Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ xét nghiệm nước năm 2022 (0222)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất phục vụ xét nghiệm nước năm 2022 (0222) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514118 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:16:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,068,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất phục vụ xét nghiệm nước năm 2022 (0222) Mua hóa chất phục vụ xét nghiệm nước năm 2022 (0222) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amoniac (NH4)OH | 1 | Lít | Assay (acidimetric, NH₃25.0 - 30.0 %; Identity:passes test; Appearance of solution passes test; Density (20/20°C) 0.892 - 0.910; Carbonate (as CO₂) ≤ 10 ppm; Chloride (Cl)≤ 0.5 ppm; Phosphate (PO₄)≤ 0.5 ppm; Silicon (as SiO₂) ≤ 10 ppm; Sulfate (SO₄)≤ 2 ppm; Sulphide (S) ≤ 0.2 ppm; Pyridine and related substances ≤ 2 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.500 ppm; Au (Gold)≤ 0.100 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.050 ppm; Bi (Bismuth)≤ 0.100 ppm; Ca (Calcium)≤ 0.500 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.050 ppm; Co (Cobalt)≤ 0.050 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.050 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.100 ppm; Fe (Iron)≤ 0.100 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.020 ppm; In (Indium) ≤ 0.020 ppm; K (Potassium)≤ 0.500 ppm; Li (Lithium)≤ 0.020 ppm; Mg (Magnesium)≤ 0.100 ppm; Mn (Manganese)≤ 0.050 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.050 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.500 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.050 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.050 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sn (Tin)≤ 0.100 ppm; Sr (Strontium)≤ 0.100 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.100 ppm; Tl (Thallium)≤ 0.050 ppm; Zn (Zinc)≤ 0.100 ppm; Oxidizable substances: passes test; Substances reducing potassium permanganate (as O)≤ 5 ppm; Residue on ignition (as SO₄) ≤ 10 ppm; Non volatile matter≤ 10 ppm. Quy cách chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 2 | Axit H2SO4 đậm đặc | 1 | Lít | Na (Sodium) ≤ 0.300 ppm; NH₄ (Ammonium) ≤ 1 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.020 ppm; Tl (Thallium)≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc)≤ 0.050 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.020 ppm; Substances reducing potassium permanganate (as SO₂) ≤ 2 ppm; Residue on ignition ≤ 3 ppm. Quy cách chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 3 | Dung dịch Kali clorua (KCl) 3,33M | 250 | Ml | Là dung dịch ngâm điện cực để bảo vệ và tăng tuổi thọ điện cực.- Sử dụng trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu,…- Kali Clorua 75%- Hình thể: lỏng, không mùi- Màu sắc: không màu- Điểm sôi: 100oC- Dùng cho các dòng máy Laqua- Đóng gói: ≥ 250ml | ||
| 4 | EDTA Magnesium (EDTA Mg) | 100 | Gam | Physical Description:White to almost white powder or crystals; Solubility (10% in water): Clear, colourless solution; pH 6.0 - 7.5; Water (KF) ≤ 20.0%; Assay ≥ 99.0% (dried basis). Đóng gói ≥ 100g/chai | ||
| 5 | Eriocrom đen T (dạng muối của axit 1 (1-hydroxy-2-naphtylazo)-6-nitro-2-naphtol-4-sunfonic (C20H12N3O7Sna) | 100 | Gam | Identity (UV/VIS-Spectrum): passes test; Appearance: Black to dark brown-black fine powder, eventually with granular parts; Clarity of solution: passes test; Absorption maximum λmax. (buffer pH 10.0): 612 - 616 nm; Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; buffer pH 10.0; calc. on dried substance): 400 – 510; Loss on drying (110 °C): ≤ 7 %; Suitability as indicator (for complexometric titration, ACS): passes test; Suitability as indicator (Reag. Ph Eur): passes test. Đóng gói ≥ 100g/chai.Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 6 | Giấy lọc đường kính tổi thiểu 10cm | 100 | Cái | Giấy lọc đường kính 10cm. | ||
| 7 | Ống chuẩn NaOH | 2 | Ống | Công thức: NaOH, quy cách: ống | ||
| 8 | Natri Kalitactrat (KnaC4H4O6) | 1 | Kg | Assay (alkalimetric): 99.0 - 102.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %; pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.0 - 8.5; Chloride (Cl): ≤ 0.0005 %;Phosphate (PO₄): ≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄):≤ 0.005 %; Heavy metals (as Pb):≤ 0.0005 %; Ca(Calcium): ≤ 0.004 %; Cu (Copper)≤ 0.0005 %;Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; NH₄ (Ammonium) ≤ 0.002 %; Pb (Lead)≤ 0.0005 %. Đóng gói ≥ 1kg/chai.Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 9 | Ống chuẩn axit oxalic 0,1N ((COOH)2.2H2O) | 2 | Ống | Density 1.02 g/cm3 (20 °C); pH value 1 (H₂O, 20 °C). Quy cách: ống. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 10 | Ống chuẩn bạc nitrat (AgNO3) 0,1N | 1 | Ống | Density:1.27 g/cm3 (20 °C)pH value: 7 - 9 (H₂O, 20 °C)c(AgNO3)=0.1mol/l.Quy cách: ống. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 11 | Ống chuẩn KmnO4 0,1N | 2 | Ống | Công thức: KMn04, quy cách: ống | ||
| 12 | Ống than chì (pyrolytic) | 5 | Cái | P/N:206-50588-11. Dùng cho tất cả các nguyên tố, đặc biệt các nguyên tố có nhiệt độ sôi thấp như: Cd, Pb, Na, K, Zn, Mg,… Quy cách: cái | ||
| 13 | La2O3 | 50 | Gam | Assay (complexometric, on of the ignited basis substance): ≥ 99.5 %; Chloride (Cl): ≤ 0.005 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.002 %;Ca (Calcium) ≤ 0.005; Cu (Copper): ≤ 0.0003 %; Fe (Iron) ≤ 0.002; Li (Lithium): ≤ 0.0001 %; Mg (Magnesium): ≤ 0.0003 %. Đóng gói ≥ 25g/chai.Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 14 | Chuẩn chì (Pb 1000ppm) | 100 | Ml | Quy cách: ≥ 100ml/lọSolution of Lead(Pb) concentration 1000 mg/l Matrix: 2% HNO3. Sản phẩm phải đạt chuẩn theo ISO 17034; 17025. Hàng hóa có hạn sử dụng tại thời điểm nhận hàng phải ≥2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn (căn cứ theo giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất) | ||
| 15 | Chuẩn Sắt (Fe 1000ppm) | 100 | Ml | Quy cách: ≥ 100ml/lọ;Solution of Iron(Fe) concentration 1000 mg/l Matrix: 2% HNO3. Sản phẩm phải đạt chuẩn theo ISO 17034; 17025. Hàng hóa có hạn sử dụng tại thời điểm nhận hàng phải ≥2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn (căn cứ theo giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất) | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn Free chlorine (chlorine Standard Solution) 25-30mg/L as Cl2, pk/20-2 PouRite Ampules (NIST) | 20 | Ống | Khoảng đo: 25-30MG/LSố lượng test: 25Dung dịch chuẩn clo được sử dụng để kiểm tra độ chính xác trong xác định clo. Nồng độ đặc hiệu rất nhiều hiển thị trên nhãn. Các tính năng: Kiểm tra độ chính xác đơn giản: Các tiêu chuẩn ampule của Voluetter và PourRiter được thiết kế để hoạt động trực tiếp với các kiểm tra độ chính xác bổ sung tiêu chuẩn trong phần mềm và quang kế, Giảm thiểu chất thải: Mở một ống tiêu chuẩn mới cho mỗi lần kiểm tra độ chính xác. Mỗi ống chứa đủ tiêu chuẩn cho một bộ bổ sung tiêu chuẩn, Kết quả đáng tin cậy: Các ống bịt kín ngăn ngừa sự nhiễm bẩn ngẫu nhiên hoặc bay hơi của các giải pháp tiêu chuẩn.; Thông số: Clo; Mô tả: Clo dưới dạng Cl2 (NIST); Nồng độ: 25 đến 30 mgL Cl2; Thể tích: 20 pk - 2 mL PourRite Ampules; Nền tảng: Giải pháp; Giảm thiểu chất thải; Kết quả đáng tin cậy | ||
| 17 | DPD Free chlorine | 400 | Gói | Để xác định clo tự do bằng phương pháp DPD Free Chlorine. Báo cáo phân tích nước uống bằng phương pháp Hach Method 8021 bởi USEPA.Dải đo: 0,02 - 2,00 mg / L Cl₂.Cỡ mẫu: 10 mL. | ||
| 18 | Huyết tương thỏ đông khô Coagulase | 18 | Lọ | Coagulase - Staphylococcus aureus ATCC 25923 (WDCM 00034): +; -Staphylococcus epidermidis ATCC 12228 (WDCM 00036): -; - Negative control: -Quy cách: 6x3ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 19 | Thạch Hektoen-Entero-agar | 500 | Gam | pH value: 7.3 - 7.7 (75 g/l, H₂O, 25 °C)Solubility: 75 g/lQuy cách ≥ 500g/chai.Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 20 | Lauryl Sulfate broth | 500 | Gam | Appearance (clearness):clear; Appearance (color): yellowish-brown; pH-value (25 °C): 6.6 - 7.0; Growth promotion test in accordance with the current version of DIN EN ISO 11133.; Inoculum on reference medium (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)): ≤ 100; Inoculum on reference medium (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012)) ≤ 100;Inoculum on reference medium (Citrobacter freundii ATCC 43864 (WDCM 00006)): ≤ 100; Inoculum on reference medium (Enterococcus faecalis ATCC 19433 (WDCM 00009)):> 10⁴; Inoculum on reference medium (Enterococcus faecalis ATCC 29212 (WDCM 00087)): > 10⁴; Growth (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)): +; Growth (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012)): +; Growth (Citrobacter freundii ATCC 43864 (WDCM 00006)): +; Growth (Enterococcus faecalis ATCC 19433 (WDCM 00009)): none; Growth (Enterococcus faecalis ATCC 29212 (WDCM 00087)) :none; Gas (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)): +;Gas (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012)):+;Gas (Citrobacter freundii ATCC 43864 (WDCM 00006)):+; Gas (Enterococcus faecalis ATCC 19433 (WDCM 00009)): -; Gas (Enterococcus faecalis ATCC 29212 (WDCM 00087)): - Quy cách: ≥ 500g/chai. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 21 | Tăm bông vô trùng cán gỗ | 500 | Chiếc | Chất liệu: Ống nhựa PP, nắp nhựa HDPE, đầu bông, que gỗ hoặc nhựa.Cân nặng: 5gKích thước: 12*150mmĐộ dày: 0.2mmMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu đỏ Sức chứa của mẫu vật: 0.15mlMục đích: Được sử dụng để lấy mẫu, lưu trữ, truyền tải. Được sử dụng rộng rãi trong nha khoa, da liễu, phụ khoa, tiết niệu và các mẫu lấy mẫu khácTiệt trùng: cóThời gian sử dụng: 3 nămLưu trữ: 4-300C | ||
| 22 | Bile Aesculin Azid agar | 500 | Gam | Appearance (clearness): clear; Appearance (color) green-yellow irridescentpH-value (25 °C): 6.9 - 7.3;Recovery on test medium (Enterococcus faecium ATCC 882) ≥ 60 %;Recovery on test medium (Enterococcus faecalis ATCC 19433 (WDCM 00009)) ≥ 70 %;Recovery on test medium (Enterococcus durans ATCC 6056) ≥ 50 %;Recovery on test medium (Enterococcus hirae ATCC 8043 (WDCM 00089)) ≥ 60 %;Recovery on test medium (Listeria monocytogenes ATCC 19118) ≤ 0.01 %;Recovery on test medium (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)) ≤ 0.01 %;Growth (Staphylococcus aureus ATCC 25923 (WDCM 00034)):fair;Colony color (Enterococcus faecium ATCC 882):black; Colony color (Enterococcus faecalis ATCC 19433 (WDCM 00009)): black; Colony color (Enterococcus durans ATCC 6056): black; Colony color (Enterococcus hirae ATCC 8043 (WDCM 00089)): black; Colony color (Listeria monocytogenes ATCC 19118): colourless; Colony color (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)): colourless; Colony color (Staphylococcus aureus ATCC 25923 (WDCM 00034)): colourless. Đóng gói ≥ 500g/chai.Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 23 | Chai thủy tinh chịu nhiệt 500ml | 50 | Cái | Chai trắng nút mài MR, nút lục giác 500ml, 40/27 Dinlab. Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, mối nối chuấn, nắp thủy tinh đầu mài, | ||
| 24 | Chai nhựa trong lấy mẫu nước 1000ml | 200 | Cái | Dùng để đựng mẫu, thích hợp dùng trong thực phẩm, Chai nhựa tròn nắp trắng, PET 1000ml | ||
| 25 | Chai thủy tinh chịu nhiệt 250ml | 100 | Cái | Chai trắng nút mài MR, nút lục giác 250ml, 34/23 Dinlab. Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, mối nối chuấn, nắp thủy tinh đầu mài. | ||
| 26 | Pipet nhựa dùng một lần 10ml | 200 | Cái | Pipette nhựa tiệt trùng 10ml, đóng gói từng cái | ||
| 27 | Pipet nhựa dùng một lần 1ml | 500 | Cái | Pipette nhựa tiệt trùng 1ml, đóng gói từng cái | ||
| 28 | Khẩu trang Y tế 3 lớp | 500 | Chiếc | Gồm nhiều lớp vải không dệt, có nếp gấp; lớp vi lọc; thanh nẹp mũi và dây đeo , (Nhóm 5-TT14/BYT) | ||
| 29 | Găng tay thường | 500 | Đôi | Găng tay bên ngoài và bên trong được phủ một lớp bột. Găng tay mỏng, nhẹ, dai và chuyên được dùng trong lĩnh vực y tế, thực phẩm, phòng thí nghiệm, công nghiệp nhẹ, (Nhóm 5 – TT14/BYT) | ||
| 30 | Găng tay vô khuẩn (không bột) | 50 | Đôi | Găng tay mỏng, nhẹ, dai và chuyên được dùng trong lĩnh vực y tế, thực phẩm, phòng thí nghiệm, công nghiệp nhẹ (Nhóm 5 – TT14/BYT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi