Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:41:00 đến ngày 2022-05-16 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,443,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình dân dụng cấp III trở lên - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.820.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,410 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chuyên môn, Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, chứng minh năng lực nhân sự bằng Hợp đồng, nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhận sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ đính kèm, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đối với nhân sự thuộc nhà thầu quản lý hoặc các tài liệu chứng minh. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật Xây dựng, cải tạo doanh trại Tiểu đoàn 97/BCPB 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập. - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tư lệnh Pháo binh,
Số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 069 585 104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7674 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,1679 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42,4827 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,7928 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0292 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,3294 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,4807 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3478 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2188 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,4914 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,2674 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6093 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1922 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 46,3887 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,6808 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,0618 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,7778 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,7778 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7418 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3942 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, gờ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,6673 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2576 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4069 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 115,6585 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,117 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,1349 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 166,6459 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 813,6925 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 199,9511 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 169,4649 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 450,587 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 166,6459 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.633,6955 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0316 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,9811 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,4954 | m3 |
| 46 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 268,8266 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30,294 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 123,984 | m2 |
| 50 | Thì công trần thả thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30,294 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt lan can, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,1163 | m2 |
| 52 | Vét long mo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28,465 | m |
| 53 | ống nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m |
| 54 | Kẻ lõm chỉ thân cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,2 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 91,88 | m |
| 56 | ống nhựa UPVC D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m |
| 57 | Chống thấm sê nô | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 97,548 | m2 |
| 58 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,316 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,7215 | 100m2 |
| 61 | Nắp mái tôn inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,619 | kg |
| 62 | Thang lên mái bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,791 | kg |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,6562 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3561 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,3001 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,3001 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,3886 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 44,9479 | m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,913 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,913 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt tường tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,8599 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4297 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3474 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3474 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,491 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2534 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,7533 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26,44 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 53,888 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính cường lực 8mm (Tham khảo Việt Pháp) -Thay kính an toàn 6.38mm thành kính cường lực 8mm : +200.000đ/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 51,57 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính cường lực 8mm (Tham khảo Việt Pháp) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 1.2 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính cường lực 8mm (Tham khảo Việt Pháp) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 1.2 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 90 | Hoa sắt cửa inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 272,2988 | kg |
| 91 | Cửa ra mái inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,8908 | kg |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 93 | Vòi xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 96 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Hoa sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 101 | Phễu thoát sàn inox D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 104 | Bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 105 | Bơm cấp nước 4m3/h, h=25m (Tham khảo Pentax CM 75/60-https://maybomnuochcm.vn/xem-chi-tiet/gia-ban-may-bom-pentax-italy-641.html) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | ống nhựa PPR D50PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 107 | ống nhựa PPR D40PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 108 | ống nhựa PPR D32PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 109 | ống nhựa PPR D25PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 110 | ống nhựa PPR D20PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 111 | Cút 90 độ PPR D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 113 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 115 | Tê PPR D50/40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Tê PPR D32/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 118 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 119 | Côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 121 | Cút ppr ren trong D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 130 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | ống thoát nước D110 C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 132 | Chếch nhựa 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 133 | Y nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Thông tắc nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Nắp bịt nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Ống thoát nước PVC D140C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Ống thoát nước PVC D110 c2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 139 | Ống thoát nước PVC D90 C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 140 | Ống thoát nước PVC D75 C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 141 | Ống thoát nước PVC D60 C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 142 | Ống thoát nước PVC D42 C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 143 | Chếch nhựa 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Chếch nhựa 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Chếch nhựa 135 độ PVC D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 146 | Chếch nhựa 135 độ PVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 147 | Chếch nhựa 135 độ PVC D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 148 | Y nhựa 135 độ PVC D110/75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 149 | Y nhựa 135 độ PVC D75/60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Nắp bịt nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Côn PVC D75/60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 152 | Côn PVC D60/42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa PVC D140 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Siphong nhựa D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4182 | m3 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,22 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2977 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0934 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,043 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,043 | 100m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1744 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9597 | m3 |
| 173 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1868 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0408 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,6094 | m3 |
| 181 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 54,936 | m2 |
| 182 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 183 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,2776 | m2 |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2757 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1886 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1886 | 100m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,8858 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 192 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3516 | 100m2 |
| 193 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2538 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,26 | m2 |
| 200 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,26 | m2 |
| 201 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,2816 | m2 |
| 202 | Nắp bể inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,6426 | kg |
| 203 | Bản lề inox (Tham khảo https://khoahuyhoang.com/ban-le-coi-inox-03/BLCSS03.html) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Đèn tuýp led 1.2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 205 | Đèn led ốp trần -18w | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 206 | Công tắc đơn 10a | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 207 | Công tắc đôi 10a | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 208 | Công tắc đơn 10a đảo chiều | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 209 | Công tắc BNL 20a có đèn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 211 | Tủ điện tổng 400x600x200 IP54 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 212 | Tủ điện chứa 8 modul | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 213 | MCB-3p-50a-10ka | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | MCB-1p-25a-6ka | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 215 | MCB-1p-20a-6ka | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 216 | MCB-1p-10a-6ka | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 217 | RCBO-1P-20a-30ma | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 218 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 220 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 910 | m |
| 221 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 222 | Cu.XLEP.PVC 2x4mm2E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 223 | Cu.PVC 1x4mm2E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 224 | Cu.XLEP.DSTA.PVC 4x10mm2E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 225 | Cu.PVC 1x10mm2E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 226 | ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 870 | m |
| 227 | ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 229 | Cáp mạng Cat6e (Tham khảo https://www.hanoicomputer.vn/cable-mang-amp-cat5e-commscope) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 230 | Switch 16 port (Tham khảo https://www.hanoicomputer.vn/switch-16-port-tp-link-tl-sg1016) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Tủ rack 6U (Tham khảo https://www.hanoicomputer.vn/tu-mang-6u-d400) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 233 | Cáp RG6 (Tham khảo https://vienthongxanh.vn/san-pham/cap-dong-truc-alantek-rg6-co-dau/) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 234 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 1-5 (Tham khảo https://vuhoangtelecom.vn/san-pham/bo-chia-truyen-hinh-cap-pacific-4206ap/) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình (Tham khảo https://vuhoangtelecom.vn/san-pham/khuyech-dai-truyen-hinh-cap-pacific-pda-8620/) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 237 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 238 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 241 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 242 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 243 | ống nhựa UPVC D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 244 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 245 | Kim thu sét D16 mạ đồng dài 0.6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 246 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 247 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 248 | ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 249 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 251 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| B | NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,2 | 10m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 121 | m |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 31,74 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 31,74 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình dân dụng cấp III trở lên - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.820.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,410 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chuyên môn, Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, chứng minh năng lực nhân sự bằng Hợp đồng, nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhận sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 4 | - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ đính kèm, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đối với nhân sự thuộc nhà thầu quản lý hoặc các tài liệu chứng minh. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu lý do). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Máy đào >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7T | Ô tô tự đổ >= 7T | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Máy khoan cầm tay 0,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Máy cắt bê tông 7,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy đầm dùi 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Máy khoan bê tông 1,5Kw | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 13 | Máy bơm nước 2kW | Máy bơm nước 2kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi