Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 14:55:00 đến ngày 2022-05-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,662,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đông Kim - Đông Tảo Nam, Dũng Tiến và xây dựng kè mương đường Công chúa Tây Sa xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Tảo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)
Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Tảo (Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Nhật Tân (Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đông Tảo (Địa chỉ: Xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 - TỪ THÔN ĐÔNG KIM ĐI THÔN ĐÔNG TẢO NAM | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 1,37 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường | 59,28 | m3 | |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | 0,27 | 1m3 | |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | 1,8883 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II | 57,738 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III | 0,2211 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8848 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 1,891 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 1,6356 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,8293 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,7264 | 100m3 | |
| 12 | Làm lớp móng + bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II | 1,4826 | 100m3 | |
| 13 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 25,63 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 0,5433 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | 153,8 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | 1,3248 | m3 | |
| 17 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ | 6,2 | m | |
| 18 | Mặt biển báo tròn D875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 1 | cái | |
| 19 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D875, móng BTXM M150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 700, móng BTXM M150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,025m | 20 | cái | |
| 23 | Đào móng cống, tường chắn, đất cấp II | 487,45 | m2 | |
| 24 | Đào móng cống, đất cấp III | 56,724 | m3 | |
| 25 | Đắp đất móng cống, tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1249 | 100m3 | |
| 26 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cống nền móng cống, tường chắn, đất cấp I | 183,825 | 100m | |
| 27 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, hố ga, tường chắn | 29,81 | m3 | |
| 28 | Xây móng cống, tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 193,04 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | 0,01 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | 0,41 | m3 | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | 2 | đoạn | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | 6 | đoạn | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1,0m | 7 | đoạn | |
| 34 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | 1 | mối nối | |
| 35 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | 9 | mối nối | |
| 36 | Xây tường chắn, tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 194,78 | m3 | |
| 37 | Xây hố ga bằng gạch không nung (10x6x21)cm, vữa XMCV mác 75 | 2,56 | m3 | |
| 38 | Xây cơi tường chắn bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV mác 75 | 15,93 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ hố ga | 0,0261 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông xà mũ hố ga, M200, đá 1x2 | 0,27 | m3 | |
| 41 | Trát tường chắn, hố ga bằng vữa XMCV mác 75, dày 1,5cm | 139,58 | m2 | |
| 42 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 0,0247 | tấn | |
| 43 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 0,0213 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | 0,0119 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 0,26 | m3 | |
| 46 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | 2 | cấu kiện | |
| 47 | Làm khe lún tường chắn bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 17,36 | m2 | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược | 0,351 | 100m | |
| 49 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tầng lọc ngược | 3,51 | m2 | |
| 50 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 | 2,46 | m3 | |
| B | ĐOẠN 2- ĐƯỜNG TRỤC THÔN TIẾN DŨNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 41,151 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường hiện trạng | 52,71 | m3 | |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | 49,29 | 1m3 | |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | 5,3428 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II | 207,326 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III | 0,0479 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 14,7586 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố chân mái taluy, đất cấp I | 11,225 | 100m | |
| 9 | Phên nứa B=0,5m gia cố chân mái taluy | 111,9 | m | |
| 10 | Trung chuyển đất từ đoạn 1 sang để đắp, cự ly trung bình 600m, đất cấp II | 2,1575 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đắp lề | 1.111,5 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 6,043 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,622 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 1,5569 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,3675 | 100m3 | |
| 16 | Làm lớp móng + bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II | 3,1922 | 100m3 | |
| 17 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng, bù vênh mặt đường | 103,34 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 2,2677 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | 555,98 | m3 | |
| 20 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | 0,75 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | 1,391 | m3 | |
| 22 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ | 15,5 | m | |
| 23 | Mặt biển báo tròn D875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 1 | cái | |
| 24 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D875, móng BTXM M150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 700, móng BTXM M150 đá 2x4 | 4 | cái | |
| 27 | Thi công cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,025m | 21 | cái | |
| 28 | Đào móng tường chắn, đất cấp I | 69,088 | m3 | |
| 29 | Đào móng cống, rãnh, đất cấp III | 338,462 | m3 | |
| 30 | Đắp đất móng rãnh, tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2507 | 100m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cống nền móng cống, đất cấp I | 35,975 | 100m | |
| 32 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh, tường chắn | 45,75 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông móng cống, rãnh | 1,1927 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng cống, rãnh, M150, đá 2x4 | 73,02 | m3 | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN200 | 0,025 | 100m | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1,0m | 3 | đoạn | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | 2 | đoạn | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | 1 | đoạn | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1,0m | 1 | đoạn | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | 2 | đoạn | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | 2 | đoạn | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1,0m | 4 | đoạn | |
| 43 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | 3 | mối nối | |
| 44 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | 1 | mối nối | |
| 45 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | 2 | mối nối | |
| 46 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | 1 | mối nối | |
| 47 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | 5 | mối nối | |
| 48 | Xây tường chắn bằng gạch không nung (10x6x21)cm, vữa XMCV mác 75 | 47,24 | m3 | |
| 49 | Xây cống, rãnh bằng gạch không nung (10x6x21)cm, vữa XMCV mác 75 | 87,41 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống rãnh | 3,3318 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông xà mũ cống, rãnh, M200, đá 1x2 | 24,64 | m3 | |
| 52 | Trát cống, rãnh, tường chắn bằng vữa XMCV mác 75, dày 1,5cm | 765,01 | m2 | |
| 53 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 3,0491 | tấn | |
| 54 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 1,6619 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | 2,2287 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 30,01 | m3 | |
| 57 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | 2 | cấu kiện | |
| 58 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng | 662 | cấu kiện | |
| C | KÈ MƯƠNG ĐƯỜNG CÔNG CHÚA TÂY SA | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp I | 451,328 | m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 0,3 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường hiện trạng | 5,19 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,0351 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp hố móng | 683,22 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 3,6069 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,0519 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1169 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | 0,0545 | 100m3 | |
| 10 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng, bù vênh mặt đường | 1,17 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 0,0376 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | 7,01 | m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cống nền móng mương, đất cấp I | 311,79 | 100m | |
| 14 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, mương, cửa xả | 49,89 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông móng cống, mương, cửa xả | 0,8892 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng mương, ĐK | 0,1005 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng cống, mương, cửa xả, M150, đá 2x4 | 99,46 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng mương, M200, đá 1x2 | 3,11 | m3 | |
| 19 | Xây cống, mương bằng gạch không nung (10x6x21)cm, vữa XMCV mác 75 | 226,53 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, mương | 1,7502 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép xà mũ cống, mương, ĐK | 0,8525 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà mũ cống, mương, M200, đá 1x2 | 35,67 | m3 | |
| 23 | Trát lòng cống, mương bằng vữa XMCV mác 75, dày 1,5cm | 959,52 | m2 | |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 0,2021 | tấn | |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 0,3515 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | 0,1523 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 3,02 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | 18 | cấu kiện | |
| 29 | Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK | 0,0884 | tấn | |
| 30 | Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK | 0,5235 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông thanh chống đúc sẵn | 0,3518 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, M200 | 2,41 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt thanh chống đúc sẵn, trọng lượng | 67 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 4 | Máy xúc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 6 | Máy hàn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi