Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp mở rộng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp mở rộng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:07:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,386,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.579193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15838E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: + 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 3.192m2, giá trị hợp đồng ≥ 1.715.000.000 VND.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 1.715.000.000 đồng;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp,- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng theo yêu cầu và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục còn lại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng theo yêu cầu và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: 06-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-01 Thuyền (ghe) và 01 máy bơm cát hoặc 02 Ôtô tự đổ (vận chuyển cát san lấp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - [01 thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng >= 5 tấn + máy bơm cát công suất >= 126CV] hoặc 03 ôtô tự đổ tải trọng (hàng hóa) >= 7 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).Ghi chú: nhà thầu tự lựa chọn phương án cung cấp cát và bố trí thiết bị thi công cho phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị >=75CVNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp mở rộng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Đường cặp sông Sở Hạ (từ cầu Ông Nâu - cầu Bù Lu trên) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh... - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại 02773 836 313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,0763 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,1712 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - R=12kN/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,2801 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,0822 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,0822 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,2806 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=20KN/m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,307 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2621 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,7983 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,5686 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,5971 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,5971 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 36,15 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - chưa kể vật liệu tôn sóng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 18 | Cung cấp cột U.160x160x5x1750mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | chiếc |
| 19 | Cung cấp đệm U.160x160x4x320mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | chiếc |
| 20 | Cung cấp tấm hình sóng 3320x310x3mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | tấm |
| 21 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 22 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | chiếc |
| 23 | Cung cấp bu lông M.16x36 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 264 | bộ |
| 24 | Cung cấp bu lông M.20x380 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,51 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 27 | CC trụ biển báo STK phi 90, dày 1.5ly; L = 2.9m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | |
| 28 | CC trụ biển báo STK phi 90, dày 1.5ly; L = 3.9m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm - chưa kể vật liệu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm - chưa kể vật liệu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật - chưa kể vật liệu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Biển báo 40x75cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 - chưa kể vật liệu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 38 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| B | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC PVC D114 VÀ PVC D75 | |||
| 1 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU (G) D100mm BF | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm; 90° | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chụp van (G) dành cho ống đường kính 75-100mm (VDĐM) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/75mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (VDĐM) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm (G) - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van (G) mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van (T) ren - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,1997 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,3554 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,22 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | 100m |
| 18 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 50,2439 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 106,74 | 1m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,9785 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5337 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,28 | 1m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,2072 | m3 |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75/27mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối răng ngoài 20x3/4 (VDĐM) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ nước D27 (VDĐM) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm; 90° | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| C | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất nhổ trụ, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào lắp đất móng trụ, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Cắt chân cột BTLT 8,5m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 4 | Tháo cáp ABC 3x50mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | km |
| 5 | Tháo kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo kẹp dừng cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | km |
| 8 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Tháo hộp công tơ ≤ 4 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Dựng cột bêtông 8,5m (8,4m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 11 | Căng lại cáp ABC 4x50mm² | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | km |
| 12 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp kẹp dừng cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | km |
| 15 | Lắp hộp công tơ ≤ 2 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp hộp công tơ ≤ 4 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Bê tông đá 1x2 móng trụ M200 (độ sụt 2÷4cm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 18 | Lắp thép Þ 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | kg |
| 19 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 20 | Đắp đất cấp I, độ chặt k=0.85 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 móng trụ M200 (độ sụt 2÷4cm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 22 | Lắp thép Þ 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | kg |
| 23 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 24 | Đắp đất cấp I, độ chặt k=0.85 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 25 | Dựng trụ BTLT 8,5m (F300); K=2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | trụ |
| 26 | V/c trụ vào vị trí (cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,671 | tấn/km |
| 27 | Đóng Kẹp + Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp dây đồng trần xoắn 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mét |
| 29 | Lắp cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | mét |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 3 | Tôn dày 1.2ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật 1.9x0.94m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 9 | Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cọc |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0791 | m2 |
| 11 | Băng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.004 | m |
| 12 | Đèn báo hiệu công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 180 | công |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật - chưa kể vật liệu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | CC trụ biển báo STK phi 90, dày 2.5ly; L = 2.9m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.579193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15838E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: + 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 3.192m2, giá trị hợp đồng ≥ 1.715.000.000 VND.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 1.715.000.000 đồng;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công lĩnh vực điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp,- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng theo yêu cầu và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục còn lại | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng theo yêu cầu và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun nhựa đường | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép | - Trọng lượng: 06-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Xe lu rung | Trọng lượng ≥ 25 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | 01 Thuyền (ghe) và 01 máy bơm cát hoặc 02 Ôtô tự đổ (vận chuyển cát san lấp) | - [01 thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng >= 5 tấn + máy bơm cát công suất >= 126CV] hoặc 03 ôtô tự đổ tải trọng (hàng hóa) >= 7 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).Ghi chú: nhà thầu tự lựa chọn phương án cung cấp cát và bố trí thiết bị thi công cho phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy ủi | - Công suất thiết bị >=75CVNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi