Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516376 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:59:00 đến ngày 2022-05-16 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 656,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.848E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 919.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện Mua sắm vật tư, linh kiện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Thời gian có mặt để khắc phục sự cố sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư trong vòng 06 giờ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc.
Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn BD138-16 | 4 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 60 VĐiện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 60 VĐiện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 5 VDòng cực góp DC tối đa: - 1.5 ATiêu tán nguồn: 12.5 W | ||
| 2 | Bán dẫn BST82 | 16 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 VDòng cực máng liên tục Id: 190 mAĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn: 1 VĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V | ||
| 3 | Bán dẫn công suất SD2918 | 6 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 125 VTiêu tán nguồn: 175 WĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: 20 VCông suất ra nhỏ nhất: 30 W với độ khuếch đại 18 dB @30 MHzChế độ kênh: EnhancementCấu hình: Single Dual Source | ||
| 4 | Bán dẫn FZT651 | 2 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 60 VĐiện áp cực góp-cực gốc VCBO: 80 VĐiện áp cực phát-cực gốc VEBO: 7 VDòng cực góp DC tối đa: 3 A | ||
| 5 | Bán dẫn SMD BCX70J | 4 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 mW | ||
| 6 | Bán dẫn ZVN4424GT | 8 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 240 VDòng cực máng liên tục Id: 500 mAĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 40 V, + 40 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 800 mV | ||
| 7 | Biến trở dán 10 kΩ 0,25W | 14 | Chiếc | Kiểu chân: DánDải điện trở: (0 ÷ 10) kΩĐịnh mức công suất: 0,25 W | ||
| 8 | Biến trở dán 100 kΩ 0,25W | 8 | Chiếc | Kiểu chân: DánDải điện trở: (0 ÷ 100) kΩĐịnh mức công suất: 0,25 W | ||
| 9 | Cuộn cảm Axial EPCOS 56uH | 4 | Chiếc | Điện cảm: 56 uHDung sai: ±1%Điện trở lớn nhất: 1,15 Ω | ||
| 10 | Đi ốt BAS70-04S | 2 | Chiếc | Điện áp ngược lặp lại: 70 VĐiện áp thuận: 1 VDòng tăng thuận: 100 mADòng ngược: 100 nA | ||
| 11 | Đi ốt BAS716 | 28 | Chiếc | Điện áp ngược: 75 VDòng thuận: 200 mAĐiện áp thuận: 1.02 VDòng tăng tối đa: 4 ADòng ngược: 300 pA | ||
| 12 | Đi ốt SMD 1N4148WT | 10 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh: 75 VDòng thuận: 0.3 ADòng ngược: 5 uAThời gian khôi phục: 4 ns | ||
| 13 | Đi ốt U2D | 4 | Chiếc | Điện áp ngược: 200 VDòng thuận: 2 AĐiện áp thuận: 760 mVDòng tăng tối đa: 50 ADòng ngược: 10 uA | ||
| 14 | Rơ le cao tần chuyên dụng HFW5A1230K00 | 8 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 26.5 VDCDạng tiếp điểm rơ-le: 2 Form C (DPDT-NO, NC)Định mức dòng tiếp điểm: 5 AĐấu nối tiếp điểm: Solder PinĐiện trở cuộn dây: 700 OhmsDạng tiếp điểm: DPDT (2 Form C)Chất liệu tiếp điểm: Silver Alloy (Ag)Tiêu thụ điện năng: 1.003 WKiểu chân: Cắm | ||
| 15 | Rơ le FRS12221 | 32 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 24 VDCDạng tiếp điểm rơ-le: SPST-NO (1 Form A)Định mức dòng tiếp điểm: 3 AĐiện áp chuyển mạch: 1000VAC, 1000VDCĐiện trở cuộn dây: 780 Ohms | ||
| 16 | Điện Cảm cắm 12 uH/500 mA | 4 | Chiếc | Kiểu chân: CắmĐiện cảm: 12 uHĐịnh mưc dòng điện: 500 mA | ||
| 17 | Điện trở 15 Ω 0,1% 1W 2512 | 14 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 2512Trở kháng: 15 ΩSai số: 0,1 %Định mức công suất: 1 W | ||
| 18 | Điện trở 1 kΩ 0,1% 1W 2512 | 20 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 2512Trở kháng: 1 kΩSai số: 0,1 %Định mức công suất: 1 W | ||
| 19 | Điện trở 2 kΩ 1% 1/2W 1812 | 14 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1812Trở kháng: 2 kΩSai số: 1 %Định mức công suất: 0,5 W | ||
| 20 | Điện trở 22 Ω 0,1% 1W 2512 | 14 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 2512Trở kháng: 22 ΩSai số: 0,1 %Định mức công suất: 1 W | ||
| 21 | Điện trở 220 Ω 0,1% 0,5W 1812 | 16 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1812Trở kháng: 220 ΩSai số: 0,1 %Định mức công suất: 0,5 W | ||
| 22 | Điện trở 220 Ω 5% 1/2W 1206 | 42 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Trở kháng: 220 ΩSai số: 5 %Định mức công suất: 0,5 W | ||
| 23 | Điện trở 330 Ω 5% 1/2W 1206 | 60 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Trở kháng: 330 ΩSai số: 5 %Định mức công suất: 0,5 W | ||
| 24 | Điện trở 360 Ω 5% 0,5W,1206 | 40 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Trở kháng: 360 ΩSai số: 5 %Định mức công suất: 0,5 W | ||
| 25 | Điện trở 680 Ω 5% 0,5W,1206 | 16 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Trở kháng: 680 ΩSai số: 5 %Định mức công suất: 0,5 W | ||
| 26 | Điện trở Cảm biến nhiệt độ PS222J2 | 4 | Chiếc | Điện trở: 2,252 kOhmsDung sai: 0.1 CTham số B: 3892 KKiểu chấm dứt: Radial | ||
| 27 | Bán dẫn công suất SD2933 | 6 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn: 125 VĐộ khuếch đại: 23.5 dB Dòng cực máng liên tục Id: 40 ACông suất đầu ra: 300 WĐộ hỗ dẫn thuận - Tối thiểu: 10 sTiêu tán nguồn: 648 W | ||
| 28 | Bán dẫn công suất SD2943 | 6 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 130 VTần số vận hành: 30 MHzĐộ khuếch đại: 22 dBCông suất đầu ra: 350 WĐộ hỗ dẫn thuận - Tối thiểu: 10 sTiêu tán nguồn: 648 W | ||
| 29 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD | 4 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 100 kHz ÷ 1GHzChuẩn giắc: Male | ||
| 30 | Giắc cắm SMA | 10 | Chiếc | Loại kết nối: SMAChuẩn giắc: MaleTrở kháng 50 ohm | ||
| 31 | IC CD4051 | 2 | Chiếc | Số lượng kênh: 8 Cấu hình: 1 x 8:1Điện trở khi bật - Tối đa: 240 OhmsĐiện áp cấp nguồn: 5 V ÷ 18 V | ||
| 32 | IC LM239H | 2 | Chiếc | Số lượng kênh: 4 Điện áp cấp nguồn: 2 V ÷ 30 VDòng đầu ra mỗi kênh: 6 mAĐiện áp bù đầu vào: 2.5 mV | ||
| 33 | IC LM358 | 4 | Chiếc | Số lượng kênh: 2Điện áp cấp nguồn: 3 V ÷ 32 VDòng đầu ra mỗi kênh: 20 mAĐiện áp bù đầu vào: 7 mV | ||
| 34 | IC MC78L05 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 5 VDòng đầu ra: 100 mAĐiện áp cấp nguồn: 7 V ÷ 30 VHệ số ổn áp tải đầu ra: 60 mV | ||
| 35 | IC REG LIN LM1086 | 2 | Chiếc | Số lượng đầu ra: 1 Dòng đầu ra: 1.5 AĐiện áp đầu ra: 1.8 V ÷ 5 VĐiện áp cấp nguồn: 2.6 V ÷ 30 V | ||
| 36 | IC TL082IDT | 8 | Chiếc | Số lượng kênh: 2Dòng đầu ra mỗi kênh: 40 mATốc độ quét: 16 V/usĐiện áp bù đầu vào: 10 mV | ||
| 37 | Inductor DSO1-48 | 24 | Chiếc | Điện cảm: 1 nHDòng DC tối đa: 3.15 AĐiện trở DC tối đa: 180 mOhmsTần số tự cộng hưởng: 20 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 38 | Inductor PHBC24W-2R1A0311V | 24 | Chiếc | Điện cảm: 311 uHDung sai: 20 %Dòng DC tối đa: 15 AĐiện trở DC tối đa: 20.1 mOhmsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 39 | IC LM317A | 2 | Chiếc | Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 1.2 V to 37 VĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 4.2 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 40 VHệ số PSRR: 80 dB | ||
| 40 | Lõi Ferit CORE SOLID 28B5950 | 8 | Chiếc | Dạng: trụ trònMã ferit: 28Đường kính trong: 93.30mmĐường kính ngoài: 149.40mmDải nhiệt độ: -30 °C ÷ 120 °CTần số: 1 MHz ÷ 500 MHz | ||
| 41 | Lõi Ferrit B65696L0000R027-ND | 6 | Chiếc | Điện cảm: 11.5 uHDung sai: - 20 %, + 30 %Chất liệu lõi: N27Lõi: P Core | ||
| 42 | Lõi Ferrit TOROID B64290A0084X830 | 8 | Chiếc | Chất liệu lõi: N30Đường kính trong: 65.8 mmĐường kính ngoài: 102 mmChiều cao bên ngoài: 15 mm | ||
| 43 | Rơ le K1CK024W | 2 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 24 VDCDạng tiếp điểm rơ-le: 1 Form C (SPDT-NO, NC)Định mức dòng tiếp điểm: 16 AĐiện áp chuyển mạch: 440 VAC, 300 VDCĐiện trở cuộn dây: 1.44 kOhms | ||
| 44 | Rơ le TQ2-SA-5V | 2 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 5 VDCDạng tiếp điểm rơ-le: 2 Form C (DPDT-NO, NC)Định mức dòng tiếp điểm: 2 ADòng chuyển mạch tối đa: 1 ADòng cuộn dây: 28.1 mA | ||
| 45 | Rơ le cao tần FCA-210-CX8 | 4 | Chiếc | Kiểu chân: CắmDạng tiếp điểm rơ le: 2 Form C (DPDT-NO, NC)Dạng tiếp điểm: DPDT (2 Form C) | ||
| 46 | Tụ cao áp 10 pF 4KV 1% | 18 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 10 pFSai số: 1 %Điện áp chịu đựng: 4 KV | ||
| 47 | Tụ cao áp 18 pF, 4KV 1% | 30 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 18 pFSai số: 1 %Điện áp chịu đựng: 4 KV | ||
| 48 | Tụ cao áp 51 pF, 3,6KV 5% | 20 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 51 pFSai số: 5 %Điện áp chịu đựng: 3,6 KV | ||
| 49 | Tụ cao áp 560 pF, 4KV 1% | 20 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 560 pFSai số: 1 %Điện áp chịu đựng: 4 KV | ||
| 50 | Tụ cao áp 680 pF, 2,5KV 5% | 18 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 680 pFSai số: 5 %Điện áp chịu đựng: 2,5 KV | ||
| 51 | Tụ cao áp 75 pF, 2,5KV 2% | 20 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 75 pFSai số: 2 %Điện áp chịu đựng: 2,5 KV | ||
| 52 | Tụ dán SMD 1206, 1500 pF 1% | 40 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 1500 pFSai số: 1 % | ||
| 53 | Tụ dán SMD 1206, 150pF 1% | 20 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 150 pFSai số: 1 % | ||
| 54 | Tụ dán SMD 1206, 5600 pF 1% | 48 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 5600 pFSai số: 1 % | ||
| 55 | Tụ dán SMD 1206, 680pF 1% | 20 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 680 pFSai số: 1 % | ||
| 56 | Tụ dán SMD 2512, 68 pF 1% | 60 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1206Giá trị: 68 pFSai số: 1 % | ||
| 57 | Tụ điện cao áp 100 pF 4KV 1% | 20 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 100 pFSai số: 1 %Điện áp chịu đựng: 4 KV | ||
| 58 | Tụ điện cao áp 15 pF 4KV 1% | 40 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 15 pFSai số: 1 %Điện áp chịu đựng: 4 KV | ||
| 59 | Tụ điện cao áp 22 pF 4KV 1% | 40 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 22 pFSai số: 1 %Điện áp chịu đựng: 4 KV | ||
| 60 | Tụ điện cao áp 220 pF 4KV 1% | 48 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 220 pFSai số: 1 %Điện áp chịu đựng: 4 KV | ||
| 61 | Tụ điện cao áp 330 pF 4KV 2% | 40 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 330 pFSai số: 2 %Điện áp chịu đựng: 4 KV | ||
| 62 | Tụ điện cao áp 39 pF 4KV 1% | 60 | Chiếc | Kiểu chân: CắmGiá trị: 39 pFSai số: 1 %Điện áp chịu đựng: 4 KV | ||
| 63 | Tụ hóa dán TANT 22 uF 10% 25V | 8 | Chiếc | Kiểu chân: SMDĐiện dung: 22 uFDung sai: 10 %DC định mức điện áp: 25 VDC | ||
| 64 | Tụ hóa nhôm 330 uF/100V | 4 | Chiếc | Kiểu chân: SMDVỏ nhômĐiện dung: 330 uFDung sai: 20 %DC định mức điện áp: 100 VDC | ||
| 65 | Tụ hóa nhôm 47 uF/100V | 2 | Chiếc | Kiểu chân: SMDVỏ nhômĐiện dung: 47 uFDung sai: 20 %DC định mức điện áp: 100 VDC | ||
| 66 | Lõi Ferit CORE T60006L2160V074 | 4 | Chiếc | Kiểu lõi: Hình xuyếnGiá trị điện cảm: 28 uHĐường kính ngoài: 166.90 mmChiều dài: 30.5 mmTần số: 3 MHz ÷ 300 MHzDải nhiệt độ: -45 °C ÷ 120 °C | ||
| 67 | Lõi Ferit Nano Crystal ESD-R-1469637HNC23 | 8 | Chiếc | Vật liệu: Nano Crystal Dải nhiệt độ: -40 °C ÷ 120 °CTần số: 10 MHz ÷ 300 MHzChiều dài: 37.00mmĐường kính trong: 96mmĐường kính ngoài: 146mm | ||
| 68 | Trụ cao tần BNC | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: Đến 12 GHzChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàngChuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 OhmĐộ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 Mega Ohm | ||
| 69 | Thiếc hàn 0,8mm loại 500g | 2 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 500 gĐường kính sợi thiếc: 0,8 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 70 | Mạch in 2 lớp | 22 | Dm2 | Vật liệu: Roger vật liệu cao tầnĐộ dày: 1,6 Màu sơn: xanh lá câyXử lý bề mặt mạ vàngĐộ dày lớp đồng: 1 oz CuSố lớp mạch in: 2 | ||
| 71 | Mỡ hàn chuyên dụng | 2 | Hộp | Không dẫn điệnĐộ PH trung tính: PH7±0,3 | ||
| 72 | Nước rửa mạch | 2 | Lít | Trong suốt, không màu, cách điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.848E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 919.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 2 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi