Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440840-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương huyện Bảo Lâm và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 09:30:00 đến ngày 2022-05-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,343,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cùng cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 150L-250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel 660m3/h (khoan đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa đường vào khu căn cứ chiến đấu phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương huyện Bảo Lâm và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp bản cam kết (cam kết với UBND xã nơi thi công công trình) về việc sử dụng lao động địa phương cho những hạng mục công việc phù hợp và cam kết mức trả công, điều kiện lao động phù hợp với quy định của pháp luật, có xác nhận của UBND xã. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063885119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.019 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.019 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4628 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3281 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5795 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3796 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0443 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3965 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7417 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5697 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8071 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên (đá cấp phối tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9736 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá cấp phối tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2435 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4347 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0402 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 518,9552 | m3 |
| 6 | Bê tông thành cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8768 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển, để tận dụng và đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9714 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m, để tận dụng và đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9714 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3852 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1168 | 100m3 |
| 4 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,16 | m3 |
| 5 | Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,74 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1666 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3149 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,834 | 100m2 |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0894 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m, đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cùng cấp trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8 m3 | Máy sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1.5kw | Máy sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1.5kw | Máy sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Máy sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 150L-250L | Máy sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Máy sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel 660m3/h (khoan đá) | Máy sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Máy sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi