Gói thầu: Sửa chữa 30 toa xe 30 tấn (hạng mục: Giá chuyển hướng toa xe, đầu đấm, van hãm toa xe)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 30 toa xe 30 tấn (hạng mục: Giá chuyển hướng toa xe, đầu đấm, van hãm toa xe) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453596 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:25:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,541,994,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.542.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.463.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa cụm, chi tiết, thiết bị đầu máy – toa xe Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt, Chủ trì chính thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Đầu máy toa xe, Cơ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hiện trường thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Đầu máy toa xe, Cơ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng, chứng chỉ chuyên ngành: Công nhân cơ khí chuyên dùng khám sửa chữa đầu máy - toa xe |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ nghề hàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực;– Có chứng chỉ thí nghiệm viên NDT level II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa 30 toa xe 30 tấn (hạng mục: Giá chuyển hướng toa xe, đầu đấm, van hãm toa xe) Sửa chữa 30 toa xe 30 tấn (Hạng mục: Giá chuyển hướng toa xe, đầu đấm, van hãm toa xe) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 (Bản sao chứng thực) + Hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị và hóa đơn GTGT). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh tập đoàn than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc - Vinacomin
Khu Lập II, Phường Phương Đồng, Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Khắc Nghiêm Chức vụ: Giám đốc Công ty Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (1) | (2) | (3) | 0 | (5) |
| 2 | Trục bánh xe | Thay thế | Cái | 80 | |
| 3 | Vòng bi 5*9 Timken | '' | Vòng | 128 | |
| 4 | Vòng phớt chặn mỡ | '' | Cái | 224 | |
| 5 | Xà mang guốc hãm | '' | Bộ | 56 | |
| 6 | Lò xo QCAT | '' | Bộ | 515 | |
| 7 | Đệm trung gian Adapter toa xe 30 tấn | '' | Cái | 240 | |
| 8 | Lò xo nêm ma sát giá chuyển hướng AT | '' | Cái | 236 | |
| 9 | Nêm ma sát | '' | Cái | 236 | |
| 10 | Cối chuyển hướng toa xe | '' | Bộ | 29 | |
| 11 | Ắc cối chuyển hướng TX | '' | cái | 26 | |
| 12 | Suốt hãm gầm giá chuyển toa xe 30 tấn | '' | cái | 31 | |
| 13 | ắc thép tròn F24x75+01 long đen phẳng+01chốt chẻ | '' | cái | 240 | |
| 14 | ắc thép tròn F26x85+ 01 long đen phẳng+01 chốt chẻ | '' | cái | 240 | |
| 15 | ắc thép tròn F30x100+ 01 long đen phẳng+01 chốt chẻ | '' | cái | 120 | |
| 16 | ắc thép tròn F30x170+ 01 long đen phẳng+01 chốt chẻ | '' | cái | 240 | |
| 17 | Giằng hãm | '' | Bộ | 2 | |
| 18 | Mâm bánh toa xe | '' | mâm | 64 | |
| 19 | Kiểm tra đánh giá khuyết tật bề mặt mâm bánh xe bằng pp thẩm thấu | kiểm tra | mâm | 176 | |
| 20 | Kiểm tra đánh giá khuyết tật bề mặt khung giá chuyển hướng bằng pp thẩm thấu | kiểm tra | Bộ | 60 | |
| 21 | Đầu đấm móc nối (Kiểm tra, siêu âm điện từ) | kiểm tra | bộ | 60 | |
| 22 | Lò xo giảm đấm | thay thế | Cái | 46 | |
| 23 | ắc dẹt đầu đấm toa xe | '' | cái | 27 | |
| 24 | ắc lưỡi móc đầu đấm TX | '' | cái | 57 | |
| 25 | Bạc ắc lưỡi móc | '' | Bộ | 60 | |
| 26 | Lưỡi móc | '' | Cái | 1 | |
| 27 | Lá nhíp đầu đấm | '' | bộ | 31 | |
| 28 | Chốt đẩy lưỡi móc | '' | cái | 60 | |
| 29 | Xích treo cần giật; Xích toa xe, Thép CT3; F10x34x54 mm | '' | m | 18 | |
| 30 | Bộ xéc măng con trượt | '' | Bộ | 30 | |
| 31 | Con trượt | '' | Cái | 30 | |
| 32 | Lò xo con trượt | '' | Cái | 30 | |
| 33 | Pistong bình quân | '' | cái | 30 | |
| 34 | Bộ gioăng làm kín thân van | '' | Bộ | 30 | |
| 35 | Bộ bu lông lắp ghép van hãm | '' | Bộ | 30 | |
| 36 | Vòi xả gió van hãm | '' | Cái | 30 | |
| 37 | Mỡ Timken | Cấp sửa chữa | kg | 39,2 | |
| 38 | Sơn trắng | '' | kg | 6 | |
| 39 | sơn đen | '' | kg | 30 | |
| 40 | Dầu quang bóng | '' | kg | 15 | |
| 41 | Giẻ lau | '' | lít | 9 | |
| 42 | Giấy nhám cuộn khổ 4 | '' | m | 105 | |
| 43 | Phớt dánh bóng | '' | cái | 60 | |
| 44 | Đá mài F125 mm | '' | Viên | 60 | |
| 45 | Mũi dao tiện | '' | cái | 6 | |
| 46 | Bulong M22x50 | '' | Bộ | 180 | |
| 47 | Bột hợp kim Ni-164-2 | '' | kg | 12 | |
| 48 | Dây hàn lõi thuốc KISWEL T50 | '' | kg | 800 | |
| 49 | Dây hàn K-71T | '' | kg | 440 | |
| 50 | Bột ZRO-182 | '' | kg | 12 | |
| 51 | Bột Ceramic | '' | kg | 18 | |
| 52 | Tiền lương (trước thuế) | '' | toa xe | 30 | Các chi phí sửa chữa |
| 53 | Chi phí động lực (trước thuế) | '' | toa xe | 30 | " |
| 54 | Chi phí bảo hiểm các loại (trước thuế) | '' | toa xe | 30 | " |
| 55 | Chi phí khác (trước thuế) | '' | toa xe | 30 | " |
| 56 | Thuế VAT | '' | toa xe | 0,08 | " |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1542E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.463.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.542.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.463.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa cụm, chi tiết, thiết bị đầu máy – toa xe Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt, Chủ trì chính thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Đầu máy toa xe, Cơ điện. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hiện trường thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Đầu máy toa xe, Cơ điện. | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân cơ khí | 5 | Có văn bằng, chứng chỉ chuyên ngành: Công nhân cơ khí chuyên dùng khám sửa chữa đầu máy - toa xe | 3 | 3 |
| 4 | Thợ hàn | 3 | Có Chứng chỉ nghề hàn | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra | 2 | Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực;– Có chứng chỉ thí nghiệm viên NDT level II | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi