Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng, thay thế thiết bị phụ trợ đặc thù phục vụ vận hành hệ thống hạ tầng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503954-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng, thay thế thiết bị phụ trợ đặc thù phục vụ vận hành hệ thống hạ tầng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220501792
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 14:54:00 đến ngày 2022-05-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 786,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.653.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Bảo hành tối thiểu 12 tháng (kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng). -Bảo trì của nhà thầu: 03 tháng 1 lần trong suốt thời gian bảo hành thiết bị;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng, thay thế thiết bị phụ trợ đặc thù phục vụ vận hành hệ thống hạ tầng năm 2022
Triển khai Bảo trì, bảo dưỡng, thay thế thiết bị phụ trợ đặc thù phục vụ vận hành hệ thống hạ tầng năm 2022
26 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế; 36 Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, SĐT: 0234.3896555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học, 9/116 Nguyễn Lộ Trạch, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế. Số 36 Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học, 9/116 Nguyễn Lộ Trạch, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế. Số 36 Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 36 Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế; 36 Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, SĐT: 0234.3896555


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của các hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu.
E-CDNT 10.2(c)
-Chứng nhận (hoặc có cam kết cung cấp cùng thời điểm giao hàng) về xuất xứ hàng hóa: CO (bản sao có chứng thực năm 2022). -Chứng nhận (hoặc có cam kết cung cấp cùng thời điểm giao hàng) về chất lượng: CQ (bản sao có chứng thực năm 2022).
E-CDNT 12.2
-Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm kể từ ngày bàn giao đưa hàng hóa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Có.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế; 36 Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, SĐT: 0234.3896555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Huế - Điện thoại: 0234.3823338; Fax: 0234.383453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ nhớ 32GB DDR4 PC4-2933Y ECC44CáiBộ nhớ 32GB DDR4 PC4-2933Y ECCNâng cấp bộ nhớ cho 06 máy chủ HPE ProLiant DL380 và 06 máy chủ HPE ProLiant XL170r. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
2Bộ nhớ 128GB PC4-21300 DDR4-2666MHz6CáiBộ nhớ 128GB PC4-21300 DDR4-2666MHzNâng cấp bộ nhớ đệm cho 03 máy chủ HPE ProLiant DL380. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
3Ổ cứng 14TB 3.5, 512MB Cache, 7200RPM4CáiỔ cứng 14TB 3.5, 512MB Cache, 7200RPMỔ cứng nâng cấp, dự phòng cho thiết bị lưu trữ HPE MSA 2050. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
4Ổ cứng 10TB 3.5 inch SATA 512e 256MB Cache 7200RPM2CáiỔ cứng 10TB 3.5 inch SATA 512e 256MB Cache 7200RPMỔ cứng dự phòng cho thiết bị lưu trữ Infortrend DS 1024RE. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
5Card đồ họa 24GB GDDR6 PCIe 4.01CáiCard đồ họa 24GB GDDR6 PCIe 4.0Card đồ họa dự phòng cho máy chủ xử lý hình ảnh camera. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
6Thiết bị chuyển mạch2CáiThiết bị chuyển mạchThiết bị chuyển mạch nâng cấp cho phòng máy chủ: >=320 Gbps, dung lượng chuyển mạch >=640 Gbps, tốc độ chuyển tiếp >=252 Mpps, cổng kết nối tốc độ cao >=24 cổng quang 10GbE, >=2 cổng 40GbE sẵn sàng cho các giải pháp kết nối trong các trung tâm dữ liệu lớn. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
7Module thu phát mạng8CáiModule thu phát mạngModule cáp đồng. Kết nối tốc độ cao lên đến 10 Gbps cổng SFP +. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
8Module quang4CáiModule quangModule quang thu phát 10G SFP + với đầu nối LC, 850nm, cho các kết nối sợi quang đa mode lên đến 300m. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
9Dây nhảy + module quang6CáiDây nhảy + module quangDài 5m, tốc độ truyền SFP+ to SFP+ là 10G. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
10Thiết bị Wifi chuyên dụng6CáiThiết bị Wifi chuyên dụngThay thế hệ thống wifi cho 02 tòa nhà Sở TTTT và Trung tâm IOC. Hỗ trợ băng thông AC lên tới 866Mbps tích hợp 4 antena có khả năng phát sóng và chịu tải lớn. Tính năng: chịu tải trên 100 User truy cập cùng lúc-tốc độ cao. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
11Thi công hệ thống LAN, wifi.1GóiThi công hệ thống LAN, wifi.Sửa chữa hệ thống cáp mạng tại tòa nhà Sở TTTT và Trung tâm IOC.
12Chuyển mạch nguồn máy lạnh1BộChuyển mạch nguồn máy lạnhThiết bị chuyển nguồn để dự phòng nguồn điện lưới và điện máy nổ. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
13Bảo dưỡng hệ thống điều hòa phòng máy chủ, báo cháy.1GóiBảo dưỡng hệ thống điều hòa phòng máy chủ, báo cháy.Kiểm tra, vệ sinh, bơm ga…và thay thế các thiết bị, phụ tùng hư hỏng. Yêu cầu: tương thích thiết bị hiện có.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.653.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Bảo hành tối thiểu 12 tháng (kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng). -Bảo trì của nhà thầu: 03 tháng 1 lần trong suốt thời gian bảo hành thiết bị;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học.53
2 Nhân sự triển khai 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học.- Nhà thầu phải Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->