Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516232-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220516150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 15:18:00 đến ngày 2022-05-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,534,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8015595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.603119E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ, trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đục bê tông ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng bó vỉa, lát vỉa hè đoạn từ cầu Tây Chua đến giáp hồ Hương Sơn xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn;
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn , địa chỉ: Thôn 6, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty CP TV và XD Hạ tầng Thành Công; Địa chỉ: SN 102 Ngô Quyền, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lê Nguyễn Địa chỉ: Thôn Giát, xã Điền Trung, huyện Bá Thước, tỉnh, Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288; Địa chỉ: TK 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn , địa chỉ: Thôn 6, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,17351m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,883100m3
3Đào rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33,75251m3
4Đào rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,413100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,4152100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo64,07m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,19m3
8Vận chuyển phế thải, Cấp đất IVChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8526100m3
9Đào phong hoá, vét bùn - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,96151m3
10Đào phong hoá - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9427100m3
11Vận chuyển đất, Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9903100m3
12Vận chuyển đất, Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,4278100m3
C Đắp trả K95
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,3468100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,1426100m3
3Mua đất để đắpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.849,5258m3
4Vận chuyển đấtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo221,943110m³/1km
D PHẦN BÓ VỈA MÉP ĐƯỜNG, BÓ VỈA THẲNG L=1816,05M; BÓ VỈA CONG L=214,77M
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo62,9555m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,2125100m2
3Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo95,04m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2.352,9751cấu kiện
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo528,0132m2
E Khóa hè, chiều dài L=782,25m
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,1288m3
2Xây bó hè bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,07m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo82,1363m2
F Lát vỉa hè S=2487,57m
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo248,76m3
2Lát gạch Terrezzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2.487,57m2
G Rãnh thoát nước L=379,71m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo52,4m3
2Ván khuôn móng dàiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3442100m2
3Bê tông đáy mương, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo67,2087m3
4Xây thành mương gạch nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo116,9507m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo531,594m2
6Ván khuôn mũ mốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,4933100m2
7Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33,5664m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,4339tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,368100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,698tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30,4m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3801cấu kiện
H HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,7031m3
2Ván khuôn móngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1706100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,7403m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,42m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo47,52m2
6Ván khuôn mũ mốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4265100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4822tấn
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,83m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1296100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1952tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,592m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo361cấu kiện
I Cửa thu nước 18 cái.
1Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,68m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0499tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0677tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,37m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,063100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo181cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8015595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.603119E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình giao thông31
3 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Máy ủi - công suất ≤ 110 CV Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Ô tô tự đổ, trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
10 Máy đầm cóc ≥ 5,5HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
11 Máy đục bê tông ≥ 1,7kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
12 Máy hàn điện Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->