Gói thầu: Cải tạo hệ thống điều hòa không khí, thông gió
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống điều hòa không khí, thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:07:00 đến ngày 2022-05-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,708,143,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có phần việc cung cấp, lắp đặt hoặc cải tạo/ sửa chữa/ nâng cấp/ thay thế hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF cho công trình dân dụng cấp II trở lên. Giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần việc cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và các phần việc liên quan phù hợp trong hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau để chứng minh về các hợp đồng tương tự.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện/điện tử/điện lạnh/nhiệt lạnh.(ii) Đã làm chỉ huy trưởng công trình/giám đốc ban điều hành dự án phần việc cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF của tối thiểu 01 gói thầu/công trình;(iii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (iii)): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành điện lạnh/nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật điện/điện tử;* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành Cơ khí/ tự động hóa.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng/ Kỹ thuật. (ii) Có chứng chỉ hành nghề định giá, còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo hệ thống điều hòa không khí, thông gió Dự án Cải tạo hệ thống điều hòa không khí, thông gió trụ sở chính Agribank số 18 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được Ủy quyền đại diện Nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp Ủy quyền). - Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu theo quy định; - Bản sao chứng thực Giấy phép kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản sao Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực “lắp đặt thiết bị cơ điện/ thiết bị công trình”, hạng II trở lên, còn hiệu lực; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài chính, Hợp đồng tương tự, nhân sự là bản sao được chứng thực. * Đối với thiết bị: - Cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Bản gốc Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc Đại diện Nhà sản xuất thiết bị điều hoà không khí cho gói thầu này. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Phòng 209 toà nhà Agribank, Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.324.44114
Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 2, Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Phòng 209, Tòa nhà Agribank, Số 2, Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.324.44114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Phòng 209, Tòa nhà Agribank, Số 2, Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.324.44114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Phòng 209, Tòa nhà Agribank, Số 2, Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.324.44114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng Công suất 50HP | Theo yêu cầu của HSMT | 2,655 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Dàn nóng Công suất 40HP | Theo yêu cầu của HSMT | 1,35 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Dàn nóng Công suất 34HP | Theo yêu cầu của HSMT | 0,585 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Dàn nóng Công suất 30HP | Theo yêu cầu của HSMT | 0,57 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 54.600btu/h | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | máy |
| 6 | Lắp đặt Dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió công suất lạnh 49.500btu/h | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt bộ chia gas các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều khiển gắn tường | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường , 2 chiều công suất lạnh: 18000btu/h,gas 410A,inverter,Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường , 2 chiều công suất lạnh: 24000btu/h,gas 410A,inverter,Nguồn điện 1P/220V/50Hz | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ống gas Ø 6.4 dày 0.8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,75 | 100m |
| 12 | Ống gas Ø 9.5 dày 0.8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,66 | 100m |
| 13 | Ống gas Ø 12.7dày 0.8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,39 | 100m |
| 14 | Ống gas Ø 15.9 dày 0.8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,95 | 100m |
| 15 | Ống gas Ø 19.1 dày 1.0mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,01 | 100m |
| 16 | Ống gas Ø 22.2 dày 1.0mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,11 | 100m |
| 17 | Ống gas Ø 28.6 dày 1.0mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,025 | 100m |
| 18 | Ống gas Ø 34.9 dày 1.2 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Ống gas Ø 41.3 dày 1.2 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,67 | 100m |
| 20 | Phụ kiện đường ống gas | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt quang treo đường ống gas | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | cái |
| 22 | Thử áp đường ống gas, đường kính D | Theo yêu cầu của HSMT | 5,14 | 100m |
| 23 | Ống nước ngưng D21 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 6mm dầy 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,75 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 10mm dầy 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,66 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 13mm dầy 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,39 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 16mm dầy 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,95 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 19mm dầy 19mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,01 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 22mm dầy 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,11 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 28mm dầy 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,025 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 35mm dầy 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,35 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng đường kính trong 41mm dầy 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,67 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 34 | Thép V50x50x5( giá nâng dàn nóng) | Theo yêu cầu của HSMT | 77 | m |
| 35 | Thép U100x46x4.5( giá nâng dàn nóng) | Theo yêu cầu của HSMT | 593 | m |
| 36 | Thép I120x64x4.8( giá nâng dàn nóng) | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 37 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4392 | tấn |
| 38 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4392 | tấn |
| 39 | Bản mã KT 200x200x5( giá nâng dàn nóng) | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | Cái |
| 40 | Tháo dỡ Dàn nóng công suất 28HP | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tổ |
| 41 | Tháo dỡ Dàn nóng công suất 30HP | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tổ |
| 42 | Tháo dỡ Dàn nóng công suất 40HP | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | tổ |
| 43 | Tháo dỡ dàn lạnh cũ | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 44 | Thay thế bo mạch dàn lạnh đã hỏng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Dàn nóng công suất 28HP (Nâng lên cao) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,14 | tấn |
| 46 | Lắp đặt Dàn nóng công suất 30HP (Nâng lên cao) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,14 | tấn |
| 47 | Lắp đặt Dàn nóng công suất 40HP (Nâng lên cao) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ Dàn nóng công suất 40HP (tầng 3) thay bằng dàn nóng mới | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tổ |
| 49 | Tháo dỡ Dàn nóng công suất 50HP (tầng 3) thay bằng dàn nóng mới | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tổ |
| 50 | Tháo dỡ Dàn nóng công suất 30HP (tầng 20) thay bằng dàn nóng mới | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tổ |
| 51 | Tháo dỡ Dàn nóng công suất 34HP (tầng 20) thay bằng dàn nóng mới | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tổ |
| 52 | Tháo dỡ Dàn nóng công suất 50HP (tầng 20) thay bằng dàn nóng mới | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tổ |
| 53 | Vận chuyển Dàn nóng cũ vào kho | Theo yêu cầu của HSMT | 5,16 | tấn |
| 54 | Cắt trần lắp đặt dàn lạnh KT: 1200x1200 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | lỗ |
| 55 | Thi công trần hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu của HSMT | 14,4 | m2 |
| 56 | Trunking KT 150x100/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 14,5 | m |
| 57 | Trunking KT 170x150/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 19,2 | m |
| 58 | Trunking KT 200x150/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 59 | Trunking KT 200x200/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5 | m |
| 60 | Trunking KT 300x200/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | m |
| 61 | Trunking KT 300x250/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5 | m |
| 62 | Trunking KT 350x150/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,2 | m |
| 63 | Trunking KT 400x150/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 27,5 | m |
| 64 | Trunking KT 500x300/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 13,5 | m |
| 65 | Trunking KT 700x300/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 27,5 | m |
| 66 | Trunking KT 900x600/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6,5 | m |
| 67 | Giá treo trungking | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | cái |
| 68 | Gas nạp bổ sung R410A | Theo yêu cầu của HSMT | 410 | Kg |
| 69 | Lưới lọc bụi cho dàn lạnh âm trần nối ống gió | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | cái |
| 70 | Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | m |
| 71 | Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 280 | m |
| 72 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 230 | m |
| 73 | Cu/PVC/PVC (2x4.0)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 74 | Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 75 | Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | m |
| 76 | CU/PVC(1x16)mm2, riêng dây nối đất màu vàng xanh | Theo yêu cầu của HSMT | 380 | m |
| 77 | CU/PVC(1x10)mm2, riêng dây nối đất màu vàng xanh | Theo yêu cầu của HSMT | 230 | m |
| 78 | CU/PVC(1x4)mm2, riêng dây nối đất màu vàng xanh | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 79 | Cu/PVC(1x2.5)mm2, riêng dây nối đất màu vàng xanh | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 80 | Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 chống nhiễu | Theo yêu cầu của HSMT | 450 | m |
| 81 | Ống luồn mềm đi nổi PVC D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 500 | m |
| 82 | Ống luồn mềm đi nổi PVC D40 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh 50HP | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Tổ |
| 2 | Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh 40HP | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Tổ |
| 3 | Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh 34HP | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tổ |
| 4 | Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh 30HP | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tổ |
| 5 | Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 54.600btu/h (16.0 kW) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 6 | Dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió công suất lạnh 49.500btu/h (14.0 kW) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Romote gắn tường | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 10 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường , 2 chiều công suất lạnh: 18000btu/h | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường , 2 chiều công suất lạnh: 24000btu/h | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có phần việc cung cấp, lắp đặt hoặc cải tạo/ sửa chữa/ nâng cấp/ thay thế hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF cho công trình dân dụng cấp II trở lên. Giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần việc cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và các phần việc liên quan phù hợp trong hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau để chứng minh về các hợp đồng tương tự.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện/điện tử/điện lạnh/nhiệt lạnh.(ii) Đã làm chỉ huy trưởng công trình/giám đốc ban điều hành dự án phần việc cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF của tối thiểu 01 gói thầu/công trình;(iii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (iii)): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật ngành điện lạnh/nhiệt lạnh | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật ngành điện | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật điện/điện tử;* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cơ khí | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành Cơ khí/ tự động hóa.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng/ Kỹ thuật. (ii) Có chứng chỉ hành nghề định giá, còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi