Gói thầu: Công trình: Tòa án nhân dân huyện Nông Sơn; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà bảo vệ, tường rào, sân nền và xây mới nhà xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477881-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 17:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ BỀN VỮNG ANH VŨ
Tên gói thầu Công trình: Tòa án nhân dân huyện Nông Sơn; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà bảo vệ, tường rào, sân nền và xây mới nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20220477557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 18:00:00 đến ngày 2022-05-12 17:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,348,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.045962E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng là 1, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: =>944.000.000 VNĐ. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.-Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 944.000.000 VNĐ.- Loại công trình:Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hạn sử dụng;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.f)Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e)Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III (Có giấy xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;b) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện ATLD còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ BỀN VỮNG ANH VŨ
E-CDNT 1.2 Công trình: Tòa án nhân dân huyện Nông Sơn; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà bảo vệ, tường rào, sân nền và xây mới nhà xe
Công Trình:Tòa án nhân dân huyện Nông Sơn - Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà bảo vệ, tường rào, sân nền và xây mới nhà xe
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bảo trì, sửa chữa trụ sở năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ BỀN VỮNG ANH VŨ , địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đàu tư: Tòa án nhân dân huyện Nông Sơn, Địa chỉ: Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.656.555; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết Kế và Xây Dựng Bền Vững Anh Vũ; Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Hòa Thuận Đông, Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại:0899328998
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ BỀN VỮNG ANH VŨ , địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đàu tư: Tòa án nhân dân huyện Nông Sơn, Địa chỉ: Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.656.555; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết Kế và Xây Dựng Bền Vững Anh Vũ; Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Hòa Thuận Đông, Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại:0899328998


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đàu tư: Tòa án nhân dân huyện Nông Sơn, Địa chỉ: Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.656.555; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết Kế và Xây Dựng Bền Vững Anh Vũ; Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Hòa Thuận Đông, Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại:0899328998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.656.555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết Kế và Xây Dựng Bền Vững Anh Vũ; Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Hòa Thuận Đông, Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại:0899328998
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Thiết Kế và Xây Dựng Bền Vững Anh Vũ; Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Hòa Thuận Đông, Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại:0899328998
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V3.056,7m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V141,44m2
3Phá dỡ nền gạch, tường ốpMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V131,28m2
4Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, kiểm tra rò dòng, kiểm tra hệ thống đường cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1ht
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
7Tháo dỡ cửa bị hư hỏng, mối mọtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V18,66m2
8Tháo dỡ khuôn cửa hư hỏng, mối mọtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V56,52m
9Vận chuyển các loại phế thải bằng thủ công ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V8,18m3
10Hút hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1hầm
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V141,44m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V141,44m2
13Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mưa, vị trí thấm cục bộMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V22vị trí
14Sửa chữa khuôn cửa gỗ bị hư hỏng, mối mọtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V56,52md
15Sửa chữa cửa gỗ bị hư hỏng, mối mọtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V18,66m2
16Sơn khung cửa gỗ 03 nước.Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V56,52md
17Sơn cửa gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V37,32m2
18Thay mới và sửa chữa các lục bình trang tríMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V57cái
19Khóa cửa điMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V18bộ
20Lát gạch nền khu WC 300x300Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V32,64m2
21Ốp gạch tường WC, gạch 300x600Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V104,4m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1.985,92m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1.070,78m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V6,31100m2
25Lưới bao che công trìnhMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V630,72m2
26Ống, nẹp bảo vệ dây dẫn đi nổi.Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V50m
27Dây dẫn điện 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V100m
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V8bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V20bộ
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V20bộ
31Lắp đặt hệ thống đường ống cấp thoát khu vệ sinhMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1ht
32Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
35Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4cái
36Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V8cái
37Lắp đặt quả cầu chắn rác D140Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V12cái
B NHÀ CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V
412,49m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V16,32m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V6,88m2
4Sữa chữa khung cửa gỗMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V16,32md
5Sữa chữa cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V6,88m2
6Sơn khung cửa gỗ 03 nước.Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V16,32md
7Sơn cửa đi, cửa sổ bằng gỗ, 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V13,76m2
8Ốp gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V23,76m2
9Khóa cửa gỗMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V6bộ
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V171,01m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V241,48m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2,25100m2
13Ống, nẹp bảo vệ dây dẫn đi nổi.Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V30m
14Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V50m
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
C TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V
324,01m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V105,05m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V105,05m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V324,01m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V
86,74m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V10,24m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V10,24m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V10,24m2
5Sửa chữa cửa đi gỗ Đ1Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1,98m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V86,74m2
7Sơn cửa đi gỗ 3 nướcMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V12,87m2
8Khóa cửa gỗMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1bộ
E SÂN NỀN
1Nạo vét mương thoát nước
Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V
80md
2Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V160tấm
3Phá nền sân bị bong trócMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V62,5m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,28100m3
5Vận chuyển xà bần, phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V5,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V30m3
F XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V
0,13100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V7,07m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,18100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,08100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V3,25m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1,76m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,22tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,12tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,28tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,14100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,27100m2
13Xây gạch đặc KT 5,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V3,98m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V10,49m3
15Bu lông trụ D14Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V32cái
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,54tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,54tấn
18Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,96tấn
19Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,96tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,52tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,52tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V72,96m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,82100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.045962E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng là 1, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: =>944.000.000 VNĐ. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.-Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 944.000.000 VNĐ.- Loại công trình:Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 ) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hạn sử dụng;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.f)Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e)Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III (Có giấy xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.32
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;b) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực).32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện ATLD còn hiệu lực;32
5 Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu) 10 - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 L1
2 Máy vận thăng 0,5 T1
3 Máy cắt gạch 1,7KW1
4 Máy hàn 23KW1
5 Máy cắt uốn thép 5KW1
6 Máy đầm dùi 1,5KW2
7 Máy khoan bê tông 0,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->