Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510191-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 14:35:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,882,509,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT - Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành,thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Móng và tiếp địa | |||
| B | Móng M8 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 9 | trọn bộ | |
| C | Móng bê tông trụ đơn 8,5m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 0,294 | m3 |
| D | Móng M12 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 4 | trọn bộ | |
| E | Móng bê tông trụ đơn 12m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 19 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 19 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 20,425 | m3 |
| F | Móng bê tông trụ đơn 12m phá đá | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 3 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 3 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 2,169 | m3 |
| 4 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén | 3,12 | m3 | |
| G | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 12 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 12 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 16,416 | m3 |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x600VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x550VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| H | Móng bê tông trụ đôi 12m phá đá | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 2 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 2 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 2,38 | m3 |
| 4 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén | 3,936 | m3 | |
| 5 | Boulon 16x750VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x550VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| I | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85 | 4 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 4 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 12 | m3 |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x600VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x550VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| J | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 49 | trọn bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2: 11,5m | A Cấp | 126 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu | 98 | bộ | |
| 4 | Ghíp nối IPC 70-35 | 98 | cái | |
| 5 | ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 98 | cái | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 126 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | 98 | cọc | |
| K | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 7 | trọn bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 (13m) | A Cấp | 20,37 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu | 14 | bộ | |
| 4 | Kẹp ép WR 279 | 14 | cái | |
| 5 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 14 | cái | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 20,37 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | 14 | cọc | |
| L | Tiếp địa chống sét 12m | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 (13m) | A Cấp | 6,72 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu | 6 | bộ | |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | 6,72 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | 6 | cọc | |
| M | Phần trụ | |||
| N | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | A cấp | 10 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 10 | trụ | |
| O | Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A cấp | 54 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 54 | trụ | |
| P | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | A cấp | 7 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 7 | trụ | |
| Q | Phần xà, néo | |||
| R | Bộ xà đơn composite dài 2,4m lắp FCO(LA) trụ đơn | |||
| 1 | Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | A cấp | 4 | thanh |
| 3 | Bass LI bắt FCO | 6 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D16-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp xà composite (klg | 2 | bộ | |
| S | Bộ xà đơn composite dài 2,4m lắp FCO(LA) trụ kép | |||
| 1 | Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | A cấp | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | A cấp | 8 | thanh |
| 3 | Bass LI bắt FCO | 12 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp xà composite (klg | 4 | bộ | |
| T | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810 | A cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) | 1 | bộ | |
| U | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 10 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810 | A cấp | 20 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 6 | Lắp xà đỡ 59,68kg (X22K) | 5 | bộ | |
| V | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 | |||
| 1 | Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 30 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810 | A cấp | 60 | thanh |
| 3 | Boulon 16x450VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 60 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 30 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 60 | bộ | |
| 6 | Lắp xà đỡ 59,68kg (X22KK) | 15 | bộ | |
| W | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | |||
| 1 | Đà sắt góc L75x75x8 dài 0,8m (1 ốp) | A cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | A cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt kép 0,8m (23,084kg) | 3 | bộ | |
| X | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp) | A cấp | 13 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1990mm | A cấp | 13 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 26 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,50kg (X21ĐL) | 13 | bộ | |
| Y | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21kL | |||
| 1 | Đà sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp) | A cấp | 28 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1990mm | A cấp | 28 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 42 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 14 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 28 | bộ | |
| 6 | Lắp xà 21KL 59,58kg (X21KL) | 14 | bộ | |
| Z | Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 35 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 35 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp thép 3 boulon | 140 | cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 385 | mét | |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | 70 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | 35 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 35 | bộ | |
| AA | Bộ chằng lệch đơn cho trụ hạ thế: CL.ht | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 7 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 7 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp thép 3 boulon | 28 | cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 63 | mét | |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | 7 | bộ | |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | 14 | cái | |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | 7 | cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp bộ chống lệch | 7 | bộ | |
| AB | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp thép 3 boulon | 24 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 45 | mét | |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | 6 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 3 | bộ | |
| AC | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp thép 3 boulon | 16 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 26 | mét | |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | 2 | bộ | |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | 4 | cái | |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp bộ chống lệch | 2 | bộ | |
| AD | Bộ móng neo xèo cho chằng xuống HT: NXX | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | 35 | cái | |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | 35 | cái | |
| 3 | Đào đất móng cột trụ , hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,85 | 35 | Trọn bộ | |
| AE | Bộ móng neo xèo cho chằng lệch HT: NXL | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | 7 | cái | |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | 7 | cái | |
| 3 | Đào đất móng cột trụ , hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,85 | 7 | Trọn bộ | |
| AF | Bộ móng neo xèo cho chằng xuống trung thế: NXX-T | |||
| 1 | Ty neo Þ22x2400 | 3 | cái | |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | 3 | cái | |
| 3 | Đào đất móng cột trụ , hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,85 | 3 | Trọn bộ | |
| AG | Bộ móng neo xèo cho chằng lệch trung thế: NXL-T | |||
| 1 | Ty neo Þ22x2400 | 2 | cái | |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | 2 | cái | |
| 3 | Đào đất móng cột trụ , hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,85 | 2 | Trọn bộ | |
| AH | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| AI | Phần trung thế 3 pha 1 mạch XDM | |||
| AJ | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | A cấp | 44 | mét |
| 2 | Cáp ACXH50mm2 | A cấp | 4.651 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | A cấp | 302,3 | kg |
| AK | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 26 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 26 | bộ | |
| AL | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ ghép: Đth-U2 | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 5 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| AM | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | 3 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| AN | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T2 | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | 21 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x550+ 1 llong đền vuôngD18-50x50x3/Zn | 21 | bộ | |
| AO | Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | A cấp | 176 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng 24kV bọc chì | A cấp | 176 | cái |
| AP | Chuỗi sứ treo Polymer lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 60 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 120 | cái | |
| 3 | giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm móng U+ mắc nối yếm | 60 | cái | |
| AQ | Chuỗi sứ treo Polymer kép lắp vào xà : CĐT ply-X2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 24 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 120 | cái | |
| 3 | Khánh đơn | 24 | cái | |
| 4 | giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 70mm2 + yếm giáp | 12 | cái | |
| AR | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 279 | 10 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 25mm2 | 33 | cái | |
| 3 | Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/25 | 30 | mét | |
| 4 | Kẹp quai 2/0 | 12 | cái | |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | 12 | cái | |
| 6 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | 15 | bộ | |
| 7 | Chụp đầu cực LA | 3 | cái | |
| 8 | Nắp chụp kẹp quai | 12 | cái | |
| 9 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | 32 | cái | |
| 10 | Chụp kẹp quai | 12 | bộ | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ TTF (70-95mm2) | 48 | cái | |
| 12 | Dây buộc cổ sứ SSF (70-95mm2) | 128 | cái | |
| 13 | Dây nhôm A70 buộc sứ | 1 | kg | |
| 14 | Dây chảy 8K | 15 | sợi | |
| 15 | Bảng chỉ danh thiết bị | 5 | bộ | |
| 16 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 ; | 1,52 | km | |
| 17 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy) | 4,56 | km | |
| 18 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | 0,044 | km | |
| 19 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | 176 | bộ | |
| 20 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | 72 | chuỗi | |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | 31 | bộ | |
| AS | Phần đường dây hạ thế | |||
| AT | Dây cáp và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x95mm2 | A cấp | 9 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | A cấp | 6.699 | mét |
| 3 | Kẹp ép WR 399 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR 419 | 152 | cái | |
| 5 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | 5 | cái | |
| 6 | Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35 | 1.070 | cái | |
| 7 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC tại TBA | 164 | cái | |
| 8 | Dây đai + khóa đai Inox | 428 | bộ | |
| 9 | Hộp phân phối 9 dây điện kế | 213 | cái | |
| 10 | Hộp bắt CB phân đoạn | 3 | cái | |
| 11 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 852 | mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CV120 | A cấp | 32 | mét |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cosse | 74 | cái | |
| 14 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC tại TBA | 164 | cái | |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | 162 | cái | |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | 56 | cuộn | |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | 127 | cái | |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | 18 | cái | |
| 19 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | 230 | bộ | |
| 20 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | 52 | bộ | |
| 21 | Boulon móc 16x400+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 22 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 23 | Móc treo chữ A | 7 | cái | |
| 24 | Ống nối dây ABC95mm² | 28 | cái | |
| 25 | Ống nối dây ABC120mm² | 83 | cái | |
| AU | Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC | |||
| 1 | Thanh nối mạ nhúng 6x60x410 | 13 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 13 | cái | |
| AV | Cầu trung hòa trung thế và hạ thế | |||
| 1 | Kẹp ép WR 399 | 72 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR 279 | 72 | cái | |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV70 (sử dụng lại) | SDL | 43,2 | mét |
| 4 | Kéo dây ABC 4x120mm2, chiều cao | 6,568 | km | |
| 5 | Lắp hộp phân phối hạ thế, trụ BTLT | 213 | bộ | |
| 6 | MCCB 3 cực 400V - 160A - 35KA (100-160A) trên trụ | A cấp | 3 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 400V - 200A - 35KA (125-200A) tại trạm | A cấp | 8 | cái |
| AW | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | A cấp | 15 | cái |
| 2 | LA 18kV 10kA | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | 3 | cái | |
| AX | Phần trạm biến áp | |||
| AY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 50kVA | A cấp | 24 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 75kVA | A cấp | 3 | máy |
| 3 | FCO 24kV - 100A | A cấp | 27 | cái |
| 4 | LA 18kV 10kA | A cấp | 27 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -320A - 35KA | A cấp | 8 | cái |
| 6 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 50kVA | 24 | máy | |
| 8 | Lắp đặt Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 75kVA | 3 | máy | |
| 9 | Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA | 27 | cái | |
| 10 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | 27 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -320A - 35KA | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | 1 | cái | |
| AZ | Phần vật tư | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 24 | sợi | |
| 2 | Dây chảy 8K | 6 | sợi | |
| 3 | Dây chảy 20K | 3 | bộ | |
| 4 | Chụp đầu cực MBA | 33 | cái | |
| 5 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | 33 | bộ | |
| 6 | Chụp đầu cực LA | 33 | cái | |
| 7 | Chụp kẹp quai | 33 | bộ | |
| BA | Giá trùm treo MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x75 | 8 | bộ | |
| 2 | giá chùm treo máy biến áp 3x100 | 1 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| BB | Bộ đà trạm ngồi | |||
| 1 | Bộ đà trạm ngồi (Trọn bộ) | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ MBA trạm ngồi (229,6kg) | 1 | bộ | |
| BC | Xà composite 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | A cấp | 10 | thanh |
| 2 | Thanh chống Composite 10x40x920 cho đà 2,4m | A cấp | 20 | thanh |
| 3 | Bass LI bắt FCO | 30 | bộ | |
| 4 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp xà composite (klg | 10 | bộ | |
| BD | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 14 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu | 12 | bộ | |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Ốc siết cáp Cu cỡ 38mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | 12 | cọc | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | 61 | mét | |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 1 | trọn bộ | |
| BE | Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | 10 | bộ | |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 20 | bao | |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 78 | kg |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | A cấp | 40 | mét |
| 5 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu | 30 | bộ | |
| 6 | Kẹp ép WR 279 | 20 | cái | |
| 7 | Ốc siết cáp Cu cỡ 38mm2 | 60 | cái | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | 20 | cọc | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | 350 | mét | |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 5 | trọn bộ | |
| BF | Tủ CB, điện kế trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế 2 ngăn 3 pha trạm treo (tủ+ cổ dê+bakelit+khóa) | 9 | bộ | |
| BG | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha xuống máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | A cấp | 138 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 33 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 33 | cái | |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | 33 | bộ | |
| 5 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 138 | mét | |
| BH | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (lộ xuống) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 | A cấp | 28,5 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV150 | A cấp | 268 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV120 | A cấp | 8,5 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV95 | A cấp | 116 | mét |
| 5 | Cáp điều khiển CVV 6x4,0mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 6 | Cáp điều khiển CVV 4x4,0mm2 | A cấp | 16 | mét |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cosse | 9 | cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu cosse | 29 | cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cosse | 1 | cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cosse | 8 | cái | |
| 11 | Ống PVC D114x4,9mm | 67 | mét | |
| 12 | Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 230) | 12 | bộ | |
| 13 | Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 250) | 12 | bộ | |
| 14 | Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 280) | 12 | bộ | |
| 15 | Co 90 độ PVC 114 (Loại dày) | 14 | cái | |
| 16 | Co 135 độ PVC 114 | 14 | cái | |
| 17 | Keo dán ống PVC (100gr) | 12 | tuýp | |
| 18 | Xi măng bịt miệng ống | 6 | kg | |
| BI | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (lộ lên) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | A cấp | 193,5 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV95 | A cấp | 606 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV50 | A cấp | 180,5 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 120mm2+ chụp đầu cosse | 27 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cosse | 64 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu cosse | 19 | cái | |
| 7 | Ống PVC D90x3,8mm | 136 | mét | |
| 8 | Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 230) | 24 | bộ | |
| 9 | Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 280) | 24 | bộ | |
| 10 | Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 320) | 24 | bộ | |
| 11 | Co 90 độ PVC 114 (Loại dày) | 72 | cái | |
| 12 | Co 135 độ PVC 114 | 24 | cái | |
| 13 | Khâu ven răng trong D90 | 24 | cái | |
| 14 | Khâu ven răng ngoài D90 | 24 | cái | |
| 15 | Keo dán ống PVC (100gr) | 24 | tuýp | |
| 16 | Xi măng bịt miệng ống | 11 | kg | |
| 17 | Băng keo cách điện hạ thế | 12 | cuộn | |
| 18 | Bảng tên trạm + boulon | 11 | bộ | |
| BJ | Phần nhân công tháo lắp vật tư | |||
| 1 | Tháo/lắp MBA 1 pha 75KVA | 3 | máy | |
| 2 | Tháo/lắp MBA 3 pha 400KVA | 1 | máy | |
| 3 | Tháo/lắp bộ FCO | 6 | cái | |
| 4 | Tháo/lắp bộ LA | 6 | cái | |
| 5 | Tháo/lắp aptomat 3 pha 400A (Nhân công tính trong tháo lắp tủ MCCB) | 1 | cái | |
| 6 | Tháo/lắp aptomat 3 pha 630A | 1 | cái | |
| 7 | Tháo thu hồi cáp CXV25mm2 | 24 | mét | |
| 8 | Tháo thu hồi bộ kẹp quai + hotline | 6 | bộ | |
| 9 | Tháo thu hồi xà đơn X-21Đ | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo thu hồi bộ xà trạm ngồi | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo thu hồi bộ bass LL lắp LA,FCO | 6 | bộ | |
| 12 | Tháo thu hồi xà composite 2,4m | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 240mm2 | 29 | mét | |
| 14 | Tháo cáp xuất HT CV 150mm2 | 91 | mét | |
| 15 | Lắp cáp xuất HT CV 150mm2 | 65,5 | mét | |
| 16 | Tháo cáp xuất HT CV 120mm2 | 179 | mét | |
| 17 | Lắp cáp xuất HT CV 120mm2 | 93,5 | mét | |
| 18 | Tháo cáp xuất HT CV 95mm2 | 51 | mét | |
| 19 | Lắp cáp xuất HT CV 95mm2 | 25,5 | mét | |
| 20 | Tháo (lắp) thùng MCCB + điện kế 3 pha | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo (lắp) thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa) | 2 | bộ | |
| 22 | Tháo thu hồi nắp chụp đầu cực (MBA,FCO,LA), chụp kẹp quai | 21 | cái | |
| 23 | Tháo thu hồi boulon rỉ sét các loại | 2 | bộ | |
| 24 | Tháo thu hồi hộp Domino | 140 | cái | |
| 25 | Tháo thu hồi Rack 4 + sứ ống chỉ | 34 | bộ | |
| 26 | Tháo thu hồi cáp xuất HT CV 25mm2 | 140 | mét | |
| 27 | Tháo hạ thu hồi cáp AV70 | 2,943 | km | |
| 28 | Tháo hạ thu hồi cáp AV50 | 0,345 | km | |
| 29 | Tháo hạ thu hồi cáp AC50 | 1,096 | km | |
| 30 | Tháo hạ thu hồi cáp ABC4x70 | 3,927 | km | |
| 31 | Tháo hạ thu hồi cáp ABC4x95 | 0,241 | km | |
| 32 | Tháo thu hồi boulon rỉ sét các loại | 260 | bộ | |
| 33 | Tháo thu hồi kẹp treo, kẹp ngừng | 190 | cái | |
| 34 | Tháo thu hồi móc treo | 6 | cái | |
| BK | Phần thi công Hotline | |||
| 1 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | 10 | 03 cách điện | |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | 15 | 01 bộ | |
| 3 | Lắp mới 03 kẹp quai trên đường dây 3 pha | 7 | 03 kẹp quai | |
| 4 | Xử lý cò lèo, mối nối tưa, tiếp xúc xấu đường dây 3 pha | 15 | 01 mối | |
| BL | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | 57 | vị trí | |
| 2 | Tiếp địa TBA | 11 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát công trình | 1 | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 9 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Tời | cái | 1 |
| 4 | Giá ra dây | cái | 1 |
| 5 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | cái | 40 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | cái | 1 |
| 7 | Palăng | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi