Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514480-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220459174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 15:25:00 đến ngày 2022-05-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,957,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hợp đồng hoặc khác 2 - Giá trị mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng cộng lại ≥ 10 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥360m3/h. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥10 tấn.Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥25T. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 110CV. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục
Cải tạo, nâng cấp kho xăng dầu Kho K380/BCPB
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế-kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế và đầu tư xây dựng Hùng Vương, địa chỉ: số 25E, ngõ 358, phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Khánh Hà Nội, địa chỉ: Số 26, ngõ 322/17/25 Nhân Mỹ, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 01: Nhà kho dầu mỡ, khí tài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6058100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3772100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2286100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2286100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7692m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2876m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4996100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3417tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4911tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4612m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6841m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6055100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5492tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6848m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9438100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4703tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2196m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1395100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8726tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7376tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7376tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,5392m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6702m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2623tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1486tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9132m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 50 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2531m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8064m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4336m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7135m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4347m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V185,579m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V211,56m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,39m2
49Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6317m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3428m2
51Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V190,72m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,579m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V574,3287m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7904m3
56Đánh mặt tạo phẳng bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V139,3548m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6858m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
59Mái tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6187100m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V40,222m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,222m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,42m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8091m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9655m3
68Đổ cát bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,5028m2
69Gia công lắp dựng cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.187,2986kg
70Gia công, lắp dựng song cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V84,8637kg
71Lưới inox chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2076m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9816m2
77Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w lắp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Hộp đấu nối chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
79Ty ren D6Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
80Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực -16aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Tủ điện chứa 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84MCB-1P-25a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86RCBO-2P-20A-30maMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
88Cu.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
89Cu.XLPE.PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
90Cu.PVC 1x4mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V6m
91ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
92Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
93Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
94Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ 115G/ mối)Mô tả kỹ thuật theo chương V4mối
95Khuôn hàn + tay cầmMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
98Cầu chắn rác D110 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99ống nhựa PVC D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
100Chếch 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B Hạng mục 02: Nhà chứa nhiên liệu (S1)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2928100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2537tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,325m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,608m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,082m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5954m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5954m3
18Đánh mặt tạo phẳng bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V225,9536m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1092m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1716m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
28Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9662tấn
29Gia công thép mặt bản và bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4594tấn
30Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9662tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V390,09m2
32Gia công lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456tấn
33Lắp dựng lan can sắt PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0896m2
34Sơn thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9408m2
35Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6898tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6898tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5334tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5334tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5367tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5367tấn
41Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1774tấn
42Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1774tấn
43Sơn sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V266,184m2
44Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0068100m2
45Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V549,7cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8091m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9655m3
51Đổ cát bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,5028m2
C Hạng mục 03: Nhà chứa nhiên liệu S2
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,131m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3591tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1848m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1698m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4944m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4946m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0105m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6204m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1171tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,071m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,071m3
21Đánh mặt tạo phẳng bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V78,03m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1092m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1716m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
31Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196tấn
32Gia công thép mặt bản và bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,8286m2
35Gia công lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
36Lắp dựng lan can sắt PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3722m2
37Sơn thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0128m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1245100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1408m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0026m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1523100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2821tấn
48Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
49Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5245tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5245tấn
52Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361tấn
54Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
55Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
56Sơn sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V79,0588m2
57Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9173100m2
58Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5585m3
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8806m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8091m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9655m3
75Đổ cát bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,5028m2
D Hạng mục 04: Nhà cấp xăng dầu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1214100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5621m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8374m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0963tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2814tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3477m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1954m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1853100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1674m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
27Sơn sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1115m2
28Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9173100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8544m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7677m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,182m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,166m2
33Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,003m2
34Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7254m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,182m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,1144m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576m3
41Đánh mặt tạo phẳng bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V15,7601m2
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6237m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3768m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1724m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3348m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
63Gia công, lắp dựng cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V97,0711kg
64Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Chốt ngang +dọc cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Cửa xếp sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,496m2
67Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V15,496m2
68Gia công, lắp dựng song cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,6688kg
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8091m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9655m3
74Đổ cát bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,5028m2
75Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w lắp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
76Hộp đấu nối chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
77Công tắc đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Ty ren D6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Tủ điện 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81MCB-1P-25a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83RBCO-2P-20a-30maMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
85Cu.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
86Cu.XLPE.PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
87Cu.PVC 1x4mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V50m
88ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
E Hạng mục 05: Điện mạng ngoài
1Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
3Cu.XLPE.DSTA.PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
5Ống nhựa gân xoắn HDPE D42/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1103100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
11Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.780viên
12Lưới báo hiệu cáp 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V385m
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,781000v
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,925100m2
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Cột đèn chiếu sáng cao 6m liền cần đơn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
17Đèn chiếu sáng S150wMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2366100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
26Khung móng M16x260x260x500Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
28Cút nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
30Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
37Cung cấp thép ống làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V369,1305kg
38Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,2206m2
41Đóng cọc chống sét L63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
F Hạng mục 06: Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,4334100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0892100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0892100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0892100m3
5Cày xới nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V14,7913100m2
6Lu nèn nền đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4374100m3
7Đắp taluy D90 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2342100m3
8Đắp nền K95 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9803100m3
9Đắp nền K98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6946100m3
10Cung cấp đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.356,5736m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5923100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5923100m3
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5084100m3
14Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V23,3891100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V534,992m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3499100m3
17Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3499100m3
18Cắt khe dọc, khe coMô tả kỹ thuật theo chương V63,410m
19Cắt khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V47m
20Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47m
21Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V254m
22Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V350m
G Hạng mục 06: Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5038100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9926100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5112100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5112100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,385m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7989m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3336100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,707100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9982tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1449tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1608m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1848100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5457tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0744tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,798m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2978100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3943tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2027m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,813m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9425m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V225,57m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.226,195m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,9714m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.614,7364m2
31Thép V50x50 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V808,5kg
32Dây thép gai lưỡi búa mạ kẽm (1.5m/kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.560kg
33Thép D6 neo dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V34,3123kg
34Gia công, lắp đặt cửa cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V386,1778kg
35Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Then chốt ngang và dọc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Thép V50x5 mạ kẽm dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V16,0925kg
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4774m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9691m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4937m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8184m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8184m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5772m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6055m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hợp đồng hoặc khác 2 - Giá trị mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng cộng lại ≥ 10 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn 5 - 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị2
2 Đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
4 Máy khoan đứng Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
6 Máy trộn vữa 150l Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
7 Máy bơm nước. Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
8 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
9 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
10 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
11 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
12 Máy nén khí: Đặc điểm thiết bị: ≥360m3/h. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
13 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥10 tấn.Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định.1
14 Máy lu bánh hơi Đặc điểm thiết bị: ≥25T. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định1
15 Máy san tự hành Đặc điểm thiết bị: 110CV. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định1
16 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).1
17 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->