Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516112-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:09:00 đến ngày 2022-05-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,961,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0442064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088412E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.872.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.745.926.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Nhà học 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THPT Lê Hữu Trác, huyện Hương Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ - Chủ tịch UBND UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0913294546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 3,5115 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 34,2421 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 5,856 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 33,2709 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 3,0092 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 37,5331 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 108,6038 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,1357 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 19,502 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 23,967 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,2148 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Tham khảo chương V | 0,6156 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Tham khảo chương V | 1,207 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,7055 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 4,9028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tham khảo chương V | 3,4039 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 2,0865 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 1,8708 | 100m3 |
| 19 | Đất phải mua thêm tính trên phương tiện tại mỏ vận chuyển về công trình 10,9 km: | Tham khảo chương V | 0,7431 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3) | Tham khảo chương V | 7,431 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3: ) tính 3,6 Km tiếp theo: | Tham khảo chương V | 7,431 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 2 ) tính 5,4 Km tiếp theo | Tham khảo chương V | 7,431 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường loại 2 ) tính 0,9 Km tiếp theo | Tham khảo chương V | 7,431 | 10m³/1km |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 22,2387 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,4766 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 67,3048 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 31,6778 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Gạch GRANIT ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,18 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Tham khảo chương V | 3,24 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 64,0648 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 67,3048 | m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 24,8032 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 79,9058 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 135,5266 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 10,3041 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 3,5947 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 9,6906 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 12,6071 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tham khảo chương V | 0,9314 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 1,5043 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,9317 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 5,9697 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 2,3547 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 6,6701 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 8,3222 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 18,2524 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,9894 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 0,5222 | tấn |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 334,08 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 148,6251 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 64,4758 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 26,8299 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,178 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 21,6528 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 31,8459 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 2,613 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 2,613 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mm | Tham khảo chương V | 4,8302 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão md xà gồ 3 cái | Tham khảo chương V | 1.905 | cái |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham khảo chương V | 78,4377 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 675,5686 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1.314,9596 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 243,9082 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 629,7902 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 897,516 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1.182,2723 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 257,95 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 119,58 | m |
| 69 | Đắp cuốn sách trang trí mặt đứng | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 70 | Đắp trang trí chi tiết lan can | Tham khảo chương V | 68 | cái |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 69,46 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - gạch GRANIT KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1.045,8059 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - KT 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 78,8997 | m2 |
| 74 | Đắp lăng trụ CT lan can hành lang | Tham khảo chương V | 76 | cái |
| 75 | Khò màng chống thấm vén chân 20cm | Tham khảo chương V | 184,5238 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 57,6348 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 340,44 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Tham khảo chương V | 4.630,9147 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 3.955,3461 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 675,5686 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Tham khảo chương V | 31,8972 | m2 |
| 82 | Sản xuất lan can đường dốc, cầu thang | Tham khảo chương V | 31,8972 | m2 |
| 83 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Tham khảo chương V | 33,96 | m |
| 84 | Trụ thang gỗ nhóm III | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 85 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 135,78 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 135,78 | m2 |
| 87 | Cửa đi thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Tham khảo chương V | 90,96 | m2 |
| 88 | Cửa sổ cánh mở quay thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Tham khảo chương V | 75,6 | m2 |
| 89 | Cửa sổ cánh trượt thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Tham khảo chương V | 54,6 | m2 |
| 90 | Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Tham khảo chương V | 9,06 | m2 |
| 91 | Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Tham khảo chương V | 21,525 | m2 |
| 92 | Gia công thanh đỡ vách kính | Tham khảo chương V | 0,013 | tấn |
| 93 | Vách COMPACT HPL | Tham khảo chương V | 56,0175 | m2 |
| 94 | Ke INOC đỡ bàn đá | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,28 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 57,15 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham khảo chương V | 11,6964 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 | Tham khảo chương V | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham khảo chương V | 430 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 720 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 1.280 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Tham khảo chương V | 1.700 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Tham khảo chương V | 2.200 | m |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo trần | Tham khảo chương V | 42 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường điện cơ | Tham khảo chương V | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương V | 90 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tham khảo chương V | 37 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham khảo chương V | 42 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 96 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối dây, | Tham khảo chương V | 26 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*200mm | Tham khảo chương V | 3 | hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ điện phòng 300*300*150mm | Tham khảo chương V | 14 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Tham khảo chương V | 84 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Tham khảo chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 20,424 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham khảo chương V | 0,2042 | 100m3 |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 10 | cọc |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tham khảo chương V | 120 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Tham khảo chương V | 42 | m |
| 127 | Thép chân bật Fi 10 | Tham khảo chương V | 20 | m |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1 | m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Tham khảo chương V | 1,65 | 100m |
| 130 | Rọ chắn rác | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Tham khảo chương V | 36 | cái |
| 132 | Đai giữ ống | Tham khảo chương V | 192 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Tham khảo chương V | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Tham khảo chương V | 1,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Tham khảo chương V | 60 | cái |
| 140 | Rắc co D60 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Tham khảo chương V | 60 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Tham khảo chương V | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tham khảo chương V | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tham khảo chương V | 21 | cái |
| 160 | Van khóa D62 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 161 | Van khóa D40 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 162 | Van khóa D25 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt xí bệt | Tham khảo chương V | 15 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt giá treo | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 172 | Van phao tự động | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 174 | Máy bơm công suất 10m3/h | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 175 | Rọ bơm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500*600*180mm | Tham khảo chương V | 3 | hộp |
| 177 | Bình bôt cứu hỏa khí MFZ4 | Tham khảo chương V | 6 | bình |
| 178 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Tham khảo chương V | 3 | bình |
| 179 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo chương V | 3 | bộ |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 3,2028 | 1m3 |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,2882 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 1,591 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,051 | tấn |
| 185 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,1514 | m3 |
| 187 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,3658 | m3 |
| 188 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 29,868 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 20,832 | m2 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,8968 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 50,7 | m2 |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 193 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,0867 | tấn |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 1,2 | m3 |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Tham khảo chương V | 31 | m3 |
| 198 | Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 310 | m2 |
| 199 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,5852 | 100m3 |
| 200 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 6,5026 | 1m3 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 10,66 | m3 |
| 202 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 11,44 | m3 |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 6,4678 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,3703 | 100m2 |
| 206 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,4515 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 163 | 1cấu kiện |
| 208 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 104 | m2 |
| 209 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0442064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088412E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.872.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.745.926.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ | 5 | 3 |
| 4 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 4 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Giàn giáo | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi