Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515889-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 14:55:00 đến ngày 2022-05-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,662,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đông Kim - Đông Tảo Nam, Dũng Tiến và xây dựng kè mương đường Công chúa Tây Sa xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Tảo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Tảo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Tảo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Tảo (Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Nhật Tân (Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đông Tảo (Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1 - TỪ THÔN ĐÔNG KIM ĐI THÔN ĐÔNG TẢO NAM
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng1,3710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường59,28m3
3Đánh cấp nền đường, đất cấp I0,271m3
4Đào nền đường mở rộng, đất cấp I1,8883100m3
5Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II57,738m3
6Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III0,2211100m3
7Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,900,8848100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 1,891100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 1,6356100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,8293100m3
11Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,954,7264100m3
12Làm lớp móng + bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II1,4826100m3
13Làm lớp cát vàng tạo phẳng25,63m3
14Ván khuôn cho bê tông mặt đường0,5433100m2
15Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4153,8m3
16Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x41,3248m3
17Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ6,2m
18Mặt biển báo tròn D875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 34001cái
19Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 34001cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D875, móng BTXM M150 đá 2x41cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 700, móng BTXM M150 đá 2x41cái
22Thi công cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,025m20cái
23Đào móng cống, tường chắn, đất cấp II487,45m2
24Đào móng cống, đất cấp III56,724m3
25Đắp đất móng cống, tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,901,1249100m3
26Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cống nền móng cống, tường chắn, đất cấp I183,825100m
27Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, hố ga, tường chắn29,81m3
28Xây móng cống, tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100193,04m3
29Ván khuôn cho bê tông móng hố ga0,01100m2
30Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x40,41m3
31Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m2đoạn
32Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m6đoạn
33Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1,0m7đoạn
34Nối ống bê tông - Đường kính 300mm1mối nối
35Nối ống bê tông - Đường kính 800mm9mối nối
36Xây tường chắn, tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc, vữa XMCV M100194,78m3
37Xây hố ga bằng gạch không nung (10x6x21)cm, vữa XMCV mác 752,56m3
38Xây cơi tường chắn bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV mác 7515,93m3
39Ván khuôn cho bê tông xà mũ hố ga0,0261100m2
40Bê tông xà mũ hố ga, M200, đá 1x20,27m3
41Trát tường chắn, hố ga bằng vữa XMCV mác 75, dày 1,5cm139,58m2
42Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d0,0247tấn
43Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d0,0213tấn
44Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn0,0119100m2
45Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M2500,26m3
46Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng >250kg2cấu kiện
47Làm khe lún tường chắn bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa17,36m2
48Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược0,351100m
49Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tầng lọc ngược3,51m2
50Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x22,46m3
B ĐOẠN 2- ĐƯỜNG TRỤC THÔN TIẾN DŨNG
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng41,15110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường hiện trạng52,71m3
3Đánh cấp nền đường, đất cấp I49,291m3
4Đào nền đường mở rộng, đất cấp I5,3428100m3
5Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II207,326m3
6Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III0,0479100m3
7Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9014,7586100m3
8Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố chân mái taluy, đất cấp I11,225100m
9Phên nứa B=0,5m gia cố chân mái taluy111,9m
10Trung chuyển đất từ đoạn 1 sang để đắp, cự ly trung bình 600m, đất cấp II2,1575100m3
11Mua đất đắp lề1.111,5m3
12Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 6,043100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,622100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 1,5569100m3
15Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,954,3675100m3
16Làm lớp móng + bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II3,1922100m3
17Làm lớp cát vàng tạo phẳng, bù vênh mặt đường103,34m3
18Ván khuôn cho bê tông mặt đường2,2677100m2
19Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4555,98m3
20Đào móng cột biển báo, đất cấp II0,75m3
21Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x41,391m3
22Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ15,5m
23Mặt biển báo tròn D875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 34001cái
24Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 34004cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D875, móng BTXM M150 đá 2x41cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 700, móng BTXM M150 đá 2x44cái
27Thi công cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,025m21cái
28Đào móng tường chắn, đất cấp I69,088m3
29Đào móng cống, rãnh, đất cấp III338,462m3
30Đắp đất móng rãnh, tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,901,2507100m3
31Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cống nền móng cống, đất cấp I35,975100m
32Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh, tường chắn45,75m3
33Ván khuôn cho bê tông móng cống, rãnh1,1927100m2
34Bê tông móng cống, rãnh, M150, đá 2x473,02m3
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN2000,025100m
36Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1,0m3đoạn
37Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m2đoạn
38Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m1đoạn
39Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1,0m1đoạn
40Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m2đoạn
41Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m2đoạn
42Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1,0m4đoạn
43Nối ống bê tông - Đường kính 300mm3mối nối
44Nối ống bê tông - Đường kính 400mm1mối nối
45Nối ống bê tông - Đường kính 600mm2mối nối
46Nối ống bê tông - Đường kính 800mm1mối nối
47Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm5mối nối
48Xây tường chắn bằng gạch không nung (10x6x21)cm, vữa XMCV mác 7547,24m3
49Xây cống, rãnh bằng gạch không nung (10x6x21)cm, vữa XMCV mác 7587,41m3
50Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống rãnh3,3318100m2
51Bê tông xà mũ cống, rãnh, M200, đá 1x224,64m3
52Trát cống, rãnh, tường chắn bằng vữa XMCV mác 75, dày 1,5cm765,01m2
53Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d3,0491tấn
54Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d1,6619tấn
55Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn2,2287100m2
56Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M25030,01m3
57Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng >250kg2cấu kiện
58Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng 662cấu kiện
C KÈ MƯƠNG ĐƯỜNG CÔNG CHÚA TÂY SA
1Đào móng mương, đất cấp I451,328m3
2Cắt mặt đường BTXM hiện trạng0,310m
3Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường hiện trạng5,19m3
4Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,907,0351100m3
5Mua đất đắp hố móng683,22m3
6Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 3,6069100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,0519100m3
8Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,950,1169100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm loại II0,0545100m3
10Làm lớp cát vàng tạo phẳng, bù vênh mặt đường1,17m3
11Ván khuôn cho bê tông mặt đường0,0376100m2
12Bê tông mặt đường, M250, đá 2x47,01m3
13Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cống nền móng mương, đất cấp I311,79100m
14Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, mương, cửa xả49,89m3
15Ván khuôn cho bê tông móng cống, mương, cửa xả0,8892100m2
16Cốt thép móng mương, ĐK 0,1005tấn
17Bê tông móng cống, mương, cửa xả, M150, đá 2x499,46m3
18Bê tông móng mương, M200, đá 1x23,11m3
19Xây cống, mương bằng gạch không nung (10x6x21)cm, vữa XMCV mác 75226,53m3
20Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, mương1,7502100m2
21Cốt thép xà mũ cống, mương, ĐK 0,8525tấn
22Bê tông xà mũ cống, mương, M200, đá 1x235,67m3
23Trát lòng cống, mương bằng vữa XMCV mác 75, dày 1,5cm959,52m2
24Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d0,2021tấn
25Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d0,3515tấn
26Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn0,1523100m2
27Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M2503,02m3
28Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng >250kg18cấu kiện
29Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK 0,0884tấn
30Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK 0,5235tấn
31Ván khuôn cho bê tông thanh chống đúc sẵn0,3518100m2
32Bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, M2002,41m3
33Lắp đặt thanh chống đúc sẵn, trọng lượng 67cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
2 Máy đầm lu rung Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
3 Máy đầm cóc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
4 Máy xúc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
5 Ô tô tự đổ Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
6 Máy hàn Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
7 Máy cắt uốn thép Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
10 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
11 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->