Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2022 (Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 14:55:00 đến ngày 2022-05-16 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,804,645,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.664.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.664.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Nâng cấp trụ sở, hội trường, nhà truyền thống; Xây dựng 03 phòng làm việc Công an xã, bếp ăn cho LL CA-XĐ và các hạng mục khác UBND xã Thọ Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2022 (Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ ỦY BAN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,9593 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,6049 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 297,5588 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 413,725 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 114,21 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường, cột, dầm, trần lam, ô văng, sê nô... trước khi sơn phần tường còn lại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 825,4938 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 264,21 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 711,2838 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 413,725 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 561,7688 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 413,725 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 411,7688 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 74,56 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,2368 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 74,56 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 132,88 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 145,4424 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 145,4424 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ và thay mới bằng kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,017 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,017 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 171,36 | m2 |
| 24 | SXLD trần thạch cao + khung xương nổi chống ẩm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 171,36 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34,44 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34,44 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,485 | m2 |
| 28 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1993 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8974 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8974 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1993 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Hạng mục |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 36 | Tủ điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế, mặt nổi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 46 | SXLD ống ruột gà D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 51 | Băng keo điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 52 | Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | Lỗ |
| 53 | Đục lỗ thành sê nô | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | Lỗ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 55 | xử lý lại lỗ đục thành | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | Lỗ |
| B | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG, NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 109,78 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 101,42 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 101,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ và thay mới kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa kính ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 6 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 7 | SX hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 97,6732 | m2 |
| 12 | Đảo ngói | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | Công |
| 13 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 97,6732 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2317 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2317 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2317 | tấn |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 101,37 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,0411 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 101,37 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 126,37 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,0546 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8644 | 100m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 178,4682 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 151,3437 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 126,37 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 178,4682 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 151,3437 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 429,0574 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 356,9364 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ một số thiết bị điện bị hư hỏng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Công |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 44 | Băng keo điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cuộn |
| C | XÂY DỰNG 03 PHÒNG LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,588 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,439 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4283 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4283 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6607 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 51,264 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,0506 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0253 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,965 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,616 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,536 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,4205 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,816 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,3344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4432 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7568 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3094 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,1726 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3349 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0378 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,758 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2276 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,778 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3564 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,3634 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0781 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2971 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,9285 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,557 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,096 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,3055 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,3172 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36,7074 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 215,999 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 149,641 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 263,03 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,18 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23,56 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28,7 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 98,3 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32,281 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 222 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 163,9 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34,9 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 479,029 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 154,141 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 370,14 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 263,03 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 131,085 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,545 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26,265 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33,4 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,215 | m2 |
| 61 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1279 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1279 | tấn |
| 64 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,247 | 100m2 |
| 65 | SXLD trần thạch cao + khung xương nổi chống ẩm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 110,22 | m2 |
| 66 | SX cửa đi panô nhôm kính (có kính) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,16 | m2 |
| 67 | SX cửa đi sắt kính ( chưa kính ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 68 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,1224 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ nhôm kính (có kính) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 70 | SXLD vách ngăn panô nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ sắt kính ( chưa kính ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 72 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 73 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,9268 | m2 |
| 74 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 75 | SXLD ổ khóa tay nắm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52,0224 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23,4024 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33,58 | m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế, mặt nổi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 92 | SXLD Thùng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 93 | Băng keo điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 106 | SXLD co D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | SXLD co D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 108 | SXLD co D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 109 | SXLD tê D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | SXLD tê D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | SXLD tê D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 112 | Khóa D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | kéo dán ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cùm omega neo ống D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1408 | 100m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,355 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0548 | 100m3 |
| 118 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,0474 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6544 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0185 | 100m2 |
| 124 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 129 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 131 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 133 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| D | XÂY DỰNG BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4704 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,194 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3416 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3416 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4559 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33,071 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3307 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3228 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6614 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,058 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,061 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,546 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,6288 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,656 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,6884 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,012 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,379 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3546 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5664 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2284 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9412 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3371 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1819 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2786 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7326 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4899 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2085 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,098 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,4232 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,0968 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,0162 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 27,3048 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 180,307 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 107,12 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 103,745 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,76 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23,6 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 76,88 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23,516 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 187,6 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 134,4 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33,8 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 284,052 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 120,156 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 300,463 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 103,745 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28,56 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 58,72 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 79,88 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,505 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20,165 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 121,72 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 62 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5252 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5252 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3728 | 100m2 |
| 66 | SXLD trần thạch cao + khung xương nổi chống ẩm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 77,88 | m2 |
| 67 | SX cửa đi panô nhôm kính (có kính) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,72 | m2 |
| 68 | SX cửa đi sắt kính ( chưa kính ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 69 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,0816 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ nhôm kính (có kính) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 71 | SXLD vách ngăn panô nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ sắt kính ( chưa kính ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 73 | SX hoa cửa sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 74 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,1208 | m2 |
| 75 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 76 | SXLD ổ khóa tay nắm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20,2816 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,4016 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,48 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt đế, mặt nổi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 94 | SXLD Thùng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 95 | Băng keo điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cuộn |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 109 | SXLD co D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | SXLD co D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 111 | SXLD co D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 112 | SXLD tê D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | SXLD tê D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | SXLD tê D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Khóa D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | kéo dán ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cùm omega neo ống D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 119 | SXLD cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1408 | 100m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,355 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0548 | 100m3 |
| 124 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,0474 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6544 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0185 | 100m2 |
| 130 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 135 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 137 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 139 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| E | XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hiện hữu và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 81,8 | m |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,454 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3487 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1597 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1597 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,9833 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,138 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,914 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,536 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4836 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5828 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5292 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5544 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2107 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4076 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,56 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,096 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 302,4 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 46,149 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 37,2 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 302,4 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 91,509 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 393,909 | m2 |
| 28 | SX khung thép hàng rào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 31 | Phá dỡ đoạn hàng rào hiện hữu để mở cổng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,8 | m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0884 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,6478 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0766 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0766 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,8293 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,2158 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,012 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2592 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1392 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,4938 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,5761 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6128 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,35 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 41,0144 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,968 | m2 |
| 49 | Khắc chữ trên đá granite cỡ chữ 70mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 62 | Chữ |
| 50 | Khắc chữ trên đá granite cỡ chữ 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | Chữ |
| 51 | Khắc chữ trên đá granite cỡ chữ 200mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | Chữ |
| 52 | SXLD mô tơ, thiết bị điện + phụ kiện cổng chính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | SX cửa sắt lùa cổng chính + thanh ray | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,406 | m2 |
| 54 | SX cửa sắt mở cổng phụ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 55 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,906 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,906 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | SXLD huy hiệu công an bằng nhôm Alu (đường kính 550mm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| F | GIẾNG KHOAN-L=130m | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Máy bơm hỏa tiễn 2HP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Cáp treo máy bơm đường kính 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 11 | Keo chống truyền điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 13 | Thùng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | thùng |
| 14 | Keo dán nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| G | ĐÀI NƯỚC - 5M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1657 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,2648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1332 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1105 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1105 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,5233 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,1832 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0986 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1487 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0458 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2263 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0537 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1608 | tấn |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35,68 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 75,22 | m2 |
| 26 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1192 | tấn |
| 27 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1494 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23,64 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 30 | SXLD khung sắt để bồn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Khung |
| H | XÂY DỰNG NHÀ XE CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0681 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,37 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,245 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,269 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0343 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0268 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0855 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4784 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1803 | tấn |
| 14 | SXLD bu lông D18, L=600 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1583 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26,9804 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1803 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1583 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6244 | 100m2 |
| 20 | SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| I | SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ các khối nhà cũ và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 293,86 | m2 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 166,8 | m3 |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,668 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,672 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,668 | 100m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,668 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 500 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh nền sân trước khi lát gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.510 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.510 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.664.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.664.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt, thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 8 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc máy tời | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 11 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi