Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515606-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220508595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 13:24:00 đến ngày 2022-05-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,862,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0294221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.804.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.804.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nhà tổ bộ môn, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường THPT Nghĩa Dân, huyện Kim Động
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nghĩa Dân, Địa chỉ: Xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works; địa chỉ: Đội 2, Thôn Tiên Cầu, Xã Hiệp Cường, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nghĩa Dân, Địa chỉ: Xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nghĩa Dân, Địa chỉ: Xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: số 10 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: số 08 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m146,322m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,9229tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,2m2
4Phá dỡ hàng rào dây thép gai10,08m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao29,452m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại179,2384m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao177,4168m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph67,2155m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw6,6853m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw18,2219m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,8066100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)102,0953m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)102,0953m3
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m73,161m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,5708tấn
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,6m2
17Phá dỡ hàng rào dây thép gai5,04m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại52,0608m2
19Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao50,9168m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph24,6939m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,3138m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw5,3552m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,2343100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)34,996m3
B HẠNG MỤC: NHÀ TỔ BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1Diễn tính khối lượng đào hố móng448,8874m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II3,1422100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II134,66621m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II151,325100m
5Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,1833100m3
6Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công29,583m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2356100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3020,4473m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7426100m2
10Lắp dựng cốt thép móng M1, ĐK ≤10mm1,893tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3658tấn
12Lắp dựng cốt thép móng M1, ĐK >18mm2,0526tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4065,0042m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M751,4794m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7523,5463m3
16GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột0,2162100m2
17GCLD cốt thép cổ cột, ĐK 0,05tấn
18GCLD cốt thép cổ cột, ĐK 0,1618tấn
19GCLD cốt thép cổ cột, ĐK >18mm0,5993tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB401,3845m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4919100m2
22Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,1225tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm0,8848tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB305,5656m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường207,5347m3
26Diễn tính khối lượng đắp cát tôn nền126,4655m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1382100m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,1265m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II2,4136100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II2,4136100m3/1km
31GCLD lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,249tấn
32GCLD lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,3957tấn
33GCLD lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,1186tấn
34GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột1,8993100m2
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4012,7512m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,3289100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5928tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,7186tấn
39GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái4,6924100m2
40GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,6089tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4068,2867m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km1,4604100m3
43GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô0,7043100m2
44GCLD lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2919tấn
45GCLD lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1254tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,7134m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75101,7531m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M756,7315m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7519,144m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M754,4275m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M754,5091m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7515,5268m3
53GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng, dầm0,236100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0742tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0284tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0076m3
57Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 dập nguội1,3489tấn
58Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội1,3489tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ57,27511m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm2,7437100m2
61Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300461m
62Quét dung dịch Sika chống thấm mái88,1204m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7588,1204m2
64SXLD thang lên mái19,76kg
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,50241m2
66GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cầu thang0,2156100m2
67GCLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,214tấn
68GCLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,032tấn
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,1238m3
70Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,5854m3
71Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M7521,8282m2
72Láng granitô cầu thang21,8282m2
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M7575,84m
74SXLD trụ thang gỗ chò chỉ1trụ
75SXLD tay vịn cầu thang, gỗ chò chỉ9,943m
76Gia công lan can0,1429tấn
77Lắp dựng lan can sắt8,9487m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,88741m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7521,56m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,56m2
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,7746m3
82Xây tường lan can bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,7892m3
83SXLD con tiện BTĐS128con
84GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can0,1949100m2
85GCLD cốt thép giằng LC, đ/k 0,0164tấn
86GCLD cốt thép giằng LC, đ/k 0,0969tấn
87Bê tông giằng đá 1x2 mác 2001,1225m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7571,6852m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M7567,44m
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ98,4129m2
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,63341m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8778m3
93GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc tam cấp0,1356100m2
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,1718m3
95Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M750,7012m3
96Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,3467m3
97Tôn nền vệt dốc bằng cát tưới nước đầm chặt3,1752m3
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB301,0628m3
99Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,6377m3
100Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M7550,5397m2
101Láng granitô cầu thang màu hồng + vàng50,5397m2
102Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M7558,68m
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750,7755m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7513,9177m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M7511,768m
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,9177m2
107Gia công lan can vệt dốc0,0723tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửa5,535m2
109Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa72,3kg
110Rải lớp nilon chống mất nước nền2,0974100m2
111Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3020,974m3
112Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh22,1394m2
113Tôn nền bằng cát tưới đầm chặt1,756m3
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7517,5599m2
115Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3032,1725m2
116Trát lót tường trong nhà vệ sinh phần ốp gạch KT 300x450 dày 1cm, vữa XM M7588,868m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB3088,868m2
118Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30361,146m2
119Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75821,402m2
120Trát lót chân cột cos ±0.000 dày 1cm, vữa XM M7511,922m2
121Ốp gạch thẻ màu đỏ đậm ốp chân tường 60x240mm ≤ 0,036m211,922m2
122GCLD vách compac HPL, dày 12mm27,507m2
123Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75517,1933m2
124Trát trần, vữa XM M75500,992m2
125Trát xà dầm, vữa XM M7529,0628m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75128,4094m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75501,56m
128Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M7569,6608m2
129SXLD bọ bê tông trên lam nắng tầng 18cái
130SXLD bọ bê tông trên lam nắng tầng 182cái
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.479,8662m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ517,1933m2
133Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ35,64m2
134Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ mở quay (tương đương cửa EU450), thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đi kèm đồng bộ44,496m2
135Cửa sổ lùa khung nhôm hệ (tương đương cửa ETT940), kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,4 mm, phụ kiện đồng bộ61,38m2
136Vách kính khung nhôm hệ (tương đương EU-80), kính trắng dày 10,38mm, độ dày thanh nhôm 1,5-2,0mm6,48m2
137Gia công cửa sắt, hoa sắt0,9713tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửa65,7m2
139Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa971,3kg
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 5,7611100m2
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II8,31171m3
142Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0108100m2
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,7104m3
144Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0246100m2
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0486tấn
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0622tấn
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,0127m3
148Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,2086m3
149Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,116m3
150Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7513,464m2
151Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7513,132m2
152Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,871m2
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0274100m2
154Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0293tấn
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB300,4968m3
156Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy5cái
157Bộ đèn đôi: Máng đèn đôi 40/36x2, bóng đèn Led 120/20W24bộ
158Đèn gắn tường bóng Led 18W1bộ
159Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W18bộ
160Lắp đặt quạt trần12cái
161Ổ cắm đôi 2 chấu41cái
162Vỏ tủ điện 600x400x250mm (tủ nổi)1hộp
163Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 08 modul9hộp
164Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 12 modul1hộp
165Hộp nối 110x110x50mm15hộp
166Hộp box chia ngả55hộp
167Aptomat MCCB 3P-75A 22kA1cái
168Aptomat tép 1 cực 10A- 6kA12cái
169Aptomat tép 2 cực 16A-6kA21cái
170Aptomat tép 2 cực 20A-6kA9cái
171Aptomat tép 2 cực 40A-6kA2cái
172Aptomat tép 2 cực 63A-6kA2cái
173Công tắc 1 hạt4cái
174Công tắc 2 hạt11cái
175Công tắc 3 hạt1cái
176Công tắc đơn đảo chiều2cái
177Đế âm18hộp
178Dây CXV 2x2.5mm2140m
179Dây CXV 2x4mm228m
180Dây CXV 2x6mm222m
181Dây CXV 2x10mm258m
182Dây CXV/DSTA (3x16+1x10)mm233m
183Dây CVV 2x1.5mm2560m
184Dây CVV 2x2.5mm2245m
185Dây CVV 3x1.5mm225m
186Ống nhựa luồn dây PVC D20817m
187Ống nhựa luồn dây PVC D2518m
188Ống nhựa luồn dây PVC D3251m
189Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4028m
190Cắt sân bê tông1,1410m
191Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,35m3
192Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,5751m3
193Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,925m3
194Nậm sứ3cái
195Lắp đặt kim thu sét, dài 1m3cái
196Dây dẫn thép D10mm36m
197Dây dẫn thép D12mm7m
198Thép hình7,4632kg
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,89451m2
200Cọc tiếp địa V63x63x6x25003cọc
201Ống nhựa luồn dây PVC D252m
202Hoá chất giảm điện trở GEM111,3kg/bao
203Cắt sân bê tông1,2410m
204Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,385m3
205Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,541m3
206Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,925m3
207Dây tiếp địa CV 1x16mm214m
208Thép hình6,28kg
209Cọc tiếp địa V63x63x6x25003cọc
210Ống nhựa luồn dây PVC D252m
211Hoá chất giảm điện trở GEM111,3kg/bao
212Ống ppr DN200,05100m
213Ống ppr DN250,2100m
214Ống ppr DN320,18100m
215Van khóa ppr DN251cái
216Van khóa ppr DN322cái
217Cút ppr DN255cái
218Cút ppr DN322cái
219Cút ppr ren trong D20/1520cái
220Cút ppr ren trong D25/152cái
221Tê ppr D202cái
222Tê ppr D323cái
223Tê thu ppr D32/204cái
224Tê thu ppr D25/2012cái
225Tê ppr ren trong D25/152cái
226Côn thu ppr D32/202cái
227Côn thu ppr D32/252cái
228Zacco ppr D251cái
229Zacco ppr D321cái
230Vòi rửa đồng D154bộ
231Tê ren ngoài D154cái
232Phao cơ1cái
233Bồn nhựa ngang chứa nước 2m31bể
234Băng tan20cuộn
235Ống nhựa u.PVC D48mm0,2100m
236Ống nhựa u.PVC D75mm0,35100m
237Ống nhựa u.PVC D110mm0,28100m
238Cút u.PVC D4822cái
239Cút u.PVC D758cái
240Cút u.PVC D1105cái
241Chếch u.PVC D7510cái
242Chếch u.PVC D1106cái
243Tê u.PVC D482cái
244Tê u.PVC D7517cái
245Tê u.PVC D1102cái
246Côn thu D75/489cái
247Côn thu D110/752cái
248Côn thu D110/481cái
249Y u.PVC D757cái
250Y u.PVC D1104cái
251Keo gắn ống0,3kg
252Xí bệt4bộ
253Xịt xí4bộ
254Chậu rửa4bộ
255Vòi chậu rửa tay4bộ
256Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
257Bộ vòi nhấn xả tiểu nam6bộ
258Ống cấp nước tiểu nam6cái
259Tiểu nữ6bộ
260Gương soi4cái
261Lắp đặt kệ kính4cái
262Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
263Thoát sàn inox 120x 120mm12cái
264Dây cấp nước xí bệt + tiểu nữ10bộ
265Dây cấp nước lavabo4bộ
266Ống thải chữ P chậu rửa4bộ
267Xi phông tiểu nữ6bộ
268Vòi rửa tiểu nữ6bộ
269Ống nhựa u.PVC D900,612100m
270Chếch u.PVC D9024cái
271Cút u.PVC D906cái
272Cầu chắn rác D906cái
273Đai ôm D9036cái
274Vỏ tủ phòng cháy chữa cháy2cái
275Bình khí chữa cháy CO2 MT34bình
276Bình bột chữa cháy ABC MFZ42bình
277Bộ tiêu lệnh pccc2bộ
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, LÁN XE
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm6cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤25cm25cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm6gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤25cm25gốc
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw17,6665m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,2389100m3
7Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II53,0941m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T194,6505m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T194,6505m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,95331m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,3178m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0349100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,7333m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,3828m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7510,3014m2
16San lấp mặt bằng cát đen295m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30615,682m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4225,08510m
19Lát nền gạch đỏ đất nung 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB406.156,82m2
20Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg668,08cấu kiện
21Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công27,4731m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T27,4731m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T21,536m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7518,0695m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,1273m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75168,042m2
27GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan1,5806100m2
28GCLD cốt thép cho bê tông tấm đan, ĐK ≤10mm1,4476tấn
29Bê tông tấm đan M200, đá 1x229,3348m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6691cấu kiện
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,65921m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,5531m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1792100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,896m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB302,016m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3065,1878m3
37Bu lông M20/L40056cái
38Gia công cột bằng thép ống0,4837tấn
39Gia công cột bằng thép hình0,1978tấn
40Lắp cột thép các loại0,6815tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m1,0682tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,0682tấn
43Gia công xà gồ thép hộp0,2878tấn
44Lắp dựng xà gồ thép0,2878tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,2455m2
46Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4mm1,6382100m2
47Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm21,22m
48Bu lông M20/L10056cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0294221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.804.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.804.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
3 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Kỹ sư trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
2 Đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
3 Đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
6 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
9 Máy kinh vỹ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
10 Máy ủi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
11 Xe lu rung Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
12 Máy xúc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn mua máy); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn mua máy).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->