Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 15:34:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,370,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2018 trở lại đây tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 960.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường, còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cầu đường hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trồng cây xanh kết hợp bãi đỗ xe khu đấu giá X4 thôn Vệ (Quỹ đất giãn dân cũ) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nam Hồng; xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3959 2829; Fax: 024 3959 2829; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nam Hồng; xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3959 2829; Fax: 024 3959 2829; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,43 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,449 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,294 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,898 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,035 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,509 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lỗ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.017,5 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72 | m |
| 12 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,55 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch giả đá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 510 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,957 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,253 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,408 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung KT400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 111,36 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,12 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,11 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,212 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,322 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,45 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,581 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,62 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,21 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,464 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,928 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,745 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,597 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,118 | tấn |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,644 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,356 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,759 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 73 | 1 cấu kiện |
| 45 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 46 | Ghế tập bụng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Máy đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Xe đạp bước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Xà đơn 2 cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Xà kép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cầu trượt - xích đu liên hoàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,7 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 54 | Băng nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 55 | Gạch chỉ xếp dưới hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.400 | viên |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,328 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,764 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,176 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cọc |
| 64 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,281 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,338 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,05 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 73 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 75 | Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 77 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4 | 100m |
| 79 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 82 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 84 | Thay dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 40m |
| 85 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 86 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | đầu cáp |
| 87 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 10 cột |
| 88 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,056 | m3 |
| 2 | Cây Xoài, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cây |
| 3 | Cây Muồng Hoàng Yến, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | cây |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | cây/lần |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8 | 10 cây/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2018 trở lại đây tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 960.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường, còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | - Kỹ sư cầu đường hoặc cấp thoát nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy xúc (máy đào) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi