Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Nham |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 16:13:00 đến ngày 2022-05-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68532E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phú Nham |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng trường tiểu học Phú Nham 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Nham (Địa chỉ: Xã Phú Nham, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hồng - Chủ tịch UBND xã Phú Nham - Số điện thoại: 0944511607 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Ninh (Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,136 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,631 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,122 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,718 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,452 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,561 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,071 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,249 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,771 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,955 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,708 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,888 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,407 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,399 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,175 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,378 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,671 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,563 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,953 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,786 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,659 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,311 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,029 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,791 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,561 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,064 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 345,692 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 371,447 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102,684 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,882 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 394,036 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 213,47 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 946,084 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 325,975 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 352,925 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,555 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,851 | tấn |
| 15 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 851,3 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 19 | Bảng treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,314 | 100m2 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 1,2mx 36w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 14w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường KT 300x350x150mm Vỏ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện âm tường KT 250x300x150mm Vỏ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện âm tường chứa at phòng Vỏ nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 225 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 575 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,94 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,47 | m |
| 4 | Chân bật bằng thép D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,11 | kg |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Hồ lô sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Sơn chống gỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | kg |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,143 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m3 |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa bằng phương pháp măng xông, đường kính d=34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nắp bảo vệ giếng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt giỏ hút | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sỏi chèn lấp lỗ khoan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Máy bơm nước giếng khoan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Hộp điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hộp để bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| I | PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| J | PHÁ DỠ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,795 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,654 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,279 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,449 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,449 | m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ KHO VÀ NHÀ XE HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,146 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,371 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,268 | m3 |
| L | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Di chuyển 01 cột điện, ngắt và đấu lại đường dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lần |
| M | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,744 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,873 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,702 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,202 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 15 | Buling M16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,112 | 100m2 |
| 17 | Máng INOX thu nước kèm khung đỡ, đai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,2 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,58 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68532E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,1kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi