Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp mở rộng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515817-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp mở rộng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220472507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (Vốn NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 15:07:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,386,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.579193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15838E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: + 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 3.192m2, giá trị hợp đồng ≥ 1.715.000.000 VND.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 1.715.000.000 đồng;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công lĩnh vực điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp,- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng theo yêu cầu và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục còn lại
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng theo yêu cầu và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: 06-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-01 Thuyền (ghe) và 01 máy bơm cát hoặc 02 Ôtô tự đổ (vận chuyển cát san lấp)
- Đặc điểm thiết bị - [01 thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng >= 5 tấn + máy bơm cát công suất >= 126CV] hoặc 03 ôtô tự đổ tải trọng (hàng hóa) >= 7 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).Ghi chú: nhà thầu tự lựa chọn phương án cung cấp cát và bố trí thiết bị thi công cho phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị >=75CVNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp mở rộng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường cặp sông Sở Hạ (từ cầu Ông Nâu - cầu Bù Lu trên)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (Vốn NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại 02773 836 313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng NN (Địa chỉ: Số 58 Quốc lộ 30, Xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Tín (Địa chỉ: Số 551, Tổ 15, Ấp Tịnh Mỹ, Xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự (Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự (Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, Thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật Bảo Phong, (Địa chỉ: Số 1106/11/23 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Long Trường, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 0987. 941 564).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại 02773 836 313.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh... - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại 02773 836 313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,0763100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14,1712100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - R=12kN/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật31,2801100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,0822100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,0822100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17,2806100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=20KN/mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16,307100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,2621100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,7983100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,5686100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật45,5971100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật45,5971100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật36,15m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,6961m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,696m3
17Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - chưa kể vật liệu tôn sóngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật33m
18Cung cấp cột U.160x160x5x1750mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật33chiếc
19Cung cấp đệm U.160x160x4x320mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật33chiếc
20Cung cấp tấm hình sóng 3320x310x3mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật30tấm
21Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6tấm
22Cung cấp tiêu phản quangTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật33chiếc
23Cung cấp bu lông M.16x36Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật264bộ
24Cung cấp bu lông M.20x380Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật33bộ
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,511m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,88m3
27CC trụ biển báo STK phi 90, dày 1.5ly; L = 2.9mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật20
28CC trụ biển báo STK phi 90, dày 1.5ly; L = 3.9mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm - chưa kể vật liệuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Cung cấp biển báo trònTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm - chưa kể vật liệuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật19cái
32Cung cấp biển báo tam giácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật19cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật - chưa kể vật liệuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Biển báo 40x75cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 - chưa kể vật liệuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật56cái
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0672tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
38Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2268100m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật23,1m2
B DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC PVC D114 VÀ PVC D75
1Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt BU (G) D100mm BFTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm; 90°Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt chụp van (G) dành cho ống đường kính 75-100mm (VDĐM)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/75mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (VDĐM)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt mối nối mềm (G) - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt măng sông - Đường kính 75mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van (G) mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van (T) ren - Đường kính 75mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,1997100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,3554100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,14100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,22100m
17Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,36100m
18Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật50,2439m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật106,741m3
20Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật46,9785m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5337100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,281m3
23Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,2072m3
24Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75/27mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật58cái
25Lắp đặt khớp nối răng ngoài 20x3/4 (VDĐM)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật58cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật58cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,32100 m
28Lắp đặt đồng hồ nước D27 (VDĐM)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật70cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm; 90°Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật140cái
C DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Đào đất nhổ trụ, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
2Đào lắp đất móng trụ, độ chặt K=0,85Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
3Cắt chân cột BTLT 8,5mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3Cột
4Tháo cáp ABC 3x50mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,13km
5Tháo kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Tháo kẹp dừng cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,168km
8Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1hộp
9Tháo hộp công tơ ≤ 4 công tơTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2hộp
10Dựng cột bêtông 8,5m (8,4m)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1Cột
11Căng lại cáp ABC 4x50mm²Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,13km
12Lắp kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp kẹp dừng cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,168km
15Lắp hộp công tơ ≤ 2 công tơTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1hộp
16Lắp hộp công tơ ≤ 4 công tơTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2hộp
17Bê tông đá 1x2 móng trụ M200 (độ sụt 2÷4cm)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
18Lắp thép Þ 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,98kg
19Đào đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
20Đắp đất cấp I, độ chặt k=0.85Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
21Bê tông đá 1x2 móng trụ M200 (độ sụt 2÷4cm)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
22Lắp thép Þ 6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,13kg
23Đào đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
24Đắp đất cấp I, độ chặt k=0.85Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
25Dựng trụ BTLT 8,5m (F300); K=2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3trụ
26V/c trụ vào vị trí (cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,671tấn/km
27Đóng Kẹp + Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Lắp dây đồng trần xoắn 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8mét
29Lắp cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16mét
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0123tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
3Tôn dày 1.2lyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,5m2
4Cung cấp biển báo trònTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Cung cấp biển báo tam giácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Biển chữ nhật 1.9x0.94mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0038100m2
9Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật42cọc
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0791m2
11Băng rào cảng công trình (Không tận dụng lại)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.004m
12Đèn báo hiệu công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
13NC phục vụ công tác đảm bảo ATGTTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật180công
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật - chưa kể vật liệuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Cung cấp biển vuông 30x50cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
16CC trụ biển báo STK phi 90, dày 2.5ly; L = 2.9mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.579193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15838E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: + 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa (hoặc thảm bêtông nhựa nóng) diện tích >= 3.192m2, giá trị hợp đồng ≥ 1.715.000.000 VND.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 1.715.000.000 đồng;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công lĩnh vực điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp,- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng theo yêu cầu và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.22
3 Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục còn lại 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu; 4/ Quyết định bố trí cán bộ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng theo yêu cầu và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun nhựa đường - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe lu bánh thép - Trọng lượng: 06-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
3 Xe lu rung Trọng lượng ≥ 25 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
4 01 Thuyền (ghe) và 01 máy bơm cát hoặc 02 Ôtô tự đổ (vận chuyển cát san lấp) - [01 thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng >= 5 tấn + máy bơm cát công suất >= 126CV] hoặc 03 ôtô tự đổ tải trọng (hàng hóa) >= 7 tấn.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).Ghi chú: nhà thầu tự lựa chọn phương án cung cấp cát và bố trí thiết bị thi công cho phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
5 Máy ủi - Công suất thiết bị >=75CVNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
6 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
7 Máy thủy bình Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->