màu sáng dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47,22 | m2 |
| 72 | Lát gạch đất nung KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 401,12 | m2 |
| 73 | Láng sê nô và mái sảnh, dày 20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 146,22 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 773,29 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.156,98 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.278,052 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.807,924 | m2 |
| 78 | Làm trần hợp kim nhôm khu WC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 180,88 | m2 |
| 79 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,24 | m2 |
| 81 | Sơn thép lan can 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,512 | m2 |
| 82 | Lam chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 285,6 | m |
| 83 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 109,3 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,861 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,371 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 358,56 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,619 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 180,7 | m |
| 90 | Bê tông trang trí trục A M200 đá 1x2, dùng BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,337 | m3 |
| 91 | SX + LD cốt thép tráng trí f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 92 | SX + LD + TD ván khuôn trang trí trục A, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng lan BT tầng 2 bằng thủ công, P=50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng hoa BT trang trí tầng 2 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Sơn hoa hoa bê tông trang trí 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,15 | m2 |
| 96 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,556 | 100m |
| 98 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 99 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 319,2 | cái |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,891 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,891 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,208 | tấn |
| 103 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,208 | tấn |
| 104 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 105 | Lắp dựng giằng thép mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 385,512 | m2 |
| 107 | Lợp mái tôn múi màu dày 0,42ly, múi nhỏ đều | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | 100m2 |
| 108 | Ke mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.313 | Cái |
| 109 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,551 | m3 |
| 112 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,675 | m3 |
| 113 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,12 | m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108 | 1 cấu kiện |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,203 | 100m2 |
| 119 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 142,409 | m3 |
| 120 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,249 | tấn |
| 121 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 147,768 | 10m2 |
| 122 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,374 | tấn |
| 123 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,091 | 100m2 |
| 124 | Đào đất bể , bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 100m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,334 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 130 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,504 | m3 |
| 131 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 134 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 135 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 136 | Thép tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 137 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 138 | LD tấm đan P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 cấu kiện |
| 139 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 140 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,577 | m2 |
| 141 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,627 | m2 |
| 142 | Đánh màu thành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,577 | m2 |
| 143 | Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 144 | Ống PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 145 | Tê PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| X | NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 162,242 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 223,92 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55,92 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,238 | m2 |
| Y | NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led bán nguyệt lắp nổi L=1,2m, P=36W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=0,6m-10W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp Led L=1,2m-18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Đèn led lốp trần D260-18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 5 | Đèn led lốp trần 230x230 P=18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 6 | Quạt trần L=1400 P=80W + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Quạt đảo trần D400; P=55W+ hộp số điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 9 | Quạt thông gió âm trần 300x300-35W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 10 | Công tắc đơn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 11 | Công tắc đôi ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 12 | Công tắc ba ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Công tắc bình nóng ngầm tường 250V-20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 15 | Công tơ điện 1 pha 5/30A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 16 | Hộp đựng công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33 | hộp |
| 17 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu lắp nổi (cắm quạt) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 18 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 163 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 300A -30KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 150A -16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Khoá chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Thanh cái đồng chính 3P+N 300A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Vỏ tủ điện 800x600x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Aptomat 3 pha 63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 39 | Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37 | hộp |
| 40 | Aptomat 3 pha 32A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 46 | Đế nhựa ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 426 | hộp |
| 47 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57 | hộp |
| 48 | Cầu đấu dây 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 49 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 50 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 51 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 918 | m |
| 53 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 54 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 519 | m |
| 55 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.094 | m |
| 56 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6.917 | m |
| 57 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5.663 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 59 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 258 | m |
| 60 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.674 | m |
| 61 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.265 | m |
| 62 | Phụ kiện nối ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 354 | cái |
| 63 | Bộ chia ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.848 | hộp |
| 64 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Dây đồng CU/PVC 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 69 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 70 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 71 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 72 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 73 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 RP=51m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Bu lông Ecu inox M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 77 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 78 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 80 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Đào đất tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 83 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Hóa chất giảm điện trở GEM TVT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bao |
| 85 | Ống nhựa cứng PCV D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| Z | NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 10U-D500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cắm điện chống sét 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 7 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 8 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Dây nhẩy quang Singlemode LC/SC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 10 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Đầu rack mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 14 | Hộp máng ghen nhựa KT80x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| AA | NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AB | NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 6 | Ống PPR (PN20) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 7 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 8 | Cút PPR D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 11 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 204 | cái |
| 12 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 13 | Côn PPR D90x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Côn PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Côn PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Côn PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 17 | Tê PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Tê PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Tê ren trong PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 20 | Tê PPR D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 23 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 24 | Van khóa D90 (PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Van khóa D50 (PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Van khóa D40 (PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Van khóa D25 (PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 28 | Ống PVC CL2 D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 29 | Ống PVC CL2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 30 | Ống PVC CL2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 31 | Ống PVC CL2 D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 32 | Ống PVC CL2 D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 33 | Cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 34 | Cút 90 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 36 | Cút 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 37 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 38 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 39 | Cút 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 40 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 41 | Côn PVC D75x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 42 | Côn PVC D75x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 43 | Côn PVC D34x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 44 | Tê 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 45 | Tê 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 46 | Tê 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 47 | Tê 135 độ PVC D110x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 48 | Tê 135 độ PVC D90x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 50 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 51 | Tê 90 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 52 | Nút bịt PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Măng sông nhựa PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 57 | Lavabo + Vòi nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 58 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 59 | Dây mềm lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 60 | Téc nước Inox ngang 10m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 61 | Hương sen + vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 62 | Bình nước nóng 30L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 63 | Thanh treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 64 | Móc treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 65 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 66 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 67 | Gương soi KT500x700x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 68 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 69 | Phễu thu sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 70 | Van chia nước inox cho xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| AC | NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,4687 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,0631 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2472 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 171,8775 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,951 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6632 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,3752 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,5233 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,179 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 149,7996 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng móng cốt 0,00) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5192 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1135 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4822 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng , đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1857 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5881 | 100m2 |
| 17 | Đất tôn nền đầm kỹ, K=0,9 máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,8565 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 2x4M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,3184 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,04 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 91,55 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô , lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,146 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái,đá 1x2,mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 231,768 | m3 |
| 23 | Giằng tường thu hồi, giằng lan can M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,758 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,126 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,358 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,426 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,732 | tấn |
| 28 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,808 | tấn |
| 29 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | tấn |
| 30 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,038 | tấn |
| 31 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| 32 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,618 | tấn |
| 33 | Công tác SXLD cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,214 | tấn |
| 34 | Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | tấn |
| 35 | Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính f> 10mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,365 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,372 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,185 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,685 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 400x200x200, chiều dày 200cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 346,551 | m3 |
| 42 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 171,52 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT400x200x100, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,668 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ốp ngoài cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,832 | m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,237 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 187,16 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 187,16 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,85 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm. H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,27 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 493,993 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 488,803 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 982,007 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 946,287 | m2 |
| 54 | Trát trần vữa XM75, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 437,08 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75, H>6m có xi măng bám dính ( VLx1,25; Mx1,1) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 912,8 | m2 |
| 56 | Làm trần hợp kim nhôm khu WC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120,36 | m2 |
| 57 | Trát dưới cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 168,477 | m2 |
| 58 | Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 271,066 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, H>6m có vữa XM bám dính ( VLx1,25; Mx1,1) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 847,73 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 529,868 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H>6m) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 529,868 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,481 | 100m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75, H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 339,8 | m |
| 64 | Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 982,999 | m2 |
| 65 | Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H > 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.131,993 | m2 |
| 66 | Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.341,817 | m2 |
| 67 | Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H >6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.258,147 | m2 |
| 68 | Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốc, đánh màu, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 69 | Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốc, đánh màu, H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92,14 | m2 |
| 70 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,502 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,502 | tấn |
| 72 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 217,214 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn màu dày 0,42mm, H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,697 | 100m2 |
| 74 | Ke mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 279,807 | cái |
| 75 | Tôn cửa mái KT 720x720 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 789,89 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 733,12 | m2 |
| 78 | Quét chống thấm khu WC sơn Sika, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114,18 | m2 |
| 79 | Đá granit màu ghi sáng dày 20 chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,02 | m2 |
| 80 | Phào chỉ bàn đá granit chạy dọc theo bàn đá KT30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m |
| 81 | Thép khung bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 82 | Lắp dựng thép khung bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 83 | Sơn thép khung bàn đá 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,478 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H >6m (gạch chống trơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58 | m2 |
| 86 | Cát tôn bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,075 | m3 |
| 87 | Lát đá granit dày 20 màu ghi sáng bậc cầu thang H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 98,758 | m2 |
| 88 | Lát đá granit dày 20 màu ghi sáng bậc cầu thang H>6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 98,758 | m2 |
| 89 | Lát đá granit dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,136 | m2 |
| 90 | Láng nền đường dốc vữa XM75d15, kẻ ca rô chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,482 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 190,08 | m2 |
| 93 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 123,947 | m2 |
| 94 | Lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 113,374 | m2 |
| 96 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104,72 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,264 | m2 |
| 99 | Lan chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 442,4 | md |
| 100 | Bê tông trang trí trục A M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,325 | m3 |
| 101 | SX + LD cốt thép tráng trí f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 102 | SX + LD + TD ván khuôn trang trí trục A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng lan BT tầng 2 bằng thủ công, P=50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 cấu kiện |
| 104 | Lắp dựng hoa BT trang trí tầng 2 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Sơn hoa hoa bê tông trang trí 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,15 | m2 |
| 106 | Quả cầu chắn rác Inôc D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,292 | 100m |
| 108 | Cút nhựa nối ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Ống thoát nước D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m |
| 110 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa ở mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Máng tiểu Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 112 | Lắp máng tiểu Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 113 | Phễu thu ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Chân đỡ máng tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112,69 | m3 |
| 116 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,9304 | tấn |
| 117 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84,98 | 10m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,3696 | 10m2 |
| 119 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0776 | tấn |
| 120 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,759 | 100m2 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0859 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9368 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,0781 | m3 |
| 125 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9504 | m3 |
| 126 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (giằng, dầm bể) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 127 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 128 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1418 | 100m2 |
| 130 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | m3 |
| 131 | SX+ LD cốt thép đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 132 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | 100m2 |
| 133 | LD tấm đan P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 cấu kiện |
| 134 | Trát trong thành bể XM M75 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,192 | m2 |
| 135 | Đánh màu trong bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,192 | m2 |
| 136 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,5536 | m2 |
| 137 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp 3, bằng máy thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 140 | Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,213 | m3 |
| 141 | Trát rãnh thoát nước XM 75# D20, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 86,67 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,576 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,774 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 135,92 | 1 cấu kiện |
| AD | NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vách ngăn nhà vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 122,22 | m2 |
| 2 | Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 137,5 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,96 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84,48 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 192 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,42 | m2 |
| AE | NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1,2m, bóng led P=2x18W +cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 180 | bộ |
| 3 | Đèn led bán nguyệt lắp nổi L=1,2m, P=36W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đèn led panel KT 600x600, P=40W + phụ kiện treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Đèn led lốp trần 230x230 P=18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 6 | Quạt trần L=1400 P=80W + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 8 | Quạt thông gió âm trần 300x300-35W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Ống gió mềm D100 nối quạt âm + ty treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 10 | Ống PVC CL2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Quạt thông gió âm tường 300x300-35W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Công tắc đơn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Công tắc đôi ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Công tắc ba ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Công tắc bốn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Công tắc cầu thang ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 200A -30KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Khoá chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng chính 3P+N 200A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Vỏ tủ điện 800x600x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Aptomat 3 pha 63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 37 | Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 38 | Hộp tủ điện 8-12 modul ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 39 | Aptomat 3 pha 40A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Aptomat 3 pha 32A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 47 | Đế nhựa ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124 | hộp |
| 48 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 49 | Cầu đấu dây 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 51 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 52 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 382 | m |
| 53 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 54 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 55 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 864 | m |
| 56 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.198 | m |
| 57 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.976 | m |
| 58 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4.741 | m |
| 59 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 60 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 670 | m |
| 61 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.459 | m |
| 62 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.896 | m |
| 63 | Phụ kiện nối ông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | cái |
| 64 | Bộ chia ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 400 | hộp |
| 65 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 67 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 68 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 69 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 70 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 71 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 72 | Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Đế kim thu sét bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | sứ |
| 74 | Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 295 | m |
| 75 | Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 76 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Dây nối cọc CT3 D16 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 78 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 79 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Đào đất tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 82 | Ống nhựa PCV D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| AF | NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 6 | Tê PPR D63x63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR D63x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Tê PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tê PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Tê PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Cút PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D63 (ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D32 (ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D25 (ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D20 (ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Côn PPR D63x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Côn PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Côn PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Côn PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Rắc co D63 (ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Rắc co D32 (ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Măng sông (PN10) D63 (ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Măng sông (PN10) D40 (ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Măng sông (PN10) D32 (ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Măng sông (PN10) D25 (ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Măng sông (PN10) D20 (ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 33 | Kép đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 34 | Ống PVC CL2 D140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 35 | Ống PVC CL2 D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 36 | Ống PVC CL2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 37 | Ống PVC CL2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 38 | Ống PVC CL2 D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 39 | Ống PVC CL2 D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 40 | Tê 45 độ PVC D140x140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Tê 45 độ PVC D140x125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Tê 45 độ PVC D125x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Tê 45 độ PVC D125x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Tê 45 độ PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Tê 45 độ PVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Tê 45 độ PVC D76x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Tê 90 độ PVC D76x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Tê 90 độ PVC D76x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Cút 135 độ PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Cút 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 52 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 53 | Cút 135 độ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 54 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Cút 90 độ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Cút 90 độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 57 | Côn PVC D125x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Côn PVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Bịt đầu D140 (ống nhựa PVC) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Bịt đầu D110 (ống nhựa PVC) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Bịt đầu D90 (ống nhựa PVC) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Bịt đầu D76 (ống nhựa PVC) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lavabo + Vòi nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 70 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 71 | Dây mềm lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 72 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 73 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 74 | Tiểu nữ (bi đê) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 75 | Van ấn xả tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Vòi nước inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 78 | Phếu thu sàn D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Hộp giấy thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Gương soi không nẹp KT3500x700x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Van phao cầu D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Téc nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| AG | NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 10U-D500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Giá phối dây quang ODF 8 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm điện chống sét 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 7 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 8 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 9 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 10 | Dây nhẩy quang Multimode LC/SC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 11 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Đầu rack mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | đầu |
| 13 | Cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 14 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 880 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 780 | m |
| 17 | Hộp máng ghen nhựa KT80x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Bộ phát wifi + bộ nguồn POE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | thiết bị |
| AH | NHÀ HỌC SỐ 2 (04 TẦNG) - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS 1KVA (APC Smart UPS PT) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Bộ phát wifi gắn tường + bộ nguồn POE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| AI | CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 1 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công thu dọn nội thất trong nhà sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 223,02 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 789,6148 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1326 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 789,6148 | m2 |
| 6 | Đục lớp ốp gạch chân tường cao 120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,772 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,772 | m2 |
| 8 | Đục lớp mài granito cầu thang, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,5613 | m3 |
| 9 | Lát đá granit cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,1262 | m2 |
| 10 | Lát đá granit bậc tâm cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,9064 | m2 |
| 11 | Đục lớp ốp tường khu WC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,88 | m2 |
| 12 | Ốp tường khu WC gạch men KT300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,88 | m2 |
| 13 | Đục tường trụ hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,7406 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ lan can thép tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp quét sơn tường, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 427,468 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp quét sơn tường, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.421,557 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.298,7808 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.086,6137 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.061,192 | m2 |
| 21 | Dàn giáo ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,6417 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng lan can M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1867 | m3 |
| 23 | SX + LD thép lan can f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 24 | SX + LD thép lan can, lanh tô f>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2971 | tấn |
| 25 | SX + LD + TD ván khuôn lan can, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5334 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ốp ngoài cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,0768 | m3 |
| 27 | Xây lan can gạch đặc không nung vữa XM75d110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,2196 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 226,894 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112,21 | m2 |
| 30 | Lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3934 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4459 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81,2 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 35 | Lan chắn nắng hợp kim nhôm KT150x50x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 168 | md |
| 36 | Bê tông trang trí M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6143 | m3 |
| 37 | Cột thép trang trí f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 38 | SX + LD + TD ván khuôn bê tông trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2439 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa BT trang trí tầng 2 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,9309 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,9309 | m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liêu phá dỡ đổ đi bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4514 | 100m3 |
| AJ | CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 1 - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,22 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92,04 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| AK | CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 10U-D500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cắm điện chống sét 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 7 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 8 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Dây nhẩy quang Multimode LC/SC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 10 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Đầu rack mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | đầu |
| 12 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 375 | m |
| 15 | Hộp máng ghen nhựa KT80x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Bộ phát wifi + bộ nguồn POE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| AL | CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 1 - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS 1KVA (APC Smart UPS PT) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Patch panel 24 PORT CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ phát wifi gắn tường + bộ nguồn POE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| AM | NHÀ CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4359 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,4821 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0833 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3028 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,1062 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3905 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3157 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5011 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,297 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng móng cốt 0,00) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6611 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | 100m2 |
| 16 | Đất tôn nền đầm kỹ, K=0,9 máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1922 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền đá 2x4M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1004 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,336 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái,đá 1x2,mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,968 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | tấn |
| 23 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 24 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,866 | tấn |
| 25 | Công tác SXLD cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,994 | 100m2 |
| 29 | Xây lan can gạch không nung KT400x200x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,237 | m3 |
| 30 | Ốp chân tường gạch Ceramic 600x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,557 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,375 | m2 |
| 32 | Trát trần vữa XM75, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 96,858 | m2 |
| 33 | Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,303 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 97,438 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,811 | 100m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,285 | m |
| 37 | Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 185,49 | m2 |
| 38 | Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 89,926 | m2 |
| 39 | Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốc, đánh màu, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46,208 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,77 | m2 |
| 41 | Lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,803 | m2 |
| 43 | Quả cầu chắn rác Inôc D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | 100m |
| 45 | Cút nhựa nối ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa ở mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Đèn led lốp trần 230x230 P=18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Đế nhựa ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 50 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 52 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp 3, bằng máy thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 55 | Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 56 | Trát rãnh thoát nước XM 75# D20, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,53 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,91 | m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng tấm đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,21 | 1 cấu kiện |
| AN | NHÀ CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thép xà thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 5 | Vệ sinh trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 6 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9, máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 2x4 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 8 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính F24, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bơm keo dung dịch Ramset + Epoxy vào lỗ khoan để cắm thép gia cố cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,81 | tuýp |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 15 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 17 | Công tác SXLD cốt thép sàn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75 d15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,63 | m2 |
| 23 | Trát trần vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 24 | Trát cột vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | m2 |
| 25 | Trát dầm vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,22 | m2 |
| 26 | Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,81 | m2 |
| 27 | Sơn tường , dầm cột trong nhà 3 nước không bả, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,52 | m2 |
| 28 | Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốc, đánh màu, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,07 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,33 | m2 |
| 30 | Lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,98 | m2 |
| 32 | Quả cầu chắn rác Inôc D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 34 | Cút nhựa nối ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa ở mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đèn led lốp trần 230x230 P=18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Công tắc đơn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đế nhựa ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 39 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 40 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| AO | NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,683 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 5 | Xây móng bó xung quanh gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, dầm tường M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,365 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép sàn f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 13 | Xây tường đặc không nung KT220x105x65 VXM M75 dày 220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,854 | m3 |
| 14 | Xây tường không nung KT220x105x65 VXM M75 dày 110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 15 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,28 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,92 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch thẻ KT60x210 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa xm mác 75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,114 | m2 |
| 19 | Láng sê nô xm75, dày 20 tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,41 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,896 | m2 |
| 21 | Đắp gờ chỉ nổi trang trí VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | m |
| 22 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,884 | m2 |
| 24 | Xà gồ thép hộp 80x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 26 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,088 | m2 |
| 27 | Mái lợp tôn múi màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 28 | ống nhựa thoát nước mái D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 29 | Quả cầu chắn rác D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đai nhựa giữ ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Cút nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Đèn tuýp led đơn L=1200, P=1x18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Hộp đèn compact gắn tường -P=20W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Công tắc đèn ba ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Ổ cắm điện đôi ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Đế nhựa ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 37 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 40 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Quạt đảo trần D400-55W + hộp số điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AP | NHÀ TRỰC - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| AQ | NHÀ TRỰC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 6U-D400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ lưu điện USP 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cắm điện chống sét 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Switch 8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 7 | Patch panel 8 PORT CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 8 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Dây nhẩy quang Multimode LC/SC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 10 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đầu rack mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu |
| 12 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| AR | NHÀ TRỰC - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS 1KVA (APC Smart UPS PT) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Modul quang Singlemode | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Patch panel 16 PORT CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AS | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,572 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, dầm tường M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 14 | Xây tường không nung KT 400x200x100VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,556 | m3 |
| 15 | Xây tường không nung KT 220x105x65VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | m3 |
| 16 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,82 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa xm mác 75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 19 | Láng sê nô xm75, dày 20 tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch nung KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,44 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,38 | m2 |
| 23 | ống nhựa thoát nước mái D90, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 24 | Hoa sắt cửa sổ, sắt 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 26 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 27 | Vỏ tủ điều khiển máy bơm KT 500x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat 3pha 32 A -16KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | 1 rơ le nhiệt 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Khởi động từ 3 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bộ điều khiển biến tần 3 pha 7,5KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Hộp đèn compact gắn tường P=20W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Đèn tuýp đơn led L=1200, P=1x18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Quạt thông gió âm tường D300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Cáp Cu/PVC 1x16 nối tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Bản đồng tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 45 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 46 | Khuy, ốc siết bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 48 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 49 | Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| AT | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2, bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2948 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5872 | m3 |
| 7 | Đất lập chân móng đầm kỹ K=0,9, máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8027 | m3 |
| 9 | Láng nền vữa XM75dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,6848 | m2 |
| 10 | Xây tường bao nhà xe gạch không nung KT400x200x100 vữa XM75 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 11 | Trát tường vữa XM75d15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,634 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài 3 nước, không bả | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,634 | m2 |
| 13 | SX thép cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2183 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2183 | tấn |
| 15 | SX thép xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2691 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2691 | tấn |
| 17 | Sơn thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,1301 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5376 | 100m2 |
| 19 | Thép giữ máng tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,4 | cái |
| 20 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 21 | Đèn led bán nguyệt L=0,6m, P=10W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Hộp đấu nối KT75x75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 24 | Ống nhựa luồn dây điện D15, đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 25 | Dây thít cố định ghen điện trên xà thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | túi |
| 26 | Thép 2 li buộc đèn trên xa thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| AU | PHÁ DỠ - NHÀ HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 493,9728 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,2597 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 69,4203 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 232,1369 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đàogắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 226,9555 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 233,2625 | m3 |
| 8 | Đào nền cũ máy đào, hoàn trả lại phần đào móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1391 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,8188 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện,, thu dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| AV | PHÁ DỠ - NHÀ Ở NỘI TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 139,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 447,8173 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,273 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 268,7741 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 259,777 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 221,0683 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 276,6765 | m3 |
| 8 | Đào nền cũ máy đào, hoàn trả lại phần đào móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3096 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5265 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện,, thu dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| AW | PHÁ DỠ - NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 109,116 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,988 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8131 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,3456 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8621 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,5438 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,624 | m3 |
| 9 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4121 | 100m3 |
| AX | PHÁ DỠ - NHÀ BẾP TẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 167,3304 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7302 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41,7946 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 87,4755 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,06 | m3 |
| 7 | Đào nền cũ máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,776 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện,, thu dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| AY | PHÁ DỠ - NHÀ TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,6524 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,694 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 5 | Đào nền cũ máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2808 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6552 | 100m3 |
| AZ | PHÁ DỠ - NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 118,0396 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67,4513 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9511 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,9326 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65,5518 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,1446 | m3 |
| 8 | Đào nền cũ máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2046 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0535 | 100m3 |
| BA | PHÁ DỠ - NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80,8475 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6654 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9404 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | m3 |
| 6 | Đào nền cũ máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0698 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| BB | PHÁ DỠ - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,513 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,8866 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 5 | Đào nền cũ máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1834 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0511 | 100m3 |
| BC | PHÁ DỠ - NHÀ PHỤ TRỢ (NHÀ TẮM, NHÀ MÁI TÔN, NHÀ TẠM) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 148,7031 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,9896 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,9694 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,768 | m3 |
| 7 | Đào nền cũ máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1172 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9382 | 100m3 |
| BD | PHÁ DỠ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,4564 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,1856 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 7 | Đào nền cũ máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| BE | PHÁ DỠ - CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 256,1815 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,3267 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,6145 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,133 | m3 |
| 5 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9908 | 100m3 |
| BF | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 129,134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy hố ga M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,071 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy móng, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,886 | 100m2 |
| 4 | Mạt đá đầm đáy móng K=0.9, máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,701 | 100m3 |
| 5 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, máy đầm cóc K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 96,523 | 100m3 |
| 6 | Xây cống, hố ga gạch đặc không nung vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140,901 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng thành cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,697 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành cống, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,478 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,786 | tấn |
| 11 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d75 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 221,156 | m2 |
| 12 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 718,533 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,944 | m3 |
| 14 | SX + LD cốt thép tấm đan f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,936 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,629 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 473,36 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông ống cống đúc sẵn, cống hộp KT3x2; L=1200m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống KT3000x2000 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 129 | ống cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x2000mm, (KT300x50 ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 129 | mối nối |
| 20 | Quét bitum mặt ngoài cống BTCT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.271 | m2 |
| 21 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 22 | SX + LD cốt thép hố ga f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 23 | SX + LD cốt thép hố ga f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 24 | SX + LD + TD ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Thép khung tấm đan trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép khung tấm đan trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 131,944 | 10 tấn/1km |
| BG | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mạt đá đầm sân K=0.95, máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,362 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót sân lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,748 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đầm sân M200 đá 2x4 (dùng BTTP, không tính máy trộn BT) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 536,225 | m3 |
| 4 | Lát gạch gốm đỏ KT400x400, vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.574,83 | m2 |
| 5 | Lát gạch gốm đỏ KT400x400, vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 541,06 | m2 |
| 6 | Mạt đá đầm sân K=0.95, máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,596 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót sân nội bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,974 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đầm sân M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 431,525 | m3 |
| 9 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,957 | 10m |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 431,78 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 297,79 | m |
| 12 | Mạt đá đầm sân K=0.95, máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,583 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,555 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đầm sân M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126,654 | m3 |
| 15 | Đào đất xây bó vỉa, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,075 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,598 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 88,764 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ KT60x210 bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 647,58 | m2 |
| 19 | Trát bó gáy sân bóng vữa XM75d20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,845 | m2 |
| 20 | Viên bê tông bó vỉa M200, KT260x230x1000 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m |
| 21 | Mạt đá đầm sân K=0.95, máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m3 |
| 22 | Nilon lót sân đường chạy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,534 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đầm sân M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 136,544 | m3 |
| 24 | Lớp phủ nhựa tổng hợp cho đường chạy công nghệ phụ (Spraycoat) dày 13mm, vật liệu thi công đạt tiêu chuẩn IAAF bao gồm: lớp chống thấm Primmer giữa lớp bê tông (hoặc asphalt) và lớp hạt SBR; lớp cao su nền dày 10-11mm, gồm hạt SBR (1-4)mm và PU; lớp phun bề mặt dày 2-3mm gồm hạt EPDM (0,5-1,5)mm và PU; sơn kẻ line | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 853,4 | m2 |
| 25 | Đổ cát hố nhẩy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 208,5 | m3 |
| BH | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể đất cấp 2 bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,6457 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,524 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đáy bể M300 đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,375 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm thành bể M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46,0613 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm nắp bể M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,067 | m3 |
| 6 | SX + LD thép đáy bể f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 7 | SX + LD thép đáy bể f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,3473 | tấn |
| 8 | SX + LD thép thành bể f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8672 | tấn |
| 9 | SX + LD thép thành bể f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,7182 | tấn |
| 10 | SX + LD thép nắp bể f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0011 | tấn |
| 11 | SX + LD thép dầm bể f>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4942 | tấn |
| 12 | SX + LD +TD ván khuôn thành bể, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,8105 | 100m2 |
| 13 | SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6841 | 100m2 |
| 14 | Mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước Sika Waterbars V-20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 15 | Quét nhựa Bitum ngoài bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 156 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể vữa XM75 D20, đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 142,5 | m2 |
| 17 | Láng đan nắp bể vữa XM75d20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 159,51 | m2 |
| 18 | Trát thành trong bể vữa XM75 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 228,45 | m2 |
| 19 | Đánh màu trong bể XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 228,45 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM bể ( TT tính 1m3 nước, 3kg XM) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 349,125 | m3 |
| 21 | Tôn nắp bể có khóa KT 1100x1100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bậc Inox xuống bể KT 20x25x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | kg |
| 23 | Lấp đất chân móng đầm kỹ K=0,90, máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6805 | 100m3 |
| BI | SAN NỀN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,924 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,8026 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 109,6459 | 100m3 |
| BJ | KHAI THÁC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,59 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,59 | 100m3 |
| BK | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,0934 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5.046,7 | m2 |
| 3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (tưới nước trong 30 ngày; 1 ngày tưới 2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.028,02 | 100m2/lần |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Trồng cây Osaka hoa đỏ H=4-6m; D18-20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99 | 1cây/90 ngày |
| BL | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đai khởi thủy D100x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ống nhựa HDPE (PN10) D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE (PN10) D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 5 | Cút nhựa HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D63 (ống HDPE) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D50 (ống HDPE) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van 2 chiều D40 (ống HDPE) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D50 (ống HDPE) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D40 (ống HDPE) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Rắc co D63 (ống HDPE) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Rắc co D50 (ống HDPE) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Rắc co D40 (ống HDPE) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Crephin giọ lọc D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Khớp chống rung D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khớp chống rung D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van phao cầu D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm nước trục ngang Q=9-33m3/h; H=47-37,9m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 21 | Tủ điều khiển bơm nước tự động + thiết bị biến tấn tủ 7,5KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Thiết bị báo cạn nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7812 | 100m3 |
| 25 | Đệm cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,87 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5425 | 100m3 |
| BM | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước trục ngang Q=9-33m3/H; H=47-37,9m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm tự động + thiết bị biến tần tủ 7,5KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BN | DIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp quang FO 16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 2 | Cáp quang FO 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 882 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 9 | Đào đất hố ga, máy đào, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3742 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4864 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| BO | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: CÁP ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt xà, xà phụ XP-1 (1 bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 2 | Sản xuất xà phụ XP-1 ( mạ nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | kg |
| 3 | Bu lông M16x260 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt xà, xà phụ XP-2 (1 bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà phụ XP-2 ( mạ nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,4 | kg |
| 6 | Bu lông M18x270 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Bu lông M18x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt xà, xà phụ XP-3 (1 bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà phụ XP-3 ( mạ nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | kg |
| 10 | Bu lông M18x270 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Bu lông M18x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện 35KV + xà đỡ ghế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 13 | Sản xuất ghế cách điện 35KV + xà đỡ ghế (mạ nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140 | kg |
| 14 | Bu lông M18x330 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Bu lông M18x80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Bu lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt thang chèo trên cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0491 | tấn |
| 18 | Sản xuất thang chèo trên cột (mạ nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,1 | kg |
| 19 | Bu lông M18x420 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ thao tác dao cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép giá đỡ thao tác dao cách ly (mạ nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,4 | kg |
| 22 | Bu lông M18x220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Bu lông M16x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt thép xà dao cách ly 35KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1018 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà dao cách ly 35KV (mạ nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 101,8 | kg |
| 26 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 27 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 28 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 29 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x280 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp (mạ nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,6 | kg |
| 32 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M10x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 34 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M18x280 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 35 | Sứ đứng 35KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 cái |
| 36 | Cáp nhôm ACRS/XLPE (1x70)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | km/dây |
| 37 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70)mm2 - 35KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 172 | m |
| 39 | Đầu cáp cao thế cô nhiệt (ngoài trời) 35KV -(3x70)mm3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 42 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73 | m2 |
| 43 | Đai ôm cáp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Gạch bia sứ báo cáp 35KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Cọc bê tông báo cáp M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cọc bê tông báo cáp, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Đào đất cấp 3 máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | m3 |
| 50 | Đan bê tông báo cáp M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2013 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1885 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 183 | 1 cấu kiện |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Ghíp kẹp cáp chữ H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Khóa Việt Tiệp (khóa tay đk dao cách ly) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Rải dây tiếp địa, thép f12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10m |
| 59 | Dây tiếp địa CT3-D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,35 | kg |
| 60 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35KV-3x70mm2, kèm bộ tách 3pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 61 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35KV-3x70mm2, kèm bộ tách 3pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 62 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 64 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 65 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BP | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70) - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50) - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)- 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 111 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 89 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| 18 | Thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 22 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10m |
| 23 | Thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Rải dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10m |
| 26 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bu lông + đai ốc +V. đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | 100m |
| 44 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 45 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | 100m |
| 46 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 47 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 48 | Bia báo cáp 0,4kv | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | 100m2 |
| 52 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 237 | m2 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | 1000 viên |
| 54 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4.464 | viên |
| 55 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 sợi, 1 ruột |
| BQ | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn bát giác chiều cao H=14m, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Lọng treo đèn pha led | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Bảng điện baketit -10ly + 4 bu lông M6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 4 | Cầu đấu 4 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Khung móng M24x1300x8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | 100m2 |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 237 | m2 |
| 10 | Đào móng cột điện đất cấp 3, máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2633 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,61 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1146 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 15 | Đèn pha led ngoài trời 245W + phụ kiện lắp đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 16 | Đèn pha led ngoài trời 150W + phụ kiện lắp đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Đèn pha led ngoài trời 100W + phụ kiện lắp đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 20 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10m |
| 21 | Thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 22 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 24 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 310 | md |
| 25 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 220 | md |
| 27 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | 100m |
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 244 | md |
| 29 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 30 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 252 | md |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 33 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10m |
| 34 | Thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 35 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 37 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 38 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10m |
| 39 | Thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 40 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Rải dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| 42 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Bu lông + đai ốc +V. đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Rải dây tiếp địa, dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31 | 10m |
| 46 | Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 47 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | 100m |
| 48 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 49 | Ống nhựa luôn dây D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 207 | m |
| 50 | Gạch sứ cảnh báo cáp hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,232 | 1000 viên |
| 55 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.232 | viên |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 100m2 |
| 57 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| BR | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tụ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 sợi, 1 ruột |
| BS | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 400KVA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0591 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6061 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,859 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5362 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng trụ cột, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0685 | 100m2 |
| 7 | SX+LD cốt thép móng F | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 8 | SX+LD cốt thép móng F | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0984 | tấn |
| 9 | Cát đen đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền mác 200# đá 1x2 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8235 | m3 |
| 11 | Ốp gạch thẻ KT 210 x 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 12 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x240 - 0,6KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x70 - 35KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | đầu |
| 18 | Biển an toàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 22 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 10m |
| 23 | Dây nối tiếp địa CT3-D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,03 | kg |
| 24 | Dây nối trung tính M-95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 25 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế tổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện cao thế 35KV - tủ RMU -3 ngăn CCF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 29 | Máy biến áp 400KVA -35/0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| BT | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 400KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao, cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, điện áp 22-35Kv, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện (cuộn nhị thứ của biến dòng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp (MBĐA 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| BU | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3p 125A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3p 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Đèn báo pha ABC ( bộ 3 đèn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng 30x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Thanh cái phụ 20x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Vỏ tủ điện kích thước 800x600x400, cửa 2 lớp, tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3p 125A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3p 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Đèn báo pha ABC ( bộ 3 đèn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Vỏ tủ điện kích thước 800x600x400, cửa 2 lớp, tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ 30A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Vỏ trạm đặt máy biến áp kios KT 3600x2300x2350 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 17 | Máy biến áp 400KVA -35/0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Tủ cao thế 35KV RMU 3 ngăn CCF (trọn bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện hạ thế tổng trọn bộ 600A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Bình bọt chữa cháy MFZ-4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BV | HẠNG MỤC PCCC - NHÀ HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Đầu báo khói quang +Đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo phòng bị cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 7 | Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.009 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.009 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 21 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | 5 đèn |
| 23 | Ổ cắm điện đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 25 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 26 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 27 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 29 | Aptomat 1pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Aptomat 1pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 33 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Côn thép tráng kẽm D80x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cút thép tráng kẽm D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Rắc co D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Kép thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Bích thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | cặp bích |
| 42 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | tủ |
| 43 | Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Đầu nối nhanh D50-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | tủ |
| 51 | Nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | bảng |
| 52 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | bảng |
| 53 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BW | HẠNG MỤC PCCC - NHÀ Ở NỘI TRÚ SỐ 2 | |||
| 1 | Đầu báo khói quang + đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo phòng bị cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | 5 đèn |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 7 | Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.160 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.160 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 328 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 21 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | 5 đèn |
| 23 | Ổ cắm điện đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 25 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 328 | m |
| 26 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 27 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 28 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 29 | Aptomat 1pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Aptomat 1pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 33 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Côn thép tráng kẽm D80x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cút thép tráng kẽm D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Rắc co D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Kép thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Bích thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | cặp bích |
| 42 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | tủ |
| 43 | Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Đầu nối nhanh D50-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bình |
| 49 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bình |
| 50 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | tủ |
| 51 | Nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bảng |
| 52 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bảng |
| 53 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| BX | HẠNG MỤC PCCC - CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ SỐ 1 | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng +Đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo phòng bị cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 5 đèn |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 201 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 21 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 23 | Ổ cắm điện đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 24 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 25 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 201 | m |
| 26 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 27 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 28 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 29 | Aptomat 1pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Aptomat 1pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Khoan rút lõi thông tầng; Xuyên tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | Lỗ |
| 32 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 34 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Côn thép tráng kẽm D80x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cút thép tráng kẽm D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Rắc co D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Kép thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Bích thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 43 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 44 | Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Đầu nối nhanh D50-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bình |
| 50 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bình |
| 51 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | tủ |
| 52 | Nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bảng |
| 53 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bảng |
| 54 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 55 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| BY | HẠNG MỤC PCCC - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng +Đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo phòng bị cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 107 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 21 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 23 | Ổ cắm điện đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 107 | m |
| 26 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 27 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 29 | Aptomat 1pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Aptomat 1pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bình |
| 32 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bình |
| 33 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 34 | Nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 35 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| BZ | HẠNG MỤC PCCC - NHÀ HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Đầu báo khói +Đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo phòng bị cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 456 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 456 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 21 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5 đèn |
| 23 | Ổ cắm điện đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 26 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Aptomat 1pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Aptomat 1pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bình |
| 32 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bình |
| 33 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 34 | Nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 35 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| CA | HẠNG MỤC PCCC - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đầu báo khói +Đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo phòng bị cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 391 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 391 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Dây điện PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 23 | Ổ cắm điện đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Tê chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Aptomat 1pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 1pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 32 | Cút thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Rắc có thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 36 | Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đầu nối nhanh D50-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 ( 8kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bình |
| 42 | Bảng nội quy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 43 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 44 | Giá đựng 2 bình chữa cháy ABC MFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| CB | HẠNG MỤC PCCC - PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,475 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh chôn ống; chôn cáp bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,671 | 100m3 |
| 4 | Đào đất chôn ống; chôn cáp bằng thủ công ( Phần rãnh tiết diện nhỏ; và các vị trí hẹp máy đào ko thể vào) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250,65 | m3 |
| 5 | Lấp cát chôn cáp; chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 116,7 | m3 |
| 6 | Lấp đất chôn ống; chôn cáp bằng đầm cóc K =0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7T cự ly 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,371 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7T cự ly 5km tiếp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,371 | 100m3 |
| 9 | Dải bạt dứa lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,475 | m3 |
| 11 | Dải băng cảnh báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 12 | Gạch chỉ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.364 | Viên |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | 100m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 15 | Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 16 | Cút thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Cút thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Tê thép tráng kẽm 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Tê thép tráng kẽm 100x80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Tê thép tráng kẽm 100x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Côn thép tráng kẽm D100x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Côn thép tráng kẽm D100x65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Khớp chống rung mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Van 2 chiều mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Bích thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 96 | cặp bích |
| 31 | Bu lông liên kết bơm + đế, van mặt bích M18x160 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 800 | cái |
| 32 | Y lọc cặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Tủ đựng lăng, vòi, họng chữa cháy, bình chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 34 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su (20m/ cuộn) D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Đầu nối theo vòi D65-HKN-VN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lăng phun D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Trụ chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm điện động cơ điện H=38MCN; Q=22,5l/s | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=38MCN; Q=22,5l/s | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy KT 700x500x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 41 | Crephin (giọ lọc) mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Cáp điện 3x10+1x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo áp lực dải từ 0 đến 15KG/CM2 D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Ống thép lồng D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 49 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 50 | Cáp đồng 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 51 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Kẹp nối cọc với băng đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 53 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 54 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 56 | Cáp báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | 100m |
| 57 | Ống ghen nhựa luồn cáp báo cháy ngoài nhà HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 386 | m |
| 58 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tê chống cháy; khớp trơn chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 61 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 62 | Cáp đồng 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 63 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Kẹp nối cọc với băng đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 65 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 66 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| CC | HẠNG MỤC PCCC - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=38MCN; Q=22,5l/s | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=38MCN; Q=22,5l/s | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| CD | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo quy định của pháp luật | 1 | Khoản |
| 2 | Phí thuế tài nguyên | Theo quy định của pháp luật | 1 | Khoản |
| 3 | Phí cấp quyền khai thác đất | Theo quy định của pháp luật | 1 | Khoản |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường | Theo quy định của pháp luật | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;- Có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 6 |
| 2 | Máy đào đất | Công suất ≥ 90Kw | 3 |
| 3 | Máy lu | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng > 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 5 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 5 |
| 7 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 600w | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 5 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 5 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 5,5HP | 3 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kw | 5 |
| 14 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw | 5 |
| 15 | Máy hàn | Công suất 23kw | 5 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo đạc cao trình (cốt) | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi