Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí dịch vụ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:11:00 đến ngày 2022-05-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 620,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường Thực hiện công tác bảo đảm đối với dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí dịch vụ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiếc clorua (SnCl2.2H2O) | 3 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Tin(II) chloride dihydrate for analysis (max. 0.000001% Hg): 98.0 - 103.0 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.002 %;Hg≤ 0.000001 %; NH4: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.005 % | ||
| 2 | Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydroxylammonium chloride for synthesis;Assay (argentometric): ≥ 98.0 %;Hydroxylammonium chloride: | ||
| 3 | Potassium peroxodisulfate(K2S2O8) | 3 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium peroxodisulfate for analysis ≥ 99.0 %; ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.003 %;Fe: ≤ 0.001 %;Mn≤ 0.0001 % | ||
| 4 | Kali pemanganat (KMnO4) | 6 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium permanganate for analysis: 99.0 - 100.5 %;In water insoluble matter: ≤ 0.2 %;Cl-: ≤ 0.02 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.002 % | ||
| 5 | Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm) | 5 | Hộp 100 tờ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét. | ||
| 6 | Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um | 8 | Hộp 100 tờ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Màng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0.8µm; Độ dày: 105 đến 140 µm; Khối lượng: 3.6 đến 5.5 mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84% | ||
| 7 | Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm | 5 | Hộp 100 tờ | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Giấy lọc có kích thước lỗ lọc: 11µm; đường kính 125mm | ||
| 8 | Giấy lọc PTFE for PM2.5, 2.0 µm, 47 mm | 2 | Hộp 50 miếng | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Giấy lọc PTFE for PM2.5 Particle Monitoring, PTFE, hydrophobic, 2.0 µm, 47 mm, Pore Size: 2.0 µm; Thickness: 40 µm;Filter Diameter: 46.2 mm; Material Size: 50 | ||
| 9 | Natri hydroxyt (NaOH) | 6 | Chai 1000g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium hydroxide pellets for analysis: ≥ 99.0 %; Heavy metals (as Pb, Fe): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0001 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Ni: ≤ 0.00025 %; Zn: ≤ 0.001 % | ||
| 10 | H2O2 30% | 8 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis;Hydrogen Peroxide (>= 25 % - | ||
| 11 | Axit nitric (HNO3) | 8 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nitric acid 65% ≥ 65.0%;Density (d 20/20): 1.384-1.416; PO4 ≤ 0.2ppm, SO4≤ 0.5ppm; Ag, As, Ba, Be, Cd, Co, V, Mn, Mo: ≤ 0.010ppm; Bi, Cr, Ge, In, Ni, Ti: ≤ 0.020ppm; Na≤ 0.2ppm, Fe≤ 0.1ppm | ||
| 12 | Amonium sunfat ((NH4)2SO4) | 5 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium sulfate ≥ 99.5 %;pH: 5.0 - 6.0; PO4: ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.00002 Cd; ≤ 0.0001 %;Cr; ≤ 0.000075 %;(Cu,Fe,Pb) ≤ 0.0002 %;Residue on ignition ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 1 | Chai 100ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; ICP standard solution XVI (21 elements in diluted nitric acid) 100 mg/l: Sb,As,Be,Cd,Ca,Cr,Co, Cu, Fe, Pb, Li, Mg, Mn, Mo, Ni, Se, Sr, Tl, Ti, V, Zn ); Density: 1.031 g/cm3 (20°C);-pH: 1 (H2O, 20°C) | ||
| 14 | n-Hexan | 10 | Chai 2500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; n-Hexane for analysis ≥ 99.0 %; Density (d 20 °C/ 4 °C): 0.659 - 0.662; Aromatics (as benzene): ≤ 0.01 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Metal(Cr,Mn, Ni): ≤ 0.000002 % ; Metal(Pb,Zn) ≤ 0.00001%; Water:≤ 0.005 % | ||
| 15 | Aceton | 5 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Acetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®; Melting point: -95.4 độ C;pH: 5-6 (395 g/l, H2O, 20 độ C);Purity (GC): ≥ 99.8%; Evaporation residue: ≤ 3.0 mg/l;Water ≤ 0.05 %;Color ≤ 10 Hazen | ||
| 16 | Dichloromethane (CH2Cl2) | 3 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Purity≥ 99.8%;Alkalinity≤0.0002meq/g;Density (d20°C/4°C):1.324 - 1.326;Boiling point:39-42°C;Free Cl2:≤ 0.00002 %;Cd≤ 0.000005%;(Co,Cr)≤ 0.000002%;(Pb,Zn)≤ 0.00001%;Evaporation residue: ≤ 0.001 % | ||
| 17 | Bạc nitrat (AgNO3) | 3 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silver nitrate for analysis: 99.8 - 100.5 %;Silver nitrate: | ||
| 18 | Axit Bacbituric | 4 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Barbituric acid for analysis ≥ 99%; Cl-: ≤ 40 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 50 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 19 | Cloramin T | 3 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chloramine T trihydrate GR for analysis: 99.0 - 103.0 %; pH-value (5 %; water): 8.0 - 10.0 | ||
| 20 | axit axetic (CH3COOH) | 5 | 2500ml/chai | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Acetic acid 96% for analysis: ≥ 96.0 %;acetic acid (>= 90 % - | ||
| 21 | Sodium acetate (CH3COONa.3H2O) | 8 | 500g/Chai | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium acetate trihydrate:99.0-101%; 99.0-101.0%; Insoluble matter:≤ 0.005%;pH(5%; water):7.5-9.0; PO4≤ 0.0002%; As≤ 0.0002%;Ca≤ 0.001%; Pb≤ 0.0005%; Loss on drying (130°C): 39.0- 40.5% | ||
| 22 | Magie clorua (MgCl2) | 8 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Magnesium chloride hexahydrate:99.0-101.0%;pH(5%; water):5.0-6.5; NO3 ≤ 0.001%;PO4: ≤ 5 ppm; Heavy metals (ACS)≤ 5 ppm;Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005%; As≤ 0.0002%; Fe: ≤5 ppm; Mn≤ 5 ppm; NH4≤ 0.002%. | ||
| 23 | Axit photphoric (H3PO4) | 5 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Phosphoric acid 85% for analysis ≥ 85.0 %;F-: ≤ 1 ppm;NO3 ≤ 3 ppm;Phosphite and Hypophosphite (as H3PO3): ≤ 20 ppm; Heavy metals ≤ 10 ppm; (As,Mn,Cd,Pb) ≤ 0.5 ppm;Ni: ≤ 1.0 ppm;Zn: ≤ 2 ppm | ||
| 24 | 1,10-phenanthroline monohydrate(C12H8N2.H2O) | 5 | Chai 10g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; 1,10-Phenanthroline monohydrate (Perchloric acid titration, calc. on anhydrous substance) ≥ 99,5%.;1,10-Phenanthroline monohydrate | ||
| 25 | Kali bicromat (K2Cr2O7) | 5 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium dichromate for analysis: ≥ 99.9 %;;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.001 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Hg≤ 0.000001 %;Pb: ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.05 % | ||
| 26 | Kali dihydrophotphat (KH2PO4) | 6 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium dihydrogen phosphate:99.5-100.5 %; pH(5%; water): 4.2-4.5;Cl-≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0010 %;As: ≤ 0.0002 %;Cu: ≤ 0.0003 %;Loss on drying (110 °C): ≤ 0.2 % | ||
| 27 | Kaliphatalat | 5 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; di-Potassium phthalate for synthesis ≥ 96.0 %;Water (K. F.): ≤ 2.0 % | ||
| 28 | Canxi clorua (CaCl2) | 5 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Calcium chloride dihydrate for analysis: 99.0 - 102.0 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 4.5 - 8.5; Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm; NH4: ≤ 0.005 % | ||
| 29 | Kali clorua (KCl) | 8 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium chloride for analysis: ≥ 99.5 %; pH-value (5 %; water): 5.5 - 8.0;Br: ≤ 0.05 %;Iodide (I): ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.0005 %; Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %; Fe: ≤ 0.0003 % | ||
| 30 | Axit ascorbic | 5 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ascorbic Acid: 99.0 - 100.5 %; pH (50 g/l CO2-free water); Heavy metals (ACS): ≤ 10 ppm; Related substances (HPLC) ≤ 0.2 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 31 | Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O) | 8 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate: 99.0 - 103.0 %; As: ≤ 0.015 %;Pb: ≤ 0.002 %;Loss on drying: ≤ 2.7 % | ||
| 32 | Giấy thử pH | 10 | Hộp 3 cuộn | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 – 14 | ||
| 33 | Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O) | 10 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; tri-Sodium citrate dihydrate for analysis: 99.0 - 101.0 %; pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.5 - 9.0; Cl-: ≤ 0.001 %; PO4: ≤ 0.002 %; Pb ≤ 0.0005 %; Water: 11.0 - 13.0 % | ||
| 34 | Sodium Salixylate (C7H5NaO3) | 5 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium salicylate for analysis ≥ 99.5 %; In water insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.002 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Water: ≤ 0.2 % | ||
| 35 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2.2HCl) | 3 | Chai 5g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride≥97.0%;1-Naphthylamine (HPLC)≤ 0.1%;2-Naphthylamine(HPLC)≤ 0.01%;Water(according to Karl Fischer): ≤ 5.0 % | ||
| 36 | Sulfaniamide | 5 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sulfanilamide ≥ 99; Melting range(lower value):163 - 166;Melting range(upper value):163-166; Cl-≤ 0.01%;SO4≤ 0.02%;Heavy metals (as Pb)≤ 0.002%;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 % | ||
| 37 | Cloroform (CHCl3) | 5 | Chai 2500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Purity: 99.0 - 99.4 %;ethanol (>= 1 % - | ||
| 38 | Glutamic | 5 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; L-Glutamic acid: 99.0-100.5 %; Appearance of solution (100g/l, hydrochloric acid 1mol/l);Cl-≤ 200 ppm; Heavy metals(as Pb)≤10 ppm;(As,Zn)≤5 ppmm; Loss on drying (105°C; 3h): ≤ 0.3 % | ||
| 39 | Polyseed | 5 | lọ 50 viên | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hóa chất tinh khiết; Dạng viên nang 50 capsules/pk BOD Seed Inoculum | ||
| 40 | Ammonium chloride (NH4Cl) | 5 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium chloride: 99.0- 100.5%; pH-value: 4.5 - 5.5; NO3 ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.0002 %;SO4: ≤ 0.002 %; Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 Pb: ≤ 0.0001 %;Zn: ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 1.0 % | ||
| 41 | Dikali hydrophotphat (K2HPO4) | 8 | Chai 1000g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate≥ 99.0 %;pH (5%; water): 9.1 - 9.3;Cl-: ≤ 0.001 %;SO4: ≤ 0.005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;As: ≤ 0.00005 %;Fe: ≤ 0.0005 %;Na: ≤ 0.1 % | ||
| 42 | Magie sunfat (MgSO4.7H2O) | 8 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Magnesium sulfate heptahydrate≥99.5%; pH(5%; water):5.0-8.0; Heavy metals(ACS)≤0.0005%;As≤0.0002%; Fe≤0.0001%; Mn≤0.0005%; NH4≤0.002%;Pb≤0.0001%; Loss on drying (400°C):48.0-52.0% | ||
| 43 | Sắt II sunfat (FeSO4.7H2O) | 5 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Iron(II) sulfate heptahydrate for analysis: 99.5 - 102.0 %; pH5%; water):3.0 - 4.0;Cl-: ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.001 %; Heavy metals(Pb,Cr,Zn,Ni)≤ 0.005%;As≤ 0.0002%; Cu≤0.001%; Mn≤0.05%; Pb≤ 0.0005% | ||
| 44 | Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O) | 4 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis: 99.0 - 101.5 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 5.0;Cl-: ≤ 0.001 %;PO4: ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.002 %; Mn≤ 0.05 %; Pb: ≤ 0.001 %;Zn: ≤ 0.003 % | ||
| 45 | Thủy ngân sunphat (HgSO4) | 4 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Mercury(II) sulfate for analysis ≥ 98.0 %; Cl-: ≤ 0.003 %;NO3 ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.005 %;Mercury (I) (as Hg): ≤ 0.15 %;Residue after reduction: ≤ 0.02 % | ||
| 46 | Bạc sunfat (Ag2SO4) | 7 | Chai 25g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silver sulfate ≥ 98.5 %;Insoluble matter and silver chloride: ≤ 0.02 %;Substances not precipitated by hydrochloric acid (as SO4): ≤ 0.03 %;(Cl-,NO3) ≤ 10 ppm;Cu: ≤ 5 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Pb: ≤ 10 ppm | ||
| 47 | Axit oxalic | 4 | Chai 100g | Oxalic acid dehydrate: 99.5 - 102.0 %;Cl-: ≤ 5 ppm;SO4; ≤ 50 ppm;Tổng N: ≤ 10 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm;Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm;Ca: ≤ 10 ppm;Fe: ≤ 2 ppm; Residue on ignition ≤ 100 ppm | ||
| 48 | Amonium hidroxit (NH4OH) | 3 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonia solution 25% : 25.0 - 30.0 %;Density (20/20°C): 0.892 - 0.910; Cd: ≤ 0.050 ppm; Cr: ≤ 0.050 ppm; Pb: ≤ 0.050 ppm; Non volatile matter: ≤ 10 ppm | ||
| 49 | Trilon B (EDTANa) (C₁₀H₁₄N₂O₈)2Na*2H₂O) | 7 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; TitriplexIII: 99-101%; pH (50g/l;water) 4.5-5.0; Cl ≤ 0.004%; SO4≤ 0.01%; CN≤ 0.001%; Cu ≤ 0.0001%; Fe≤ 0.0005%; Pb≤0.001%; Nitrilotriaceticacid ≤ 0.05%; Loss on drying (1500C;6h) 8.7-11.4% | ||
| 50 | Đồng sunphat (CuSO4.5H2O) | 7 | Chai 250g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Copper(II) sulfate pentahydrate 99.0 - 100.5 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Ca: ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.003 %;K: ≤ 0.001 %;(Ni,Pb,Na) ≤ 0.005 %;Zn: ≤ 0.03 % | ||
| 51 | Axit Boric (H3BO3) | 3 | Chai 500g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Boric acid for analysis: 99.5 - 100.5 %;boric acid ( | ||
| 52 | Dung dịch chuẩn 1413 μS/cm | 7 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm;Độ chính xác @25oC: 1413 ± 5 µS/cm. | ||
| 53 | Dung dịch chuẩn 12880 μS/cm | 7 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn 12880 µS/cm;Độ chính xác @25oC 12880 ± 50 µS/cm;Quy cách;- Chai nhựa 500mL | ||
| 54 | Dung dịch chuẩn 84 μS/cm | 7 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung dịch hiệu chuẩn 84 µS/cm;Độ chính xác @25oC 84 µS/cm ± 1 µS/cm ;Quy cách; Chai nhựa 500mL | ||
| 55 | Hydrochloric acid 30% Suprapur | 4 | Chai 2500m | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid 30% Suprapur®;Assay (acidimetric): ≥ 30.0 %; Br: ≤ 10 ppm; PO4: ≤ 10 ppb;SO4: ≤ 300 ppb; As: ≤ 1.0 ppb; Cd: ≤ 0.5 ppb; Hg≤ 2.0 ppb; Mn≤ 0.5 ppb; Pb: ≤ 0.5 ppb; Zn: ≤ 1.0 ppb | ||
| 56 | Nitric acid 65% Suprapur® | 4 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nitric acid 65% : ≥ 65.0 %;nitric acid (>= 65 % - | ||
| 57 | Axit clohydric | 5 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid fuming: 37.0 - 38.0 %;PO4: ≤ 0.5 ppm; Heavy metals ≤ 1 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Cd: ≤ 0.010 ppm; Hg≤ 0.010 ppm; Mn≤ 0.010 ppm; Ni: ≤ 0.020 ppm;Pb: ≤ 0.010 ppm; Zn: ≤ 0.100 ppm | ||
| 58 | Axit sulphuric | 5 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sulfuric acid 98% for analysis: ≥ 98.0 %;sulphuric acid (>= 50 % - | ||
| 59 | Bromothymol xanh (C19H9Br4NaO5S) | 3 | Chai 5g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; pH5.8- pH7.6 yellow-blue;λ1max (pH5.8):430-435 nm;λ2max(pH7.6): 615-618 nm;Spec. Absorptivity A 1%/1cm ((λ1max;0.005g/l; pH5.8):260-305;(λ2max;0.005g/l; pH7.6): 455-530);Loss on drying (110°C): ≤ 3 % | ||
| 60 | Cồn lau dụng cụ | 50 | Chai 1000ml | Hàm lượng>= 99.7%; Xuất xứ: Châu Á | ||
| 61 | Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co | 5 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cobalt standard solution traceable to SRM from NIST Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Co; Density: 1.014 g/cm3 (20 °C);-pH: 0.5 (H₂O, 20 °C);-Specification: 990 – 1010 mg/L | ||
| 62 | Iốt | 5 | Chai 100g | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Iodine sublimated for analysis: 99.8 - 100.5 %;Iodine ( | ||
| 63 | Bình định mức 250 ml | 15 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Bình thủy tinh 250ml,class A,nút 14/23;H:220mm;đường kính thân bình:80mm;cổ bình:15,5±1,5mm;Độ chính xác:0,15ml.Giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức,theo tiêu chuẩn DIN và ISO | ||
| 64 | bình nhựa 2l | 25 | cái | Xuất xứ: Azlon; Chất liệu nhựa PP;- Dùng để lưu trữ và lấy mẫu các ứng dụng chất lỏng ; Bển ở nhiệt độ 121°C ;- Dung tích 2000ml đường kính: 120mm,chiều cao: 234mm | ||
| 65 | Bình nhựa 5l | 15 | cái | Xuất xứ: Kartell; Chất liệu: nhựa HDPE; Chiều cao: 345mm; Đường kính bình: 170mm; Đường kính vòi: 8,5mm | ||
| 66 | Bình tia 500ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chất liệu :nhựa LDPE; Dung tích 500ml; Nắp vặn trắng xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau; Chiều cao: 187mm; Đường kính ngoài: 69mm | ||
| 67 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cốc thủy tinh; Thể tích: 250ml; Đường kính ngoài: 70mm; Chiều cao: 95mm; Độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao.; Tính kháng hóa học rất tốt. | ||
| 68 | Cốc thủy tinh 500ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cốc thủy tinh; Thể tích: 500ml; Đường kính ngoài: 89mm; Chiều cao: 124mm;Độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao;Tính kháng hóa học rất tốt | ||
| 69 | Chai BOD thuỷ tinh 300 ml | 25 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate, màu đen; Dung tích: 300ml; Chiều cao: 165mm; Đường kính: 69mm | ||
| 70 | Chai nhựa đựng mẫu PP, 500 ml | 50 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chất liệu nhựa PP 500ml; Miệng chai rộng đường kính 38mm; Đường kính nắp: 45mm; Chiều cao: 170mm; Đường kính chai: 75mm;Nắp kín, đảm bảo không để dung dịch có thể tràn ra ngoài. | ||
| 71 | Chai nhựa đựng mẫu PP,1000 ml | 50 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chất liệu nhựa PP 1000ml; Dung tích: 1000ml; Chia vạch: 100ml;Đường kính đáy: 95mm;Chiều cao: 206mm;Đường kính miệng: 55mm; Din: GL 63. | ||
| 72 | Đầu cone 1000µ1-5000µ1 | 5 | Gói 250 cái | Xuất xứ: FL medical; Đầu cone 1000-5000 μL;Mầu trắng; Phù hợp sử dụng với micropipette của Gilson-Socorex-Nichiryo | ||
| 73 | Đũa thủy tinh | 7 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Đường kính ngoài 6.000 +/- 0.130; Dài 30cm | ||
| 74 | Găng tay y tế | 5 | Thùng 10 hộp | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Găng tay cao su không bột; Hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay; Màu sắc: Màu cao su tự nhiên; Đảm bảo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05), size M. | ||
| 75 | Ống đong 100ml | 11 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ống đong thủy tinh 100ml, class B, vạch chia 1ml; D: 29mm; H: 256mm; Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO; Khả năng chịu nhiệt: 250°C; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C | ||
| 76 | Ống đong 250ml | 15 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ống đong thủy tinh 250ml, class B, vạch chia 2ml; D: 39mm; H: 331mm; Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO; Khả năng chịu nhiệt: 250°C; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C | ||
| 77 | Pipet thuỷ tinh 5ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Pipet bầu thủy tinh 5ml, loại AS; Ống hút bầu pipette, loại AS; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml; Độ chính xác: 0.015 ml; Chiều dài: 410mm; Màu vạch chia: trắng | ||
| 78 | Pipet thuỷ tinh loại chia vạch 10ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ống hút thẳng vạch xanh 10ml, AS, chia vạch cuối (type 1);Làm bằng thủy tinh kiềm.; Dung tích: 10ml; Độ chính xác: 0.05 ml; Chiều dài: 360mm; Chia vạch màu xanh. | ||
| 79 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS | 3 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngXác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr | ||
| 80 | Buffer solution pH 10 | 2 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Boiling point: 100 °C (1013 hPa)- Density: 1.0044 g/cm3 (25 °C)- pH: 10.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 81 | Buffer solution pH 4 | 2 | Chai 1000ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Density: 1.01g/cm3 (20 °C)- pH: 4.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 82 | Buffer solution pH 7 | 2 | Chai 1000ml | Boiling point: 109 °C (1013 hPa)- Density: 1.01g/cm3 (20 °C)- pH: 7.0 (H₂O, 20 °C)- Melting point: -5oC | ||
| 83 | Ammonium standard solution | 5 | lọ 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Density: 0.99 g/cm3(20 °C)- pH: 5.4 (H₂O, 20 °C)- Concentration (NH4+): 990-1010 mg/l | ||
| 84 | Yeast Extract Powder | 3 | lọ 500ml | pH = 6.50 - 7.50. Microbial Load:Total aerobic microbial count (cfu/gm): By plate method when incubated at 30-35°C for not less than 3 days; Bacterial Count : = 10.50%; AminoNitrogen >= 4.50%; Sodium chloride | ||
| 85 | Dichloran rose Bengal Chloramphenicol Agar (DRBC agar) | 5 | lọ 500ml | Composition: Peptone 5.000 g/l; Dextrose (Glucose) 10.000 g/l; Potassium dihydrogen phosphate 1.000 g/l; Magnesium sulphate 0.500 g/l; Rose Bengal 0.025 g/l; Chloramphenicol 0.100 g/l; Dichloran 0.002 g/l; Agar 15.000 g/l.pH: 5.40-5.80Reaction of 3.16% w/v aqueous solution at 25°C. pH : 5.6±0.2 | ||
| 86 | Plate Count Agar | 5 | lọ 500ml | Composition: Casein enzymic hydrolysate 5.000 g/l; Yeast extract 2.500 g/l; Dextrose 1.000 g/l; Sodium chloride 6.500 g/l; Agar 15.000 g/l; pH: 6.90-7.10Reaction of 3.0% w/v aqueous solution at 25°C. pH : 7.0±0.1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi