Gói thầu: Thi công xây dựng hội trường, các hạng mục phụ trợ và cung cấp lắp đặt thiết bị Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477982-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng hội trường, các hạng mục phụ trợ và cung cấp lắp đặt thiết bị Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện
Số hiệu KHLCNT 20220477195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 08:44:00 đến ngày 2022-05-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,591,276,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 2.0 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 2.0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 2.0 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 2.0 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích >=10T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hội trường, các hạng mục phụ trợ và cung cấp lắp đặt thiết bị Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện
Xây dựng các hạng mục Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Đức Trọng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH ĐTXD 18- Địa chỉ: Số 583/6 khu phố 4, Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng- Mã số thuế: 5800785317 - Tư vấn thẩm định giá thiết bị công trình: Công ty TNHH thẩm định giá RVP Việt Nam - Địa chỉ: P.705, Tòa nhà B10A Nguyễn Chánh, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,911100 m3 đất nguyên thổ
2Lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 507,276m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,278tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm1,258tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,311100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x217,1m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,601100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,168m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III0,263m3 đất nguyên thổ
10Đào móng băng rộng 13,984m3
11Rải lớp đệm cát móng công trình,đầm kỹ3,674m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4068,767m3
13Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,491m3
14Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,959m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,143100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,287tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,402tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x211,013m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,904,993100 m3
20Mua đất đắp nền công trình394,334m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II4,356100 m3 đất nguyên thổ
22Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB4030,666m3
B PHẦN THÂN HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,172tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,77tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,914100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,146m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,146100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,248tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,345tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x210,431m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,889100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m2,094tấn
11Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x215,001m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,532100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,106tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,333tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,704m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4023,6m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB407,983m3
C PHẦN MÁI HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m1,977tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m1,977tấn
3GCLD Bulong D20131cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ109,12m2
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm1,723tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm1,723tấn
7Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0.4mm3,61100 m2
8Lợp mái ngói ô văng 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB400,122100 m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi kt 600x600x9mm253,98m2
D PHẦN CỬA HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ
1SXLD cửa đi 4 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm32,4m2
2SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm7,29m2
3SXLD cửa sổ 3 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm21,6m2
4SXLD cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm2,25m2
5SXLD cửa sổ 4 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm2,4m2
E PHẦN CỬA HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40192,649m2
2Ốp gạch granit (30x60)cm vữa XM Mác 7557,96m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40343,719m2
4Trát trần sê nô, mái hắt vữa XM Mác 75 PCB40171,55m2
5Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4081m2
6Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4027,36m2
7Trát lanh tô ô văng vữa XM Mác 75 PCB4039,077m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40157,6m2
9Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …157,6m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40174,8m
11Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 7583,88m2
12Lát gạch nền granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75216,385m2
13Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm10,548m2
14Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 7534,08m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà192,649m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà333,171m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà275,996m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà42,991m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại468,645m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại376,162m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4047,515m2
22Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 1.2mm33,639m2
23Gia công cấu kiện sắt thép khung đan vệ sinh0,085tấn
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox4,775m2
F PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ
1Lắp đặt đèn Led M16 1,2m 1x36W16bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W7bộ
3Lắp đặt các loại đèn đèn ốp trần D LN09L 225/18W8bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần8cái
5Lắp đặt hộp số quạt trần4hộp
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ4cái
7Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ3cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi10cái
9Lắp đặt tủ điện tổng (137x357x650)ở độ cao 1tủ
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe3cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe2cái
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2250m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 2,5mm2360m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2150m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm120m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm120m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm0,3100 m
19Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106)17hộp
20Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II7,36m3 đất nguyên thổ
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,52m3
22Gia công, đóng cọc chống sét7cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm232m
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm0,28100 m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm0,35100 m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm0,48100 m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm0,11100 m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm0,3100 m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm1,1100 m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm0,15100 m
8Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm18cái
9Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm18cái
10Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm3cái
11Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm6cái
12Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm22cái
13Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm2cái
14Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm1cái
15Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm16cái
16Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm1cái
17Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm10cái
18Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm2cái
19Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm2cái
20Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm6cái
21Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm1cái
22Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm1cái
23Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm2cái
24Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm1cái
25Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm22cái
26Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mm1cái
27Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm1cái
H PHẦN PCCC TẠI CHỖ HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ
1Tạm tính kệ để bình chữa cháy4cái
2Tạm tính bình chữa cháy MFZ84bình
3Tạm tính bình chữa cháy MT54bình
4Tạm tính bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC2cái
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ6bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ2bộ
I PHẦN HẦM TỰ HOẠI TẠI CHỖ HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,15100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,868m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB403,2m3
4Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,377m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4023,28m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB4023,28m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB404,93m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,044tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,022100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,797m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg1cấu kiện
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100 m3
15Làm tầng lọc than củi0,096m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,993m3
J PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ
1Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7cái
3Lắp đặt lavabo+ xi phông7bộ
4Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp7bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
6Gương soi kích thước khổ lớn ( bao nẹp nhôm trọn gói )4,08m2
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh7cái
8Lắp đặt hộp đựng xà bông7cái
9Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm4cái
K SAN LẮP MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,950,531100 m3
2Xáo xới lu lèn K980,531100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,531100 m3 đất nguyên thổ
L ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm0,175100 m3
2Bạt nilon chống mất nước175m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 16cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x228m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông0,229100 m2
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng 8,8m3
2Làm lớp móng cát dày 5cm2,8m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x211,2m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan0,98100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,9m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan0,024100 m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 0,492tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu70cấu kiện
N SÂN BÊ TÔNG
1Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn0,048100 m2
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x214,3m3
3Cắt ron bê tông9,6210 m
O KÈ ĐÁ
1Đào móng băng rộng 2,7m3
2Rải lớp đệm cát móng công trình,đầm kỹ0,3m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB402,4m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,306m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB406m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà6m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ6m2
P CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)KT: 1200x600x750mm
Khung mặt bàn ghế ván quây bằng gỗ sồi thanh phủ bóng PU 3 lớp
1Bộ
2Bàn, ghế học viên (1 bàn + 2 ghế đầu trâu)KT: 1400x500x750mm Khung gỗ sồi tự nhiên, gỗ mặt bàn mặt ghế bằng gỗ tự nhiên sồi phủ bóng PU 3 lớp, vá dày 18mm mặt bàn bo gờ 3cm.51Bộ
3Bục phát biểuChiều dài (W): 800 mm * chiều sâu (D): 600mm * chiều cao (H): 1200mm. Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng1Cái
4Bục tượng Bác HồChiều dài (W): 800 mm * chiều sâu (D): 600mm * chiều cao (H): 1200mm. Bụcđược làm từ chất liệu gỗ công nghiệp kết hợp dán giấy vân1Cái
5Tượng Bác HồKích thước sản phẩm: cao 60cm, bằng thạch cao phủ nhũ đồng1Cái
6Hoa tượng Bác HồHoa nhựa trang trí tượng bác, màu sắc tươi sáng, bền đẹp1Bộ
7Máy chiếu + phụ kiện + lắp đặtMáy chiếu gần EPSON EB-536WiMàn chiếu treo 120 inches (84"x84")Kích thước: (2.130x2.130)mm. Kích thước đường chéo: 120 inches Tỷ lệ 1:1.Màu sắc: TrắngCáp HDMI 10m + Giá treo máy chiếu gần 1,5m.1Bộ
8LoaHộp 60W Toa F-2000BT (6 cái/ bộ)Dây loa Soundking SPM-255 Pro: 100 mét1Bộ
9Thiết bị âm thanh xử lý trung tâmTăng âm số liền Mixer với MP3 A-3248DM1Cái
10Micro không dây (2 cái/ bộ)Shure BLX-6881Bộ
11Tủ đựng thiết bị, dâyTủ máy 60cm không mixer1Cái
12Rèm cửa sổThanh nhôm tĩnh điện phi 20, chất liệu vải sợ nhẹ dễ sử dụng và bảo quản45m2
13Rèm phông nền hội trườngPhông hội trường bằng vải thun nhẹ, không nhàu, mềm rủ chuyên dùng làm phông rèm của trường học, hội nghị, phòng họp, màu xanh rêu làm nền chính.30m2
14Bảng từ chống chóiKT: 3600x1200x50mm, khung nhôm, bảng từ có kẻ mờ Hàn Quốc1Cái
15Sao vàng, Búa liềmBộ gồm 1 sao vàng và 1 búa liềm được làm bằng chất liệu MIKA tráng gương siêu bền theo năm tháng.Kích thước đường kính 55cm1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 2.0 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 2.0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 2.0 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 2.0 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích >=10T kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
3 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán3
6 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw Kèm theo hóa đơn mua bán2
8 Máy khoan đứng 4,5kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
9 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán2
10 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán2
11 Ô tô tự đổ >=10T kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe1
12 Vận thăng >=0,8T Kèm theo hóa đơn mua bán1
13 Máy đầm dùi 1,5kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
14 Máy cắt bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->