Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp+ thiết bị+chống mối (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây lắp+ thiết bị+chống mối (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Cam Thủy và huy đọng các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 14:36:00 đến ngày 2022-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,460,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.400.000.000 đồng - Tài liệu chứng minh: Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. 1.Hợp đồng đầy, phụ lục hợp đồng đã ký kết; 2 . Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng;3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn thể hiện rõ khối lượng và giá trị thanh toán giai đoạn theo hợp đồng đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng/(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình) đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét., cấp công trình ≥ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét ; Kèm theo các tài liệu:+Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình ≥ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.xây dựng công trình (nếu có).+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.(tất cả các tài liệu trên bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách lắp đặt thiết bị điện, chống sét, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (điện hoặc cấp thoát nước) , đã tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản gốc scan hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình đã trực tiếp thực hiện xây, trát, sơn,…. công trình xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gàu ≥ 0,4 m3; Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,0Kw. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 tấn; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Kg. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 tấn Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Xây lắp+ thiết bị+chống mối (bao gồm chi phí dự phòng) Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THTHCS Cam Thủy 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Cam Thủy và huy đọng các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận không nợ đọng thuế đến trước ngày 31/3/2022; Bảng tổng hợp giá dự thầu; Bảo lãnh dự thầu; Cam kết tín dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Cam Thủy; địa chỉ: Xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0931350339
Bên mời thầu: Công ty TNHH TVCXD Đồng Tâm; địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm, TDP2, P. Nam Lý, TP Đồng Hới. T. Quảng Bình; Điện thoại : 0914138466 ( Lưu ý: Các nhà thầu tham dự E-HSDT nội dung Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng gửi cho đơn vị thụ hưởng là chủ đầu tư) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cam Thủy; địa chỉ: Xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0931350339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVCXD Đồng Tâm; địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm, TDP2, P. Nam Lý, TP Đồng Hới. T. Quảng Bình; Điện thoại : 0914138466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy ; Địa chỉ: 51 Dương Văn An, Tổ dân phố Phong Giang, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần san nền và móng | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | gốc |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3404 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,391 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3943 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 365,0512 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 46,2051 | 1m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 phần đào | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 137,0854 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 21,008 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,2368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 50,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,0253 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25,6748 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 62,1612 | m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,6621 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,8321 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 115,7951 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 164,7444 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1828 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2976 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,2949 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 125,9272 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32,048 | m3 |
| B | Phần thân, hoàn thiện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,098 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,098 | m3 |
| 3 | Phá dỡ một số kết cấu nhà cũ và vệ sinh bề mặt tiếp giáp (khoán gọn) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,89 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,04 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,0553 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,2976 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,3623 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,38 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,91 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 416,4709 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 61,4045 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,91 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 447,1356 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 52,9487 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,467 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,467 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 22,7578 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,2536 | m3 |
| 24 | Ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,7884 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,1473 | m3 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 755,631 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 467,1242 | m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 694,656 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 622,9642 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 272,2862 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 455,4684 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 96,3536 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32,8496 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,2528 | m3 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 96,822 | m |
| 38 | Kẻ roang giả đá móng đá, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,94 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 80,0128 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 80,0128 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 456,4605 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,3915 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 27,777 | m2 |
| 44 | Lát gạch Granito KT 400x400 màu đỏ (Ram dốc) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,1285 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn lạnh dày 0,4zem | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 307,5778 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi Xingfa độ dày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35,88 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa độ dày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 51,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính Xingfa cố định cầu thang, cửa đi, cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,76 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1589 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3215 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,3912 | m3 |
| 55 | SXLD cửa đi lên mái KT 700x700 bằng sắt (khoán gọn) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1,4mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 66,6 | m2 |
| 57 | Sơn hoa sắt cửa (khoán gọn) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 66,6 | m2 |
| 58 | Gia công tay vịn cầu thang, thành lan can bằng Inox D60, D30 dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 147,4712 | kg |
| 59 | Lắp đặt vòi tè thoát nước fi40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi tè thông dầm fi40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống thoát nước mái, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 65,68 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 58,2 | m |
| 63 | Lắp rọ rác | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.350,7188 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 602,4178 | m2 |
| C | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14 | m3 |
| 2 | Lấp hố móng | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,6667 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5M) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đk 20mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 21,64 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất fi12 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PCV 2x25 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/2x16 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/ 1x4 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 680 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/ 1x2,5 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/ 1x1,5 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 980 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đk 20mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn LED KT 600x26mm, 10W | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED trần LN08 KT 300x300mm, 24W | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn LED 28W, kt 1200x46mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang hộp âm tường 220V/10A | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi hộp âm tường | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần đảo Seko 360 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường (đã bao gồm hộp số) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat MCB 1cực loại 10/20/32A ngắn mạch 4,5KA | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt automat MCB 1 cực loại 63A ngắn mạch 15KA | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400x120, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường (cửa trong suốt) chứa cựa MCB | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| D | Cải tạo cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5672 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8688 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,436 | m3 |
| 4 | Phá dỡ, vệ sinh bề mặt, khoan cấy các vị trí thép tiếp giáp trước khi đổ bê tông (Khoán gọn) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 31,85 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 95,36 | kg |
| 7 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,856 | m2 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5421 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,1908 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 76,99 | kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 228,46 | kg |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23,5324 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,5843 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,2224 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 175,07 | kg |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,9627 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 54,6045 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 22,8165 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 21,6604 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,2224 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 65,651 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 120,2555 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 59,6993 | m2 |
| 26 | Đục, hàn chỉnh xà gồ cũ và mới (khoán gọn) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | |
| 27 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 112,0878 | kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 112,0878 | kg |
| 29 | Lợp mái bằng tôn lạnh dày 0,4zem | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 42,768 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 175,68 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 47,52 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 610x1210 dày 3,5mm hoa văn nổi | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | m2 |
| 33 | Thi công gạch bông gió trang trí (khoán gọn) | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,925 | m2 |
| 34 | Mài, vệ sinh bề mặt cầu thang cũ | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18,9504 | m2 |
| E | Chống mối công trình | |||
| 1 | Xử lý mặt nền công trình: Phun 3,5 lít dung dịch Teminze 200SC cho 1m2 mặt nền | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 210,78 | m2 |
| F | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình bọt MZ4 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Giá đỡ bình bọt chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh+ bảng nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.400.000.000 đồng - Tài liệu chứng minh: Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. 1.Hợp đồng đầy, phụ lục hợp đồng đã ký kết; 2 . Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng;3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn thể hiện rõ khối lượng và giá trị thanh toán giai đoạn theo hợp đồng đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng/(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình) đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét., cấp công trình ≥ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét ; Kèm theo các tài liệu:+Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình ≥ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.xây dựng công trình (nếu có).+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.(tất cả các tài liệu trên bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách lắp đặt thiết bị điện, chống sét, cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (điện hoặc cấp thoát nước) , đã tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản gốc scan hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 1 |
| 4 | Nhân công | 10 | Công nhân kỹ thuật có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình đã trực tiếp thực hiện xây, trát, sơn,…. công trình xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất gàu ≥ 0,4 m3; Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất ≥ 3,0Kw. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7 tấn; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70Kg. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy trộn Bê tông | Công suất ≥ 250 lít. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 lít. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 4,5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 14 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 15 | Vận thăng | Công suất ≥ 0,8 tấn Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi