Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508686-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT TỈNH BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220477107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng về phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 09:13:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,569,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5854079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1708158E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.570.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.797.140.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.570.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.797.140.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật .- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện dân dụng hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có - Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng mở rộng nghĩa trang phường Bạch Thượng phục vụ công tác GPMB để thục hiện Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng về phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng (giai đoạn I)
270 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng về phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất , địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên Tên bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà, Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà; Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển và xây dựng Anh Đức; Địa chỉ: TDP Du Long, phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất , địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên Tên bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên Tên bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Nho Hợp; Chức vụ: Giám Đốc; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN:
1Đào nền - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,017100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,246100m3
3Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V22.551,541m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,598100m3
2Vận chuyển đất Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,598100m3
3Đào cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,941100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,643100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,787100m3
6Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5.672,556m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,028100m3
8Lớp nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,917100m2
9Ván khuôn gỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,711100m2
10Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V388,36m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng rãnh thoát - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,039100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V651 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
6Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64mối nối
7Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,094100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,482100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,17m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4481 đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V896cái
12Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V447mối nối
13Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,117100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,546100m3
15Thi công lớp đá đệm móng,Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,14m3
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1971 đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V394cái
18Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V196mối nối
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59m3
20Ván khuôn đáy ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m2
21Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59m3
22Xây hố ga bằng gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo Chương V33,9m3
23Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V113,29m2
24Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
25Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
26Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
27Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385tấn
29Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V621 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V621 cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73610 tấn/1km
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V621cấu kiện
34Đóng cọc tre, dài ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25100m
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
36Xây cửa thu, tường cánh bằng gạch XMCL 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,496100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V149,892100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,455m3
4Xây móng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V228,879m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,582100m3
6Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,914100m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V393,952m3
8Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,758100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,338m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V20,181m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,177m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,044m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,457100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,516tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,974m3
17Trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V307,596m2
18Trát tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.153,239m2
19Trát gờ chỉ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V676,64m
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.460,835m2
E SÂN, CỔNG, BỂ TẬP KẾT, KÈ ĐÁ QUANH HỒ
1Đá mạt bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V152,785m3
2Đắp đá mạt bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,528100m3
3Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,433100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,33m3
5Đào móng bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,365m3
6Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
8Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,886m3
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
10Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
11Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V2,499m3
14Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m
15Trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,924m2
16Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,369m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,293m2
18Đắp cát tôn nền bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,131m3
19Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,032100m2
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,865m3
21Láng nền, sànMô tả kỹ thuật theo Chương V58,654m2
22Đào móng cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6771m3
23Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,747m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,031100m2
28Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,27m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
32Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
33Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,388m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
35Trát trụ cột,Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,725m2
36Đắp phào đơn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V19,725m2
38Bộ chữ "NGHĨA TRANG NHÂN DÂN PHƯỜNG BẠCH THƯỢNG" bằng meka màu vàng cao 45cm và viền quanh khungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
40Tấm decal màuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
41Gia công biển cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
42Lắp dựng biển cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,908m2
43Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193tấn
44Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,374m2
45Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V25,671m2
46Bánh xe sắt + bản lề + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Nạo vét kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,635100m
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m3
51Bê tông kè ốp mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,903m3
52Xây móng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,006m3
53Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,615m3
54Trát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,167m2
F NHÀ TIẾP LINH
1Đào móng băng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,477100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m3
3Vận chuyển đất Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,17100m
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
7Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,627tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712tấn
11Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,238m3
12Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
15Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217m3
16Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,194m3
17Ván khuôn gỗ giằng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
19Bê tông giằng chống thấm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,949m3
20Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,227m3
21Bê tông nền SX, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,227m3
22Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
25Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,442100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,65m3
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,197tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,71m3
33Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,823m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,776m3
35Ván khuôn gỗ, bục để bát hươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
36Lắp dựng cốt thép mặt bục, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
37Bê tông mặt bục, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,695m3
38Xây ốp cột, trụ bằng gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,231m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,038m3
41Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
44Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,266m3
49Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V101,076m2
50Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556tấn
53Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V60,5341m2
54Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152100m2
55Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V28,54md
56Máng xối inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2md
57Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,238m2
58Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V47,676m2
59Trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,619m2
60Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,293m2
61Trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V82,5m2
62Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8m
63Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,68m
64Đắp chữ "NHÀ TIẾP LINH" và trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2,625m2
65Ô cửa sổ chữ thọ BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2,205m2
66Đắp đấu cột trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V277,326m2
68Lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,095m2
69Ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,397100m2
71Ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4md
72Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà,Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
73Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
74Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
76Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Bật sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Đào móng đặt dây tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,961m3
79Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V3,961m3
G NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,426100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,716100md
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,124m3
7Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,804tấn
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,498tấn
11Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
14Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383m3
15Xây móng bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V4,496m3
16Ván khuôn gỗ giằng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
18Bê tông giằng chống thấm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,025m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
20Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
24Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,888m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,265m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,129m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo Chương V11,763m3
33Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
36Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,671m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,483m3
43Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,868m2
44Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
47Gia công vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
48Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
49Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2771m2
50Lợp mái che tường bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m2
51Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92md
52Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V68,586m2
53Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V57,53m2
54Trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,128m2
55Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,839m2
56Trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
57Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V27,02m
58Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,68m
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V172,683m2
60Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,274m2
61Lát nền, sànMô tả kỹ thuật theo Chương V38,509m2
62Cửa đi nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m2
63Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
64Cửa sổ nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
65Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m2
67Gia công hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m2
H ĐIỆN NHÀ TIẾP LINH VÀ NHÀ QUẢN TRANG
1Lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt đèn treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt đèn tuyp dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
14Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,6m
15Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
16Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140,7m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,6m
19Lắp đặt box chia D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
20Măng sông điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
21Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
22Raco D20:Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Đào móng cột- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
24Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
25Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
26Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
28Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
29Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
30Cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
31Lắp dựng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
34Vận chuyển cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07110 tấn/1km
35Lắp đặt cáp AL/XLPE 2x16mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
36Khóa néo cáp 2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Tấm mócMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Đai thép không rỉ + đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Ghip nối rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Biển tên cột:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5854079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1708158E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.570.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.797.140.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.570.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.797.140.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật .- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.51
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.31
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.31
4 Cán bộ thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện dân dụng hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có - Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Công suất ≥10, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Lu rung Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Đầm cóc Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy cắt uốn Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy đào Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy ủi Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Xe tải gắn cẩu Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->