Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515942-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220459124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 15:41:00 đến ngày 2022-05-16 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,443,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình dân dụng cấp III trở lên - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.820.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,410 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chuyên môn, Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, chứng minh năng lực nhân sự bằng Hợp đồng, nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhận sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ đính kèm, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đối với nhân sự thuộc nhà thầu quản lý hoặc các tài liệu chứng minh. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu lý do).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 2kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật
Xây dựng, cải tạo doanh trại Tiểu đoàn 97/BCPB
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Pháo binh, Số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069 585 104.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế-kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế và đầu tư xây dựng Hùng Vương, địa chỉ: số 25E, ngõ 358, phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Hải An, địa chỉ: Số 14, hẻm 17/29/213 Phố Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Pháo binh, Số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069 585 104.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập. - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Pháo binh, Số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069 585 104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,1844100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7674100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,417100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,417100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT19,1679m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT42,4827m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8144100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,7928100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,0292tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,3294tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,4807m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,3478100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3551tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,2188tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18,4914m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,2674100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6093tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,1922tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT46,3887m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,6808100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,0618tấn
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,7778tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,7778tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,818m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7418100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3942tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1093tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, gờ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,6673m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2576100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4069tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1101 cấu kiện
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT491 cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT115,6585m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT19,117m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,1349m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT166,6459m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT813,6925m2
38Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT199,9511m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT169,4649m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT450,587m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT166,6459m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.633,6955m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,0316100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,9811m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18,4954m3
46Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT268,8266m2
47Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT22,72m2
48Lát nền gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30,294m2
49Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT123,984m2
50Thì công trần thả thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30,294m2
51Lát đá mặt lan can, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,1163m2
52Vét long moTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT28,465m
53ống nhựa UPVC D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0525100m
54Kẻ lõm chỉ thân cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,2m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT91,88m
56ống nhựa UPVC D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,051100m
57Chống thấm sê nôTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT97,548m2
58Lát gạch gốm Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,316m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,92m2
60Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,7215100m2
61Nắp mái tôn inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,619kg
62Thang lên mái bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,791kg
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,6562m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3561m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,3001100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,3001100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,0624m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,3886m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT44,9479m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8712m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,913m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,913m2
73Lát đá mặt tường tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,8599m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4297100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0823100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3474100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3474100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0425100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,491m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2534m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0346100m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,9008m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,7533m3
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT26,44m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT53,888m2
86Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính cường lực 8mm (Tham khảo Việt Pháp) -Thay kính an toàn 6.38mm thành kính cường lực 8mm : +200.000đ/m2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT51,57m2
87Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính cường lực 8mm (Tham khảo Việt Pháp)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24,57m2
88Cửa sổ 1.2 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính cường lực 8mm (Tham khảo Việt Pháp)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15,48m2
89Cửa sổ 1.2 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,15m2
90Hoa sắt cửa inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT272,2988kg
91Cửa ra mái inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,8908kg
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9bộ
93Vòi xíTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9bộ
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
95Lắp đặt chậu rửa lavaborTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9bộ
96Vòi chậu rửaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
97Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
99Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
100Hoa senTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9bộ
101Phễu thoát sàn inox D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
102Cầu chắn rác inox D100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bể
104Bình nóng lạnh 30lTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9bộ
105Bơm cấp nước 4m3/h, h=25m (Tham khảo Pentax CM 75/60-https://maybomnuochcm.vn/xem-chi-tiet/gia-ban-may-bom-pentax-italy-641.html)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
106ống nhựa PPR D50PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,08100m
107ống nhựa PPR D40PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,12100m
108ống nhựa PPR D32PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,35100m
109ống nhựa PPR D25PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3100m
110ống nhựa PPR D20PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,45100m
111Cút 90 độ PPR D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
112Cút 90 độ PPR D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12cái
113Cút 90 độ PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
114Cút 90 độ PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50cái
115Tê PPR D50/40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
116Tê PPR D32/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
117Tê PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT27cái
118Tê PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
119Côn PPR D32/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
120Côn PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
121Cút ppr ren trong D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT56cái
122Măng sông PPR D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
123Măng sông PPR D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
124Măng sông PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
125Van 2 chiều PPR D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
126Van 2 chiều PPR D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
127Van 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
128Van 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
129Van 2 chiều PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
130Van 1 chiều D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
131ống thoát nước D110 C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5100m
132Chếch nhựa 135 độ PVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30cái
133Y nhựa PVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
134Thông tắc nhựa PVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
135Nắp bịt nhựa PVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
136Măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
137Ống thoát nước PVC D140C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2100m
138Ống thoát nước PVC D110 c2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3100m
139Ống thoát nước PVC D90 C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2100m
140Ống thoát nước PVC D75 C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,18100m
141Ống thoát nước PVC D60 C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,18100m
142Ống thoát nước PVC D42 C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,09100m
143Chếch nhựa 135 độ PVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
144Chếch nhựa 135 độ PVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
145Chếch nhựa 135 độ PVC D75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
146Chếch nhựa 135 độ PVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT36cái
147Chếch nhựa 135 độ PVC D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
148Y nhựa 135 độ PVC D110/75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
149Y nhựa 135 độ PVC D75/60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
150Nắp bịt nhựa PVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
151Côn PVC D75/60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
152Côn PVC D60/42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
153Măng sông nhựa PVC D140Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
154Măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
155Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
156Siphong nhựa D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0137100m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0061100m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,13m3
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4182m3
161Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,25m2
162Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,22m2
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0518m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0029100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0019tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2977100m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0934100m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,043100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,043100m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,1744m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,9597m3
173Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0556100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1868tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0868tấn
176Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,0408m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0436100m2
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0936tấn
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT101 cấu kiện
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,6094m3
181Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT54,936m2
182Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30,96m2
183Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30,96m2
184Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,2776m2
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2757100m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0871100m3
187Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1886100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1886100m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,116m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,8858m3
191Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0252100m2
192Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3516100m2
193Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0926100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,18tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0909tấn
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2538tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0582tấn
198Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT22,68m2
199Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,26m2
200Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,26m2
201Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,2816m2
202Nắp bể inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT19,6426kg
203Bản lề inox (Tham khảo https://khoahuyhoang.com/ban-le-coi-inox-03/BLCSS03.html)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
204Đèn tuýp led 1.2mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18bộ
205Đèn led ốp trần -18wTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT29bộ
206Công tắc đơn 10aTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
207Công tắc đôi 10aTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
208Công tắc đơn 10a đảo chiềuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20cái
209Công tắc BNL 20a có đènTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
210Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT36cái
211Tủ điện tổng 400x600x200 IP54Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
212Tủ điện chứa 8 modulTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9hộp
213MCB-3p-50a-10kaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
214MCB-1p-25a-6kaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
215MCB-1p-20a-6kaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18cái
216MCB-1p-10a-6kaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20cái
217RCBO-1P-20a-30maTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
218Đèn báo phaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
219Cu.PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT800m
220Cu.PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT910m
221Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT540m
222Cu.XLEP.PVC 2x4mm2ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT200m
223Cu.PVC 1x4mm2ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT200m
224Cu.XLEP.DSTA.PVC 4x10mm2ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50m
225Cu.PVC 1x10mm2ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
226ống luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT870m
227ống luồn dây PVC D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
228Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
229Cáp mạng Cat6e (Tham khảo https://www.hanoicomputer.vn/cable-mang-amp-cat5e-commscope)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT270m
230Switch 16 port (Tham khảo https://www.hanoicomputer.vn/switch-16-port-tp-link-tl-sg1016)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
231Tủ rack 6U (Tham khảo https://www.hanoicomputer.vn/tu-mang-6u-d400)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
232Lắp đặt ổ cắm tiviTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
233Cáp RG6 (Tham khảo https://vienthongxanh.vn/san-pham/cap-dong-truc-alantek-rg6-co-dau/)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT270m
234Bộ chia tín hiệu truyền hình 1-5 (Tham khảo https://vuhoangtelecom.vn/san-pham/bo-chia-truyen-hinh-cap-pacific-4206ap/)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
235Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình (Tham khảo https://vuhoangtelecom.vn/san-pham/khuyech-dai-truyen-hinh-cap-pacific-pda-8620/)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
236ống luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT270m
237Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTUTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9máy
238Quạt thông gióTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
239Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4100m
240Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4100m
241Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4100m
242Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4100m
243ống nhựa UPVC D21Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,51100m
244Cu.PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT180m
245Kim thu sét D16 mạ đồng dài 0.6mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
246Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT102m
247Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15m
248ống luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8m
249Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
250Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cọc
251Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,048100m3
252Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,048100m3
B NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,502100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,02100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50,2m3
4Cắt khe co giãnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,210m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT121m
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT31,74100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT31,74100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình dân dụng cấp III trở lên - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.820.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,410 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chuyên môn, Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, chứng minh năng lực nhân sự bằng Hợp đồng, nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhận sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật: 4 - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Kỹ thuật công trình xây dựng).- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(Có bản sao Bằng tốt nghiệp đại học và văn bằng, chứng chỉ đính kèm, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đối với nhân sự thuộc nhà thầu quản lý hoặc các tài liệu chứng minh. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu lý do).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Máy đào >=0,8m31
2 Ô tô tự đổ >= 7T Ô tô tự đổ >= 7T1
3 Máy khoan cầm tay 0,5kW Máy khoan cầm tay 0,5kW1
4 Máy cắt bê tông 7,5 kW Máy cắt bê tông 7,5 kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy cắt uốn cốt thép 5Kw2
6 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy đầm dùi 1,5Kw2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg2
8 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw2
9 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
10 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
11 Máy khoan bê tông 1,5Kw Máy khoan bê tông 1,5Kw1
12 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
13 Máy bơm nước 2kW Máy bơm nước 2kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->