Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515740-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220512020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 15:10:00 đến ngày 2022-05-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,493,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc kiểm định anh toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 T(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 T(Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình (bộ) (hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (bộ) (hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Tịnh Hiệp
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Quảng Châu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Sơn Tịnh; xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Sơn Tịnh; xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 06 phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,427100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,811m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,208m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,373m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,402tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,887m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,772tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,554m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,417m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,629m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,158100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,497tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,435100m3
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,269m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,414m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,116m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,874100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,796tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,089tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,487m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,666100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,224tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,161m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,758100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,325tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,766m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,643tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,985100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,642m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,334m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V341cấu kiện
48Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,876m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
50Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,924m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,348m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,515m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V118,646m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,25m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V554,17m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V896,197m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,392m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V367,612m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V669,25m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V850,5m2
62Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,652m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XMM100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,204m2
64Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, màng nước định mức 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,61m3
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,3m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,7m
67Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện trần nhựa tấm thả, khung xương nổi, kích thước tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.730,617m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.886,912m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.783,109m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V834,42m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V693,9m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V25,3m2
74Lát đá băm xanh 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
75Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V70,305m2
76Kẻ ron âm chân móng kích thước 100x200 sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,14m2
77Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V6,621m2
78Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V15,779m2
79Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V58,546m2
80Khía rãnh chống trượt vào đá granite tự nhiên, 3 đường kích thước mỗi đường rộng 10mm, sâu 5mm, khoảng cách các đường 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,3m
81SX, HT, LD lan can bằng inox 304, tay vịn D60,5x1,5mm; thanh đỡ D48,6x1,2mm dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,3m
82SX, HT, LD lan can inox 304, tay vịn D60,5x1,5mm; thanh đứng D48,6x1,2mm dài 6,6m cao 0,9m. Theo hồ sơ thiết kế. Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
83Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,637tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,637tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,561m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m2
87Đóng tole xử lý khe nhiệt bằng tôn phẳng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
88Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V960cái
89SXLD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.4, kính an toàn dày 6,38mm. Pano thép dập 02 mặt dày 1.2ly. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2
90SXLD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, kính an toàn dày 6,38mm. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
91SXLD, hoàn thiện vách kính khung thép hộp 40x80x1.8, thép hộp cánh 40x80x1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (chưa kể hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
92Dán decal mờ vào kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
93SX, HT, LD hoa sắt cửa hộp 14x14x1,0 ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
94LĐ cửa lên mái bằng khung thép hộp 30x30x1,2 mã kẽm, tôn dày 0,4mm. Gồm 6 thanh 30x30x1,2mm dài 0,6m và 1 tấm tôn 600x600x0,4mm và bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
95SXLD, hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,895100m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,979100m2
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,128100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
101Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102LĐ thanh trương nở hyperstop DB 2015 xung quanh ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Quả cầu chắn rác fi 120Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
105Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
106Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,036m3
107Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042m3
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,92m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,53m2
110Ống nhựa thông hầm PVC D150x5,0mm (4m/cây). Hãng: Bình Minh - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m
111Ống uPVC đục lỗ D150/140x 4.1mm, chiều dài L=0,85m. Mã sp: OKL140x4.1. Hãng: Bình Minh - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lớp than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
113Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
114Lớp sạn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
115Lớp sạn 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m3
117Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
121Lắp đặt tủ điện tủ thép KT330x220x110, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
122Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
123Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt aptomat chống giật 3 pha - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt aptomat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đặt aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
132Lắp đặt quạt đảo chiều 55W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
133Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
134Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
135Lắp đặt đèn CSLH Tube Led 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
136Lắp đặt đèn led ốp trần 170x170mm - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
137Đế âm tự chống cháy S2157. Hãng SinoMô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
138Mặt 1, 2, 3 lỗ (R6801C, R6802C, R6803C). RomanMô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
139Đế âm đơn rây Aptomat+mặt che đơn nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
140Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
141Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
142Lắp đặt dây đôi CXV/DSTA 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
143Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
144Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
145Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
146Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.350m
147LĐ dây tín hiệu cho phao điện bằng dây đồng 2x2,5mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V50m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32x2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
151Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
152Lắp đặt đầu cos đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
153Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
154Lắp đặt hộp chia ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
155Lắp đặt hộp nối, phân dây âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
156Lắp dựng cột thép cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
157Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
159Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
163LĐ cụm chi tiết treo đầu trụ. Gồm: Bulong móc phi 16 dài 200 mạ kẽm + móc neo hoặc kẹp dựng ABC. Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
164Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
165Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
166Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
167Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
169Giếng khoan: Chiều sâu giếng 80m (bao gồm ống vách D130 dày 5,0mm, ống cấp nước ống nhựa PPR đường kính 32mm dày 2,9mm, cáp treo máy bơm, cáp Inox bọc nhựa 5mm, dây dẫn điện CXV 2x2,5mm2...). Chất lượng nước đạt tiêu chuẩn của bộ y tế (Đối với khu vực miền núi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
170LĐ máy bơm Bơm hỏa tiễn 3 inch 3VRM2.5/30-1.1. Lưu lượng: 0,6-3,3m3/h. ĐK họng xả: 42mm. Số cánh: 30 cánh. Điện áp: 220V. Công suất: 1,5HP. Cột áp: 116-50m. Model: 3VRM2.5/30-1.1. Xuất xứ: chinaMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
171Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
172Phao điện 220V-1A Rada. Chất liệu: Nhựa; Điện áp 110V AC/50HZ; Dòng chịu tải max của tiếp điểm công tắc điện phao nước 15A. Xuất xứ: Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
177Lắp đặt cút nhựa răng ngoài PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178Lắp đặt cút nhựa răng trong PPR đường kính 20mm,bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
181Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D25/32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D20/32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
184Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
186Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
187LĐ phiểu thu nước inox D150, chống hôi. Chất liệu: Inox 304. Mã sản phẩm: P1515L.Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
188Lắp đặt xí xổm có két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
190LĐ ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh Inox 304. KT: 40cm. Mã SP: A-703-5. Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
191Lắp đặt gương soi 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
192LĐ Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn nhỏ nhựa trắng. Mã SP: HDG-033. KT(cm): 13.5 (dài) x 12(rộng) x 14.7 (cao). Chất liệu: Nhựa ABS. Xuất xứ: Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
199Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
200Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
203Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
204Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,151m3
205Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
207Bình bột MFZ8 - ABC: Loại bình xách tay.Khối lượng 8kg. Chất chữa cháy bột BC. Áp lực khí nén ở 200 độ C, 1,47 ( Mpa ).Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
208Bình chữa cháy MT3, CO2: Trọng lượng toàn bình: 11,6 kg; - Trọng lượng CO2: 2,8 - 3,0 kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
209Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy bằng tấm thép dày 1mmyMô tả kỹ thuật theo chương V4Bảng
210Hộp đựng bình chữa cháy. Kích thước: 50x60x18 cm. Chất liệu: tôn sắt sơn chống gỉ - Cửa kính gắn chốt an toàn. Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
211Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cỏi
212Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
214Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
215Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
216Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
217Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
218Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
219Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
220Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
221Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
223Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
B Sân vườn
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T,
độ chặt Y/C K = 0,85
Mô tả kỹ thuật theo chương V2,405100m3
2Đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V218,068m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V218,068m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32,91m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,145m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
9Bao ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V76,3m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,815m3
11Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 175
2 Phụ trách kỹ thuật công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
3 Phụ trách về an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
5 Phụ trách tài chính 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
6 Công nhân kỹ thuật 15 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 111
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc kiểm định anh toàn)1
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 T(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm)2
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 T(Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn)2
9 Máy thủy bình (bộ) (hoạt động tốt) Máy thủy bình (bộ) (hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->