Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Công Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 13:43:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,752,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT.Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư điện)- Có bằng theo chuyên nghành là đại học trở lên ;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8-10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăn ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăn ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông => 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi => 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Công Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Tho Đũa, xóm 10 và vùng Làng Cụ xóm 6 xã Công Thành, huyện Yên Thành 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Công Thành, Địa chỉ: Xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch: Nguyễn Văn Đồng, có địa chỉ tại: Xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0945062030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU ĐẤT Ở VÙNG ĐỒNG THO ĐŨA XÓM 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 13,553 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính cho 10% khối lượng | Chương V | 150,591 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 15,059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải cách chân công trình 4km bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 15,059 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất để đắp (bao gồm cả vận chuyển) | Chương V | 2.116,394 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính cho 90% khối lượng | Chương V | 2,847 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90; tính cho 90% khối lượng | Chương V | 16,2 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính cho 10% khối lượng | Chương V | 211,639 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V | 2,087 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành mương | Chương V | 15,355 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Tấm đan | Chương V | 4,808 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường | Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V | 8,162 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 32,22 | m3 |
| 15 | Lót bạt ni lông trước khi đổ bê tông | Chương V | 816,24 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 45,911 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 68,866 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, chiều cao | Chương V | 113,733 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,589 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 157,52 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Chương V | 6,765 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 3,139 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 417 | cấu kiện |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V | 20,27 | m2 |
| 25 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 137,5 | m |
| 26 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 27,5 | m |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thành | Chương V | 0,998 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mặt cống | Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,1 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,5 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 12,6 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,928 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Chương V | 1,53 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 1,82 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,461 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính cho 10% khối lượng | Chương V | 16,235 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải cách chân công trình 4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,623 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,623 | 100m3/1km |
| 40 | Mua đất để đắp (bao gồm cả vận chuyển) | Chương V | 170,078 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; tính cho 90% khối lượng | Chương V | 1,531 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính cho 10% khối lượng | Chương V | 17,008 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thành mương | Chương V | 2,949 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Tấm đan | Chương V | 1,653 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,65 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,976 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, chiều cao | Chương V | 21,26 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,235 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Chương V | 1,48 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,578 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 70 | cấu kiện |
| B | II. ĐIỆN VÙNG ĐỒNG THO ĐŨA XÓM 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,422 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,798 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; tính cho 90% khối lượng | Chương V | 1,286 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, tính cho 10% khối lượng | Chương V | 14,294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,592 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 15,04 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,281 | tấn |
| 9 | Thép thành phẩm làm tiếp địa | Chương V | 414,64 | kg |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột cột điện bê tông ly tâm VNECO3 H=7,5-160-5,4 | Chương V | 8 | cột |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây đồng thanh | Chương V | 1 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng COS 50mm và 70mm | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Chương V | 459,15 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 1,837 | km/dây |
| 17 | Dây điện chiếu sáng cáp PVC 2x10mm2 | Chương V | 249,15 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,997 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 22 | m |
| 20 | Cắp căng dây D8 | Chương V | 223,65 | m |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 8 | cần đèn |
| 22 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M12x30 | Chương V | 64 | cái |
| 24 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Kẹp ngừng ABC 4x240mm | Chương V | 38 | bộ |
| 26 | Móc cáp | Chương V | 38 | bộ |
| 27 | Ghíp chột cột M4 | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Chương V | 1 | Tủ |
| C | KHU ĐẤT Ở VÙNG ĐỒNG LÀNG CỤ XÓM 6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 7,621 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 84,675 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải cách chân công trính 4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 8,468 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 8,468 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất để đắp (bao gồm cả vận chuyển) | Chương V | 1.277,287 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính cho 90% khối lượng | Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính cho 90% khối luọng | Chương V | 10,152 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính cho 10% khối lượng | Chương V | 127,729 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành mương | Chương V | 3,234 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Tấm đan | Chương V | 1,014 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường | Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V | 5,481 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 16,444 | m3 |
| 15 | Lót bạt ni lông trước khi đổ bê tông | Chương V | 579,755 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,666 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,499 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, chiều cao | Chương V | 23,945 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,088 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 105,41 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Chương V | 1,774 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính cốt thép | Chương V | 0,661 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 88 | cấu kiện |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V | 3,52 | m2 |
| 25 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 80 | m |
| 26 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 15 | m |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thành | Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mặt cống | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,275 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,375 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 3,15 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,482 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,046 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ 5.2m tường bao cũ | Chương V | 12 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,582 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; tính cho 90% khối lượng | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, tính cho 10% khối lượng | Chương V | 0,406 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,312 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,192 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,18 | m3 |
| 47 | Xây tường + trụ bằng gạch bê tông (12x19x24)cm, chiều cao | Chương V | 1,284 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 19,24 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 19,24 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,24 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| D | ĐIỆN VÙNG ĐỒNG LÀNG CỤ XÓM 6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,711 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,899 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; tính cho 90% khối lượng | Chương V | 0,643 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, tính cho 10% khối lượng | Chương V | 7,147 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,52 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,141 | tấn |
| 9 | Thép thành phẩm làm tiếp địa | Chương V | 207,32 | kg |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột cột điện bê tông ly tâm VNECO3 H=7,5-160-5,4 | Chương V | 4 | cột |
| 12 | Đầu cốt đồng COS 50mm và 70mm | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Chương V | 128,163 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,513 | km/dây |
| 15 | Dây điện chiếu sáng cáp PVC 2x10mm2 | Chương V | 98,163 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,393 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 11 | m |
| 18 | Cắp căng dây D8 | Chương V | 82,163 | m |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 4 | cần đèn |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bu lông M12x30 | Chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Kẹp ngừng ABC 4x240mm | Chương V | 13 | bộ |
| 24 | Móc cáp | Chương V | 13 | bộ |
| 25 | Ghíp chột cột M4 | Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT.Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | (01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư điện)- Có bằng theo chuyên nghành là đại học trở lên ;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8-10 T | Có đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô =>7T | Có đăn ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có đăn ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông => 250L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 7 | Máy ủi => 110cv | Có đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23Kw | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn đỏ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi