Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư dùng để chuẩn bị môi trường nuôi cấy trong Trung tâm Hỗ trợ sinh sản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504228-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư dùng để chuẩn bị môi trường nuôi cấy trong Trung tâm Hỗ trợ sinh sản
Số hiệu KHLCNT 20220504208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 18:44:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,532,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bưu điện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư dùng để chuẩn bị môi trường nuôi cấy trong Trung tâm Hỗ trợ sinh sản
Mua bổ sung đầu côn, vật tư dùng để chuẩn bị môi trường nuôi cấy trong Trung tâm Hỗ trợ sinh sản
06 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện , địa chỉ: 49 phố Trần Điền - ĐỊnh Công - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pipette chia vạch 1ml5.000cái- Thể tích hút 1ml - Chất liệu: Polystyrene - Sản phẩm đã được khử trùng. Mức đảm bảo vô trùng (SAL) tối thiểu là 10-3 - Không chứa độc tố gây sốt, đạt mức chấp nhận của Endotoxins theo USP là ≤ 0.125 EU/ml hoặc ≤ 5 EU/device. - RNase-/DNase-free: Không chứa enzyme phân hủy DNA/RNA. Giới hạn phát hiện xét nghiệm là 10-7 đơn vị Kunitz / uL đối với DNase và 10-9 đơn vị Kunitz / uL cho RNase - Kích thước: + Chiều dài pipet: 279.40 mm + Đường kính ở phía dưới cùng của pipet: 3.35 mm + Đường kính ở đầu trên của pipet: 4.65 mm + Đường kính ở khoảng giữa của pipette: 4.65 mm Sai số: +/- 2%
2Đĩa Petri 20x100mm400cái- Kích thước đĩa 100x20mm - Chất liệu: polystyrene - Nắp đậy trao đổi khí tối ưu. - Non-Pyrogenic: Không chứa độc tố gây sốt. Đạt mức chấp nhận của Endotoxins theo USP là ≤ 0.125 EU/ml hoặc ≤ 5 EU/device - Bề mặt được xử lý TC để tăng độ bám dính của tế bào - Mức đảm bảo vô trùng (SAL) tối thiểu là 10-3 - Diện tích tăng trưởng: 58.95 cm² - Diện tích tăng trưởng hiệu quả: 58,1 cm² - Thể tích làm việc: 16 - 17.5 mL - Thể tích môi trường khuyến cáo: 16 - 17.5 mL - Chiều cao của đĩa và nắp: 20,23 mm
3Tube 14ml đáy tròn2.500chiếc- Thể tích ống 14ml - Chất liêu: Polystyrene trong suốt, quang học rõ ràng để dễ dàng xem mẫu, đáy tròn - Bề mặt kỵ nước, trơ về mặt sinh học để phục hồi tốt tế bào / protein - Ổn định từ 4 ° C đến 60 ° C - Có thể chịu được lực ly tâm lên đến 1400 RCF - Nắp: chất liệu Polyethylene mật độ thấp, hai nấc, được cấp bằng sáng chế: + Polyetylen trơ về mặt sinh học cung cấp một bề mặt kháng hóa chất + Đóng chặt để niêm phong hiệu quả. - Mức đảm bảo vô trùng (SAL) tối thiểu là 10-3. - Kích thước: + Chiều cao của ống: 95.58 mm + Đường kính miệng ống: 17.60 mm + Đường kính ngoài của ống: 15.88 mm + Đường kính ngoài của nắp: 22.07mm + Chiêù dài của nắp: 18.79mm
4Tube 15ml đáy nhọn3.000chiếc- Thể tích ống 15ml - Chất liêu ống: Polystyrene, màu trong suốt, quang học rõ ràng để dễ dàng xem mẫu, loại đáy nhọn - Nắp:Chất liệu: Polyethylene , màu xanh, nắp phồng loại vặn - Bề mặt kỵ nước, trơ về mặt sinh học - Ổn định từ 4 ° C đến 60 ° C - Có thể chịu được lực ly tâm lên đến 1800 rcf - Các vạch chia màu xanh đậm theo từng bước tăng dần 0,5 ml - Kích thước: + Chiều cao của ống: 120mm + Đường kính ngoài của miệng ống: 17.5mm + Đường kính ngoài của ống: 15.5mm + Chiều dài phần đáy nhọn: 20.3mm + Đường kính ngoài của nắp: 23.0mm + Đường kính trong của nắp: 19.9mm + Chiều cao của nắp: 10.4mm.
5Tube 5ml đáy tròn3.000chiếc- Thể tích ống 5ml - Chất liêu: Polystyrene trong suốt, quang học, đáy tròn - Bề mặt kỵ nước, trơ về mặt sinh học để phục hồi tốt tế bào / protein - Ổn định từ 4 ° C đến 60 ° C - Có thể chịu được lực ly tâm lên đến 1400 RCF - Nắp: chất liệu Polyethylene mật độ thấp, hai nấc, được cấp bằng sáng chế: + Polyetylen trơ về mặt sinh học cung cấp một bề mặt kháng hóa chất - Mức đảm bảo vô trùng (SAL) tối thiểu là 10-3 - Kích thước: + Chiều cao của ống: 75.54 mm + Đường kính miệng ống: 12.4 mm + Đường kính ngoài ống: 11.68 mm + Đường kính ngoài của nắp: 16.13mm + Chiều cao nắp ống: 13.59mm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->