Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:10:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,354,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.306E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. 2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 có giá trị tối thiểu là 3.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.096.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.096.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). Có xác nhận của bảo hiểm (tại công ty nếu trường hợp huy động thì nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của nội dung nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Đã từng phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Đường vành đai kết nối TT Ea’Tling- xã Tâm Thắng- xã Trúc Sơn với các điểm Công viên địa chất Đắk Nông (Lý trình: Điểm đầu đường Võ Thị Sáu, Điểm cuối Km744+900 QL14); Hạng mục: San gạt nền đường đoạn cuối tuyến 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút, địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại0261 3 883 324. Số fax: 0261 3 883 324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Cư Jút; Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0261 3 882 254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào rãnh dọc, đất cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 16,8585 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 từ đào rãnh sang đắp, cự ly 300m | Chương 5, E-HSMT | 8,4293 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, cự ly 50m, đất C2 | Chương 5, E-HSMT | 44,4565 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, cự ly 100m, đất C2 | Chương 5, E-HSMT | 22,2283 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào1.6m3, đất C2 | Chương 5, E-HSMT | 22,2283 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 từ đào sang đắp, cự ly 300m | Chương 5, E-HSMT | 22,2283 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới, cự ly 50m, đất C3 | Chương 5, E-HSMT | 156,9176 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới, cự ly 100m, đất C3 | Chương 5, E-HSMT | 88,9131 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào1.6m3, đất C3 | Chương 5, E-HSMT | 109,8216 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 từ đào sang đắp, cự ly 300m | Chương 5, E-HSMT | 109,8216 | 100m3 |
| 11 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 5,0571 | 100m3 |
| 12 | Đào vét hữu cơ, đất C1 | Chương 5, E-HSMT | 56,0767 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 từ đào nền đổ đi, cự ly 1,0km | Chương 5, E-HSMT | 56,0767 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 | Chương 5, E-HSMT | 149,7603 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.90 | Chương 5, E-HSMT | 240,7722 | 100m3 |
| 16 | Lu xử lý nền đường đào máy đầm 16tấn, K=0.95 | Chương 5, E-HSMT | 91,0377 | 100m2 |
| 17 | Bao tải đắp vòng vây | Chương 5, E-HSMT | 533,1 | m3 |
| 18 | Đắp vòng vây, K=0.85 | Chương 5, E-HSMT | 1,5577 | 100m3 |
| 19 | Hút nước thi công | Chương 5, E-HSMT | 30 | ca |
| B | Phát quang, GPMB | |||
| 1 | Chặt cây Þ | Chương 5, E-HSMT | 4.700 | cây |
| 2 | Đào gốc cây Þ | Chương 5, E-HSMT | 4.700 | cây |
| 3 | Chặt cây Þ>30cm | Chương 5, E-HSMT | 800 | cây |
| 4 | Đào gốc cây Þ>30cm | Chương 5, E-HSMT | 800 | cây |
| 5 | Phá dỡ nhà cấp 4 | Chương 5, E-HSMT | 53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗ hợp đổ đi, cự ly 1km | Chương 5, E-HSMT | 53 | 100m3 |
| C | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| D | Cống tròn D=100 | |||
| 1 | Bê tông móng + sân cống M150# đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 156,8375 | m3 |
| 2 | BT tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150# (PC40) | Chương 5, E-HSMT | 27,6395 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4*6+cát đệm. | Chương 5, E-HSMT | 44,4088 | m3 |
| 4 | Diện tích ván khuôn thi công bệ móng | Chương 5, E-HSMT | 1,7393 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng mác 50 dày 2cm | Chương 5, E-HSMT | 42,75 | m2 |
| 6 | Đào đất C3 thi công cống | Chương 5, E-HSMT | 4,3351 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện cống_K>0.95. | Chương 5, E-HSMT | 7,7427 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm Þ100cm _H10 | Chương 5, E-HSMT | 184 | m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=1000 | Chương 5, E-HSMT | 33 | M.nối |
| 10 | Bốc xếp lên ống cống D=100 | Chương 5, E-HSMT | 46 | C/Kiện |
| 11 | Bốc xếp lên ống cống D=100 | Chương 5, E-HSMT | 46 | C/Kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống D=100, Lvc | Chương 5, E-HSMT | 3,5424 | 10T/km |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm Þ400cm _H10 | Chương 5, E-HSMT | 8 | m |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=400 | Chương 5, E-HSMT | 1 | M.nối |
| 15 | Bốc xếp lên ống cống D=40 | Chương 5, E-HSMT | 2 | C/Kiện |
| 16 | Bốc xếp lên ống cống D=40 | Chương 5, E-HSMT | 2 | C/Kiện |
| 17 | Vận chuyển ống cống D=100, Lvc | Chương 5, E-HSMT | 0,0433 | 10T/km |
| E | Cống bản (mương thủy lợi) | |||
| 1 | Bê tông móng + sân cống M150# đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 2 | BT thân cống đá 2*4 M150# (PC40) | Chương 5, E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 mác 250 phủ mặt bản | Chương 5, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4*6+cát đệm. | Chương 5, E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 5 | Diện tích ván khuôn thi công bệ móng | Chương 5, E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng mác 50 dày 2cm | Chương 5, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 7 | Đào đất C3 thi công cống | Chương 5, E-HSMT | 0,3746 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện cống_K>0.95. | Chương 5, E-HSMT | 0,2789 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản + mối nối đá 1*2 mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 3,0869 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản + mối nối D | Chương 5, E-HSMT | 0,0578 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản D>10 | Chương 5, E-HSMT | 0,0904 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bản Lo=60 | Chương 5, E-HSMT | 16 | Tấm |
| F | Cắm cọc GPMB | |||
| 1 | Lắp đặt Cọc GPMB | Chương 5, E-HSMT | 200 | Cái |
| 2 | Bê tông đá 1*2 mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2*4 mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4398 | Tấn |
| 5 | Sơn cột MLG (trắng + đỏ) | Chương 5, E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Đào hố móng, đất C3 | Chương 5, E-HSMT | 70,2 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn thiện | Chương 5, E-HSMT | 58 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.306E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. 2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 có giá trị tối thiểu là 3.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.096.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.096.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). Có xác nhận của bảo hiểm (tại công ty nếu trường hợp huy động thì nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của nội dung nêu trên) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Đã từng phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥10T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc 60kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi