Gói thầu: Công Trình:Tòa án nhân dân huyện Nam Giang - Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà vệ sinh công cộng, hạ tầng kỹ thuật và xây mới nhà xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480660-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ BỀN VỮNG ANH VŨ |
| Tên gói thầu | Công Trình:Tòa án nhân dân huyện Nam Giang - Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà vệ sinh công cộng, hạ tầng kỹ thuật và xây mới nhà xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 22:48:00 đến ngày 2022-05-12 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,348,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.045962E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hạn sử dụng;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.f)Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e)Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III (Có giấy xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;b) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện ATLD còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ BỀN VỮNG ANH VŨ |
| E-CDNT 1.2 |
Công Trình:Tòa án nhân dân huyện Nam Giang - Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà vệ sinh công cộng, hạ tầng kỹ thuật và xây mới nhà xe Công Trình:Tòa án nhân dân huyện Nam Giang - Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà vệ sinh công cộng, hạ tầng kỹ thuật và xây mới nhà xe 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bảo trì, sửa chữa trụ sở năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Nam Giang; Địa chỉ: Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.792.240; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết Kế và Xây Dựng Bền Vững Anh Vũ; Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Phường Hoà Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0899328998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Trần Duy Hinh - Chức vụ: Chánh án Tòa án nhân dân huyện Nam Giang; Địa chỉ: Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.792.240 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Thành Vũ - Chức vụ: Giám đốc; Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Phường Hoà Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0899328998 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân huyện Nam Giang; Địa chỉ: Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.792.240 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2.746,13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 148,055 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cột sảnh | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 4,661 | m3 |
| 4 | Kiểm tra, tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 1 | ht |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn sắt bị rỉ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 188 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 9,103 | m3 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 108,055 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 121,385 | m2 |
| 12 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II, xử lý hố móng sảnh | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 3,484 | m3 |
| 13 | Khoan cấy sắt vào bê tông, sử dụng phụ gia liên kết | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 28 | vị trí |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2,438 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,295 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 55x90x190, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 5,023 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,36 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,36 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 15,306 | m2 |
| 21 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 30,672 | m2 |
| 22 | Thay mới khóa cửa bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Thay mới kính các cửa bị bể. | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 31,13 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa các loại | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 188 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 1.719,44 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 1.026,69 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 4,482 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 7,87 | 100m2 |
| 29 | Lưới bảo vệ công trình | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 786,96 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 517,74 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 10,08 | m2 |
| 3 | Sửa lại các cửa đi, cửa sổ kim loại bị hư | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 13,77 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Thay mới kính cho các cửa bị bể, kính thường 5ly. | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 20,18 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 185,35 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 322,31 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2,452 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 4 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 89,02 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và sơn lại cửa đi gỗ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 15,76 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 89,02 | m2 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 20 | m2 |
| 3 | Kiểm tra, xử lý hệ thống đường ống cấp thoát nước toàn nhà. | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 1 | ht |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 9,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải lên xe ô tô 5T, trong phạm vi <30m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 9,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 641,875 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ, lớp sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 64,8 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 641,875 | m2 |
| 10 | Cải tạo, sửa chữa lại cổng chính và phụ (bao gồm xử lý hư hỏng, sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 19,6 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 64,8 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 6,75 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2,88 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 6,066 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 1,395 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 1,089 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2,16 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 1,632 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,172 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,172 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,175 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch ống 95x135x190, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 5,4 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 114,6 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 36 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 118,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 5,195 | 100m2 |
| E | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng trụ công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 12,936 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 7,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 20,218 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2,092 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2,436 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 1,938 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,248 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,161 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 14 | Xây kết cấu móng bằng bê tông đúc sẵn, KT10x20x30, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 3,096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 7,866 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 52,44 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 1,056 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2,7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 5,04 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,231 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,435 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,629 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch ống 95x135x190, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 9,337 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,536 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 55,48 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 55,48 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 108,84 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 57,01 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 39,055 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 23,464 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 35,8 | m |
| 36 | Gia công cửa kéo sắt | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 18,6 | m2 |
| 37 | GCLD cửa sổ, bằng thép hộp kết hợp kính cường lực 6.38ly | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 9,12 | m2 |
| 38 | GCLD khuôn hoa sắt bảo vệ, hệ 14x14x1.4ly | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 9,12 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 64,56 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 119,529 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 112,42 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 1,717 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 52 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V | 120 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.045962E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hạn sử dụng;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.f)Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e)Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III (Có giấy xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;b) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện ATLD còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu) | 10 | - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 L | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | 0,5 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 0,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi