Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 13:54:00 đến ngày 2022-05-19 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600w |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Xây dựng công trình Sửa chữa các nhà văn hóa thôn tại xã Thanh Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy ủi phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN KHE LÒ - SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói vỡ chiều cao ≤ 16m (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,3193 | m² |
| 2 | Đảo ngói 22v/m2 (90% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 119,8737 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 thay thế ngói vỡ (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,3193 | m² |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ mái sảnh, seo mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 146,34 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 330,3033 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 187,4624 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m² |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m² |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 454,205 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 193,0021 | m² |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,615 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,615 | m² |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | 100m² |
| 17 | Đèn ốp trần D300 Led 12w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC CL2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 20 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ L15*120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Măng sông PVC D100x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác d=120mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,64 | m² |
| 28 | SX,LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệdày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 29 | SX,LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 30 | SX,LD cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN KHE LÒ - CẢI TẠO VỆ SINH, SƠN LẠI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,6883 | m² |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5456 | 1m² |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | 100m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,5137 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3784 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1222 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,2562 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,611 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,2811 | m² |
| 12 | Xây bệ tiểu nữ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0406 | m³ |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9663 | m² |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9663 | m² |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường bể nước, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3858 | m² |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3858 | m² |
| 17 | Láng tường bể có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,9058 | m² |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC ren đồng trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa PVC ren đồng trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 25 | Vòi xả 1 chiều inox 304 d =20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Van khóa d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1526 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,1264 | 1m² |
| 31 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m² |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 79,0352 | m² |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 79,0352 | m² |
| 34 | Hút bể phốt cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| D | NHÀ VĂN HÓA THÔN KHE PỤT NGOÀI - SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói vỡ chiều cao ≤ 16m (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5863 | m² |
| 2 | Đảo ngói 22v/m2 (90% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,2774 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 thay thế ngói vỡ (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5863 | m² |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ mái sảnh, seo mái + Đắp lại tên nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | công |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,184 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 317,0752 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 183,9019 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m² |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m² |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 449,5484 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 176,673 | m² |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,5502 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,5502 | m² |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2374 | 100m² |
| 17 | Đèn ốp trần D300 Led 12w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC CL2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 20 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ L15*120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Măng sông PVC D100x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác d=120mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Vách nhựa vân gỗ (tấm ốp gỗ PVC nano) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,646 | m2 |
| 28 | Chữ hộp nổi mica màu vàng ( độ dày tấm 2mm, độ cao chân chữ 2-5cm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,156 | m² |
| 30 | SX,LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 31 | SX,LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,076 | m2 |
| 32 | SX,LD cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| E | NHÀ VĂN HÓA THÔN KHE PỤT NGOÀI - SỬA CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN ĐẤT, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2169 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6256 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,184 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1629 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2541 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7917 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2343 | m³ |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5822 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,4578 | m³ |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46,2488 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 190,9282 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 237,177 | m² |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3512 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,3449 | 1m² |
| 20 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,432 | m² |
| 21 | Đất màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m³ |
| 22 | SX và LD con tiện bê tông đúc sẵn cao trung bình 1,3m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,56 | m |
| F | NHÀ VĂN HÓA THÔN KHE PỤT - PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,0721 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,6242 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,6883 | m2 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 6 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1753 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1753 | 100m3 |
| G | NHÀ VĂN HÓA THÔN KHE PỤT - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2416 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4562 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1027 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1774 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1444 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6554 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1822 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1655 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6972 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ xí, bể nước, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4993 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,2224 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,2738 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,356 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,0962 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,356 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,8013 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 450x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,324 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,3904 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3869 | 100m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1913 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,9936 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| H | NHÀ VĂN HÓA THÔN KHE PỤT - XÂY MỚI BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1129 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0906 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1031 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4138 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,618 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9348 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m3 |
| I | NHÀ VĂN HÓA THÔN KHE PỤT - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 led 12W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m |
| 7 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 8 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 9 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Cút ren đồng trong PPR D25x3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê ren đồng trong PPR D25x3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Nối ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Rắc co ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van khóa 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Van gạt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Kép Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 25 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Tê vuông 45 độ nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tê vuông 45 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Tê vuông 45 độ nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa PVC D110x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Côn thu nhựa PVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Măng sông nối nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Măng sông nối nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Măng sông nối nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lavabo rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | vòi xả + siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | vòi xả + siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu inox KT:150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Máy bơm tăng áp P=250W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Cáp cấp nước 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Téc nước nằm 1,5 m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi xả 1 chiều inox 304 d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | NHÀ VĂN HÓA THÔN KHE NÀ - SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói vỡ chiều cao ≤ 16m (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5863 | m² |
| 2 | Đảo ngói 22v/m2 (90% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,2774 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 thay thế ngói vỡ (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5863 | m² |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ mái sảnh, seo mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,184 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 317,0752 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 183,9019 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m² |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m² |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 449,5484 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 176,673 | m² |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,5502 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,5502 | m² |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2374 | 100m² |
| 17 | Đèn ốp trần D300 Led 12w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC CL2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 20 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ L15*120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Măng sông PVC D100x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác d=120mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,156 | m² |
| 28 | SX,LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 29 | SX,LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,076 | m2 |
| 30 | SX,LD cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| K | NHÀ VĂN HÓA THÔN KHE NÀ - SỬA CHỮA WC, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,6883 | m² |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5456 | 1m² |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | 100m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,5137 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3784 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1222 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,2562 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,611 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,2811 | m² |
| 12 | Xây bệ tiểu nữ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0406 | m³ |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9663 | m² |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9663 | m² |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường bể nước, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3858 | m² |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3858 | m² |
| 17 | Láng tường bể có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,9058 | m² |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC ren đồng trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa PVC ren đồng trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 25 | Vòi xả 1 chiều inox 304 d =20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Van khóa d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1526 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,1264 | 1m² |
| 31 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m² |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m³ |
| 34 | Trông cây giống dâm bụt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 35 | Hút bể phốt cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| L | NHÀ VĂN HÓA THÔN BẮC VĂN - SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói vỡ chiều cao ≤ 16m (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5863 | m² |
| 2 | Đảo ngói 22v/m2 (90% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,2774 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 thay thế ngói vỡ (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5863 | m² |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ mái sảnh, seo mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,184 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 317,0752 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 183,9019 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m² |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m² |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 449,5484 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 176,673 | m² |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,5502 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,5502 | m² |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2374 | 100m² |
| 17 | Đèn ốp trần D300 Led 12w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC CL2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 20 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ L15*120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Măng sông PVC D100x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác d=120mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,156 | m² |
| 28 | SX,LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 29 | SX,LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,076 | m2 |
| 30 | SX,LD cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| M | NHÀ VĂN HÓA THÔN BẮC VĂN - SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,6883 | m² |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5456 | 1m² |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | 100m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,5137 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3784 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1222 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,2562 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,611 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,2811 | m² |
| 12 | Xây bệ tiểu nữ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0406 | m³ |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9663 | m² |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9663 | m² |
| 15 | Bằng KL phá dỡ nền láng vữa XM | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9663 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường bể nước, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3858 | m² |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3858 | m² |
| 18 | Láng tường bể có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,9058 | m² |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cút nhựa PVC ren đồng trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC ren đồng trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 26 | Vòi xả 1 chiều inox 304 d =20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Van khóa d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1526 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,1264 | 1m² |
| 32 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m² |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m³ |
| 35 | Trông cây giống dâm bụt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 36 | Hút bể phốt cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| N | NHÀ VĂN HÓA THÔN LOONG TRONG - SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói vỡ chiều cao ≤ 16m (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5863 | m² |
| 2 | Đảo ngói 22v/m2 (90% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,2774 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 thay thế ngói vỡ (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5863 | m² |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ mái sảnh, seo mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,184 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 317,0752 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 183,9019 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m² |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m² |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 449,5484 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 176,673 | m² |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,5502 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,5502 | m² |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2374 | 100m² |
| 17 | Đèn ốp trần D300 Led 12w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC CL2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 20 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ L15*120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Măng sông PVC D100x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác d=120mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,156 | m² |
| 28 | SX,LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 29 | SX,LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,076 | m2 |
| 30 | SX,LD cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| O | NHÀ VĂN HÓA THÔN LOONG TRONG - SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,6883 | m² |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5456 | 1m² |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | 100m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,5137 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3784 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1222 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( bằng 20%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,2562 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,611 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,2811 | m² |
| 12 | Xây bệ tiểu nữ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0406 | m³ |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9663 | m² |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9663 | m² |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường bể nước, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3858 | m² |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3858 | m² |
| 17 | Láng tường bể có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,9058 | m² |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1526 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,1264 | 1m² |
| 22 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m² |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | 100m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | m³ |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,012 | m² |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,012 | m² |
| 27 | Đất màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,23 | m³ |
| 28 | Hút bể phốt cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| P | NHÀ VĂN HÓA THÔN THÀNH CÔNG - SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói vỡ chiều cao ≤ 16m (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5863 | m² |
| 2 | Đảo ngói 22v/m2 (90% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,2774 | m2 |
| 3 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 thay thế ngói vỡ (10% KL ngói) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5863 | m² |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ mái sảnh, seo mái + Đắp lại tên nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | công |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,184 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 317,0752 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công ( bằng 80%KL sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 183,9019 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m² |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m² |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 449,5484 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 176,673 | m² |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,5502 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,5502 | m² |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2374 | 100m² |
| 17 | Đèn ốp trần D300 Led 12w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC CL2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 20 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ L15*120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Măng sông PVC D100x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác d=120mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Vách nhựa vân gỗ ( tấm ốp gỗ PVC nano) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,646 | m2 |
| 28 | Chữ hộp nổi mica màu vàng ( độ dày tấm 2mm, độ cao chân chữ 2-5cm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,156 | m² |
| 30 | SX,LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 31 | SX,LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,076 | m2 |
| 32 | SX,LD cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| Q | NHÀ VĂN HÓA THÔN THÀNH CÔNG - SÂN LÁT GẠCH, BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 182 | m² |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,166 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,515 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,515 | m² |
| 6 | Đất màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m³ |
| 7 | Trông cây giống dâm bụt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| R | NHÀ VĂN HÓA THÔN THÀNH CÔNG - PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,0721 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,6242 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,6883 | m2 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 6 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1753 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1753 | 100m3 |
| S | NHÀ VĂN HÓA THÔN THÀNH CÔNG - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2416 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4562 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1027 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1774 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1444 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6554 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1822 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1655 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6972 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ xí, bể nước, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4993 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,2224 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,2738 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,356 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,0962 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,356 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,8013 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 450x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,324 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,3904 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3869 | 100m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1913 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,9936 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| T | NHÀ VĂN HÓA THÔN THÀNH CÔNG - XÂY MỚI BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1129 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0906 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1031 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4138 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,618 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9348 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m3 |
| U | NHÀ VĂN HÓA THÔN THÀNH CÔNG - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 led 12W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m |
| 7 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 8 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 9 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Cút ren đồng trong PPR D25x3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê ren đồng trong PPR D25x3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Nối ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Rắc co ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van khóa 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Van gạt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Kép Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 25 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cút vuông 45 độ nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Tê vuông 45 độ nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tê vuông 45 độ nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Tê vuông 45 độ nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa PVC D110x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Côn thu nhựa PVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Măng sông nối nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Măng sông nối nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Măng sông nối nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lavabo rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | vòi xả + siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | vòi xả + siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu inox KT:150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Máy bơm tăng áp P=250W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Cáp cấp nước 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Téc nước nằm 1,5 m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi xả 1 chiều inox 304 d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| V | NHÀ VĂN HÓA THÔN THÀNH CÔNG - SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 4 |
| 4 | Máy đào đất | Công suất ≥ 70 Kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 600w | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trong lượng đầm ≥70kg | 3 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw | 3 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi