Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:30:00 đến ngày 2022-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,485,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5697052E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5697052E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá hàng hoá là giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ liên quan, chi phí vận chuyển, chi phí giao hàng đến kho của bệnh viện, các loại thuế,… bằng đồng tiền Việt Nam. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Gửi mẫu hàng hóa dự thầu về bên mời thầu trước thời gian đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC ĐỒNG THÁP MƯỜI.
Địa chỉ số 65 Nguyễn Tri Phương, phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long
SĐT: 02723.841.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : - Ông Chung Văn Kiều - ĐT: 0918371602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bà Phạm Thị Phượng Liên - ĐT: 0834693393 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Chí Hùng - ĐT:0918756158 |
| E-CDNT 34 |
20 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A3 | 30 | gram | Giấy photo A370 IK Plus | Indo | |
| 2 | Giấy A3 màu | 2 | gram | Bìa thái A3 màu (xanh, hồng, trắng, vàng) | Việt Nam | |
| 3 | Giấy A4 | 1.167 | gram | Giấy photo A470 Hồng Hà | Việt Nam | |
| 4 | Giấy A4 thơm | 6 | gram | Bìa thơm A4 màu mỏng (xanh, hồng, trắng, vàng) | Việt Nam | |
| 5 | Giấy A4 màu | 10 | gram | Giấy photo A470 màu | Việt Nam | |
| 6 | Giấy A5 | 707 | gram | Giấy photo A570 IK Plus | Indo | |
| 7 | Giấy A5 màu | 25 | gram | Giấy photo A570 màu | Việt Nam | |
| 8 | Giấy F4 | 60 | gram | Giấy photo F470 Excel | Việt Nam | |
| 9 | Giấy 7 bằng | 550 | gram | Giấy photo A470 Bãi Bằng | Việt Nam | |
| 10 | Giấy B4 | 10 | gram | Giấy photo B470 Excel | Việt Nam | |
| 11 | Bao đựng phim X-quang (in tên, địa chỉ) | 20.000 | cái | Bao Xquang 25x35 Fo thái 180 in 1 màu | Việt Nam | |
| 12 | Bao đựng phim CT (in tên, địa chỉ) | 1.200 | cái | Bao Xquang 40x45 Fo thái 180 in 1 màu | Việt Nam | |
| 13 | Album 40 lá | 23 | cuốn | Bìa 40 lá A4 FO-BD02 | Việt Nam | |
| 14 | Arap nhỏ | 59 | cái | Máy bấm số 10 Plus | Việt Nam | |
| 15 | Bùi nhùi | 112 | miếng | Cước xanh lớn | Việt Nam | |
| 16 | Bìa 4 còng | 87 | cái | Bìa 4 còng xanh | Việt Nam | |
| 17 | Bìa lá | 53 | xấp | Bìa lá A4 Plus | Việt Nam | |
| 18 | Bìa kiếng | 5 | xấp | Bìa kiếng A4 1.8 | Việt Nam | |
| 19 | Bìa sơ mi mũ nút | 310 | cái | Bìa sơ mi nút F4 trắng | Việt Nam | |
| 20 | Bìa sơ mi mũ | 500 | cái | Bìa sơ mi C/S E-340 | Việt Nam | |
| 21 | Băng keo trong | 114 | cuồn | Băng keo trong 5F 80Yard | Việt Nam | |
| 22 | Băng keo da bò | 10 | cuồn | Băng keo đục 5F 80Yard | Việt Nam | |
| 23 | Băng keo simili | 80 | cuồn | Băng keo simili 3F6 (xanh, đỏ) | Việt Nam | |
| 24 | Bao thư nhỏ | 30 | xấp | Bao thư 12x22 keo (100cái) | Việt Nam | |
| 25 | Bao thư nhỏ in tên bv | 450 | cái | Bao thư nhỏ in tên bv 14x20 | Việt Nam | |
| 26 | Bao thư trung in tên bv | 600 | cái | Bao thư trung in tên bv 16x22 | Việt Nam | |
| 27 | Bao thư lớn in tên bv | 500 | cái | Bao thư lớn in tên bv 25x35 | Việt Nam | |
| 28 | Chai xịt kiến | 67 | chai | Xịt côn trùng Raid | Việt Nam | |
| 29 | Dấu tên | 20 | cái | Dấu tên Shinny | Việt Nam | |
| 30 | Gỡ kim | 35 | cái | Gỡ kim Eagle | Việt Nam | |
| 31 | Giấy nhiệt | 270 | cuồn | Giấy nhiệt K80 | Việt Nam | |
| 32 | Hộp quẹt gas | 20 | cái | Hộp quẹt gas | Việt Nam | |
| 33 | Kim arap nhỏ | 950 | hộp | Kim bấm số 10 Plus | Nhật Bản | |
| 34 | Kim arap 23/15 | 4 | hộp | Kim bấm KW Trio 23/15 | Việt Nam | |
| 35 | Kim arap trung số 3 | 3 | hộp | Kim bấm số 3 Việt Đức | Việt Nam | |
| 36 | Kim kẹp | 296 | hộp | Kim kẹp inox đầu tròn (nhọn) | Việt Nam | |
| 37 | Kẹp bướm nhỏ | 72 | hộp | Kẹp bướm 15mm | Việt Nam | |
| 38 | Kẹp bướm trung | 78 | hộp | Kẹp bướm 32mm | Việt Nam | |
| 39 | Kẹp bướm lớn | 79 | hộp | Kẹp bướm 41mm | Việt Nam | |
| 40 | Kéo lớn | 39 | cây | Kéo K-20 | Việt Nam | |
| 41 | Keo dán | 950 | chai | Keo dán Queen 30ml | Việt Nam | |
| 42 | Mực mộc dấu xanh + đỏ | 85 | chai | Mực dấu Shinny (xanh, đỏ) | Đài Loan | |
| 43 | Mũ bao tập | 83 | mét | Mũ bao tập cuộn 30 mét | Việt Nam | |
| 44 | Nẹp 3 dây 15cm | 62 | cái | Bìa 3 dây 15P Thảo Linh | Việt Nam | |
| 45 | Nẹp 3 dây 20cm | 82 | cái | Bìa 3 dây 20P Thảo Linh | Việt Nam | |
| 46 | Nhan muỗi | 65 | hộp | Nhang muỗi Raid | Việt Nam | |
| 47 | Pin tiểu Maxcell | 447 | cục | Pin 2A Maxell | Trung Quốc | |
| 48 | Pin tiểu nhí tốt | 162 | cục | Pin 3A Maxell | Trung Quốc | |
| 49 | Pin tròn đường huyết | 11 | cục | Pin Maxell CR2032 | Trung Quốc | |
| 50 | Pin trung | 60 | cục | Pin trung Maxell | Trung Quốc | |
| 51 | Pin đại | 325 | cục | Pi đại ó vàng | Việt Nam | |
| 52 | Phấn tale | 13 | chai | Phấn En 50g | Việt Nam | |
| 53 | Sáp đếm tiền | 24 | hộp | Sáp đếm tiền | Việt Nam | |
| 54 | Sổ công văn bìa cứng | 14 | cuốn | Sổ công văn đi - đến | Việt Nam | |
| 55 | Tem thư | 400 | con | Tem thư | Việt Nam | |
| 56 | Tập 100tr | 61 | cuốn | Tập Thế hệ mới 100 Trang | Việt Nam | |
| 57 | Tập 200tr | 94 | cuốn | Tập Thế hệ mới 200 Trang | Việt Nam | |
| 58 | Thước kẻ 30cm | 32 | cây | Thước kẻ Thiên Long SR-03 | Việt Nam | |
| 59 | Thun khoanh | 32 | bịt | Thun Hiệp Thành | Việt Nam | |
| 60 | Tăm bông lót mộc tên | 53 | cái | Tampon mực đỏ | Việt Nam | |
| 61 | Viết bic | 4.870 | cây | Viết Thiên Long TL-027 | Việt Nam | |
| 62 | Viết chì | 25 | cây | Viết chì Thiên Long GP-04 | Việt Nam | |
| 63 | Viết lông kim | 291 | cây | Viết lông dầu PM-04 | Việt Nam | |
| 64 | Viết lông bảng | 71 | cây | Viết lông bảng WB-03 | Việt Nam | |
| 65 | Viết lông dầu | 49 | cây | Viết lông dầu PM-09 | Việt Nam | |
| 66 | Viết dạ quang | 28 | cây | Viết dạ quang HL-03 | Việt Nam | |
| 67 | Viết xóa | 10 | cây | Viết xóa Thiên Long CP-02 | Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5697052E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5697052E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi