Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516429-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220458680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 15:48:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,911,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, trọng tải từ 5T đến 20T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Kè chắn đất Khu tái định cư xã Hạ Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị lập thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Gia Hưng; Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Vân Đồn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ viên vỉa, P Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
2Phá dỡ nền gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
3Phá dỡ nền bê tông vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
4Phá dỡ kết móng, tường xây gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V88,5m3
5Vận chuyển phế liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,025100m3
6San phế liệu bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,025100m3
B PHẦN ĐẤT
1Đào móng kè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,508100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,233100m3
3Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1281100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V20,2339100m3
C PHẦN XÂY LẮP
1Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1815m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,7806100m2
4Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
5Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V253,6337m3
6Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V108,1341m3
7Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao > 2m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V269,9961m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V51,5527m2
9Lắp đặt ống nhựa thoát khí, thoát nước, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7467100m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Tính KT đá xây trung bình 25*25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.084,75m
D LAN CAN
1Gia công mặt bích thép KT 120x120x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
2Lắp đặt mặt bích thép KT 120x120x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
3Lắp dựng bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V396cái
4Gia công lan can bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2472tấn
5Lắp dựng lan can bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V148,8m2
6Sơn lan can bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.359,1665kg
E VỈA HÈ LÀM LẠI
1Bó lại viên vỉa đã tháo dỡ, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
F CÂY XANH
1Đào đất để đắp đất màu trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,364100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,365100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,365100m3
4Đào đất bó vỉa, đất cấp III (L thống kê trên bình đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
6Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,11m3
8Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,44m2
9Đắp đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V336,5m3
10Đào hố trồng cây. Hố Mô tả kỹ thuật theo chương V25hố
11Cho phân vào hố. Kích thước hố: (Đường kính x chiều sâu = 100x100cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25hố
12Trồng cây bóng mát. Cỡ bầu 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
13Cây muồng vàng (H = 3m; ĐK gốc đo cách mặt đất 1,3m: d=(10-12)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cây
14Tưới cây bóng mát. Bầu >= 60x60cm. Tưới thủ công (tính 30 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751000cây /lần
15Trồng cỏ Nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V673m2
16Tưới cỏ. Tưới thủ công (tính 30 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,9100m2/ lần
G PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Gia công thanh chống đứng bằng thép định hình H300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504tấn
2Gia công thanh chống ngang bằng thép định hình H200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,497tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,001tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn chốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,001tấn
5Đóng cọc thép hình (thép H300) bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
6Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn chống sạt mái đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,8348100m2
H CÁC KHOẢN THUẾ, PHÍ LIÊN QUAN
1Thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
2Phí Bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
3Phí cấp quyền khai thác khoáng sảnMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
4Phí vệ sinh môi trường đô thịMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.(Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥1,25m3 Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
2 Ô tô tự đổ, trọng tải từ 5T đến 20T Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
3 Máy đầm dùi, công suất ≥1,5KW Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
4 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
5 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,5kW Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
6 Máy hàn 23kW Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
7 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
8 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->