Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TÂY NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:58:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,305,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5915E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là chỉ huy trưởng của công trình 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lítCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kWCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cốp pha + cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ=44 khung) Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn, máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu)Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống mốc ranh giới Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan): - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên; Địa chỉ: 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt; Điện thoại; 02633 822078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên; Địa chỉ: 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt; Điện thoại; 02633 822078. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 3 cây | 29,742 | 100 m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | 178,5 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 165,112 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 66,938 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.190 | cấu kiện | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 7,608 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,572 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | 8,925 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình vuông 100x100x1.4 | 0,565 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 245,52 | m2 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | 4.067,153 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.071,174 | m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,2 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,269 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,36 | 100 m2 | |
| 16 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 127,608 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 300m tiếp theo | 3.828,24 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 210,312 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 300m tiếp theo | 6.309,36 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | 70,45 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 300m tiếp theo | 2.113,5 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 82,358 | tấn | |
| 23 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 300m tiếp theo | 2.468,73 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 0,699 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 300m tiếp theo | 20,97 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5915E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã từng là chỉ huy trưởng của công trình 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công công trình | 1 | Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | - Đã từng là nhân viên kỹ thuật của 01 công trình cấp III trở lên, có hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Có bằng cấp chuyên môn kèm theo.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥250 lítCòn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Công suất: 1,5kWCòn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Cốp pha + cây chống | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 8 | Dàn giáo | (1 bộ=44 khung) Còn sử dụng tốt | 50 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy uốn, máy duỗi sắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ, thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đào, xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô vận chuyển | (có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu)Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi