Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 13:24:00 đến ngày 2022-05-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,862,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0294221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.804.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.804.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nhà tổ bộ môn, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường THPT Nghĩa Dân, huyện Kim Động 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nghĩa Dân, Địa chỉ: Xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: số 10 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: số 08 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 146,322 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,9229 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,2 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 10,08 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 29,452 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 179,2384 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 177,4168 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 67,2155 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,6853 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 18,2219 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,8066 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 102,0953 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 102,0953 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 73,161 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5708 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,6 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 5,04 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 52,0608 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 50,9168 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,6939 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,3138 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,3552 | m3 | |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,2343 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 34,996 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TỔ BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Diễn tính khối lượng đào hố móng | 448,8874 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | 3,1422 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 134,6662 | 1m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 151,325 | 100m | |
| 5 | Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1833 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công | 29,583 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2356 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 20,4473 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7426 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng M1, ĐK ≤10mm | 1,893 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3658 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng M1, ĐK >18mm | 2,0526 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 65,0042 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,4794 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 23,5463 | m3 | |
| 16 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | 0,2162 | 100m2 | |
| 17 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK | 0,05 | tấn | |
| 18 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK | 0,1618 | tấn | |
| 19 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 0,5993 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3845 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4919 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,1225 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,8848 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,5656 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 207,5347 | m3 | |
| 26 | Diễn tính khối lượng đắp cát tôn nền | 126,4655 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1382 | 100m3 | |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,1265 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,4136 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 2,4136 | 100m3/1km | |
| 31 | GCLD lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,249 | tấn | |
| 32 | GCLD lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,3957 | tấn | |
| 33 | GCLD lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,1186 | tấn | |
| 34 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | 1,8993 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,7512 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,3289 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5928 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,7186 | tấn | |
| 39 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | 4,6924 | 100m2 | |
| 40 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,6089 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 68,2867 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 1,4604 | 100m3 | |
| 43 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô | 0,7043 | 100m2 | |
| 44 | GCLD lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2919 | tấn | |
| 45 | GCLD lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1254 | tấn | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,7134 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 101,7531 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,7315 | m3 | |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 19,144 | m3 | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 4,4275 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 4,5091 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,5268 | m3 | |
| 53 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng, dầm | 0,236 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0742 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0284 | tấn | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0076 | m3 | |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | 1,3489 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | 1,3489 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,2751 | 1m2 | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | 2,7437 | 100m2 | |
| 61 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300 | 46 | 1m | |
| 62 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | 88,1204 | m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 88,1204 | m2 | |
| 64 | SXLD thang lên mái | 19,76 | kg | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,5024 | 1m2 | |
| 66 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cầu thang | 0,2156 | 100m2 | |
| 67 | GCLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,214 | tấn | |
| 68 | GCLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,032 | tấn | |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,1238 | m3 | |
| 70 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,5854 | m3 | |
| 71 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | 21,8282 | m2 | |
| 72 | Láng granitô cầu thang | 21,8282 | m2 | |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | 75,84 | m | |
| 74 | SXLD trụ thang gỗ chò chỉ | 1 | trụ | |
| 75 | SXLD tay vịn cầu thang, gỗ chò chỉ | 9,943 | m | |
| 76 | Gia công lan can | 0,1429 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | 8,9487 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,8874 | 1m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,56 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,56 | m2 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,7746 | m3 | |
| 82 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7892 | m3 | |
| 83 | SXLD con tiện BTĐS | 128 | con | |
| 84 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can | 0,1949 | 100m2 | |
| 85 | GCLD cốt thép giằng LC, đ/k | 0,0164 | tấn | |
| 86 | GCLD cốt thép giằng LC, đ/k | 0,0969 | tấn | |
| 87 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | 1,1225 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 71,6852 | m2 | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 67,44 | m | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,4129 | m2 | |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,6334 | 1m3 | |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8778 | m3 | |
| 93 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc tam cấp | 0,1356 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,1718 | m3 | |
| 95 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,7012 | m3 | |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,3467 | m3 | |
| 97 | Tôn nền vệt dốc bằng cát tưới nước đầm chặt | 3,1752 | m3 | |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0628 | m3 | |
| 99 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,6377 | m3 | |
| 100 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | 50,5397 | m2 | |
| 101 | Láng granitô cầu thang màu hồng + vàng | 50,5397 | m2 | |
| 102 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | 58,68 | m | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,7755 | m3 | |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,9177 | m2 | |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 11,768 | m | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,9177 | m2 | |
| 107 | Gia công lan can vệt dốc | 0,0723 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,535 | m2 | |
| 109 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 72,3 | kg | |
| 110 | Rải lớp nilon chống mất nước nền | 2,0974 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 20,974 | m3 | |
| 112 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh | 22,1394 | m2 | |
| 113 | Tôn nền bằng cát tưới đầm chặt | 1,756 | m3 | |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 17,5599 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 32,1725 | m2 | |
| 116 | Trát lót tường trong nhà vệ sinh phần ốp gạch KT 300x450 dày 1cm, vữa XM M75 | 88,868 | m2 | |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 88,868 | m2 | |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 361,146 | m2 | |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 821,402 | m2 | |
| 120 | Trát lót chân cột cos ±0.000 dày 1cm, vữa XM M75 | 11,922 | m2 | |
| 121 | Ốp gạch thẻ màu đỏ đậm ốp chân tường 60x240mm ≤ 0,036m2 | 11,922 | m2 | |
| 122 | GCLD vách compac HPL, dày 12mm | 27,507 | m2 | |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 517,1933 | m2 | |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75 | 500,992 | m2 | |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 29,0628 | m2 | |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 128,4094 | m2 | |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 501,56 | m | |
| 128 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 69,6608 | m2 | |
| 129 | SXLD bọ bê tông trên lam nắng tầng 1 | 8 | cái | |
| 130 | SXLD bọ bê tông trên lam nắng tầng 1 | 82 | cái | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.479,8662 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 517,1933 | m2 | |
| 133 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ | 35,64 | m2 | |
| 134 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ | 44,496 | m2 | |
| 135 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ (tương đương cửa ETT940), kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,4 mm, phụ kiện đồng bộ | 61,38 | m2 | |
| 136 | Vách kính khung nhôm hệ (tương đương EU-80), kính trắng dày 10,38mm, độ dày thanh nhôm 1,5-2,0mm | 6,48 | m2 | |
| 137 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,9713 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 65,7 | m2 | |
| 139 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 971,3 | kg | |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 5,7611 | 100m2 | |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 8,3117 | 1m3 | |
| 142 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0108 | 100m2 | |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7104 | m3 | |
| 144 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0246 | 100m2 | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0486 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0622 | tấn | |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0127 | m3 | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2086 | m3 | |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,116 | m3 | |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 13,464 | m2 | |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 13,132 | m2 | |
| 152 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,871 | m2 | |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0274 | 100m2 | |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0293 | tấn | |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | 0,4968 | m3 | |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 5 | cái | |
| 157 | Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W | 24 | bộ | |
| 158 | Đèn gắn tường bóng Led 18W | 1 | bộ | |
| 159 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | 18 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 161 | Ổ cắm đôi 2 chấu | 41 | cái | |
| 162 | Vỏ tủ điện 600x400x250mm (tủ nổi) | 1 | hộp | |
| 163 | Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 08 modul | 9 | hộp | |
| 164 | Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 12 modul | 1 | hộp | |
| 165 | Hộp nối 110x110x50mm | 15 | hộp | |
| 166 | Hộp box chia ngả | 55 | hộp | |
| 167 | Aptomat MCCB 3P-75A 22kA | 1 | cái | |
| 168 | Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA | 12 | cái | |
| 169 | Aptomat tép 2 cực 16A-6kA | 21 | cái | |
| 170 | Aptomat tép 2 cực 20A-6kA | 9 | cái | |
| 171 | Aptomat tép 2 cực 40A-6kA | 2 | cái | |
| 172 | Aptomat tép 2 cực 63A-6kA | 2 | cái | |
| 173 | Công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 174 | Công tắc 2 hạt | 11 | cái | |
| 175 | Công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 176 | Công tắc đơn đảo chiều | 2 | cái | |
| 177 | Đế âm | 18 | hộp | |
| 178 | Dây CXV 2x2.5mm2 | 140 | m | |
| 179 | Dây CXV 2x4mm2 | 28 | m | |
| 180 | Dây CXV 2x6mm2 | 22 | m | |
| 181 | Dây CXV 2x10mm2 | 58 | m | |
| 182 | Dây CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | 33 | m | |
| 183 | Dây CVV 2x1.5mm2 | 560 | m | |
| 184 | Dây CVV 2x2.5mm2 | 245 | m | |
| 185 | Dây CVV 3x1.5mm2 | 25 | m | |
| 186 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 817 | m | |
| 187 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 18 | m | |
| 188 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | 51 | m | |
| 189 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 28 | m | |
| 190 | Cắt sân bê tông | 1,14 | 10m | |
| 191 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,35 | m3 | |
| 192 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,575 | 1m3 | |
| 193 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,925 | m3 | |
| 194 | Nậm sứ | 3 | cái | |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 3 | cái | |
| 196 | Dây dẫn thép D10mm | 36 | m | |
| 197 | Dây dẫn thép D12mm | 7 | m | |
| 198 | Thép hình | 7,4632 | kg | |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,8945 | 1m2 | |
| 200 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 3 | cọc | |
| 201 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 2 | m | |
| 202 | Hoá chất giảm điện trở GEM | 1 | 11,3kg/bao | |
| 203 | Cắt sân bê tông | 1,24 | 10m | |
| 204 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,385 | m3 | |
| 205 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,54 | 1m3 | |
| 206 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,925 | m3 | |
| 207 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | 14 | m | |
| 208 | Thép hình | 6,28 | kg | |
| 209 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 3 | cọc | |
| 210 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 2 | m | |
| 211 | Hoá chất giảm điện trở GEM | 1 | 11,3kg/bao | |
| 212 | Ống ppr DN20 | 0,05 | 100m | |
| 213 | Ống ppr DN25 | 0,2 | 100m | |
| 214 | Ống ppr DN32 | 0,18 | 100m | |
| 215 | Van khóa ppr DN25 | 1 | cái | |
| 216 | Van khóa ppr DN32 | 2 | cái | |
| 217 | Cút ppr DN25 | 5 | cái | |
| 218 | Cút ppr DN32 | 2 | cái | |
| 219 | Cút ppr ren trong D20/15 | 20 | cái | |
| 220 | Cút ppr ren trong D25/15 | 2 | cái | |
| 221 | Tê ppr D20 | 2 | cái | |
| 222 | Tê ppr D32 | 3 | cái | |
| 223 | Tê thu ppr D32/20 | 4 | cái | |
| 224 | Tê thu ppr D25/20 | 12 | cái | |
| 225 | Tê ppr ren trong D25/15 | 2 | cái | |
| 226 | Côn thu ppr D32/20 | 2 | cái | |
| 227 | Côn thu ppr D32/25 | 2 | cái | |
| 228 | Zacco ppr D25 | 1 | cái | |
| 229 | Zacco ppr D32 | 1 | cái | |
| 230 | Vòi rửa đồng D15 | 4 | bộ | |
| 231 | Tê ren ngoài D15 | 4 | cái | |
| 232 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 233 | Bồn nhựa ngang chứa nước 2m3 | 1 | bể | |
| 234 | Băng tan | 20 | cuộn | |
| 235 | Ống nhựa u.PVC D48mm | 0,2 | 100m | |
| 236 | Ống nhựa u.PVC D75mm | 0,35 | 100m | |
| 237 | Ống nhựa u.PVC D110mm | 0,28 | 100m | |
| 238 | Cút u.PVC D48 | 22 | cái | |
| 239 | Cút u.PVC D75 | 8 | cái | |
| 240 | Cút u.PVC D110 | 5 | cái | |
| 241 | Chếch u.PVC D75 | 10 | cái | |
| 242 | Chếch u.PVC D110 | 6 | cái | |
| 243 | Tê u.PVC D48 | 2 | cái | |
| 244 | Tê u.PVC D75 | 17 | cái | |
| 245 | Tê u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 246 | Côn thu D75/48 | 9 | cái | |
| 247 | Côn thu D110/75 | 2 | cái | |
| 248 | Côn thu D110/48 | 1 | cái | |
| 249 | Y u.PVC D75 | 7 | cái | |
| 250 | Y u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 251 | Keo gắn ống | 0,3 | kg | |
| 252 | Xí bệt | 4 | bộ | |
| 253 | Xịt xí | 4 | bộ | |
| 254 | Chậu rửa | 4 | bộ | |
| 255 | Vòi chậu rửa tay | 4 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 257 | Bộ vòi nhấn xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 258 | Ống cấp nước tiểu nam | 6 | cái | |
| 259 | Tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 260 | Gương soi | 4 | cái | |
| 261 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 262 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 263 | Thoát sàn inox 120x 120mm | 12 | cái | |
| 264 | Dây cấp nước xí bệt + tiểu nữ | 10 | bộ | |
| 265 | Dây cấp nước lavabo | 4 | bộ | |
| 266 | Ống thải chữ P chậu rửa | 4 | bộ | |
| 267 | Xi phông tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 268 | Vòi rửa tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 269 | Ống nhựa u.PVC D90 | 0,612 | 100m | |
| 270 | Chếch u.PVC D90 | 24 | cái | |
| 271 | Cút u.PVC D90 | 6 | cái | |
| 272 | Cầu chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 273 | Đai ôm D90 | 36 | cái | |
| 274 | Vỏ tủ phòng cháy chữa cháy | 2 | cái | |
| 275 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 276 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | 2 | bình | |
| 277 | Bộ tiêu lệnh pccc | 2 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, LÁN XE | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 6 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤25cm | 25 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 6 | gốc | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤25cm | 25 | gốc | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 17,6665 | m3 | |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,2389 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 53,094 | 1m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 194,6505 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 194,6505 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,9533 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3178 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0349 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7333 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,3828 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,3014 | m2 | |
| 16 | San lấp mặt bằng cát đen | 295 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 615,682 | m3 | |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 225,085 | 10m | |
| 19 | Lát nền gạch đỏ đất nung 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 6.156,82 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 668,08 | cấu kiện | |
| 21 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 27,4731 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 27,4731 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 21,536 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 18,0695 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,1273 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 168,042 | m2 | |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | 1,5806 | 100m2 | |
| 28 | GCLD cốt thép cho bê tông tấm đan, ĐK ≤10mm | 1,4476 | tấn | |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 29,3348 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 669 | 1cấu kiện | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,6592 | 1m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5531 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1792 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,896 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,016 | m3 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 65,1878 | m3 | |
| 37 | Bu lông M20/L400 | 56 | cái | |
| 38 | Gia công cột bằng thép ống | 0,4837 | tấn | |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1978 | tấn | |
| 40 | Lắp cột thép các loại | 0,6815 | tấn | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,0682 | tấn | |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,0682 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,2878 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2878 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,2455 | m2 | |
| 46 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4mm | 1,6382 | 100m2 | |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | 21,22 | m | |
| 48 | Bu lông M20/L100 | 56 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0294221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.804.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.804.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 9 | Máy kinh vỹ | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 10 | Máy ủi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 11 | Xe lu rung | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
| 12 | Máy xúc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi