Gói thầu: Gói thầu số 03: Chỉnh lý tài liệu công ty Xăng dầu Nghê An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chỉnh lý tài liệu công ty Xăng dầu Nghê An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435563 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 16:28:00 đến ngày 2022-05-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 819,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 245.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện các công việc tương tự gói thầu đang xét (chỉnh lý tài liệu) (nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.710.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Văn thư lưu trữ- Được đào tạo về an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy (chứng chỉ đang còn hiệu lực);- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (chỉnh lý tài liệu).- Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu: Hợp đồng lao động, CMND/CCCD;- Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong các hợp đồng chuyên ngành VTLT: Xác nhận của chủ đầu tư/khách hàng hoặc có tên trong hợp đồng/biên bản nghiệm thu của nhà thầu với chủ đầu tư/khách hàng;- Tính hợp lệ của các tài liệu chứng minh: Là bản gốc/bản chính hoặc bản sao - chứng thực theo quy định của pháp luật (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản xác nhận có kinh nghiệm do CĐT hoặc khách hàng xác nhận, tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 03 người có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ;Có ít nhất 03 người trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành văn thư lưu trữ- Trong đó ít nhất 03 người có kinh nghiệm trong việc thực hiện hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (chỉnh lý tài liệu). Nhân viên còn lại có kinh nghiệm trong ngành văn thư - lưu trữ- Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu: Hợp đồng lao động, CMND/CCCD;- Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong các hợp đồng chuyên ngành VTLT: Xác nhận của chủ đầu tư/khách hàng hoặc có tên trong hợp đồng/biên bản nghiệm thu của nhà thầu với chủ đầu tư/khách hàng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chỉnh lý tài liệu công ty Xăng dầu Nghê An Chỉnh lý tài liệu công ty Xăng dầu Nghê An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận ĐKKD có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét (Gói thầu số 03: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ xăng dầuNghệ An); 2. Báo cáo tài chính: 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021); 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: 03 Hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo Luật lưu trữ (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu); 4. Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Các tài liệu trên nhằm phục vụ cho quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính cho các năm 2019-2020-2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu Nghệ An; Địa chỉ: Số 4, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Sỹ Văn, chức vụ: Giám đốc Công ty xăng dầu Nghệ An + Địa chỉ: Số 4, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: ………………………………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; + Địa chỉ: Số 4, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. + Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổ chức theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An + Điện thoại: (0238) 3 844 636 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu (tài liệu rời) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách 100m) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 6 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ ( tài liệu rời lẻ ) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 9 | Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 10 | Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 18 | Viết và dán nhẵn hộp (cặp) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau khi chỉnh lý và lập Biên bản bàn giao, nhận tài liệu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời nói đầu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bảng tra cứu bổ trợ | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu ( 03 bộ) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ: Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 40 | |
| 31 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu (tài liệu bộ) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 32 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách 100m) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 33 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 34 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông;- Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 35 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 36 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ ( tài liệu rời lẻ ) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 37 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 38 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 39 | Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 40 | Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 41 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 42 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 43 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 44 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 45 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 46 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 47 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 48 | Viết và dán nhẵn hộp (cặp) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 49 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 50 | Giao, nhận tài liệu sau khi chỉnh lý và lập Biên bản bàn giao, nhận tài liệu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 51 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 52 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 53 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời nói đầu | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 54 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bảng tra cứu bổ trợ | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 55 | Lập mục lục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu ( 03 bộ) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 56 | Lập mục lục hồ sơ: Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 57 | Xử lý tài liệu loại: Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 58 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 59 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 60 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | m | 110 | |
| 61 | Bìa hồ sơ ( đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Tờ | 18.900 | |
| 62 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Tờ | 28.500 | |
| 63 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Tờ | 18.900 | |
| 64 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 65 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại( đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Tờ | 2.700 | |
| 66 | Phiếu tin ( đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Tờ | 18.900 | |
| 67 | Bút viết bìa | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Chiếc | 750 | |
| 68 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Chiếc | 150 | |
| 69 | Bút chì để đánh số tờ | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Chiếc | 75 | |
| 70 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Hộp | 2 | |
| 71 | Hồ dán nhãn hộp | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Lọ | 38 | |
| 72 | Cặp hộp: Hộp được ép cứng, phủ sơn màu ghi chống ẩm mốc tài liệu, gáy bọc vải KT, có 4 giây cột, cao 36.5 cm, Rộng 26.5 cm, Dày 10cm. | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Cái | 1.048 | |
| 73 | Dao, kéo cắt, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các VPP khác | Chi tiết xem tại Chương V - HSMT | Bộ | 1 | |
| 74 | Giá sắt đựng tài liệu | Dài 100cm, Cao 200cm, Rộng 40cm, Giá 5 tầng 6 đợt, có 02 thanh giằng chéo, sơn tĩnh điện, tháo lắp tiện lợi khi cần di chuyển | Cái | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.23E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 245.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 245.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện các công việc tương tự gói thầu đang xét (chỉnh lý tài liệu) (nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.710.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Văn thư lưu trữ- Được đào tạo về an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy (chứng chỉ đang còn hiệu lực);- Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (chỉnh lý tài liệu).- Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu: Hợp đồng lao động, CMND/CCCD;- Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong các hợp đồng chuyên ngành VTLT: Xác nhận của chủ đầu tư/khách hàng hoặc có tên trong hợp đồng/biên bản nghiệm thu của nhà thầu với chủ đầu tư/khách hàng;- Tính hợp lệ của các tài liệu chứng minh: Là bản gốc/bản chính hoặc bản sao - chứng thực theo quy định của pháp luật (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản xác nhận có kinh nghiệm do CĐT hoặc khách hàng xác nhận, tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên thực hiện | 6 | - Có ít nhất 03 người có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ;Có ít nhất 03 người trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành văn thư lưu trữ- Trong đó ít nhất 03 người có kinh nghiệm trong việc thực hiện hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (chỉnh lý tài liệu). Nhân viên còn lại có kinh nghiệm trong ngành văn thư - lưu trữ- Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu: Hợp đồng lao động, CMND/CCCD;- Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp;- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong các hợp đồng chuyên ngành VTLT: Xác nhận của chủ đầu tư/khách hàng hoặc có tên trong hợp đồng/biên bản nghiệm thu của nhà thầu với chủ đầu tư/khách hàng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi