Gói thầu: Công Trình:Tòa án nhân dân huyện Nam Giang - Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà vệ sinh công cộng, hạ tầng kỹ thuật và xây mới nhà xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480660-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ BỀN VỮNG ANH VŨ
Tên gói thầu Công Trình:Tòa án nhân dân huyện Nam Giang - Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà vệ sinh công cộng, hạ tầng kỹ thuật và xây mới nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20220480654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 22:48:00 đến ngày 2022-05-12 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,348,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.045962E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hạn sử dụng;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.f)Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e)Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III (Có giấy xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;b) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện ATLD còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ BỀN VỮNG ANH VŨ
E-CDNT 1.2 Công Trình:Tòa án nhân dân huyện Nam Giang - Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà vệ sinh công cộng, hạ tầng kỹ thuật và xây mới nhà xe
Công Trình:Tòa án nhân dân huyện Nam Giang - Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà vệ sinh công cộng, hạ tầng kỹ thuật và xây mới nhà xe
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bảo trì, sửa chữa trụ sở năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ BỀN VỮNG ANH VŨ , địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Nam Giang; Địa chỉ: Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.792.240; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết Kế và Xây Dựng Bền Vững Anh Vũ; Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Phường Hoà Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0899328998
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ BỀN VỮNG ANH VŨ , địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Nam Giang; Địa chỉ: Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.792.240; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết Kế và Xây Dựng Bền Vững Anh Vũ; Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Phường Hoà Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0899328998


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Nam Giang; Địa chỉ: Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.792.240; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết Kế và Xây Dựng Bền Vững Anh Vũ; Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Phường Hoà Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0899328998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Trần Duy Hinh - Chức vụ: Chánh án Tòa án nhân dân huyện Nam Giang; Địa chỉ: Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.792.240
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Thành Vũ - Chức vụ: Giám đốc; Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Phường Hoà Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0899328998
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân huyện Nam Giang; Địa chỉ: Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.792.240
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V
2.746,13m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V148,055m2
3Phá dỡ kết cấu cột sảnhMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4,661m3
4Kiểm tra, tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1ht
5Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn sắt bị rỉMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V188m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V6bộ
9Vận chuyển các loại phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V9,103m3
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V108,055m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V121,385m2
12Đào đất bằng thủ công, đất cấp II, xử lý hố móng sảnhMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V3,484m3
13Khoan cấy sắt vào bê tông, sử dụng phụ gia liên kếtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V28vị trí
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2,438m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,093100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,295tấn
17Xây gạch đất sét nung 55x90x190, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V5,023m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,36tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,36tấn
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V15,306m2
21Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V30,672m2
22Thay mới khóa cửa bị hư hỏngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V10bộ
23Thay mới kính các cửa bị bể.Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V31,13m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa các loạiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V188m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1.719,44m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1.026,69m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4,482100m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V7,87100m2
29Lưới bảo vệ công trìnhMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V786,96m2
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V10cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V10cái
32Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V16cái
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V100m
34Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V250m
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V13bộ
37Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V14bộ
38Lắp đặt quạt Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V6cái
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2cái
B NHÀ CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V
517,74m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V10,08m2
3Sửa lại các cửa đi, cửa sổ kim loại bị hưMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V13,77m2
4Khóa cửa điMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
5Thay mới kính cho các cửa bị bể, kính thường 5ly.Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V20,18m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V185,35m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V322,31m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2,452100m2
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V20m
10Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V40m
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
C NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V
89,02m2
2Vệ sinh và sơn lại cửa đi gỗMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V15,76m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V89,02m2
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100
Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V
20m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V20m2
3Kiểm tra, xử lý hệ thống đường ống cấp thoát nước toàn nhà.Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1ht
4Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V9,36m3
5Vận chuyển phế thải lên xe ô tô 5T, trong phạm vi <30mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V9,36m3
6Vận chuyển phế thải, bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,094100m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V641,875m2
8Cạo rỉ, lớp sơn sắt thépMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V64,8m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V641,875m2
10Cải tạo, sửa chữa lại cổng chính và phụ (bao gồm xử lý hư hỏng, sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V19,6m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V64,8m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V6,75m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2,88m3
14Đắp đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V6,066m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1,395m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1,089m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2,16m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1,632m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,172tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,172tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,175tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,086100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,288100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,202100m2
25Xây gạch ống 95x135x190, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V5,4m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V114,6m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V36m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V118,2m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V5,195100m2
E XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào đất móng trụ công trình, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V
12,936m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V7,59m3
3Đắp đất công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V20,218m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,167100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,129100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2,092m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2,436m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1,938m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,248tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,041tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,161tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,103100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,194100m2
14Xây kết cấu móng bằng bê tông đúc sẵn, KT10x20x30, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V3,096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V7,866m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V52,44m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1,056m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2,7m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V5,04m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,231tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,435tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,629tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,23100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,328100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,432100m2
26Xây gạch ống 95x135x190, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V9,337m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,536m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,08100m2
29Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V55,48m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V55,48m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V108,84m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V57,01m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V39,055m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V23,464m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V35,8m
36Gia công cửa kéo sắtMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V18,6m2
37GCLD cửa sổ, bằng thép hộp kết hợp kính cường lực 6.38lyMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V9,12m2
38GCLD khuôn hoa sắt bảo vệ, hệ 14x14x1.4lyMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V9,12m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V64,56m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V119,529m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V112,42m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V0,494100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1,717100m2
44Lắp đặt tủ điện 4 moduleMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V1tủ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V2cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V4bộ
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmMô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V50m
50Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V52m
51Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật, chỉ dẫn theo chương V120m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.045962E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hạn sử dụng;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.f)Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e)Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III (Có giấy xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.32
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;b) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực).32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện ATLD còn hiệu lực;32
5 Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu) 10 - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 L1
2 Máy vận thăng 0,5 T1
3 Máy cắt gạch 1,7KW1
4 Máy hàn 23KW1
5 Máy cắt uốn thép 5KW1
6 Máy đầm dùi 1,5KW2
7 Máy khoan bê tông 0,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->