Gói thầu: USTH 22-38 Trang thiết bị cho dự án Fablab
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án xây dựng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | USTH 22-38 Trang thiết bị cho dự án Fablab |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427992 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 14:42:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 311,983,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện/điện tử/ Công nghệ thông tin (IT), có giá trị tối thiểu là 219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có uy tín, kinh nghiệm > 5 năm triển khai lắp đặt thiết bị, bảo hành bảo trì sản phẩm thuộc hạ tầng IT, điện/ điện tử…(là đối tác elite partner/ premier partner/ nhà phân phối cấp 1 của hãng cung cấp thiết bị uy tín liên quan IT, điện/điện tử.. như Schneider Electric/ Siemens/ Advantech...); có trung tâm bảo hành (cung cấp số điện thoại hotline 24/7) tại Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư triển khai (Tối thiểu 2 năm cấu hình hệ thống IOT, thiết bị kết nối điều khiển thông minh) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện/ điện tử/ tự động hóa/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư đào tạo, hướng dẫn vận hành (Tối thiểu 2 năm, có kinh nghiệm đào tạo thiết kế 3D (phần mềm AutoCAD, SketchUp…) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Kỹ thuật điện/ Công nghệ thông tin…Từng tham gia các khóa đào tạo của hãng cung cấp thiết bị CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
USTH 22-38 Trang thiết bị cho dự án Fablab Dự án Fablab 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền cấp đối với các thiết bị được yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V - E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị theo bảng kê tại Mục 2.2 Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa đúng hạn, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền cấp đối với các thiết bị được yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V - E-HSMT. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị theo bảng kê tại Mục 2.2 Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Địa chỉ: Tòa nhà A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960 ; số fax: 024 3791 6960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Đinh Thị Mai Thanh, Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Tòa nhà A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960 ; số fax: 024 3791 6960. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Tòa nhà A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960 ; số fax: 024 3791 6960. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Tòa nhà A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960 ; số fax: 024 3791 6960. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun Wireless I/O 4G (NB-IoT/LTE-M IoT Wireless Modular I/O) | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng. Sản xuất từ quý 3/2021 trở lại đây. Yêu cầu bảo hành: tối thiểu 12 tháng. Cung cấp CO và CQ. | |
| 2 | Mô-đun mở rộng Digital Input 6-ch và Digital Output RS485 2-ch | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng. Sản xuất từ quý 3/2021 trở lại đây. Yêu cầu bảo hành: tối thiểu 12 tháng. Cung cấp CO và CQ. | |
| 3 | Mô-đun mở rộng 4-ch Analog Input và 4-ch Digital Input | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng. Sản xuất từ quý 3/2021 trở lại đây. Yêu cầu bảo hành: tối thiểu 12 tháng. Cung cấp CO và CQ. | |
| 4 | Mô đun Wireless I/O Wifi (2.4G WiFi IoT Wireless Modular I/O) | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng. Sản xuất từ quý 3/2021 trở lại đây. Yêu cầu bảo hành: tối thiểu 12 tháng. Cung cấp CO và CQ. | |
| 5 | Bộ Access point (IEEE 802.11 a/b/g/n/ac 2T2R Wi-Fi AP/Client - DIN Rail) | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng. Sản xuất từ quý 3/2021 trở lại đây. Yêu cầu bảo hành: tối thiểu 12 tháng. Cung cấp CO và CQ. | |
| 6 | License cho phần mềm giám sát Web access/scada 75 Tags | 1 | Gói | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ Gateway Kit công nghiệp HAT 8 GPIO cho Raspberry Pi 4, chức năng POE | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng. Sản xuất từ quý 3/2021 trở lại đây. Yêu cầu bảo hành: tối thiểu 12 tháng. Cung cấp CO và CQ. | |
| 8 | Bàn phím máy tính Raspberry Pi 400 Keyboard Computer Phụ kiện: Bộ chuyển đổi điện 5V-3A Raspberry; Chuột chính hãng; Thẻ nhớ microsd sandisk 32gb; Cáp microHDMI) | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng. Sản xuất từ quý 3/2021 trở lại đây. Yêu cầu bảo hành: tối thiểu 12 tháng. Cung cấp CO và CQ. | |
| 9 | Thiết bị đo phân tích công suất đa năng 1 pha, 3 pha, giá trị RMS | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng. Sản xuất từ quý 3/2021 trở lại đây. Yêu cầu bảo hành: tối thiểu 12 tháng. Cung cấp CO và CQ. | |
| 10 | Arduino due ( đã bao gồm dây kết nối, bộ chuyển đổi nguồn thích hợp) | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng. | |
| 11 | Phụ kiện (cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, CO2, dòng điện, chất lượng không khí), gồm: | 1 | Gói | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng. | |
| 12 | Nhựa in 3D PLA 1kg 1.75mm | 6 | Cuộn | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%, chưa qua sử dụng. | |
| 13 | Nhựa in 3D 3DP PRO PETG 1.75mm | 6 | Cuộn | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%, chưa qua sử dụng. | |
| 14 | Nhựa in 3D 3DP PRO T-Glass 1.75mm | 6 | Cuộn | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%, chưa qua sử dụng. | |
| 15 | Nhựa in 3D 3DP TPU 1.75mm | 6 | Cuộn | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%, chưa qua sử dụng. | |
| 16 | Phần mềm SketchUp Studio, sử dụng trong thiết kế 3D | 2 | License | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Yêu cầu đào tạo, hỗ trợ cài đặt và sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện/điện tử/ Công nghệ thông tin (IT), có giá trị tối thiểu là 219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có uy tín, kinh nghiệm > 5 năm triển khai lắp đặt thiết bị, bảo hành bảo trì sản phẩm thuộc hạ tầng IT, điện/ điện tử…(là đối tác elite partner/ premier partner/ nhà phân phối cấp 1 của hãng cung cấp thiết bị uy tín liên quan IT, điện/điện tử.. như Schneider Electric/ Siemens/ Advantech...); có trung tâm bảo hành (cung cấp số điện thoại hotline 24/7) tại Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư triển khai (Tối thiểu 2 năm cấu hình hệ thống IOT, thiết bị kết nối điều khiển thông minh) | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện/ điện tử/ tự động hóa/ Công nghệ thông tin | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ sư đào tạo, hướng dẫn vận hành (Tối thiểu 2 năm, có kinh nghiệm đào tạo thiết kế 3D (phần mềm AutoCAD, SketchUp…) | 1 | Chuyên ngành Kỹ thuật điện/ Công nghệ thông tin…Từng tham gia các khóa đào tạo của hãng cung cấp thiết bị CNTT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi