Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510191-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220452805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 14:35:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,882,509,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 40
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau : + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế và xây lắp điện; Địa chỉ số Số 129C, đường Huỳnh Văn Nghệ, KP5, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa,Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT - Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành,thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng và tiếp địa
B Móng M8
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,859trọn bộ
C Móng bê tông trụ đơn 8,5m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,851trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật1trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)0,294m3
D Móng M12
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,854trọn bộ
E Móng bê tông trụ đơn 12m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8519trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật19trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)20,425m3
F Móng bê tông trụ đơn 12m phá đá
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,853trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật3trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)2,169m3
4Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén3,12m3
G Móng bê tông trụ đôi 12m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8512trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật12trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)16,416m3
4Boulon 16x750VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
5Boulon 16x600VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
6Boulon 16x550VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
H Móng bê tông trụ đôi 12m phá đá
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,852trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật2trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)2,38m3
4Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén3,936m3
5Boulon 16x750VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Boulon 16x600VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
7Boulon 16x550VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
I Móng bê tông trụ đôi 14m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,854trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật4trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)12m3
4Boulon 16x750VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Boulon 16x600VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
6Boulon 16x550VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
J Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 49trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2: 11,5mA Cấp126kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu98bộ
4Ghíp nối IPC 70-3598cái
5ốc siết cáp cỡ 38mm298cái
6Kéo dây tiếp địa126kg
7Đóng cọc tiếp địa98cọc
K Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 7trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (13m)A Cấp20,37kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu14bộ
4Kẹp ép WR 27914cái
5Ốc siết cáp cỡ 38mm214cái
6Kéo dây tiếp địa20,37kg
7Đóng cọc tiếp địa14cọc
L Tiếp địa chống sét 12m
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 1trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (13m)A Cấp6,72kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu6bộ
4Ốc siết cáp cỡ 38mm26cái
5Kéo dây tiếp địa6,72kg
6Đóng cọc tiếp địa6cọc
M Phần trụ
N Trụ BTLT 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcA cấp10trụ
2Dựng trụ BTLT 10trụ
O Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp54trụ
2Dựng trụ BTLT 54trụ
P Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp7trụ
2Dựng trụ BTLT 7trụ
Q Phần xà, néo
R Bộ xà đơn composite dài 2,4m lắp FCO(LA) trụ đơn
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp2thanh
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp4thanh
3Bass LI bắt FCO6bộ
4Boulon 16x350+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D16-50x50x3/Zn4bộ
7Lắp xà composite (klg 2bộ
S Bộ xà đơn composite dài 2,4m lắp FCO(LA) trụ kép
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp4thanh
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp8thanh
3Bass LI bắt FCO12bộ
4Boulon 16x450VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
5Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
6Lắp xà composite (klg 4bộ
T Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp)A cấp1thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp2thanh
3Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ)1bộ
U Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp)A cấp10thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp20thanh
3Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
6Lắp xà đỡ 59,68kg (X22K)5bộ
V Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810
1Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp)A cấp30thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp60thanh
3Boulon 16x450VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn60bộ
4Boulon 16x450VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn30bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn60bộ
6Lắp xà đỡ 59,68kg (X22KK)15bộ
W Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 0,8m (1 ốp)A cấp6thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mA cấp6thanh
3Boulon 16x250VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Lắp xà sắt kép 0,8m (23,084kg)3bộ
X Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp13thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1990mmA cấp13thanh
3Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn26bộ
4Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn13bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,50kg (X21ĐL)13bộ
Y Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21kL
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp28thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1990mmA cấp28thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn42bộ
4Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn14bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
6Lắp xà 21KL 59,58kg (X21KL)14bộ
Z Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht
1Boulon mắt 16x250+ 1 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn35bộ
2Sứ chằng lớn35cái
3Kẹp cáp thép 3 boulon140cái
4Cáp thép 3/8"385mét
5Yếm cáp dày 2mm70cái
6Máng che dây chằng dày 0,8mm35cái
7Lắp bộ dây néo35bộ
AA Bộ chằng lệch đơn cho trụ hạ thế: CL.ht
1Boulon mắt 16x250+ 1 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn7bộ
2Sứ chằng lớn7cái
3Kẹp cáp thép 3 boulon28cái
4Cáp thép 3/8"63mét
5Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/807bộ
6Yếm cáp dày 2mm14cái
7Máng che dây chằng dày 0,8mm7cái
8Lắp bộ dây néo7bộ
9Lắp bộ chống lệch7bộ
AB Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Boulon mắt 16x250+ 1 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
2Sứ chằng lớn3cái
3Kẹp cáp thép 3 boulon24cái
4Cáp thép 5/8"45mét
5Yếm cáp dày 2mm6cái
6Máng che dây chằng dày 0,8mm3cái
7Lắp bộ dây néo3bộ
AC Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1Boulon mắt 16x250+ 1 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
2Sứ chằng lớn2cái
3Kẹp cáp thép 3 boulon16cái
4Cáp thép 5/8"26mét
5Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/802bộ
6Yếm cáp dày 2mm4cái
7Máng che dây chằng dày 0,8mm2cái
8Lắp bộ dây néo2bộ
9Lắp bộ chống lệch2bộ
AD Bộ móng neo xèo cho chằng xuống HT: NXX
1Ty neo Þ18x240035cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)35cái
3Đào đất móng cột trụ , hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,8535Trọn bộ
AE Bộ móng neo xèo cho chằng lệch HT: NXL
1Ty neo Þ18x24007cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)7cái
3Đào đất móng cột trụ , hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,857Trọn bộ
AF Bộ móng neo xèo cho chằng xuống trung thế: NXX-T
1Ty neo Þ22x24003cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)3cái
3Đào đất móng cột trụ , hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,853Trọn bộ
AG Bộ móng neo xèo cho chằng lệch trung thế: NXL-T
1Ty neo Þ22x24002cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)2cái
3Đào đất móng cột trụ , hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,852Trọn bộ
AH Phần dây sứ và phụ kiện
AI Phần trung thế 3 pha 1 mạch XDM
AJ Dây dẫn
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp44mét
2Cáp ACXH50mm2A cấp4.651mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8A cấp302,3kg
AK Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ26bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn26bộ
AL Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ ghép: Đth-U2
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ5bộ
2Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
AM Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 503cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
AN Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T2
1Khóa néo dây cỡ dây 5021cái
2Boulon mắt 16x550+ 1 llong đền vuôngD18-50x50x3/Zn21bộ
AO Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24kVA cấp176cái
2Ty sứ đứng 24kV bọc chìA cấp176cái
AP Chuỗi sứ treo Polymer lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp60cái
2Móc treo chữ U120cái
3giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm móng U+ mắc nối yếm60cái
AQ Chuỗi sứ treo Polymer kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymerA cấp24cái
2Móc treo chữ U120cái
3Khánh đơn24cái
4giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 70mm2 + yếm giáp12cái
AR Phụ kiện
1Kẹp ép WR 27910cái
2Đầu cosse ép Cu-Al 25mm233cái
3Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/2530mét
4Kẹp quai 2/012cái
5Kẹp hotline 2/012cái
6Chụp đầu cực trên dưới FCO15bộ
7Chụp đầu cực LA3cái
8Nắp chụp kẹp quai12cái
9Ống nối dây cỡ 50mm232cái
10Chụp kẹp quai12bộ
11Dây buộc đầu sứ TTF (70-95mm2)48cái
12Dây buộc cổ sứ SSF (70-95mm2)128cái
13Dây nhôm A70 buộc sứ1kg
14Dây chảy 8K15sợi
15Bảng chỉ danh thiết bị5bộ
16Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 ; 1,52km
17Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy)4,56km
18Kéo dây đồng bọc 25mm20,044km
19Lắp sứ đứng 24KV + ty176bộ
20Lắp chuỗi sứ néo Polymer72chuỗi
21Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ31bộ
AS Phần đường dây hạ thế
AT Dây cáp và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x95mm2A cấp9mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2A cấp6.699mét
3Kẹp ép WR 3998cái
4Kẹp ép WR 419152cái
5Ghíp nối 2 boulon IPC 95-355cái
6Ghíp nối 2 boulon IPC 120-351.070cái
7Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC tại TBA164cái
8Dây đai + khóa đai Inox428bộ
9Hộp phân phối 9 dây điện kế213cái
10Hộp bắt CB phân đoạn3cái
11Cáp đồng bọc CV25A cấp852mét
12Cáp đồng bọc CV120A cấp32mét
13Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cosse74cái
14Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC tại TBA164cái
15Kẹp treo cáp ABC4x120mm2162cái
16Băng keo cách điện hạ thế56cuộn
17Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2127cái
18Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm218cái
19Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn230bộ
20Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn52bộ
21Boulon móc 16x400+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn12bộ
22Boulon móc 16x500+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn6bộ
23Móc treo chữ A7cái
24Ống nối dây ABC95mm²28cái
25Ống nối dây ABC120mm²83cái
AU Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC
1Thanh nối mạ nhúng 6x60x41013cái
2Móc treo chữ U13cái
AV Cầu trung hòa trung thế và hạ thế
1Kẹp ép WR 39972cái
2Kẹp ép WR 27972cái
3Cáp nhôm bọc AV70 (sử dụng lại)SDL43,2mét
4Kéo dây ABC 4x120mm2, chiều cao 6,568km
5Lắp hộp phân phối hạ thế, trụ BTLT213bộ
6MCCB 3 cực 400V - 160A - 35KA (100-160A) trên trụA cấp3cái
7MCCB 3 cực 400V - 200A - 35KA (125-200A) tại trạmA cấp8cái
AW Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AA cấp15cái
2LA 18kV 10kAA cấp3cái
3Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA15cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA3cái
AX Phần trạm biến áp
AY Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 50kVAA cấp24máy
2Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 75kVAA cấp3máy
3FCO 24kV - 100AA cấp27cái
4LA 18kV 10kAA cấp27cái
5MCCB 3 cực 400V -320A - 35KAA cấp8cái
6MCCB 3 cực 400V -400A - 50KAA cấp1cái
7Lắp đặt Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 50kVA24máy
8Lắp đặt Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 75kVA3máy
9Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA27cái
10Lắp đặt LA 18kV-10kA27cái
11Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -320A - 35KA8cái
12Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA1cái
AZ Phần vật tư
1Dây chảy 6K24sợi
2Dây chảy 8K6sợi
3Dây chảy 20K3bộ
4Chụp đầu cực MBA33cái
5Chụp đầu cực trên dưới FCO33bộ
6Chụp đầu cực LA33cái
7Chụp kẹp quai33bộ
BA Giá trùm treo MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x758bộ
2giá chùm treo máy biến áp 3x1001bộ
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
4Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
BB Bộ đà trạm ngồi
1Bộ đà trạm ngồi (Trọn bộ)A cấp1bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
3Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
6Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
7Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
8Lắp bộ xà đỡ MBA trạm ngồi (229,6kg)1bộ
BC Xà composite 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp10thanh
2Thanh chống Composite 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp20thanh
3Bass LI bắt FCO30bộ
4Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn20bộ
5Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
6Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
7Lắp xà composite (klg 10bộ
BD Tiếp địa TBA
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp14kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu12bộ
3Kẹp cọc tiếp đất Cu12cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm22cái
5Ốc siết cáp Cu cỡ 38mm212cái
6Đóng cọc tiếp địa trong TBA12cọc
7Kéo dây tiếp địa trong TBA61mét
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 1trọn bộ
BE Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m
1Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m10bộ
2Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg20bao
3Cáp đồng trần M25mm2A cấp78kg
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp40mét
5Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu30bộ
6Kẹp ép WR 27920cái
7Ốc siết cáp Cu cỡ 38mm260cái
8Đóng cọc tiếp địa trong TBA20cọc
9Kéo dây tiếp địa trong TBA350mét
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 5trọn bộ
BF Tủ CB, điện kế trạm treo
1Tủ điện kế 2 ngăn 3 pha trạm treo (tủ+ cổ dê+bakelit+khóa)9bộ
BG Bộ dây dẫn trung thế 3 pha xuống máy biến áp
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp138mét
2Kẹp quai 2/033cái
3Kẹp hotline 2/033cái
4Bass LL bắt FCO và LA33bộ
5Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2138mét
BH Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (lộ xuống)
1Cáp đồng bọc CV240A cấp28,5mét
2Cáp đồng bọc CV150A cấp268mét
3Cáp đồng bọc CV120A cấp8,5mét
4Cáp đồng bọc CV95A cấp116mét
5Cáp điều khiển CVV 6x4,0mm2A cấp10mét
6Cáp điều khiển CVV 4x4,0mm2A cấp16mét
7Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cosse9cái
8Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu cosse29cái
9Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cosse1cái
10Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cosse8cái
11Ống PVC D114x4,9mm67mét
12Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 230)12bộ
13Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 250)12bộ
14Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 280)12bộ
15Co 90 độ PVC 114 (Loại dày)14cái
16Co 135 độ PVC 11414cái
17Keo dán ống PVC (100gr)12tuýp
18Xi măng bịt miệng ống6kg
BI Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (lộ lên)
1Cáp đồng bọc CV120A cấp193,5mét
2Cáp đồng bọc CV95A cấp606mét
3Cáp đồng bọc CV50A cấp180,5mét
4Đầu cosse ép Cu 120mm2+ chụp đầu cosse27cái
5Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cosse64cái
6Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu cosse19cái
7Ống PVC D90x3,8mm136mét
8Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 230)24bộ
9Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 280)24bộ
10Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 320)24bộ
11Co 90 độ PVC 114 (Loại dày)72cái
12Co 135 độ PVC 11424cái
13Khâu ven răng trong D9024cái
14Khâu ven răng ngoài D9024cái
15Keo dán ống PVC (100gr)24tuýp
16Xi măng bịt miệng ống11kg
17Băng keo cách điện hạ thế12cuộn
18Bảng tên trạm + boulon11bộ
BJ Phần nhân công tháo lắp vật tư
1Tháo/lắp MBA 1 pha 75KVA3máy
2Tháo/lắp MBA 3 pha 400KVA1máy
3Tháo/lắp bộ FCO6cái
4Tháo/lắp bộ LA6cái
5Tháo/lắp aptomat 3 pha 400A (Nhân công tính trong tháo lắp tủ MCCB)1cái
6Tháo/lắp aptomat 3 pha 630A1cái
7Tháo thu hồi cáp CXV25mm224mét
8Tháo thu hồi bộ kẹp quai + hotline6bộ
9Tháo thu hồi xà đơn X-21Đ1bộ
10Tháo thu hồi bộ xà trạm ngồi1bộ
11Tháo thu hồi bộ bass LL lắp LA,FCO6bộ
12Tháo thu hồi xà composite 2,4m1bộ
13Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 240mm229mét
14Tháo cáp xuất HT CV 150mm291mét
15Lắp cáp xuất HT CV 150mm265,5mét
16Tháo cáp xuất HT CV 120mm2179mét
17Lắp cáp xuất HT CV 120mm293,5mét
18Tháo cáp xuất HT CV 95mm251mét
19Lắp cáp xuất HT CV 95mm225,5mét
20Tháo (lắp) thùng MCCB + điện kế 3 pha1bộ
21Tháo (lắp) thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa)2bộ
22Tháo thu hồi nắp chụp đầu cực (MBA,FCO,LA), chụp kẹp quai21cái
23Tháo thu hồi boulon rỉ sét các loại2bộ
24Tháo thu hồi hộp Domino140cái
25Tháo thu hồi Rack 4 + sứ ống chỉ34bộ
26Tháo thu hồi cáp xuất HT CV 25mm2140mét
27Tháo hạ thu hồi cáp AV702,943km
28Tháo hạ thu hồi cáp AV500,345km
29Tháo hạ thu hồi cáp AC501,096km
30Tháo hạ thu hồi cáp ABC4x703,927km
31Tháo hạ thu hồi cáp ABC4x950,241km
32Tháo thu hồi boulon rỉ sét các loại260bộ
33Tháo thu hồi kẹp treo, kẹp ngừng190cái
34Tháo thu hồi móc treo6cái
BK Phần thi công Hotline
1Thay cách điện đứng đường dây 3 pha1003 cách điện
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối1501 bộ
3Lắp mới 03 kẹp quai trên đường dây 3 pha703 kẹp quai
4Xử lý cò lèo, mối nối tưa, tiếp xúc xấu đường dây 3 pha1501 mối
BL PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Tiếp địa lặp lại57vị trí
2Tiếp địa TBA11vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động33
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 9 tấn1
2 Xe tải >= 5 tấn1
3 Tời cái1
4 Giá ra dây cái1
5 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây cái40
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái1
7 Palăng cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->