Gói thầu: Mua sắm mở rộng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của giải pháp dò quét lỗ hổng bảo mật phần mềm ứng dụng của Appscan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511856-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục CNTT và Thống kê Hải quan
Tên gói thầu Mua sắm mở rộng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của giải pháp dò quét lỗ hổng bảo mật phần mềm ứng dụng của Appscan
Số hiệu KHLCNT 20220430709
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 14:14:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,980,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 2,086 tỷ VND.(9) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:- Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có nội dung cung cấp Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng (thuộc danh mục Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng theo quy định tại tiết (a), khoản 1, điều 3 của Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ).- Giá trị của nội dung: cung cấp Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng (thuộc danh mục Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng theo quy định tại tiết (a), khoản 1, điều 3 của Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ) tối thiểu là 2,086 tỷ VND.(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành. Trong trường hợp này, giá trị của nội dung cung cấp Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng (thuộc danh mục Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng theo quy định tại tiết (a), khoản 1, điều 3 của Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ) hoàn thành phần lớn phải đảm bảo tối thiểu là 2,086 tỷ VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.086.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Triển khai và kiểm thử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).- Đã thực hiện triển khai phần mềm thuộc loại Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng của 01 hợp đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị của hãng IBM AppScan hoặc HCL Appscan.(Chi tiết tại Điểm 2.2 Mục 2 Chương III của E-HSMT file scan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự quản trị hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp phần mềm thuộc loại Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Chi tiết tại Điểm 2.2 Mục 2 Chương III của E-HSMT file scan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục CNTT và Thống kê Hải quan
E-CDNT 1.2 Mua sắm mở rộng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của giải pháp dò quét lỗ hổng bảo mật phần mềm ứng dụng của Appscan
Mua sắm mở rộng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của giải pháp dò quét lỗ hổng bảo mật phần mềm ứng dụng của Appscan
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục CNTT và Thống kê Hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Cục CNTT và Thống kê Hải quan , địa chỉ: Tầng 5- Tòa nhà Tổng cục Hải quan- Lô E3- Dương Đình Nghệ- Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục CNTT và Thống kê Hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631.


E-CDNT 10.7
(1). Đề xuất kỹ thuật về dịch vụ chào thầu theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục II, Chương V của E-HSMT. (2). Bản tuyên bố đáp ứng của toàn bộ dịch vụ chào thầu theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT. (3). Bản cam kết đáp ứng các yêu cầu về triển khai dịch vụ quy định tại Mục III, Chương V của E-HSMT. (4). Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI, VII của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
a) Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất (gọi chung là giấy phép bán hàng) cho phép hoặc hỗ trợ nhà thầu chào thầu hàng hóa và đầy đủ linh kiện hoặc phụ kiện kèm theo (nếu có) cho gói thầu này. Giấy phép bán hàng này phải có đầy đủ các nội dung cam kết cho toàn bộ hàng hóa chào thầu, cụ thể: - License phần mềm HCL AppScan cung cấp là sản phẩm chính hãng và là phiên bản mới nhất, và; - Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, nâng cấp, cập nhật của hãng sản xuất trong thời gian tối thiểu 24 tháng (02 năm). (1.1). Đại diện nhà sản xuất có thể là: Nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc chi nhánh của nhà sản xuất hoặc công ty con của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất. (1.2). Trường hợp giấy phép bán hàng cho phép hoặc hỗ trợ nhà thầu chào thầu hàng hóa cho gói thầu này do đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất cấp: Phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất có đủ thẩm quyền cấp giấy phép bán hàng cho cụ thể gói thầu “Mua sắm mở rộng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của giải pháp dò quét lỗ hổng bảo mật phần mềm ứng dụng của Appscan”. (1.3). Trong trường hợp liên danh, giấy phép bán hàng của đại diện nhà sản xuất có thể được cấp cho liên danh tham gia gói thầu hoặc cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. (1.4). Giấy phép bán hàng của đại diện nhà sản xuất cho phép hoặc hỗ trợ nhà thầu chào thầu các loại hàng hóa cho gói thầu không được kèm theo các điều kiện ràng buộc gây bất lợi đối với bên mời thầu hoặc chủ đầu tư. b) Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. Giấy phép phải có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT và phải có một trong các nội dung được phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo Điều 3 Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Thủ tướng Chính phủ. c) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành hoặc có đại lý bảo hành hoặc có đại diện bảo hành tại Hà Nội.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục CNTT và Thống kê Hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục CNTT và Thống kê Hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/9460; + Fax: (024) 39 440618.
E-CDNT 34

0

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 AppScan Standard Floating User Single Install(License cho 01 user) Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT License 1
2 Appscan Enterprise Server Basic Install (License cho 01 user) Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT License 1
3 Appscan Source for Analysis Authorized User Single (License cho 01 user) Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT License 1
4 Appscan Source for Development Authorized User Single (License cho 01 user) Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT License 1
5 Appscan Source for Remediation Authorized User Single (License cho 01 user) Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT License 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 2,086 tỷ VND.(9) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:- Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có nội dung cung cấp Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng (thuộc danh mục Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng theo quy định tại tiết (a), khoản 1, điều 3 của Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ).- Giá trị của nội dung: cung cấp Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng (thuộc danh mục Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng theo quy định tại tiết (a), khoản 1, điều 3 của Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ) tối thiểu là 2,086 tỷ VND.(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành. Trong trường hợp này, giá trị của nội dung cung cấp Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng (thuộc danh mục Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng theo quy định tại tiết (a), khoản 1, điều 3 của Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ) hoàn thành phần lớn phải đảm bảo tối thiểu là 2,086 tỷ VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.086.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Triển khai và kiểm thử 1 - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).- Đã thực hiện triển khai phần mềm thuộc loại Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng của 01 hợp đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị của hãng IBM AppScan hoặc HCL Appscan.(Chi tiết tại Điểm 2.2 Mục 2 Chương III của E-HSMT file scan)71
2 Nhân sự quản trị hợp đồng 1 - Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp phần mềm thuộc loại Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Chi tiết tại Điểm 2.2 Mục 2 Chương III của E-HSMT file scan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->