Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp+ thiết bị+chống mối (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515016-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Tâm
Tên gói thầu Gói thầu 1: Xây lắp+ thiết bị+chống mối (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220475227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Cam Thủy và huy đọng các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 14:36:00 đến ngày 2022-05-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,460,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.400.000.000 đồng - Tài liệu chứng minh: Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. 1.Hợp đồng đầy, phụ lục hợp đồng đã ký kết; 2 . Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng;3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn thể hiện rõ khối lượng và giá trị thanh toán giai đoạn theo hợp đồng đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng/(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình) đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét., cấp công trình ≥ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét ; Kèm theo các tài liệu:+Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình ≥ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.xây dựng công trình (nếu có).+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.(tất cả các tài liệu trên bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách lắp đặt thiết bị điện, chống sét, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (điện hoặc cấp thoát nước) , đã tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản gốc scan hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình đã trực tiếp thực hiện xây, trát, sơn,…. công trình xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gàu ≥ 0,4 m3; Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,0Kw. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 tấn; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 tấn Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Xây lắp+ thiết bị+chống mối (bao gồm chi phí dự phòng)
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THTHCS Cam Thủy
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Cam Thủy và huy đọng các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, Tổ dân phố 2, Phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Cam Thủy; địa chỉ: Xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0931350339 Bên mời thầu: Công ty TNHH TVCXD Đồng Tâm; địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm, TDP2, P. Nam Lý, TP Đồng Hới. T. Quảng Bình; Điện thoại : 0914138466 ( Lưu ý: Các nhà thầu tham dự E-HSDT nội dung Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng gửi cho đơn vị thụ hưởng là chủ đầu tư)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XDTH Gia Nguyễn; - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Lệ Thủy - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, Tổ dân phố 2, Phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Cam Thủy; địa chỉ: Xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0931350339 Bên mời thầu: Công ty TNHH TVCXD Đồng Tâm; địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm, TDP2, P. Nam Lý, TP Đồng Hới. T. Quảng Bình; Điện thoại : 0914138466 ( Lưu ý: Các nhà thầu tham dự E-HSDT nội dung Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng gửi cho đơn vị thụ hưởng là chủ đầu tư)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận không nợ đọng thuế đến trước ngày 31/3/2022; Bảng tổng hợp giá dự thầu; Bảo lãnh dự thầu; Cam kết tín dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Cam Thủy; địa chỉ: Xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0931350339 Bên mời thầu: Công ty TNHH TVCXD Đồng Tâm; địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm, TDP2, P. Nam Lý, TP Đồng Hới. T. Quảng Bình; Điện thoại : 0914138466 ( Lưu ý: Các nhà thầu tham dự E-HSDT nội dung Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng gửi cho đơn vị thụ hưởng là chủ đầu tư)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cam Thủy; địa chỉ: Xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0931350339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVCXD Đồng Tâm; địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm, TDP2, P. Nam Lý, TP Đồng Hới. T. Quảng Bình; Điện thoại : 0914138466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy ; Địa chỉ: 51 Dương Văn An, Tổ dân phố Phong Giang, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san nền và móng
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V. Yêu cầu về xây lắp4gốc
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về xây lắp0,3404100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về xây lắp5,391m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về xây lắp0,3943100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về xây lắp365,0512m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về xây lắp46,20511m3
7Lấp đất hố móng bằng 1/3 phần đàoChương V. Yêu cầu về xây lắp137,0854m3
8Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về xây lắp21,008m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,2368m3
10Ván khuôn bê tông móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về xây lắp50,8m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về xây lắp1,0253tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp25,6748m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về xây lắp62,1612m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,6621m3
15Bê tông lót móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,8321m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp115,7951m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V. Yêu cầu về xây lắp164,7444m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về xây lắp0,1828tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về xây lắp0,2976tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,2949m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về xây lắp125,9272m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp32,048m3
B Phần thân, hoàn thiện
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về xây lắp1,098m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về xây lắp1,098m3
3Phá dỡ một số kết cấu nhà cũ và vệ sinh bề mặt tiếp giáp (khoán gọn)Chương V. Yêu cầu về xây lắp5công
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về xây lắp0,89tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về xây lắp3,04tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về xây lắp0,21tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về xây lắp2,0553100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,2976m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,3623m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về xây lắp2,38tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về xây lắp5,91tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về xây lắp0,37tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về xây lắp416,4709m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp61,4045m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về xây lắp6,91tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về xây lắp0,11tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về xây lắp0,36tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về xây lắp447,1356m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp52,9487m3
20Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp28,467m3
21Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp28,467m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp22,7578m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp19,2536m3
24Ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,7884m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,1473m3
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về xây lắp755,631m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp467,1242m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về xây lắp694,656m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp622,9642m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp272,2862m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp455,4684m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp96,3536m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về xây lắp32,8496m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về xây lắp0,11tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về xây lắp0,36tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,2528m3
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp96,822m
38Kẻ roang giả đá móng đá, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,94m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp80,0128m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về xây lắp80,0128m2
41Lát nền, sàn gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp456,4605m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp24,3915m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp27,777m2
44Lát gạch Granito KT 400x400 màu đỏ (Ram dốc)Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,1285m2
45Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về xây lắp1,09tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về xây lắp1,09tấn
47Lợp mái bằng tôn lạnh dày 0,4zemChương V. Yêu cầu về xây lắp307,5778m2
48Lắp dựng cửa đi Xingfa độ dày 1,4mmChương V. Yêu cầu về xây lắp35,88m2
49Lắp dựng cửa sổ Xingfa độ dày 1,4mmChương V. Yêu cầu về xây lắp51,36m2
50Lắp dựng vách kính Xingfa cố định cầu thang, cửa đi, cửa sổChương V. Yêu cầu về xây lắp28,76m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về xây lắp38,88m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về xây lắp0,1589tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về xây lắp0,3215tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,3912m3
55SXLD cửa đi lên mái KT 700x700 bằng sắt (khoán gọn)Chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
56Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1,4mmChương V. Yêu cầu về xây lắp66,6m2
57Sơn hoa sắt cửa (khoán gọn)Chương V. Yêu cầu về xây lắp66,6m2
58Gia công tay vịn cầu thang, thành lan can bằng Inox D60, D30 dày 1,5mmChương V. Yêu cầu về xây lắp147,4712kg
59Lắp đặt vòi tè thoát nước fi40Chương V. Yêu cầu về xây lắp11cái
60Lắp đặt vòi tè thông dầm fi40Chương V. Yêu cầu về xây lắp14cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống thoát nước mái, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về xây lắp65,68m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống thoát nước mái, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về xây lắp58,2m
63Lắp rọ rácChương V. Yêu cầu về xây lắp17cái
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về xây lắp1.350,7188m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về xây lắp602,4178m2
C Phần điện, chống sét
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về xây lắp14m3
2Lấp hố móngChương V. Yêu cầu về xây lắp4,6667m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về xây lắp7cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về xây lắp7cái
5Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5M)Chương V. Yêu cầu về xây lắp6cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về xây lắp80m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đk 20mmChương V. Yêu cầu về xây lắp21,64m
8Kéo rải dây thép chống sét dưới đất fi12Chương V. Yêu cầu về xây lắp25,5m
9Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PCV 2x25Chương V. Yêu cầu về xây lắp100m
10Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/2x16Chương V. Yêu cầu về xây lắp100m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/ 1x4Chương V. Yêu cầu về xây lắp680m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/ 1x2,5Chương V. Yêu cầu về xây lắp420m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/ 1x1,5Chương V. Yêu cầu về xây lắp980m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đk 20mmChương V. Yêu cầu về xây lắp320m
15Lắp đặt đèn LED KT 600x26mm, 10WChương V. Yêu cầu về xây lắp2bộ
16Lắp đặt đèn LED trần LN08 KT 300x300mm, 24WChương V. Yêu cầu về xây lắp9bộ
17Lắp đặt bộ đèn LED 28W, kt 1200x46mmChương V. Yêu cầu về xây lắp36bộ
18Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về xây lắp6cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về xây lắp8cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang hộp âm tường 220V/10AChương V. Yêu cầu về xây lắp4hộp
21Lắp đặt ổ cắm đôi hộp âm tườngChương V. Yêu cầu về xây lắp36cái
22Lắp đặt quạt trần đảo Seko 360Chương V. Yêu cầu về xây lắp24cái
23Lắp đặt quạt treo tường (đã bao gồm hộp số)Chương V. Yêu cầu về xây lắp6cái
24Lắp đặt automat MCB 1cực loại 10/20/32A ngắn mạch 4,5KAChương V. Yêu cầu về xây lắp12hộp
25Lắp đặt automat MCB 1 cực loại 63A ngắn mạch 15KAChương V. Yêu cầu về xây lắp2hộp
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400x120, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về xây lắp21 tủ
27Lắp đặt tủ điện âm tường (cửa trong suốt) chứa cựa MCBChương V. Yêu cầu về xây lắp61 tủ
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu về xây lắp30hộp
D Cải tạo cầu thang
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về xây lắp0,5672m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về xây lắp0,8688m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về xây lắp1,436m3
4Phá dỡ, vệ sinh bề mặt, khoan cấy các vị trí thép tiếp giáp trước khi đổ bê tông (Khoán gọn)Chương V. Yêu cầu về xây lắp5công
5Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về xây lắp31,85kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về xây lắp95,36kg
7Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về xây lắp9,856m2
8Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5421m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,1908m3
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về xây lắp76,99kg
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về xây lắp228,46kg
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về xây lắp23,5324m2
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,5843m3
14Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V. Yêu cầu về xây lắp15,2224m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về xây lắp175,07kg
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9627m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp54,6045m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp22,8165m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp21,6604m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,2224m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,64m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về xây lắp8,64m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về xây lắp65,651m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về xây lắp120,2555m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về xây lắp59,6993m2
26Đục, hàn chỉnh xà gồ cũ và mới (khoán gọn)Chương V. Yêu cầu về xây lắp1
27Gia công xà gồ thép 40x80x1,4Chương V. Yêu cầu về xây lắp112,0878kg
28Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4Chương V. Yêu cầu về xây lắp112,0878kg
29Lợp mái bằng tôn lạnh dày 0,4zemChương V. Yêu cầu về xây lắp42,768m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về xây lắp175,68m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về xây lắp47,52m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 610x1210 dày 3,5mm hoa văn nổiChương V. Yêu cầu về xây lắp17,4m2
33Thi công gạch bông gió trang trí (khoán gọn)Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,925m2
34Mài, vệ sinh bề mặt cầu thang cũChương V. Yêu cầu về xây lắp18,9504m2
E Chống mối công trình
1Xử lý mặt nền công trình: Phun 3,5 lít dung dịch Teminze 200SC cho 1m2 mặt nềnChương V. Yêu cầu về xây lắp210,78m2
F Thiết bị PCCC
1Bình bọt MZ4Chương V. Yêu cầu về xây lắp8cái
2Bình chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về xây lắp4cái
3Giá đỡ bình bọt chữa cháyChương V. Yêu cầu về xây lắp4cái
4Bảng tiêu lệnh+ bảng nội quy PCCCChương V. Yêu cầu về xây lắp4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.400.000.000 đồng - Tài liệu chứng minh: Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. 1.Hợp đồng đầy, phụ lục hợp đồng đã ký kết; 2 . Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng;3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn thể hiện rõ khối lượng và giá trị thanh toán giai đoạn theo hợp đồng đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng/(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình) đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét., cấp công trình ≥ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét ; Kèm theo các tài liệu:+Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình ≥ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.xây dựng công trình (nếu có).+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.(tất cả các tài liệu trên bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).43
3 Kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách lắp đặt thiết bị điện, chống sét, cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (điện hoặc cấp thoát nước) , đã tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản gốc scan hoặc bản chụp có chứng thực).31
4 Nhân công 10 Công nhân kỹ thuật có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình đã trực tiếp thực hiện xây, trát, sơn,…. công trình xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất gàu ≥ 0,4 m3; Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
2 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
3 Máy phát điện Công suất ≥ 3,0Kw. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
4 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7 tấn; Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
5 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
6 Máy trộn Bê tông Công suất ≥ 250 lít. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 lít. Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
13 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 4,5Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
14 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
15 Vận thăng Công suất ≥ 0,8 tấn Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
16 Máy toàn đạc điện tử Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
17 Máy thủy bình Có hóa đơn giá trị gia tang (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->