Gói thầu: Gói 10: Mua sắm thiết bị Đập tràn và Phụ trợ phục vụ công tác SCTX - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400165-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
Tên gói thầu Gói 10: Mua sắm thiết bị Đập tràn và Phụ trợ phục vụ công tác SCTX - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Số hiệu KHLCNT 20220370755
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 15:28:00 đến ngày 2022-05-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,912,791,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị điện và/hoặc cơ có giá trị tối thiểu là ≥ 2.038.000.000 VND- Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu”
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.038.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
E-CDNT 1.2 Gói 10: Mua sắm thiết bị Đập tràn và Phụ trợ phục vụ công tác SCTX - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Dự toán Các gói thầu sửa chữa lớn, sửa chữa thường xuyên các hạng mục công trình năm 2022 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ , địa chỉ: Số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp đầy đủ catolog hoặc hình ảnh, bản vẽ, tài liệu kèm theo thuyết minh liên quan của hàng hóa (chi tiết tại chương IV, Mẫu 01A Phạm vi cung cấp)
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa là giá đã được vận chuyển, bốc dỡ khỏi phương tiện đến Kho, Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổ Thẩm định; Địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; +Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611, theo chỉ thị 117/CT-EVN ngày 15/01/2018.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acquy 9Ah12bìnhTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
2Acquy 120Ah6CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
3Acquy 200Ah1bìnhTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
4Âm ly3CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
5Aptomat 3 pha 4 cực 400A1BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
6Aptomat 3 pha 3 cực 400A1BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
7Aptomat 3 pha 3 cực 125A2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
8Aptomat 1 pha 6A2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
9Aptomat 3 pha 3 cực 20A có kèm theo bộ tiếp điểm phụ2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
10Aptomat 3 pha 3 cực 250A1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
11Aptomat 3 pha 3 cực 20A1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
12Aptomat 3 pha 3 cực 16A1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
13Biến tần móc 37kW1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
14Biến tần 18,5kW1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
15Bộ chuyển đổi nguồn 24VDC1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
16Bộ khởi động mềm 22kW1bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
17Bộ khởi động mềm 45 kW1bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
18Bộ loa phóng thanh trở kháng thấp10BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
19Bộ phanh thủy lực xe lớn2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
20Bộ phanh tời 30 tấn1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
21Bộ phanh xe lớn cẩu trục5BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
22Bộ phanh móc nâng cẩu 30 tấn cẩu trục Đập tràn1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
23Bơm nước5cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
24Cảm biến đo góc mở5cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
25Cảm biến vị trí cửa van cung5cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
26Cáp TK2sợiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
27Cáp RJ5sợiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
28Cáp 2x1,5mm2300mTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
29Cáp 3x1,5mm2200mTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
30Cáp 3x10 + 1x6mm2110mTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
31Cáp 3x2,5 + 1x1,5 mm2100mTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
32Cáp 3x25 + 1x16mm2100mTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
33Cáp 4x1,5mm2100mTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
34Cáp 7x1mm2120mTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
35Chổi than troley30cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
36Còi báo xả tràn1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
37Công tắc hành trình tời 30 tấn1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
38Công tắc xoay 3 vị trí1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
39Contactor 3 pha 40A 220VAC1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
40Contactor 3 pha 32A 220VAC2CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
41Contactor 3 pha 65A 220VAC2CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
42Contactor 3 pha 12A 220VAC3CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
43Contactor 10A 220VAC có kèm theo bộ tiếp điểm phụ 2NC1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
44Contactor 25A 220VAC có kèm theo bộ tiếp điểm phụ 2NO1cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
45Contactor 3 pha 18A 230VAC1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
46Contactor 3 pha 115A 220VAC2BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
47Đầu vào analog có kèm theo chân đế1bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
48Đầu vào kỹ thuật số có kèm theo chân đế3bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
49Đèn báo tín hiệu màu xanh10cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
50Đèn báo tín hiệu màu đỏ10cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
51Đồng hồ đo điện áp2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
52Đồng hồ đo dòng điện6cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
53Gối đỡ lồng quạt P2108cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
54Gối đỡ lồng quạt P2088cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
55Khóa chuyển mạch áp2cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
56Máy biến dòng3CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
57Mô đun điều khiển Hệ thống cảnh báo lũ từ xa5BộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
58Module thông tin có kèm theo chân đế.2bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
59Module truyền thông có kèm theo chân đế2bộTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
60Nút nhấn4CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
61Nút nhấn không đèn màu xanh10cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
62Nút nhấn không đèn màu đỏ10cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
63Rơle mạch điều khiển DRM 570730LT10cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
64Rơle mạch điều khiển DRM 5700024LT20cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
65Rơle trung gian có kèm theo chân đế20cáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
66Rơle trung gian5CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
67Van solenoid 6HB1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
68Van solenoid 6J1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
69Van solenoid 6 H1CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
70Van trung tâm gắn trên 2 xilanh thủy lực gàu vớt rác2CáiTại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật(*)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị điện và/hoặc cơ có giá trị tối thiểu là ≥ 2.038.000.000 VND- Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu”
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.038.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->