Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:09:00 đến ngày 2022-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,031,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư) (Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường thôn Bình Hải (từ nhà Chiến Hạnh đền nhà Tuyến Thoan), xã Ngọc Vừng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,16 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5874 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,22 | m3 |
| 4 | Rải lóp bạt dứa mặt đường chống mất nước bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,139 | 1m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2725 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5364 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( tổng cự ly vận chuyển 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3238 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4317 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ, BLOCK, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7669 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bó vỉa M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1999 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng KT 18x26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong KT 18x26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 7 | Lát rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,66 | m2 |
| 8 | Lát gạch terrazo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,42 | m2 |
| C | CỐNG D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,77 | m2 |
| 6 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,06 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3463 | 100m3 |
| D | HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng ga (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8349 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 10 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 11 | Bê tông cửa thu M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm gác M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ ga M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5596 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm gác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | tấn |
| 20 | Cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6376 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm gác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 24 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 25 | Nắp chắn rác KT 960x530mm tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC B600 | |||
| 1 | Bê tông mũ rãnh M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3874 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M200# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,32 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,24 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8112 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7172 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1cấu kiện |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7589 | 100m2 |
| F | DI DỜI ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (NCx60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (Không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư) (Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu công việc.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5Kw | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 4 | Máy đào | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 5 | Máy lu | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi