Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng các điểm dân cư năm 2021 (đợt 2) xã Cát Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515883-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng các điểm dân cư năm 2021 (đợt 2) xã Cát Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 14:52:00 đến ngày 2022-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,481,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 3.850.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cơ sở- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm phụ trách kỹ thuật hạng mục thoát nước ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần trắc đại ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (9÷16)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250-500)l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Khối lượng xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng các điểm dân cư năm 2021 (đợt 2) xã Cát Minh Xây dựng hạ tầng các điểm dân cư năm 2021 (đợt 2) xã Cát Minh. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bảo đảm dự thầu theo quy định. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021). + Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định. - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Tất cả các tài liệu cung cấp được Scan gửi kèm phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cát Minh; địa chỉ: Xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Cát Minh (Xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN MẶT BẰNG CÁC ĐIỂM DÂN CƯ | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 23,5228 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 7 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 3 | gốc |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,3917 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 2,3917 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 3 km (1 km đường loại 6; 1 km đường loại 4; 1 km đường loại 5) | Chương V của E-HSMT | 38,6252 | 100m3 |
| 9 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 42,4877 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 42,4877 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 560,8416 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 560,8416 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5 | Chương V của E-HSMT | 560,8416 | 10m³/1km |
| 14 | Phát dọn mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 27,8734 | 100m2 |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 10 | gốc |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 3 km (1 km đường loại 6; 3 km đường loại 4; 1 km đường loại 5) | Chương V của E-HSMT | 40,3456 | 100m3 |
| 21 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 44,3802 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 44,3802 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 585,816 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 3 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 585,816 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5 | Chương V của E-HSMT | 585,816 | 10m³/1km |
| 26 | Phát dọn mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 30,0409 | 100m2 |
| 27 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 28 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| 29 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 30 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 3 | gốc |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 32 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 3 km (1 km đường loại 6; 1 km đường loại 4) | Chương V của E-HSMT | 39,5871 | 100m3 |
| 33 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 43,5458 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 43,5458 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 574,8072 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 574,8072 | 10m³/1km |
| 37 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8718 | 100m3 |
| 38 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 0,8718 | 100m3 |
| 39 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 3 km (1 km đường loại 6; 3 km đường loại 4; 2 km đường loại 5) | Chương V của E-HSMT | 52,2455 | 100m3 |
| 40 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 57,4701 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 57,4701 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 758,604 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 3 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 758,604 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2 km đường loại 5) đg x 1.5 | Chương V của E-HSMT | 758,604 | 10m³/1km |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 0,3541 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,3541 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,3388 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6207 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98: đắp đất cấp phối đồi chọn lọc | Chương V của E-HSMT | 0,829 | 100m3 |
| 8 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 0,9533 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,9533 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 12,5796 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 12,5796 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5 | Chương V của E-HSMT | 12,5796 | 10m³/1km |
| 13 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,7634 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 67,1 | m |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 3,0684 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 3,0684 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 19,5771 | 100m3 |
| 21 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 22,122 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 22,122 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 292,0104 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 292,0104 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5 | Chương V của E-HSMT | 292,0104 | 10m³/1km |
| 26 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 6,1055 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 122,11 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,4884 | 100m2 |
| 29 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 30 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 1,3287 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,3287 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,0888 | 100m3 |
| 34 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 10,2706 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 10,2706 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 135,5772 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 135,5772 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5 | Chương V của E-HSMT | 135,5772 | 10m³/1km |
| 39 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,5765 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,53 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,2061 | 100m2 |
| 42 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 43 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 2,4561 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,4561 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 16,2232 | 100m3 |
| 47 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 18,332 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 18,332 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 241,9824 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 241,9824 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5 | Chương V của E-HSMT | 241,9824 | 10m³/1km |
| 52 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,881 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,62 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,3905 | 100m2 |
| 55 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 56 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,8407 | 100m3 |
| 58 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 12,54 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 12,54 | 10m³/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5 | Chương V của E-HSMT | 12,54 | 10m³/1km |
| 63 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1475 | 100m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,929 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 2,952 | 100m3 |
| 68 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,88 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,4 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 17,03 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 2,6794 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 6,59 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 75 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 154 | 1cấu kiện |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6164 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 81 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0003 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5738 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 1m3 |
| 89 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) : Cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm : Thép D8 | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 92 | Sơn cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 cấu kiện |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình,: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 95 | Máy trắc địa phân lô đóng cọc | Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 96 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 2,8702 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,8702 | 100m3 |
| 98 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 99 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 : vc 5 KM (1 km đường loại 6; 3 km đường loại 4; 1 km đường loại 5) | Chương V của E-HSMT | 11,2838 | 100m3 |
| 100 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 12,7509 | 100m3 |
| 101 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 12,7509 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 168,3132 | 10m³/1km |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 3 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 168,3132 | 10m³/1km |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5 | Chương V của E-HSMT | 168,3132 | 10m³/1km |
| 105 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 7,477 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 149,54 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,5982 | 100m2 |
| 108 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 109 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 110 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 2,2493 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,2493 | 100m3 |
| 112 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 : vc 5 KM (1 km đường loại 6; 3 km đường loại 4; 1 km đường loại 5) | Chương V của E-HSMT | 11,3761 | 100m3 |
| 113 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 12,8549 | 100m3 |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 12,8549 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 169,686 | 10m³/1km |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 3 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 169,686 | 10m³/1km |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1 km đường loại 5) đg x 1.5 | Chương V của E-HSMT | 169,686 | 10m³/1km |
| 118 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,8695 | 100m2 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,39 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,3896 | 100m2 |
| 121 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 122 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 123 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,2235 | 100m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,03 | 1m3 |
| 127 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) : Cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm : Thép D8 | Chương V của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 130 | Sơn cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 cấu kiện |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình,: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 133 | Máy trắc địa phân lô đóng cọc | Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 134 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 0,9822 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,9822 | 100m3 |
| 136 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5429 | 100m3 |
| 137 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,3981 | 100m3 |
| 138 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98: đắp đất cấp phối đồi chọn lọc | Chương V của E-HSMT | 0,7964 | 100m3 |
| 139 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 4,7557 | 100m3 |
| 140 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,7557 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 62,7792 | 10m³/1km |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 62,7792 | 10m³/1km |
| 143 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,6655 | 100m2 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 53,31 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1777 | 100m2 |
| 146 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 147 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 103,85 | m |
| 148 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 4,0744 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I: VC ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 4,0744 | 100m3 |
| 150 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 15,288 | 100m3 |
| 151 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ mỏ đất Hồ mu Rùa | Chương V của E-HSMT | 17,2754 | 100m3 |
| 152 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 17,2754 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1km đường loại 6 (đg x 1.8) | Chương V của E-HSMT | 228,03 | 10m³/1km |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km : 1 km đường loại 4 (đg x 1.35) | Chương V của E-HSMT | 228,03 | 10m³/1km |
| 155 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 8,9472 | 100m2 |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 178,94 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,5965 | 100m2 |
| 158 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 159 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 160 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 50,1 | m3 |
| 164 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - xà bần | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 166 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,9119 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 3,1197 | 100m3 |
| 168 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,617 | 100m2 |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,26 | m3 |
| 170 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,87 | m3 |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 13,97 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 2,2814 | tấn |
| 173 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 5,7968 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,5733 | 100m2 |
| 175 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 147 | 1cấu kiện |
| 177 | Gối cống D1000 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 179 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm : ống buy BTLT D1000-10; H30: L=3.0m | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 180 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 181 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - xà bần | Chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 185 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 187 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 192 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 194 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 195 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 196 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 197 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 198 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 199 | Lắp đặt máy đóng mở | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 200 | Vận chuyển máy đóng mở | Chương V của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 201 | Bu lông mạ kẽm M16 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 202 | Bu lông mạ kẽm M12 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 203 | Bu lông mạ kẽm M10 | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 204 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,94 | 1m2 |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,773 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 1,113 | 100m3 |
| 208 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 210 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 211 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2484 | tấn |
| 213 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m2 |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 215 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 216 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 217 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0838 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 219 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 221 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 222 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 223 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 224 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0001 | 100m2 |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 227 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 1m3 |
| 228 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) : Cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 229 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 230 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm : Thép D10 | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 231 | Sơn cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 232 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 cấu kiện |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình,: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 234 | Máy trắc địa phân lô đóng cọc | Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 3.850.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cơ sở- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm phụ trách kỹ thuật hạng mục thoát nước ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Đã làm phụ trách kỹ thuật phần trắc đại ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào các loại | Sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≤ 110CV | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | (9÷16)T | 2 |
| 4 | Máy lu rung | ≥16T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 4 |
| 6 | Ô tô chuyển trộn bê tông | ≥ 6m3 | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | (250-500)l | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép công suất | ≥ 5kW | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi