Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị chuẩn bị nguyên liệu, thiết bị tổng hợp, chế tạo sản phẩm boehmite

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464488-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị chuẩn bị nguyên liệu, thiết bị tổng hợp, chế tạo sản phẩm boehmite
Số hiệu KHLCNT 20220407903
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sán Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 14:19:00 đến ngày 2022-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,433,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2993E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.170.000 VNĐ (3x1.003.170.000= 3.009.510.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.009.510.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(i) Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp là mới, chưa sử dụng, đảm bảo chất lượng, không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng hàng hóa(ii) Yêu cầu bảo hành đối với hàng hóa: 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng.Thời gian nhà thầu cử cán bộ/ người có chuyên môn đến bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của thiết bị là 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị chuẩn bị nguyên liệu, thiết bị tổng hợp, chế tạo sản phẩm boehmite
Đề tài Nghiên cứu công nghệ sản xuất boehmite (AIOOH) tại các nhà máy alumin thuộc TKV
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sán Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin , địa chỉ: Số 3 Phố Phan Đình Giót - Phường Phương Liệt - Quận Thanh Xuân - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin, Số 3 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38642024; Fax: 024.38641564
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin , địa chỉ: Số 3 Phố Phan Đình Giót - Phường Phương Liệt - Quận Thanh Xuân - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin, Số 3 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38642024; Fax: 024.38641564


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin, Số 3 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38642024; Fax: 024.38641564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đào Hồng Quảng, Số 3 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.38642024; Fax: 024.38641564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý khoa học và Hợp tác quốc tế, Điện thoại: 04.38645156; Fax: 04. 38641564.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin, Số 3 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội., Điện thoại: 024.38642024; Fax: 024.38641564.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nồi nấu aluminate 2 lớp làm bằng thép không gỉ SU304 bọc bảo ôn dung tích 100 lít kết hợp khuấy (50v/ph) và gia nhiệt (đến 100oC)1Chiếc- Tốc độ khuấy: ≥ 50v/ph- Dung tích: ≥100 lít- Đặc điểm: Nồi 2 lớp, bọc bảo ôn- Chất liệu chính: Inox 304, bọc bảo ôn- Nhiệt độ gia nhiệt lên đến 150 độ C- Chịu áp: ≥ 3,5atm
2Bộ lọc chân không công suất 10kg/mẻ1Bộ- Chất liệu: Inox 304 - Chân không tối đa: ≥ 0,087Mpa- Bình chứa: 4000mL với ống tiêu nước- Số nhánh: 03- Đường kính bộ lọc: 47mm / 50mm- Dung tích phễu : 100ml- Bơm chân không không dầu một chiều, tốc độ hút tối đa 25 l/ph- Chịu được nhiệt độ cao, có thể hấp khử trùng- Điện áp 220V-50Hz
3Bộ xử lý phân tách tạp chất từ dung dịch aluminat làm bằng thép không gỉ SU304 dung tích tối thiểu 100 lít, có khuấy (50v/ph)2Bộ- Vật liệu chính: inox 304- Điện áp: 220V/50Hz- Công suất: ≥260W- Tốc độ khuấy: ≥ 50v/ph- Tốc độ sục O3: ≥400mg/h- Dung tích: 100 lít
4Bồn chứa hóa chất chuyên dụng dung tích 1000 lít2Chiếc- Kích thước: 1200 x1000x 1175mm- Dung tích: 1000 lít- Van xả: 50mm- Khung sắt tròn mạ kẽm- Chất liệu bồn: Nhựa HDPE
5Bộ lọc nước khử khoáng sản xuất nước tinh khiết công suất 100 lít/h.1Bộ- Công suất: 100 lít/ h- Tuổi thọ lõi lọc: Lõi 1,2,3 ~ 18.000 lít , 27.000 lít, 36.000 lít,- Màng R.O Filmtec: 90.000 – 120.000 lít,- Lõi 5 ~ 72.000 lít.- Nguồn điện: 220V/50hz – chạy cho adaptor 34V
6Thiết bị phản ứng 2 lớp làm bằng thép không gỉ SU304 bọc bảo ôn dung tích tối thiểu 30 lít kết hợp khuấy (0-1450v/ph), đo và điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ phòng đến 100oC), đo và điều chỉnh pH từ 0-14. Ngoài ra còn kèm theo các bơm định lượng, tủ điện, panel điều khiển.v.v.1Bộ- Điện áp: 220v/ 380v- Công suất động cơ khuấy : 0,125- 0,25Kw - Làm bằng thép không gỉ SU304, 2 lớp và gia nhiệt gián tiếp, có bảo ôn - Dung tích tối thiểu: 30 lít- Tốc độ khuấy 0-1450v/ph- Bộ đo và điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ phòng đến 100oC- Bộ đo và điều chỉnh pH từ 0-14. - Cảm biến và hiển thị báo mức chất lỏng trong thiết bị phản ứng- Ngoài ra còn kèm theo bình chứa các dung dịch tác nhân phản ứng và polyme, bơm định lượng, tủ điện, panel điều khiển.v.v.Thiết bị phản ứng (6) và già hóa kết tinh (7) được kết nối và tích hợp thành hệ thống thiết bị tổng hợp boehmit
7Thiết bị già hóa kết tinh 2 lớp làm bằng thép không gỉ SU304 bọc bảo ôn dung tích tối thiểu 100 lít kết hợp khuấy (50v/ph) và gia nhiệt (đến 100oC). Ngoài ra còn kèm theo hệ thống khung gá sàn thao tác.v.v.1Bộ- Điện áp : 220v/ 380v- Công suất động cơ khuấy : từ ≥ 0,125 đến ≤0,55KW- Dung tích: 100 lít- Đặc điểm: 2 lớp- Chất liệu chính: Inox 304- Bọc bảo ôn- Gia nhiệt 0-100oC- Bộ đo và điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ phòng đến 1000C- Cảm biến và hiển thị báo mức chất lỏng trong thiết bị phản ứng- Khung gá để lắp đặt hệ thống thiết bị phản ứng và già hóa kết tinhThiết bị phản ứng (6) và già hóa kết tinh (7) được kết nối và tích hợp thành hệ thống thiết bị tổng hợp boehmit
8Thiết bị làm sạch boehmit 2 lớp làm bằng thép không gỉ SU304 bọc bảo ôn dung tích tối thiểu 100 lít kết hợp khuấy (50v/ph) và gia nhiệt (đến 100oC)1Bộ- Điện áp : 220v/ 380v- Công suất động cơ khuấy : từ ≥ 0,125 đến ≤0,55KW - Dung tích: 100 lít- Đặc điểm: 2 lớp- Chất liệu chính: Inox 304- Bọc bảo ôn- Gia nhiệt 0-100oC
9Thiết bị lọc ly tâm công suất tối thiểu 10 kg mẻ1Bộ- Điện áp: 220V/380V/50Hz- Công suất: ≤1,5 KW- Năng suất tối thiểu: 10 kg/mẻ- Tốc độ quay: 1450 vòng/phút- Vật liệu chính (vỏ máy): Thép phun sơn
10Máy nghiền bi công suất tối thiểu 1kg/h1Chiếc- Nhập liệu: vật liệu mềm, cứng, giòn, khô hoặc ướt- Nguyên ký nghiền: va chạm và ma sát- Kích thước đầu vào: ≤2mesh- Kích thước đầu ra: ≤200 mesh - Có thể sử dụng buồng nghiền với thể tích: từ ≤ 0.5 ≤ 5 L- Nguồn điện: 220-230V, 50/60Hz
11Thiết bị sấy dung tích tối thiểu 120 lít, nhiệt độ làm việc max 250oC1Chiếc- Dung tích: ≥120 lít- Điện áp: 220-230V, 50/60Hz- Đối lưu không khí bằng quạt gió cưỡng bức- Nhiệt độ cài đặt: nhiệt độ môi trường +5oC – 250oC- Hiển thị nhiệt độ cài đặt
12Lò nung có dung tích tối thiểu 32 lít, nhiệt độ làm việc max 800oC1Chiếc- Nhiệt độ tối đa: 850oC- Dung tích buồng: 32 lít- Đối lưu không khí tự nhiên- Nguồn điện: 220-230V, 50/60Hz
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2993E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.170.000 VNĐ (3x1.003.170.000= 3.009.510.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.009.510.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(i) Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp là mới, chưa sử dụng, đảm bảo chất lượng, không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng hàng hóa(ii) Yêu cầu bảo hành đối với hàng hóa: 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng.Thời gian nhà thầu cử cán bộ/ người có chuyên môn đến bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của thiết bị là 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->