Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa trên đà Tàu NASOS II năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa trên đà Tàu NASOS II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452770 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty Mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 14:54:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,122,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.958.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình (chịu trách nhiệm chính về chất lượng công trình, tiến độ thi công) (01 nhân sự chính và 01 nhân sự dự phòng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc vỏ/máy/điện/điều khiển tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (chịu trách nhiệm chính về mặt kỹ thuật trong quá trình thi công sửa chữa) (01 nhân sự chính và 01 nhân sự dự phòng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc vỏ/máy/điện/điều khiển tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn sức khỏe môi trường (chịu trách nhiệm chính về mặt an toàn sức khỏe môi trường trong quá trình thi công sửa chữa) (01 nhân sự chính và 01 nhân sự dự phòng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ xác nhận đã được đào tạo về công tác an toàn sức khỏe môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ hàn bậc 4 hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ được cấp bởi tổ chức Đăng kiểm như: VR, DNV, LLoy’s, ABS, Tổ chức Đăng kiểm khác tương đương hoặc có chứng chỉ trung cấp nghề thợ hàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp ngành điện/vô tuyến điện trở lên hoặc thợ điện có bậc thợ từ 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ máy, cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp ngành cơ khí/chế tạo/khai thác máy trở lên hoặc Thợ máy, cơ khí có bậc thợ từ 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa trên đà Tàu NASOS II năm 2022 Bảo dưỡng, sửa chữa trên đà Tàu NASOS II năm 2022 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty Mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp - Các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh Nhà thầu đáp ứng các Yêu cầu kỹ thuật - Chương V Phần II |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp 03 hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa tàu biển tương tự với giá trị hợp đồng tối thiểu 4.986.000.000 VND/hợp đồng (đã bao gồm thuế GTGT) đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (2019 – 2021). - Trường hợp số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.958.000.000 VND (đã bao gồm thuế GTGT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam; Địa chỉ: Lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38242120; Fax: 028.38242125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam Địa chỉ: Lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38242120; Fax: 028.38242125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam Địa chỉ: Lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38242120; Fax: 028.38242125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu khu vực miền Nam Địa chỉ: Lầu 4, số 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38242120; Fax: 028.38242125 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ Bảo dưỡng, sửa chữa trên đà tàu NASOS II năm 2022 | Chi tiết như mục 3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.07E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.958.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình (chịu trách nhiệm chính về chất lượng công trình, tiến độ thi công) (01 nhân sự chính và 01 nhân sự dự phòng) | 2 | tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc vỏ/máy/điện/điều khiển tàu thủy | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (chịu trách nhiệm chính về mặt kỹ thuật trong quá trình thi công sửa chữa) (01 nhân sự chính và 01 nhân sự dự phòng) | 2 | tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc vỏ/máy/điện/điều khiển tàu thủy | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn sức khỏe môi trường (chịu trách nhiệm chính về mặt an toàn sức khỏe môi trường trong quá trình thi công sửa chữa) (01 nhân sự chính và 01 nhân sự dự phòng) | 2 | có chứng chỉ xác nhận đã được đào tạo về công tác an toàn sức khỏe môi trường | 5 | 5 |
| 4 | Thợ hàn | 6 | Thợ hàn bậc 4 hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ được cấp bởi tổ chức Đăng kiểm như: VR, DNV, LLoy’s, ABS, Tổ chức Đăng kiểm khác tương đương hoặc có chứng chỉ trung cấp nghề thợ hàn | 3 | 3 |
| 5 | Thợ điện | 2 | Tốt nghiệp trung cấp ngành điện/vô tuyến điện trở lên hoặc thợ điện có bậc thợ từ 4/7 trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Thợ máy, cơ khí | 2 | Tốt nghiệp trung cấp ngành cơ khí/chế tạo/khai thác máy trở lên hoặc Thợ máy, cơ khí có bậc thợ từ 4/7 trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi