Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:25:00 đến ngày 2022-05-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,957,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hợp đồng hoặc khác 2 - Giá trị mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng cộng lại ≥ 10 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥360m3/h. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥10 tấn.Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥25T. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 110CV. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục Cải tạo, nâng cấp kho xăng dầu Kho K380/BCPB 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Pháo binh,
Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069.585.104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 01: Nhà kho dầu mỡ, khí tài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7692 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2876 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3417 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4911 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4612 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6841 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6055 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5492 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6848 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9438 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2196 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1395 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8726 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7376 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7376 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5392 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6702 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1486 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9132 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 50 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2531 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8064 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4336 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7135 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4347 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,579 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,56 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,39 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6317 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3428 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,72 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,579 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,3287 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7904 | m3 |
| 56 | Đánh mặt tạo phẳng bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3548 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6858 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 59 | Mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6187 | 100m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,222 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,222 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,42 | m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9655 | m3 |
| 68 | Đổ cát bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5028 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,2986 | kg |
| 70 | Gia công, lắp dựng song cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8637 | kg |
| 71 | Lưới inox chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2076 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9816 | m2 |
| 77 | Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w lắp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Hộp đấu nối chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 79 | Ty ren D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực -16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Tủ điện chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | MCB-1P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | RCBO-2P-20A-30ma | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 88 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 89 | Cu.XLPE.PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Cu.PVC 1x4mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 91 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 93 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 94 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ 115G/ mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 95 | Khuôn hàn + tay cầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 98 | Cầu chắn rác D110 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | ống nhựa PVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 100 | Chếch 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | Hạng mục 02: Nhà chứa nhiên liệu (S1) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2537 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,608 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5954 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5954 | m3 |
| 18 | Đánh mặt tạo phẳng bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,9536 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 28 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9662 | tấn |
| 29 | Gia công thép mặt bản và bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9662 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,09 | m2 |
| 32 | Gia công lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0896 | m2 |
| 34 | Sơn thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9408 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6898 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6898 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5334 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5334 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5367 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5367 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 43 | Sơn sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,184 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0068 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,7 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9655 | m3 |
| 51 | Đổ cát bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5028 | m2 |
| C | Hạng mục 03: Nhà chứa nhiên liệu S2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1848 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1698 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4944 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0105 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m3 |
| 21 | Đánh mặt tạo phẳng bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,03 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 31 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | tấn |
| 32 | Gia công thép mặt bản và bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8286 | m2 |
| 35 | Gia công lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3722 | m2 |
| 37 | Sơn thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0128 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1408 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0026 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | tấn |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 56 | Sơn sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0588 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9173 | 100m2 |
| 58 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5585 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8806 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9655 | m3 |
| 75 | Đổ cát bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5028 | m2 |
| D | Hạng mục 04: Nhà cấp xăng dầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5621 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8374 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3477 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 27 | Sơn sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1115 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9173 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8544 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7677 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,182 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,166 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7254 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,182 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1144 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 41 | Đánh mặt tạo phẳng bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7601 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0711 | kg |
| 64 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Chốt ngang +dọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Cửa xếp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,496 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,496 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng song cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6688 | kg |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9655 | m3 |
| 74 | Đổ cát bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5028 | m2 |
| 75 | Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w lắp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Hộp đấu nối chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 77 | Công tắc đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Ty ren D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | MCB-1P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | RBCO-2P-20a-30ma | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 85 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 86 | Cu.XLPE.PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 87 | Cu.PVC 1x4mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| E | Hạng mục 05: Điện mạng ngoài | |||
| 1 | Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 3 | Cu.XLPE.DSTA.PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D42/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 11 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.780 | viên |
| 12 | Lưới báo hiệu cáp 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1000v |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Cột đèn chiếu sáng cao 6m liền cần đơn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 17 | Đèn chiếu sáng S150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 26 | Khung móng M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 28 | Cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 30 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp thép ống làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,1305 | kg |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2206 | m2 |
| 41 | Đóng cọc chống sét L63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| F | Hạng mục 06: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4334 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0892 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0892 | 100m3 |
| 5 | Cày xới nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7913 | 100m2 |
| 6 | Lu nèn nền đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4374 | 100m3 |
| 7 | Đắp taluy D90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2342 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền K95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9803 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6946 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,5736 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5923 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5923 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5084 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3891 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,992 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3499 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3499 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe dọc, khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | 10m |
| 19 | Cắt khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 20 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 21 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m |
| 22 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| G | Hạng mục 06: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9926 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5112 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,385 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7989 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3336 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9982 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1449 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1848 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5457 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0744 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2978 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2027 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,813 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9425 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,57 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,195 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,9714 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,7364 | m2 |
| 31 | Thép V50x50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,5 | kg |
| 32 | Dây thép gai lưỡi búa mạ kẽm (1.5m/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560 | kg |
| 33 | Thép D6 neo dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3123 | kg |
| 34 | Gia công, lắp đặt cửa cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,1778 | kg |
| 35 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Then chốt ngang và dọc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Thép V50x5 mạ kẽm dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0925 | kg |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4774 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9691 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4937 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6055 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hợp đồng hoặc khác 2 - Giá trị mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ đồng. Tổng giá trị các hợp đồng cộng lại ≥ 10 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 5 | - 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị | 2 |
| 2 | Đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
| 4 | Máy khoan đứng | Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước. | Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 12 | Máy nén khí: | Đặc điểm thiết bị: ≥360m3/h. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥10 tấn.Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định. | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: ≥25T. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định | 1 |
| 15 | Máy san tự hành | Đặc điểm thiết bị: 110CV. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực theo quy định | 1 |
| 16 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi