Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220481031-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Công Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220458100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 13:43:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,752,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT.Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư điện)- Có bằng theo chuyên nghành là đại học trở lên ;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8-10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô =>7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăn ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăn ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông => 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi => 110cv
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Công Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Tho Đũa, xóm 10 và vùng Làng Cụ xóm 6 xã Công Thành, huyện Yên Thành
9 Tháng
E-CDNT 3 Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Công Thành , địa chỉ: Xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Công Thành, Địa chỉ: Xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lộc Tấn Tài + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long, số 2 ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. +Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế hạ tầng huyện yên thành


- Bên mời thầu: UBND xã Công Thành , địa chỉ: Xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Công Thành, Địa chỉ: Xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác:
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Công Thành, Địa chỉ: Xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch: Nguyễn Văn Đồng, có địa chỉ tại: Xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU ĐẤT Ở VÙNG ĐỒNG THO ĐŨA XÓM 10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V13,553100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính cho 10% khối lượngChương V150,591m3
3Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V15,059100m3
4Vận chuyển đất đào ra bãi thải cách chân công trình 4km bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V15,059100m3/1km
5Mua đất để đắp (bao gồm cả vận chuyển)Chương V2.116,394m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính cho 90% khối lượngChương V2,847100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90; tính cho 90% khối lượngChương V16,2100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính cho 10% khối lượngChương V211,639m3
9Ván khuôn móngChương V2,087100m2
10Ván khuôn thành mươngChương V15,355100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Tấm đanChương V4,808100m2
12Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đườngChương V0,595100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V8,162100m2
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V32,22m3
15Lót bạt ni lông trước khi đổ bê tôngChương V816,24m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V45,911m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V68,866m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, chiều cao Chương V113,733m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V52,589m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V157,52m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Chương V6,765tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V3,139tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V417cấu kiện
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V20,27m2
25Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V137,5m
26Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V27,5m
27Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,286100m2
28Ván khuôn thànhChương V0,998100m2
29Ván khuôn mặt cốngChương V0,33100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,1m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,5m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V12,6m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250Chương V5,928m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Chương V1,53tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V1,82tấn
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,461100m3
37Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính cho 10% khối lượngChương V16,235m3
38Vận chuyển đất đào ra bãi thải cách chân công trình 4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,623100m3
39Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,623100m3/1km
40Mua đất để đắp (bao gồm cả vận chuyển)Chương V170,078m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; tính cho 90% khối lượngChương V1,531100m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính cho 10% khối lượngChương V17,008m3
43Ván khuôn móngChương V0,351100m2
44Ván khuôn thành mươngChương V2,949100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Tấm đanChương V1,653100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,65m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250Chương V18,976m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, chiều cao Chương V21,26m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V16,235m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Chương V1,48tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,6tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,578tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V70cấu kiện
B II. ĐIỆN VÙNG ĐỒNG THO ĐŨA XÓM 10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,422100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng Chương V15,798m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; tính cho 90% khối lượngChương V1,286100m3
4Đắp đất nền móng công trình, tính cho 10% khối lượngChương V14,294m3
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,506100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,592m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V15,04m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,281tấn
9Thép thành phẩm làm tiếp địaChương V414,64kg
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V8bộ
11Lắp dựng cột cột điện bê tông ly tâm VNECO3 H=7,5-160-5,4Chương V8cột
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
13Dây đồng thanhChương V1m
14Đầu cốt đồng COS 50mm và 70mmChương V10cái
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Chương V459,15m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V1,837km/dây
17Dây điện chiếu sáng cáp PVC 2x10mm2Chương V249,15m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,997km/dây
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V22m
20Cắp căng dây D8Chương V223,65m
21Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V8cần đèn
22Lắp choá đèn ở độ cao Chương V8bộ
23Bu lông M12x30Chương V64cái
24Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V16bộ
25Kẹp ngừng ABC 4x240mmChương V38bộ
26Móc cápChương V38bộ
27Ghíp chột cột M4Chương V8cái
28Lắp đặt tủ điện điều khiểnChương V1Tủ
C KHU ĐẤT Ở VÙNG ĐỒNG LÀNG CỤ XÓM 6
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V7,621100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V84,675m3
3Vận chuyển đất đào ra bãi thải cách chân công trính 4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V8,468100m3
4Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V8,468100m3/1km
5Mua đất để đắp (bao gồm cả vận chuyển)Chương V1.277,287m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính cho 90% khối lượngChương V1,344100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính cho 90% khối luọngChương V10,152100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính cho 10% khối lượngChương V127,729m3
9Ván khuôn móngChương V0,439100m2
10Ván khuôn thành mươngChương V3,234100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Tấm đanChương V1,014100m2
12Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đườngChương V0,442100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V5,481100m2
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V16,444m3
15Lót bạt ni lông trước khi đổ bê tôngChương V579,755m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,666m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V14,499m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, chiều cao Chương V23,945m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V11,088m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V105,41m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Chương V1,774tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính cốt thép Chương V0,661tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V88cấu kiện
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V3,52m2
25Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V80m
26Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V15m
27Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,072100m2
28Ván khuôn thànhChương V0,25100m2
29Ván khuôn mặt cốngChương V0,082100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,275m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,375m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V3,15m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250Chương V1,482m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,046tấn
36Tháo dỡ 5.2m tường bao cũChương V12công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,052100m3
38Đào móng bằng thủ công, rộng Chương V0,582m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; tính cho 90% khối lượngChương V0,037100m3
40Đắp đất nền móng công trình, tính cho 10% khối lượngChương V0,406m3
41Ván khuôn móng băng, móngChương V0,01100m2
42Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,021100m2
43Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,025100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,312m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,192m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,18m3
47Xây tường + trụ bằng gạch bê tông (12x19x24)cm, chiều cao Chương V1,284m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V19,24m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V19,24m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,24m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
D ĐIỆN VÙNG ĐỒNG LÀNG CỤ XÓM 6
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,711100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng Chương V7,899m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; tính cho 90% khối lượngChương V0,643100m3
4Đắp đất nền móng công trình, tính cho 10% khối lượngChương V7,147m3
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,253100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,296m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,52m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,141tấn
9Thép thành phẩm làm tiếp địaChương V207,32kg
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V4bộ
11Lắp dựng cột cột điện bê tông ly tâm VNECO3 H=7,5-160-5,4Chương V4cột
12Đầu cốt đồng COS 50mm và 70mmChương V6cái
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Chương V128,163m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,513km/dây
15Dây điện chiếu sáng cáp PVC 2x10mm2Chương V98,163m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,393km/dây
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V11m
18Cắp căng dây D8Chương V82,163m
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V4cần đèn
20Lắp choá đèn ở độ cao Chương V4bộ
21Bu lông M12x30Chương V32cái
22Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V8bộ
23Kẹp ngừng ABC 4x240mmChương V13bộ
24Móc cápChương V13bộ
25Ghíp chột cột M4Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT.Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 2 (01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư điện)- Có bằng theo chuyên nghành là đại học trở lên ;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8-10 T Có đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Ô tô =>7T Có đăn ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực2
3 Ô tô tưới nước 5m3 Có đăn ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông => 250L Có hóa đơn đỏ2
5 Máy đầm bàn Có hóa đơn đỏ2
6 Máy đầm dùi Có hóa đơn đỏ2
7 Máy ủi => 110cv Có đăng ký (hoặc hóa đơn), kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có hóa đơn đỏ1
9 Máy hàn điện 23Kw Có hóa đơn đỏ1
10 Máy toàn đạc Có hóa đơn đỏ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->