Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn thiết bị an toàn và thiết bị đo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412805-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn thiết bị an toàn và thiết bị đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412785 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 22:58:00 đến ngày 2022-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,389,075,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định/hiệu chuẩn các thiết bị tương tự thiết bị thuộc gói thầu này cho các nhà máy điện hoặc các Nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp kiểm định thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành điện.Có kinh nghiệm phụ trách/quản lý các công việc kiểm định an toàn thiết bị điện phòng nổ; kỹ thuật an toàn thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000 V trở lên. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, có thẻ kiểm định viên lĩnh vực điện và thiết bị điện phòng nổ (bản gốc hoặc bản sao công chứng), chứng chỉ ATVSLĐ và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên kiểm định thiết bị điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã từng thực hiện các công việc kiểm định an toàn thiết bị điện phòng nổ; kỹ thuật an toàn thiết bị, dụng cụ điện.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, có thẻ kiểm định viên lĩnh vực điện và thiết bị điện phòng nổ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ ATVSLĐ và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp phụ trách kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành NhiệtCó kinh nghiệm phụ trách/quản lý các công việc kiểm định các thiết bị nghiêm ngặt về an toàn lao động tại nhà máy điện ≥ 600 MW hoặc các Nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên phù hợp với phạm vi cung cấp, thẻ an toàn lao động nhóm 3 phù hợp vị trí thực hiện kiểm định do Cơ sở, tổ chức có chức năng huấn luyện và cấp chứng nhận/Chứng chỉ hoặc có chứng chỉ hành nghề cho phép thực hiện công tác kiểm định phù hợp với các thiết bị phù hợp với phạm vi cung cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa và chuyên ngành hệ thống điện, chuyên ngành nhiệt.Đã từng thực hiện các công việc kiểm định các thiết bị nghiêm ngặt về an toàn lao động tại nhà máy điện ≥ 600 MW hoặc các Nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên phù hợp với phạm vi cung cấp, thẻ an toàn lao động nhóm 3 phù hợp vị trí thực hiện kiểm định do Cơ sở, tổ chức có chức năng huấn luyện và cấp chứng nhận/Chứng chỉ hoặc có chứng chỉ hành nghề cho phép thực hiện công tác kiểm định phù hợp với các thiết bị phù hợp với phạm vi cung cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp PTKĐ PT đo độ dẫn điện, PT đo độ đục, PT đo nồng độ oxi hòa tan, PT đo PH, PT đo SO2, CO2, CO, NOx trong không khí, quan trắc MT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên ngành điện tử, chuyên ngành nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên đo lường, chứng chỉ quan trắc viên hạng II, chứng chỉ ATVSLĐ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên kiểm định phương tiện đo độ dẫn điện, phương tiện đo độ đục, phương tiện đo nồng độ oxi hòa tan, phương tiện đo PH |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên ngành nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên đo lường lĩnh vực kiểm định phương tiện đo độ dẫn điện, phương tiện đo độ đục, phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan, phương tiện đo pH, chứng chỉ ATVSLĐ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên kiểm định phương tiện đo SO2, CO2, CO, NOx trong không khí |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên ngành nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên đo lường lĩnh vực kiểm định phương tiện đo SO2, CO2, CO, NOx trong không khí, chứng chỉ ATVSLĐ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quan trắc viên thiết bị quan trắc môi trường (lĩnh vực quan trắc hiện trường: 2 người và phân tích môi trường: 1 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành hóa, sinh học, môi trường.Đã từng thực hiện các công việc quan trắc môi trường trong lĩnh vực tại hiện trường hoặc phân tích môi trường.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, chứng chỉ ATVSLĐ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên cân than |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên phù hợp với phạm vi cung cấp, chứng chỉ ATVSLĐ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn thiết bị an toàn và thiết bị đo Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị an toàn và thiết bị đo 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh kỹ thuật hoặc các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT; 6. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200; Fax: (0259) 3626 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định bình áp lực Mã hiệu: T0HSJ21BB001 Dung tích: 70,7 m3 Áp suất thiết kế: 21,8 bar Áp suất làm việc: 10,8 bar Nhiệt độ làm việc: - 20 - 55 độ C Môi chất: Ammonia | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 2 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: T0HSJ22BB001Dung tích: 70,7 m3Áp suất thiết kế: 21,8 barÁp suất làm việc: 10,8 barNhiệt độ làm việc: - 20 - 55 độ CMôi chất: Ammonia | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 3 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3ETP40BB001Dung tích: 1 m3Áp suất thiết kế: 9,7 barÁp suất làm việc: 7 barNhiệt độ làm việc: 40 độ CMôi chất: Không khí nén | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 4 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LDC20BB001Dung tích: 8 m3Áp suất thiết kế: 10 barÁp suất làm việc: 11 barNhiệt độ làm việc: 60 độ CMôi chất: Không khí nén | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 5 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LCC10AC002Dung tích: 3 m3Áp suất thiết kế: 0,36/3,6 barÁp suất làm việc: 0,36/3,6 barNhiệt độ làm việc: 148,9/149 độ CMôi chất: nước nóngCông dụng: Trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 6 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LCC10AC001Dung tích: 3 m3Áp suất thiết kế: 0,36/3,6 barÁp suất làm việc: 0,36/3,6 barNhiệt độ làm việc: 148,9/149 độ CMôi chất: Hơi & nước nóngCông dụng: Trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 7 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LCC20AC001Dung tích: 1,9 m3Áp suất thiết kế: 0,36/3,6 barÁp suất làm việc: 0,36/3,6 barNhiệt độ làm việc: 148,9/149 độ CMôi chất: Hơi & nước nóngCông dụng: Trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 8 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LCC30AC001Dung tích: 2,3 m3Áp suất thiết kế: 0,36/3,6 barÁp suất làm việc: 0,36/3,6 barNhiệt độ làm việc: 148,9/149 độ CMôi chất: Hơi & nước nóngCông dụng: Trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 9 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LCC40AC001Dunh tích: 1,9 m3Áp suất thiết kế: 0,36/3,6 barÁp suất làm việc: 0,36/3,6 barNhiệt độ làm việc: 148,9/152 độ CMôi chất: Hơi & nước nóngCông dụng: Trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 10 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LAA10AC001Dunh tích: 169,7 m3Áp suất thiết kế: 0,83 barÁp suất làm việc: 0,83 barNhiệt độ làm việc: 360/198,9 độ CMôi chất: Hơi & nước nóngCông dụng: Khử khí nước cấp lò | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 11 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LAD10AC001Dung tích: 44 m3Áp suất thiết kế: 1,97/34,5 barÁp suất làm việc: 1,97/34,5 barNhiệt độ làm việc: 210/472 độ CMôi chất: Hơi & nước nóngCông dụng: Trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 12 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LAD20AC001Dung tích: 47 m3Áp suất thiết kế: 5,5/34,5 MPaÁp suất làm việc: 5,5/34,5 MPaNhiệt độ làm việc: 266/344 độ CMôi chất: Hơi & nước nóngCông dụng: Trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 13 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LAD30AC001Dung tích: 35 m3Áp suất thiết kế: 9,42/34,5Áp suất làm việc: 9,42/34,5Nhiệt độ làm việc: 304/422 độ CMôi chất: Hơi & nước nóngCông dụng: Trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 14 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LCE16BB100Dung tích: 19 m3Áp suất thiết kế: 8,98 barÁp suất làm việc: 8,98 barNhiệt độ làm việc: 72,9 độ CMôi chất: Hơi & nước nóngCông dụng: xả nhanh | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 15 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HTA10BB011Dung tích: 0,6 m3Áp suất thiết kế: 11 barÁp suất làm việc: 8 barNhiệt độ làm việc: 40 độ CMôi chất: Không khí nén | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 16 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LDC10BB001Dung tích: 8 m3Áp suất thiết kế: 1 barÁp suất làm việc: 1 barNhiệt độ làm việc: 40 độ CMôi chất: Không khí nén | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 2 | Thiết bị áp lực |
| 17 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LCL10BB001Dung tích: 47,91 m3Áp suất thiết kế: 0,7 barÁp suất làm việc: 0,15 barNhiệt độ làm việc: 104 độ CMôi chất: Hơi & nước nóngCông dụng: xả nhanh | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 18 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LCN10BB001Dunh tích: 5,03 m3Áp suất thiết kế: 18,6 barÁp suất làm việc: 14 barNhiệt độ làm việc: 198 độ CMôi chất: Hơi & nước nóngCông dụng: Bình xả | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 19 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA11AT001Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 20 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA11AT002Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 21 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA12AT001Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 22 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA12AT002Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 23 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA13AT001Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 24 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA13AT002Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 25 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA14AT001Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 26 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA14AT002Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 27 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA15AT001Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 28 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA15AT002Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 29 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA16AT001Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 30 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HFA16AT002Dung tích: 34 lítÁp suất thiết kế: 9,9 barÁp suất làm việc: 3 -7 barNhiệt độ làm việc: 45 độ CMôi chất: Không khí nénCông dụng: đóng mở van | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 31 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LAC40BB002Dung tích: 1,3 m3Áp suất thiết kế: 2 barÁp suất làm việc: 2 barNhiệt độ làm việc: 39,8 độ CMôi chất: nước nóngCông dụng: thu nước | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 32 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LAC80BB002Dung tích: 1,3 m3Áp suất thiết kế: 2 barÁp suất làm việc: 2 barNhiệt độ làm việc: 39,8 độ CMôi chất: nước nóngCông dụng: thu nước | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 33 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3MAN10BB001Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 250 barÁp suất làm việc: 250 barNhiệt độ làm việc: 93 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 34 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3MAN10BB002Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 250 barÁp suất làm việc: 250 barNhiệt độ làm việc: 93 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 35 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3MAN20BB001Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 250 barÁp suất làm việc: 250 barNhiệt độ làm việc: 93 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm hạ áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 36 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3MAN20BB002Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 250 barÁp suất làm việc: 250 barNhiệt độ làm việc: 93 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm hạ áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 37 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3MAN20BB003Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 250 barÁp suất làm việc: 250 barNhiệt độ làm việc: 93 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm hạ áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 38 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LBC32BB001Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 250 barÁp suất làm việc: 250 barNhiệt độ làm việc: 93 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm hạ áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 39 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LAW11AC001Dung tích: 0,363 m3Áp suất thiết kế: 10/50 barÁp suất làm việc: 10/50 barNhiệt độ làm việc: 200/200 độ CMôi chất: nước nóngCông dụng: trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 40 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LAW11AC002Dung tích: 0,363 m3Áp suất thiết kế: 10/50 barÁp suất làm việc: 10/50 barNhiệt độ làm việc: 200/200 độ CMôi chất: nước nóngCông dụng: trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 41 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LAW12AC001Dung tích: 0,363 m3Áp suất thiết kế: 10/50 barÁp suất làm việc: 10/50 barNhiệt độ làm việc: 200/200 độ CMôi chất: nước nóngCông dụng: trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 42 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3LAW13AC001Dung tích: 0,363 m3Áp suất thiết kế: 10/50 barÁp suất làm việc: 10/50 barNhiệt độ làm việc: 200/200 độ CMôi chất: nước nóngCông dụng: trao đổi nhiệt | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 43 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 585017Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 44 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584931Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 45 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 585016Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 46 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584879Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 47 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584874Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 48 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584886Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 49 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584934Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 50 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584928Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 51 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584932Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 52 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584930Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 53 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584878Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 54 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584929Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 55 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 585019Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 56 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 585013Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 57 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584885Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 58 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584888Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 59 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 585018Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 60 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584894Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 61 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584877Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 62 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584880Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 63 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584882Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 64 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584884Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 65 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584927Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 66 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584875Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 67 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 585015Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 68 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584883Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 69 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584962Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 70 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584918Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 71 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584943Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 72 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584940Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 73 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584889Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 74 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584965Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 75 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584952Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 76 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584881Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 77 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584876Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 78 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 584961Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 330 barÁp suất làm việc: 330 barNhiệt độ làm việc: 40/100 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 79 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HLD20BB001Dung tích: 600 lítÁp suất thiết kế: 11 barÁp suất làm việc: 7 barNhiệt độ làm việc: 40 độ CMôi chất: Không khí nén | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 80 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 17R1270Dung tích: 0,5 m3Áp suất thiết kế: 1,05 MPaÁp suất làm việc: 1 MPaNhiệt độ làm việc: 150 độ CMôi chất: Không khí nén | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 81 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: 17R1272Dung tích: 0,4 m3Áp suất thiết kế: 1,05 MPaÁp suất làm việc: 1 MPaNhiệt độ làm việc: 150 độ CMôi chất: Không khí nén | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 82 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P0HSJ41BB001Dung tích: 1 m3Áp suất thiết kế: 21,8 MPaÁp suất làm việc: 3 MPaNhiệt độ làm việc: -20/55 độ CMôi chất: NH3 | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 83 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P0HSJ42BB001Dung tích: 1 m3Áp suất thiết kế: 21,8 MPaÁp suất làm việc: 3 MPaNhiệt độ làm việc: -20/55 độ CMôi chất: NH3 | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 84 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P0HSJ43BB001Dung tích: 1 m3Áp suất thiết kế: 21,8 MPaÁp suất làm việc: 3 MPaNhiệt độ làm việc: -20/55 độ CMôi chất: NH3 | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 85 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P0HSJ44BB001Dung tích: 1 m3Áp suất thiết kế: 21,8 MPaÁp suất làm việc: 3 MPaNhiệt độ làm việc: -20/55 độ CMôi chất: NH3 | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 86 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3HSF11BB001Dung tích: 2 m3Áp suất thiết kế: 9,8 MPaÁp suất làm việc: 8,8 MPaNhiệt độ làm việc: 80 độ CMôi chất: Không khí nén | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 87 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3EGD51AS001Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 30 barÁp suất làm việc: 4 - 14,3 barNhiệt độ làm việc: 80 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 88 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3EGD51AS002Dung tích: 32 lítÁp suất thiết kế: 30 barÁp suất làm việc: 4 - 14,3 barNhiệt độ làm việc: 80 độ CMôi chất: OilCông dụng: bộ giảm âm cao áp | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 89 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3SCA10BB001Dung tích: 8 m3Áp suất thiết kế: 10 barÁp suất làm việc: 9,5 barNhiệt độ làm việc: 40 độ CMôi chất: HydrogenCông dụng: chứa Hydrogen | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 90 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3SCA23BB001Dung tích: 50 m3Áp suất thiết kế: 10 barÁp suất làm việc: 9,5 barNhiệt độ làm việc: 40 độ CMôi chất: Không khí nén | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 91 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3SCA24BB001Dung tích: 50 m3Áp suất thiết kế: 10 barÁp suất làm việc: 9,5 barNhiệt độ làm việc: 40 độ CMôi chất: Không khí nén | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 92 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P3SCA30BB001Dung tích: 22 m3Áp suất thiết kế: 10 barÁp suất làm việc: 9,5 barNhiệt độ làm việc: 40 độ CMôi chất: Không khí nén | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 93 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P1LDF11AT001Dung tích: 22,14 m3Áp suất thiết kế: 37 barÁp suất làm việc: 37 barNhiệt độ làm việc: 60 độ CMôi chất: nước | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 94 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P1LDF12AT001Dung tích: 22,14 m3Áp suất thiết kế: 37 barÁp suất làm việc: 37 barNhiệt độ làm việc: 60 độ CMôi chất: nước | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 95 | Kiểm định bình áp lựcMã hiệu: P1LDF13AT001Dung tích: 22,14 m3Áp suất thiết kế: 37 barÁp suất làm việc: 37 barNhiệt độ làm việc: 60 độ CMôi chất: nước | Thực hiện kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị áp lực |
| 96 | Kiểm định Pa lăng điệnMã hiệu: P3SMH02AZ009-2Trọng tải làm việc: 15 tấnVận tốc di chuyển xe con: 9/13 (m/ph)Vận tốc nâng: 2,5/3,7 (m/ph)Cao độ nâng móc: 4,853 mVị trí: F.D Fan motor B | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 97 | Kiểm định Pa lăng điệnMã hiệu: P3SMH02AZ002-1Trọng tải làm việc: 15 tấnVận tốc di chuyển xe con: 9/13 (m/ph)Vận tốc nâng: 2,5/3,7 (m/ph)Cao độ nâng móc: 4,853 mVị trí: F.D Fan motor A | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 98 | Kiểm định Pa lăng điệnMã hiệu: P3SMH02AZ002-2Trọng tải làm việc: 15 tấnVận tốc di chuyển xe con: 9/13 (m/ph)Vận tốc nâng: 2,5/3,7 (m/ph)Cao độ nâng móc: 4,853 mVị trí: F.D Fan motor B | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 99 | Kiểm định Pa lăng điệnMã hiệu: P3SMH02AZ008Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: 13/12 (m/ph)Vận tốc nâng: 3,7/7,5 (m/ph)Cao độ nâng móc: 25,768 mVị trí: Gas AH RDU and Bearing | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 100 | Kiểm định Pa lăng điệnMã hiệu: P3ETY01AE001Trọng tải làm việc: 1.5 tấnVận tốc di chuyển xe con: 12 (m/ph)Vận tốc nâng: 4,6 (m/ph)Cao độ nâng móc: 5,5 mVị trí: Hoist for blower room area | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 101 | Kiểm định Pa lăng điệnMã hiệu: P3ETG10AE001Trọng tải làm việc: 1 tấnVận tốc di chuyển xe con: 13 (m/ph)Vận tốc nâng: 9 (m/ph)Cao độ nâng móc: 35 mVị trí: silo | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 102 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3SMM11AE001Trọng tải làm việc: 2,5 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 6 mVị trí: Hoist for CVP | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 103 | Kiểm định Pa lăng điệnMã hiệu: P3SMM06AE001Trọng tải làm việc: 5 tấnVận tốc di chuyển xe con: 13 (m/ph)Vận tốc nâng: 4,7 (m/ph)Cao độ nâng móc: 6 mVị trí: Hoist for CCWP | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 104 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3SMG12AE001Trọng tải làm việc: 1 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 6 mVị trí: water transfer pump | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 105 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3SMG10AE001Trọng tải làm việc: 1 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 15 mVị trí: CPP Regeneration plant | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 106 | Kiểm định Pa lăng điệnMã hiệu: P3SMM07AE001Trọng tải làm việc: 3,5 tấnVận tốc di chuyển xe con: 13 (m/ph)Vận tốc nâng: 4,7 (m/ph)Cao độ nâng móc: 6 mVị trí: Hoist for ACWP | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 107 | Kiểm định Cầu trục 20/5 tấnMã hiệu: P3SMM02AE001Trọng tải làm việc: 20/5 tấnVận tốc di chuyển xe con: 12,5/6,5 (m/ph)Vận tốc di chuyển máy trục: 1,25/12,5 (m/ph)Vận tốc nâng: 3,5/0,35 - 4,7/0,47 (m/ph)Khẩu độ: 9 mCao độ nâng móc: 14,16/14,985 mVị trí: Bơm cấp tuabin | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 108 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-A1Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt A1 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 109 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-A2Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt A2 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 110 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-A3Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt A3 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 111 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-A4Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt A4 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 112 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-B1Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt B1 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 113 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-B2Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt B2 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 114 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-B3Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt B3 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 115 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-B4Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt B4 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 116 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-C1Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt C1 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 117 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-C2Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt C2 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 118 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-C3Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt C3 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 119 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-C4Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt C4 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 120 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-D1Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt D1 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 121 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-D2Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt D2 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 122 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-D3Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt D3 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 123 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-D4Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt D4 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 124 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-E1Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt E1 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 125 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-E2Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt E2 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 126 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-E3Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt E3 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 127 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-E4Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt E4 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 128 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-F1Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt F1 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 129 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-F2Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt F2 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 130 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-F3Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt F3 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 131 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3-F4Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 5 mVị trí: Vòi đốt F4 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 132 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3ETA01AE001Trọng tải làm việc: 1 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 8 mVị trí: Bottom ash silo top | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 133 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3ETA01AE002Trọng tải làm việc: 2 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 15 mVị trí: Crusher Platform Top | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 134 | Kiểm định Cầu trục 23 TấnMã hiệu: P3HTF01AE001Trọng tải làm việc: 23 tấnVận tốc di chuyển xe con: 12,5 (m/ph)Vận tốc di chuyển máy trục: 25 (m/ph)Vận tốc nâng: 2,3 (m/ph)Khẩu độ: 10,5 mCao độ nâng móc: 12 mVị trí: Absorber Pump Station | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 135 | Kiểm định Pa lăng điện 2 tấnMã hiệu: P3HTF01AE002Trọng tải làm việc: 2 tấnVận tốc di chuyển xe con: 20 (m/ph)Vận tốc nâng: 8,4 (m/ph)Cao độ nâng móc: 9 mVị trí: Pump Station strainer | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 136 | Kiểm định Pa lăng điện 10 tấnMã hiệu: P3HTG01AE003Trọng tải làm việc: 10 tấnVận tốc di chuyển xe con: 12,5 (m/ph)Vận tốc nâng: 3,7 (m/ph)Cao độ nâng móc: 12 mVị trí: Air blower | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 137 | Kiểm định Pa lăng điện 5 tấnMã hiệu: P3HTB01AE004Trọng tải làm việc: 5 tấnVận tốc di chuyển xe con: 20 (m/ph)Vận tốc nâng: 4,7 (m/ph)Cao độ nâng móc: 30 mVị trí: GGH Rotor | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 138 | Kiểm định Pa lăng điện 1 tấnMã hiệu: P3HTB01AE005Trọng tải làm việc: 1 tấnVận tốc di chuyển xe con: 20 (m/ph)Vận tốc nâng: 10 (m/ph)Cao độ nâng móc: 30 mVị trí: GGH Heating Element | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 139 | Kiểm định Pa lăng điện 10 tấnMã hiệu: P0SME11AE001Trọng tải làm việc: 10 tấnVận tốc di chuyển xe con: 20 (m/ph)Vận tốc nâng: 7 (m/ph)Cao độ nâng móc: 62 mVị trí: BC 12 - A/B | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 140 | Kiểm định Pa lăng điệnMã hiệu: P3HDE00AE501-MTrọng tải làm việc: 3,2 tấnVận tốc di chuyển xe con: 20/53 (m/ph)Vận tốc nâng: 10/1,67 (m/ph)Cao độ nâng móc: 34 mVị trí: ESP A | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 141 | Kiểm định Pa lăng điệnMã hiệu: P3HDE00AE502-MTrọng tải làm việc: 3,2 tấnVận tốc di chuyển xe con: 20/53 (m/ph)Vận tốc nâng: 10/1,67 (m/ph)Cao độ nâng móc: 34 mVị trí: ESP B | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 142 | Kiểm định Pa lăng điệnMã hiệu: P3ETB01AE001Trọng tải làm việc: 1 tấnVận tốc di chuyển xe con: 13,3/20 (m/ph)Vận tốc nâng: 6,7/10 (m/ph)Cao độ nâng móc: 30 mVị trí: Bottom ash silo top | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 143 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: CB17030177Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 4 mVị trí: SCR-Indoor-1 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 144 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: CB17030178Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 4 mVị trí: SCR-Indoor-2 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 145 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: CB17030179Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 4 mVị trí: SCR-Indoor-3 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 146 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: CB17030180Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 4 mVị trí: SCR-Indoor-4 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 147 | Kiểm định Pa lăng xích kéo tayMã hiệu: P3ETG10AE002Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: kéo tay (m/ph)Vận tốc nâng: kéo tay (m/ph)Cao độ nâng móc: 4 mVị trí: SCR-Indoor-4 | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 148 | Kiểm định Cầu trục 10 TấnMã hiệu: P0SME11AE002Trọng tải làm việc: 10 tấnVận tốc di chuyển xe con: 20 (m/ph)Vận tốc di chuyển máy trục: 20 (m/ph)Vận tốc nâng: 7 (m/ph)Khẩu độ: 10 mCao độ nâng móc: 9 mVị trí: BC12 - A/B | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 149 | Kiểm định Pa lăng điện 15 tấnMã hiệu: P3SMH02AZ003-1Trọng tải làm việc: 15 tấnVận tốc di chuyển xe con: 9/13(m/ph)Vận tốc nâng: 2,5/3,7 (m/ph)Cao độ nâng móc: 14,2 mVị trí: P.A Fan motor&rotor | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 150 | Kiểm định Pa lăng điện 15 tấnMã hiệu: P3SMH02AZ003-2Trọng tải làm việc: 15 tấnVận tốc di chuyển xe con: 9/13(m/ph)Vận tốc nâng: 2,5/3,7 (m/ph)Cao độ nâng móc: 14,2 mVị trí: P.A Fan motor&rotor | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 151 | Kiểm định Pa lăng điện 3 tấnMã hiệu: P3SMH02AZ006Trọng tải làm việc: 3 tấnVận tốc di chuyển xe con: 13/20 (m/ph)Vận tốc nâng: 3,7/7,5 (m/ph)Cao độ nâng móc: 26,6 mVị trí: Gas A/H Baskets | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 152 | Kiểm định Vận thăng chở hàng kèm người/400kg Mã hiệu: NOV412 UP F4Mã hiệu: NOV412 UP F4Số chế tạo: 1705Trọng tải làm việc/thiết kế: 400 kg/400 kgVận tốc nâng: 45m/phútĐộ cao nâng làm việc/thiết kế: 197m/197mCông dụng: nâng hàng kèm người | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 153 | Kiểm định Vận thăng chở hàng kèm người/400kgMã hiệu: RM2 NOV 412 F4Số chế tạo: 1564Trọng tải thiết kế: 0,4 tấnVận tốc nâng/hạ: 30 m/phĐộ cao nâng: 210 mCông dụng: nâng hạ tải và người | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định kỹ thuật an toàn. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Thiết bị nâng |
| 154 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ21AA502- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 21,8 Bar- Áp suất mở: 21,8 Bar- Áp suất đóng: 19,7 Bar- Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 155 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ21AA503- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 21,8 Bar- Áp suất mở: 21,8 Bar- Áp suất đóng: 19,7 Bar- Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 156 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ22AA502- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 21,8 Bar- Áp suất mở: 21,8 Bar- Áp suất đóng: 19,7 Bar- Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 157 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ22AA503- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 21,8 Bar- Áp suất mở: 21,8 Bar- Áp suất đóng: 19,7 Bar- Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 158 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ41AA501- Loại: Lò xo- Kích thước: 1-1/2 inch- Áp suất cài đặt: 9,8 Bar- Áp suất mở: 9,8 Bar- Áp suất đóng: 8,9 Bar- Thử độ kín: 8,9 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 159 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ42AA501- Loại: Lò xo- Kích thước: 1-1/2 inch- Áp suất cài đặt: 9,8 Bar- Áp suất mở: 9,8 Bar- Áp suất đóng: 8,9 Bar- Thử độ kín: 8,9 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 160 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ43AA501- Loại: Lò xo- Kích thước: 1-1/2 inch- Áp suất cài đặt: 9,8 Bar- Áp suất mở: 9,8 Bar- Áp suất đóng: 8,9 Bar- Thử độ kín: 8,9 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 161 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ44AA501- Loại: Lò xo- Kích thước: 1-1/2 inch- Áp suất cài đặt: 9,8 Bar- Áp suất mở: 9,8 Bar- Áp suất đóng: 8,9 Bar- Thử độ kín: 8,9 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 162 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ31AA501- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 21,8 Bar- Áp suất mở: 21,8 Bar- Áp suất đóng: 19,7 Bar- Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 163 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ32AA501- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 21,8 Bar- Áp suất mở: 21,8 Bar- Áp suất đóng: 19,7 Bar- Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 164 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ33AA501- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 21,8 Bar- Áp suất mở: 21,8 Bar- Áp suất đóng: 19,7 Bar- Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 165 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ34AA501- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 21,8 Bar- Áp suất mở: 21,8 Bar- Áp suất đóng: 19,7 Bar- Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 166 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ11AA401- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 21,8 Bar- Áp suất mở: 21,8 Bar- Áp suất đóng: 19,7 Bar- Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 167 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ12AA401- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 21,8 Bar- Áp suất mở: 21,8 Bar- Áp suất đóng: 19,7 Bar- Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 168 | Thử nghiệm van an toàn - Mã hiệu: P0HSJ01AA401 - Loại: Lò xo - Kích thước: 3/4 inch - Áp suất cài đặt: 21,8 Bar - Áp suất mở: 21,8 Bar - Áp suất đóng: 16,4 Bar - Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 169 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0HSJ23AA402- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 21,8 Bar- Áp suất mở: 21,8 Bar- Áp suất đóng: 19,7 Bar- Thử độ kín: 19,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 170 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3HSF11AA401- Loại: Lò xo- Kích thước: 1-1/2 inch- Áp suất cài đặt: 9,7 Bar- Áp suất mở: 9,7 Bar- Áp suất đóng: 8,8 Bar- Thử độ kín: 8,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 171 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3ETG01AA192D- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 0,8 Bar- Áp suất mở: 0,8 Bar- Áp suất đóng: 0,7 Bar- Thử độ kín: 0,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 172 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3ETG01AA192E- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 0,8 Bar- Áp suất mở: 0,8 Bar- Áp suất đóng: 0,7 Bar- Thử độ kín: 0,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 173 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3ETG01AA192F- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 0,8 Bar- Áp suất mở: 0,8 Bar- Áp suất đóng: 0,7 Bar- Thử độ kín: 0,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 174 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3ETG01AA192G- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 1,5 Bar- Áp suất mở: 1,5 Bar- Áp suất đóng: 1,3 Bar- Thử độ kín: 1,3 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 175 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3ETG01AA192H- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 1,5 Bar- Áp suất mở: 1,5 Bar- Áp suất đóng: 1,3 Bar- Thử độ kín: 1,3 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 176 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3ETG01AA192I- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 1,5 Bar- Áp suất mở: 1,5 Bar- Áp suất đóng: 1,3 Bar- Thử độ kín: 1,3 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 177 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0LDP41AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 5 Bar- Áp suất mở: 5 Bar- Áp suất đóng: 4,5 Bar- Thử độ kín: 4,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 178 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0LDP42AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 5 Bar- Áp suất mở: 5 Bar- Áp suất đóng: 4,5 Bar- Thử độ kín: 4,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 179 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0ETG40AA191NC- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 9,7 Bar- Áp suất mở: 9,7 Bar- Áp suất đóng: 8,8 Bar- Thử độ kín: 8,8 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 180 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P0ETG40AA191NO- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 9,7 Bar- Áp suất mở: 9,7 Bar- Áp suất đóng: 8,8 Bar- Thử độ kín: 8,8 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 181 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LCR10AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 4 inch- Áp suất cài đặt: 6,5 Bar- Áp suất mở: 6,5 Bar- Áp suất đóng: 5,9 Bar- Thử độ kín: 5,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 182 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LBQ70AA192- Loại: Lò xo- Kích thước: 8 inch- Áp suất cài đặt: 11,2 Bar- Áp suất mở: 11,2 Bar- Áp suất đóng: 10,3 Bar- Thử độ kín: 10,3 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 183 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LBQ70AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 8 inch- Áp suất cài đặt: 11,2 Bar- Áp suất mở: 11,2 Bar- Áp suất đóng: 10,3 Bar- Thử độ kín: 10,3 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 184 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LBG11AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 6 inch- Áp suất cài đặt: 20 Bar- Áp suất mở: 20 Bar- Áp suất đóng: 18,6 Bar- Thử độ kín: 18,6 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 185 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LBG11AA192- Loại: Lò xo- Kích thước: 6 inch- Áp suất cài đặt: 18,2 Bar- Áp suất mở: 18,2 Bar- Áp suất đóng: 16,9 Bar- Thử độ kín: 16,9 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 186 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3PGB03AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 10 Bar- Áp suất mở: 10 Bar- Áp suất đóng: 9,2 Bar- Thử độ kín: 9,2 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 187 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3PGB04AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 10 Bar- Áp suất mở: 10 Bar- Áp suất đóng: 9,2 Bar- Thử độ kín: 9,2 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 188 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3PGB05AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 10 Bar- Áp suất mở: 10 Bar- Áp suất đóng: 9,2 Bar- Thử độ kín: 9,2 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 189 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3PAB77AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 5 Bar- Áp suất mở: 5 Bar- Áp suất đóng: 4,6 Bar- Thử độ kín: 4,6 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 190 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3PAB78AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 5 Bar- Áp suất mở: 5 Bar- Áp suất đóng: 4,6 Bar- Thử độ kín: 4,6 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 191 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3PAB79AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 5 Bar- Áp suất mở: 5 Bar- Áp suất đóng: 4,6 Bar- Thử độ kín: 4,6 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 192 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3MAW40AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 36 Bar- Áp suất mở: 36 Bar- Áp suất đóng: 33,1 Bar- Thử độ kín: 33,1 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 193 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LCN10AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 16,8 Bar- Áp suất mở: 16,8 Bar- Áp suất đóng: 15,3 Bar- Thử độ kín: 15,3 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 194 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LDB11AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 39 Bar- Áp suất mở: 39 Bar- Áp suất đóng: 34,5 Bar- Thử độ kín: 34,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 195 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LDB12AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 39 Bar- Áp suất mở: 39 Bar- Áp suất đóng: 34,5 Bar- Thử độ kín: 34,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 196 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LDF11AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 39 Bar- Áp suất mở: 39 Bar- Áp suất đóng: 34,5 Bar- Thử độ kín: 34,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 197 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LDF12AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 39 Bar- Áp suất mở: 39 Bar- Áp suất đóng: 34,5 Bar- Thử độ kín: 34,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 198 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LDF13AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 39 Bar- Áp suất mở: 39 Bar- Áp suất đóng: 34,5 Bar- Thử độ kín: 34,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 199 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LDC10AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 2 inch- Áp suất cài đặt: 10 Bar- Áp suất mở: 10 Bar- Áp suất đóng: 9,2 Bar- Thử độ kín: 9,2 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 200 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3HTA10AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 11 Bar- Áp suất mở: 11 Bar- Áp suất đóng: 10 Bar- Thử độ kín: 10 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 201 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3HTA20AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 11 Bar- Áp suất mở: 11 Bar- Áp suất đóng: 10 Bar- Thử độ kín: 10 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 202 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3HTA30AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 11 Bar- Áp suất mở: 11 Bar- Áp suất đóng: 10 Bar- Thử độ kín: 10 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 203 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3HTB12AA193- Loại: Lò xo- Kích thước: 1/2 inch- Áp suất cài đặt: 10 Bar- Áp suất mở: 10 Bar- Áp suất đóng: 9,2 Bar- Thử độ kín: 9,2 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 204 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3PGB01AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1/2 inch- Áp suất cài đặt: 3,9 Bar- Áp suất mở: 3,9 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 205 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3ETG01AA192A- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 4,1 Bar- Áp suất mở: 4,1 Bar- Áp suất đóng: 3,5 Bar- Thử độ kín: 3,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 206 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3ETG01AA192B- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 4,1 Bar- Áp suất mở: 4,1 Bar- Áp suất đóng: 3,5 Bar- Thử độ kín: 3,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 207 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3ETG01AA192C - Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 4,1 Bar- Áp suất mở: 4,1 Bar- Áp suất đóng: 3,5 Bar- Thử độ kín: 3,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 208 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3MAW12AA191 - Loại: Lò xo- Kích thước: 8 inch- Áp suất cài đặt: 1,8 Bar- Áp suất mở: 1,8 Bar- Áp suất đóng: 1,5 Bar- Thử độ kín: 1,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 209 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3MAN10AA004 - Loại: Lò xo- Kích thước: DN20- Áp suất cài đặt: 225 Bar- Áp suất mở: 225 Bar- Áp suất đóng: 205 Bar- Thử độ kín: 205 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 210 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3MAN10AA012 - Loại: Lò xo- Kích thước: DN20- Áp suất cài đặt: 250 Bar- Áp suất mở: 250 Bar- Áp suất đóng: 227,5 Bar- Thử độ kín: 227,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 211 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3MAN10AA013- Loại: Lò xo- Kích thước: DN20- Áp suất cài đặt: 250 Bar- Áp suất mở: 250 Bar- Áp suất đóng: 227,5 Bar- Thử độ kín: 227,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 212 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3MAN20AA004- Loại: Lò xo- Kích thước: DN20- Áp suất cài đặt: 225 Bar- Áp suất mở: 225 Bar- Áp suất đóng: 205 Bar- Thử độ kín: 205 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 213 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3MAN20AA012- Loại: Lò xo- Kích thước: DN20- Áp suất cài đặt: 250 Bar- Áp suất mở: 250 Bar- Áp suất đóng: 227,5 Bar- Thử độ kín: 227,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 214 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3MAN20AA013- Loại: Lò xo- Kích thước: DN20- Áp suất cài đặt: 250 Bar- Áp suất mở: 250 Bar- Áp suất đóng: 227,5 Bar- Thử độ kín: 227,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 215 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3MAN20AA014- Loại: Lò xo- Kích thước: DN20- Áp suất cài đặt: 250 Bar- Áp suất mở: 250 Bar- Áp suất đóng: 227,5 Bar- Thử độ kín: 227,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 216 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAB11AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 11,5 Bar- Áp suất mở: 11,5 Bar- Áp suất đóng: 10,5 Bar- Thử độ kín: 10,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 217 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAV10AA193- Loại: Lò xo- Kích thước: 1-1/2 inch- Áp suất cài đặt: 1,4 Bar- Áp suất mở: 1,4 Bar- Áp suất đóng: 1,25 Bar- Thử độ kín: 1,25 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 218 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAV11AA195- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 3 Bar- Áp suất mở: 3 Bar- Áp suất đóng: 2,5 Bar- Thử độ kín: 2,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 219 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAV11AA194- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 3 Bar- Áp suất mở: 3 Bar- Áp suất đóng: 2,5 Bar- Thử độ kín: 2,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 220 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3PGB11AA192- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 10 Bar- Áp suất mở: 10 Bar- Áp suất đóng: 9,2 Bar- Thử độ kín: 9,2 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 221 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAB12AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 10 Bar- Áp suất mở: 10 Bar- Áp suất đóng: 9,2 Bar- Thử độ kín: 9,2 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 222 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAB13AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1 inch- Áp suất cài đặt: 10 Bar- Áp suất mở: 10 Bar- Áp suất đóng: 9,2 Bar- Thử độ kín: 9,2 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 223 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3PAB85AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1/2 inch- Áp suất cài đặt: 5 Bar- Áp suất mở: 5 Bar- Áp suất đóng: 4,5 Bar- Thử độ kín: 4,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 224 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3PAB86AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1/2 inch- Áp suất cài đặt: 5 Bar- Áp suất mở: 5 Bar- Áp suất đóng: 4,5 Bar- Thử độ kín: 4,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 225 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3PAB87AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1/2 inch- Áp suất cài đặt: 5 Bar- Áp suất mở: 5 Bar- Áp suất đóng: 4,5 Bar- Thử độ kín: 4,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 226 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3QCD06AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1/2 inch- Áp suất cài đặt: 37 Bar- Áp suất mở: 37 Bar- Áp suất đóng: 32,56 Bar- Thử độ kín: 32,56 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 227 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3QCD08AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 1/2 inch- Áp suất cài đặt: 37 Bar- Áp suất mở: 37 Bar- Áp suất đóng: 32,56 Bar- Thử độ kín: 32,56 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 228 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LDP57AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 12 Bar- Áp suất mở: 12 Bar- Áp suất đóng: 11 Bar- Thử độ kín: 11 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 229 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LDF31AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: DN15- Áp suất cài đặt: 6 Bar- Áp suất mở: 6 Bar- Áp suất đóng: 5,5 Bar- Thử độ kín: 5,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 230 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LDF32AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: DN15- Áp suất cài đặt: 6 Bar- Áp suất mở: 6 Bar- Áp suất đóng: 5,5 Bar- Thử độ kín: 5,5 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 231 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LDF51AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 12 Bar- Áp suất mở: 12 Bar- Áp suất đóng: 11 Bar- Thử độ kín: 11 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 232 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LDF52AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 12 Bar- Áp suất mở: 12 Bar- Áp suất đóng: 11 Bar- Thử độ kín: 11 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 233 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: POQJA32AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 12 Bar- Áp suất mở: 24 Bar- Áp suất đóng: 20,6 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 234 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: POQJA32AA192- Kiểu: Lò xo- Kích thước danh nghĩa: 3/4 inch- Áp suất mở: 6 Bar- Áp suất đóng: 5,4 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 235 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LCC10AA192- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 36 Bar- Áp suất mở: 36 Bar- Áp suất đóng: 32,7 Bar- Thử độ kín: 32,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 236 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LCC10AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 36 Bar- Áp suất mở: 36 Bar- Áp suất đóng: 32,7 Bar- Thử độ kín: 32,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 237 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LCC20AA192- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 36 Bar- Áp suất mở: 36 Bar- Áp suất đóng: 32,7 Bar- Thử độ kín: 32,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 238 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LCC30AA192- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 36 Bar- Áp suất mở: 36 Bar- Áp suất đóng: 32,7 Bar- Thử độ kín: 32,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 239 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LCC40AA192- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 36 Bar- Áp suất mở: 36 Bar- Áp suất đóng: 32,7 Bar- Thử độ kín: 32,7 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 240 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LCC20AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 4 inch- Áp suất cài đặt: 3,6 Bar- Áp suất mở: 3,6 Bar- Áp suất đóng: 3,2 Bar- Thử độ kín: 3,2 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 241 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LCC30AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 4 inch- Áp suất cài đặt: 3,6 Bar- Áp suất mở: 3,6 Bar- Áp suất đóng: 3,2 Bar- Thử độ kín: 3,2 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 242 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LCC40AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 4 inch- Áp suất cài đặt: 3,9 Bar- Áp suất mở: 3,9 Bar- Áp suất đóng: 35,4 Bar- Thử độ kín: 35,4 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 243 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAD10AA192- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 345 Bar- Áp suất mở: 345 Bar- Áp suất đóng: 313,6 Bar- Thử độ kín: 313,6 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 244 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAD20AA192- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 345 Bar- Áp suất mở: 345 Bar- Áp suất đóng: 313,6 Bar- Thử độ kín: 313,6 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 245 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAD30AA192- Loại: Lò xo- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất cài đặt: 345 Bar- Áp suất mở: 345 Bar- Áp suất đóng: 313,6 Bar- Thử độ kín: 313,6 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 246 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAD10AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 19,7 Bar- Áp suất mở: 19,7 Bar- Áp suất đóng: 17,9 Bar- Thử độ kín: 17,9 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 247 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAD20AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 55 Bar- Áp suất mở: 55 Bar- Áp suất đóng: 50 Bar- Thử độ kín: 50 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 248 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAD30AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 3 inch- Áp suất cài đặt: 94,2 Bar- Áp suất mở: 94,2 Bar- Áp suất đóng: 85,6 Bar- Thử độ kín: 85,6 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 249 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAA10AA191- Loại: Lò xo- Kích thước: 8 inch- Áp suất cài đặt: 8,3 Bar- Áp suất mở: 8,3 Bar- Áp suất đóng: 8 Bar- Thử độ kín: 8 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 250 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAA10AA192- Loại: Lò xo- Kích thước: 8 inch- Áp suất cài đặt: 8,4 Bar- Áp suất mở: 8,4 Bar- Áp suất đóng: 8 Bar- Thử độ kín: 8 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 251 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAA10AA193- Loại: Lò xo- Kích thước: 8 inch- Áp suất cài đặt: 8,5 Bar- Áp suất mở: 8,5 Bar- Áp suất đóng: 8 Bar- Thử độ kín: 8 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 252 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LAA10AA194- Loại: Lò xo- Kích thước: 8 inch- Áp suất cài đặt: 8,6 Bar- Áp suất mở: 8,6 Bar- Áp suất đóng: 8 Bar- Thử độ kín: 8 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 253 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LBA01AA193- Loại: Lò xo- Kích thước: 2,5 inch- Áp suất cài đặt: 265,8 Bar- Áp suất mở: 265,8 Bar- Áp suất đóng: 245 Bar- Thử độ kín: 245 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 254 | Thử nghiệm van an toàn- Mã hiệu: P3LBA02AA193- Loại: Lò xo- Kích thước: 2,5 inch- Áp suất cài đặt: 265,8 Bar- Áp suất mở: 265,8 Bar- Áp suất đóng: 245 Bar- Thử độ kín: 245 Bar | Thực hiện thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận về thử nghiệm. Bao gồm phí thử nghiệm và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác thử nghiệm | Thiết bị | 1 | |
| 255 | Kiểm định Máy phát hiện rò rỉ khí cháy H2 cầm tay TESTO 316-1 | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Công cụ dụng cụ an toàn |
| 256 | Kiểm định Máy phát hiện rò rỉ khí cháy H2 cầm tay TESTO 316-2 | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Công cụ dụng cụ an toàn |
| 257 | Kiểm định Máy đo đơn khí H2 18100060-C | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Công cụ dụng cụ an toàn |
| 258 | Kiểm định Máy đó đơn khí NH3 18100060 | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Công cụ dụng cụ an toàn |
| 259 | Kiểm định Máy đo đơn khí Clo 18100060-7 | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Công cụ dụng cụ an toàn |
| 260 | Kiểm định Máy đo đơn khí Clo PAC 7000 CL2 | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Công cụ dụng cụ an toàn |
| 261 | Kiểm định Máy đó khí cầm tay Oxy (O2) | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Thiết bị | 1 | Công cụ dụng cụ an toàn |
| 262 | Kiểm định Thảm cách điện 35KV | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò | Cái | 4 | Dụng cụ điện |
| 263 | Kiểm định Sào thao tác cao áp Hasting HV-240 | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò | Cái | 2 | Dụng cụ điện |
| 264 | Kiểm định Bút thử điện cao áp tiếp xúc SLA-4344 | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò | Cái | 2 | Dụng cụ điện |
| 265 | Kiểm định Bút thử điện cao áp tiếp xúc 35kV | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò | Cái | 8 | Dụng cụ điện |
| 266 | Kiểm định Bút thử điện cáo áp Hasting Model 6780 | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò | Cái | 2 | Dụng cụ điện |
| 267 | Kiểm định Bộ găng tay 35KV | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò | Đôi | 8 | Dụng cụ điện |
| 268 | Kiểm định Bộ găng tay 26,5KV | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò | Đôi | 4 | Dụng cụ điện |
| 269 | Kiểm định Ủng cách điện 35kV | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò | Đôi | 12 | Dụng cụ điện |
| 270 | Kiểm định Bộ sào + dây tiếp địa | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò | Bộ | 4 | Dụng cụ điện |
| 271 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ khu vực ESP tổ máy S1 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu | Bộ | 167 | Thiết bị điện |
| 272 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ khu vực ESP tổ máy S2 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu | Bộ | 167 | Thiết bị điện |
| 273 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ khu vực ESP tổ máy S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu | Bộ | 167 | Thiết bị điện |
| 274 | Kiểm định đèn chiếu sáng phòng nổ phòng trạm 500kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu | Bộ | 6 | Thiết bị điện |
| 275 | Kiểm định Đèn chiếu sáng phòng nổ phòng accu S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu | Bộ | 100 | Thiết bị điện |
| 276 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ than nguyên đầu vào máy cấp than Model: METAL TC-K/TX, TC50-P/248R Hãng SX: WIKA KKS: P2HFA11CT001-003, P2HFA12CT001-002, P2HFA13CT001-002, P2HFA14CT001-002, P2HFA15CT001-002, P2HFA16CT001-002 CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 150 độ C SPAN/Dải TK RANGE: -180 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 36 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 277 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi chínhModel: TC-K, TC10/248RHãng SX: WIKAKKS: P2LBA01CT003, P2LBA02CT001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 700 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -180 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 278 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi tái lạnhModel: TC-K, TC10/248RHãng SX: WIKAKKS: P2LBC91CT001, P2LBC92CT001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 700 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -180 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 279 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi tái nóngModel: TC-K, TC10/248RHãng SX: WIKAKKS: P2LBB01CT001, P2LBB02CT004CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 700 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -180 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 280 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ gió đầu đẩy quạt C1Model: PT100, TR10Hãng SX: WIKAKKS: P2HFE10CT002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 100 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -200 độ C ~ 600 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 281 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ gió đầu đẩy quạt C2 Model: PT100, TR10 Hãng SX: WIKA KKS: P2HFE20CT003, P2HLA10CT004 CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 100 độ C SPAN/Dải TK RANGE: -200 độ C ~ 600 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 282 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ gió đầu đẩy quạt C3Model: PT100, TR10Hãng SX: WIKAKKS: P2HLA20CT005CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 100 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -200 độ C ~ 600 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 283 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước phun giảm ônModel: TC-K, TR10Hãng SX: WIKAKKS: P2LAE40CT001-002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 400 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -180 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 284 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước cấpModel: TC-K, TR10Hãng SX: WIKAKKS: P2LAB90CT001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 400 độ CSPAN/Dải TK RANGE: 0 độ C ~ 600 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 285 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ khói ra BSKKModel: TC-K, TR10Hãng SX: WIKAKKS: P2HNA25CT002, P2HNA35CT001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 200 độ CSPAN/Dải TK RANGE: 0 độ C ~ 600 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 286 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi quá nhiệt (đầu ra lò)Model: TC-K/TX, TC10/248RHãng SX: WIKAKKS: P2LBA01CT002XQ01, P2LBA02CT003XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 700 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -180 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 287 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi tái nhiệt lạnh (đầu vào lò)Model: TC-K/TX, TC10/248RHãng SX: WIKAKKS: P2LBC91CT001XQ01, P2LBC92CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 700 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -180 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 288 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi tái nhiệt nóng (đầu ra lò)Model: TC-K/TX, TC10/248RHãng SX: WIKAKKS: P2LBB01CT001XQ01, P2LBB02CT002XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 700 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -180 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 289 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước phun giảm ôn quá nhiệtModel: TC-K/TX, TC10/248RHãng SX: WIKAKKS: P2LAE40CT001XQ01, P2LAE40CT002XQ01 CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 700 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -180 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 290 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước phun giảm ôn tái nhiệtModel: TC-K/TX, TC10/248RHãng SX: WIKAKKS: P2LAB22CT001XQ01, P2LAB23CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 700 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -180 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 291 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng gió máy nghiềnModel: DIFF.PRESS, 2051CHãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2HFE51CF001, P2HFE51CF002, P2HFE51CF003, P2HFE51CF004, P2HFE51CF005, P2HFE52CF001, P2HFE52CF002, P2HFE52CF003, P2HFE52CF004, P2HFE52CF005, P2HFE53CF001, P2HFE53CF002, P2HFE53CF003, P2HFE53CF004, P2HFE53CF005, P2HFE54CF001, P2HFE54CF002, P2HFE54CF003, P2HFE54CF004, P2HFE54CF005, P2HFE55CF001, P2HFE55CF002, P2HFE55CF003, P2HFE55CF004, P2HFE55CF005, P2HFE56CF001, P2HFE56CF002, P2HFE56CF003, P2HFE56CF004, P2HFE56CF005CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 200SPAN/Dải TK RANGE: -6353 ~ 6353 (mmH2O) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 90 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 292 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng gió chínhModel: DIFF.PRESS, 2051CHãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2HLB10CF001, P2HLB10CF002, P2HLB10CF003, P2HLB10CF004, P2HLB10CF005, P2HLB20CF001, P2HLB20CF002, P2HLB20CF003, P2HLB20CF004, P2HLB20CF005, CALIB/Dải đặt RANGE: 0~ 1100SPAN/Dải TK RANGE: -6353 ~ 6353 (mmH2O) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 30 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 293 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng nước cấpModel: DIFF.PRESS, 2051CHãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2LAB90CF004-005CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 2100SPAN/Dải TK RANGE: -6353 ~ 6353 (mmH2O) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 294 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng nước phun giảm ônModel: DIFF.PRESS, 2051CHãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2LAE51CF001, P2LAE52CF001, P2LAE61CF001, P2LAE62CF001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 60SPAN/Dải TK RANGE: -6353 ~ 6353 (mmH2O) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 12 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 295 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng nước phun giảm ôn tái nhiệtModel: DIFF.PRESS, 2051CHãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2LAF51CF001, P2LAF52CF001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 50SPAN/Dải TK RANGE: -6353 ~ 6353 (mmH2O) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 296 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng áp suất nước cấpModel: PITT, 2051THãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2LAB90CP003-004CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 297 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng áp suất nước phun giảm ônModel: PITT, 2051THãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2LAE40CP001-002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: 1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 298 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng áp suất hơi chínhModel: PITT, 2051THãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2LBA01CP001-002, P2LBA02CP001-002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: 1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 299 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng áp suất hơi tái lạnhModel: PITT, 2051THãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2LBC91CP001, P2LBC92CP001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: 1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 300 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng áp suất hơi tái nóngModel: PITT, 2051THãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2LBB01CP001, P2LBB02CP001 CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: 1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 301 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng áp suất nước phun giảm ôn tái nhiệtModel: PITT, 2051THãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2LAF31CP001/P2LAF33CP001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: 1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 302 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng hơi thổi bụiModel: DIFF.PRESS, 2051CHãng SX: ROSEMOUNTKKS: P2HCB10CF001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 12268SPAN/Dải TK RANGE: 1 ~ 12500 (mmH2O) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 303 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước cấp ra BGN8Model: RTD, R10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LAB50CT003CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 350 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -200 độ C ~ 850 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 304 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước cấpModel: RTD, TR10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LAB50CT004CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 350 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -200 độ C ~ 850 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 305 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước đọng BGN8Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LCH10CT001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 350 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 306 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi trích BGN8Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LBQ10CT002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 307 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước cấp vào BGN7Model: RTD, TR10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LAB50CT002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 300 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -200 độ C ~ 850 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 308 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước đọng BGN7Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LCH20CT001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 350 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 309 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi thoát TB cao ápModel: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LBC20CT002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 310 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi tự dùngModel: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LBG11CT001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 350 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -2700 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 311 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi chính vào tuabinModel: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LBA10CT001,002; P2LBA20CT001,002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 700 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 12 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 312 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi tái nóng vào tuabinModel: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LBB10CT001-002; P2LBB20CT001-002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 700 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 12 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 313 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi tái lạnh ra tuabinModel: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LBC10CT001-002; P2LBC20CT002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 12 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 314 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi thoátModel: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2MAC10CT011; P2MAC10CT012CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 315 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước ngưng rốn BNModel: RTD, TR10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LCA10CT001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 100 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -200 độ C ~ 850 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 316 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước bổ sung Model: RTD, TR10-B Hãng SX: WIKA KKS: P2GHC72CT001 CALIB/Dải đặt RANGE: 00C ~ 800C SPAN/Dải TK RANGE: -0 độ C ~ 150 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 317 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi trích GNC 8Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LBQ10CT002XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 318 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi trích GNC 7Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LBQ20CT002XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 319 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi trích GNC 6Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LBQ30CT002XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 320 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ hơi trích cho BKKModel: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LBQ60CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 321 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước cấpModel: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LAB50CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 322 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước vào GNC 8Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LAB50CT003XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 323 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước ra GNC 8 Model: TC-K, TC10-B Hãng SX: WIKA KKS: P2LAB50CT004XQ01 CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ C SPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 324 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước đọng GNC 8Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LCH10CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 325 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước vào GNC 7Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LAB50CT002XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 326 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước đọng GNC 7Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LCH20CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 327 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước vào GNC 6Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LAB50CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 328 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước đọng GNC 6Model: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LCH30CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 329 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước BKKModel: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LAA10CT001XQ01, P2LAA10CT002XQ02CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 330 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước ngưng đầu vào BKKModel: TC-K, TC10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LCA90CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 500 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -270 độ C ~ 1372 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 331 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước ngưng ra khỏi bình ngưngModel: RTD, TR10-BHãng SX: WIKAKKS: P2LCA10CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 70 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -200 độ C ~ 850 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 332 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước tuần hoàn vào bình ngưngModel: RTD, TR10-BHãng SX: WIKAKKS: P2PAB21CT001XQ01, P2PAB31CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 70 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -200 độ C ~ 850 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 333 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước tuần hoàn ra bình ngưngModel: RTD, TR10-BHãng SX: WIKAKKS: P2PAB22CT003XQ01, P2PAB22CT004XQ01, P2PAB32CT004XQ01, P2PAB32CT003XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 70 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -200 độ C ~ 850 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 12 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 334 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ nước bổ sungModel: RTD, TR10-BHãng SX: WIKAKKS: P2GHC72CT001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 độ C ~ 70 độ CSPAN/Dải TK RANGE: -200 độ C ~ 850 độ C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 335 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất hơi chính vào tuabinModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LBA10CP001, P2LBA20CP001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 336 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất tái nhiệt lạnh ra tuabinModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LBC20CP002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 70SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 276 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 337 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất tái nhiệt lạnh ra tuabinModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LBC10CP003CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 70SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 276 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 338 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất hơi tái nóng vào tuabinModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LBB10CP003, P2LBB20CP002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 70SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 276 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 339 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất hơi trích BGN8Model: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LBQ10CP002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 150SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 276 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 340 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất hơi trích BGN7Model: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LBQ20CP002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 80SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 276 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 341 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất hơi trích GNC 6Model: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LBQ30CP001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 30SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 55 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 342 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất hơi trích cho BKKModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LBQ50CP001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 30SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 55 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 343 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất nước cấpModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LAB90CP003XQ01, P2LAB90CP004XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 30SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 55 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 344 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất nước đầu vào BGN8Model: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LAB50CP004XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 345 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất nước đầu vào BGN7Model: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LAB50CP003XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 346 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất nước đầu vào BGN6Model: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LAB50CP002XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 347 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất nước ngưng đầu vào BKKModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LCA90CP001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 348 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất nước đầu ra BKKModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LAB12CP002XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 350SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 349 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất tự dùngModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2LBG11CP001, P2LBG11CP002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 30SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 55 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 350 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất bình ngưngModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2MAG10CP004-006CALIB/Dải đặt RANGE: -1 ~ 2SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 2.1 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 9 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 351 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất đầu ra cao ápModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2MAA10CP002CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 70SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 352 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất tầng cánh đầuModel: PIT, 2051THãng SX: RosemountKKS: P2MAA10CP001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 275SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 689 (barg) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 353 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng nước cấp đầu hút bơm cấp AModel: DP, 2501CDHãng SX: RosemountKKS: P2LAB12CF001, P2LAB12CF002, P2LAB12CF003CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 700SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 1115 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 9 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 354 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng nước cấp đầu hút bơm cấp BModel: DP, 2501CDHãng SX: RosemountKKS: P2LAB13CF001, P2LAB13CF002, P2LAB13CF003CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 700SPAN/Dải TK RANGE: -1 ~ 1115 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 9 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 355 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng hơi tự dùngModel: DP, 2501CHãng SX: RosemountKKS: P2LBC32CF001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 5000SPAN/Dải TK RANGE: -6353 ~ 6353 (mmH2O) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 356 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng nước bổ sungModel: DP, 2501CHãng SX: RosemountKKS: P2GHC72CF001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 3750SPAN/Dải TK RANGE: -6353 ~ 6353 (mmH2O) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 357 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng nước ngưng (đầu đẩy bơm ngưng)Model: DP, 2501CHãng SX: RosemountKKS: P2LCA30CF001CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 3750SPAN/Dải TK RANGE: -6353 ~ 6353 (mmH2O) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 358 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng nước ngưng đầu vào bình khử khíModel: DP, 2501CHãng SX: RosemountKKS: P2LAB90CF001XQ01, P2LAB90CF002XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 2500SPAN/Dải TK RANGE: -6353 ~ 6353 (mmH2O) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 359 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng hơi quá nhiệtModel: DP, 2501CHãng SX: RosemountKKS: U2-FC01-A02CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 2500SPAN/Dải TK RANGE: -6353 ~ 6353 (mmH2O) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 360 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo mức nước bình ngưngModel: LIT, 5301CHãng SX: RosemountKKS: P2MAG10CL001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 1100SPAN/Dải TK RANGE: 0 ~ 1100 (mm) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 361 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo mức nước bình khử khíModel: DP, 2051CHãng SX: RosemountKKS: P2LAA10CL001XQ01CALIB/Dải đặt RANGE: 0 ~ 3600SPAN/Dải TK RANGE: -6353 ~ 6353 (mm) | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị kiểm nhiệt |
| 362 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị quang phổ UV-Vis, Mã: DR6000, Hãng: HACH, USA | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 4 | Thiết bị phân tích hóa |
| 363 | Kiểm định/hiệu chuẩn Cân phân tích 4 số, Hãng: Satorius, Mã: Entris 124I-1S | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 4 | Thiết bị phân tích hóa |
| 364 | Kiểm định/hiệu chuẩn Cân kỹ thuật 2 số, Mã: SPX622, Hãng: Ohaus | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị phân tích hóa |
| 365 | Kiểm định/hiệu chuẩn Cân kỹ thuật 2 số, Hãng: Ohaus, Mã: PAG2102C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị phân tích hóa |
| 366 | Kiểm định/hiệu chuẩn Máy cầm tay test pH, độ dẫn điện, hàm lượng Oxy, Mã: HQ40D, Hãng: HACH | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị phân tích hóa |
| 367 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị đo PH cầm tay, Mã: 913 pH Meter, Hãng: Metrohm, Thụy Sĩ | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị phân tích hóa |
| 368 | Kiểm định/hiệu chuẩn Máy đo pH để bàn, Mã: Lab 875, Hãng: SI ANALYTICS | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị phân tích hóa |
| 369 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện cầm tay, Mã: 912 conductometer, Hãng: Metrohm, Thụy Sĩ | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị phân tích hóa |
| 370 | Kiểm định/hiệu chuẩn Máy đo DO cầm tay, Mã: ARC View mobile, Hãng: Hamilton | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị phân tích hóa |
| 371 | Kiểm định/hiệu chuẩn Máy đo độ đục, Mã: TB 300 IR, Hãng: Lovibond | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị phân tích hóa |
| 372 | Kiểm định/hiệu chuẩn Máy đo hàm lượng Natri, Mã: DWS-51, Hãng: BOQU | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị phân tích hóa |
| 373 | Kiểm định/hiệu chuẩn Bộ cân chuẩn theo chuẩn F1, 1mg - 500g, Hãng: Kern & Sohn | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị phân tích hóa |
| 374 | Kiểm định/hiệu chuẩn Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm PTN, Hãng: Isolab, Mã: 060.03.001 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị phân tích hóa |
| 375 | Kiểm định/hiệu chuẩn Máy đo độ dẫn điện để bàn Model LAB 945EC, Hãng: SI ANALYTICS | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị phân tích hóa |
| 376 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị phân tích nhiệt lượng than, Hãng: Leco, Mã: AC600 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 377 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị phân tích nhiệt lượng than, Hãng: Parr, Mã: 6400 Calorimeter | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 378 | Kiểm định/hiệu chuẩn Máy phân tích than TGA, Hãng: Leco; Mã: TGA701 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 379 | Kiểm định/hiệu chuẩn Máy phân tích thành phần C,H,N, Hãng: Leco, Mã: CHN 628C | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 380 | Kiểm định/hiệu chuẩn Máy phân tích lưu huỳnh, Hãng: Leco, Mã: SC632 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 381 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị xác định điểm nóng chảy của tro, Hãng: Leco, Mã: AF700 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 382 | Kiểm định/hiệu chuẩn Tủ nung, Mã: 10-505-57, Hãng: Thermo | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 383 | Kiểm định/hiệu chuẩn Tủ nung, Mã: F6010, Hãng: Thermo | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị thí nghiệm |
| 384 | Kiểm định/hiệu chuẩn Tủ sấy, Hãng: DAIHAN, Mã: Thermo Stable OF-W105 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 385 | Kiểm định/hiệu chuẩn Tủ sấy, Hãng: CKIC, Mã: 5E-DHG6320 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 386 | Kiểm định/hiệu chuẩn Tủ sấy, Model: OMH180, Hãng: Thermo | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 387 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị xác định chỉ số axit trong dầu, Mã: 905 Titrando, Hãng: Metrohm | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 388 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị ly tâm xác định hàm lượng cặn và nước trong dầu, Mã: Digtor 22C, Hãng: Ortoalresa | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 389 | Kiểm định/hiệu chuẩn Máy đo hàm lượng nước trong dầu, Mã: 917KF, Hãng: Metrohm | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị thí nghiệm |
| 390 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị đo độ nhớt ở 40 độ C và 100 độ C, Mã: CT2000, Hãng: Canon | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị thí nghiệm |
| 391 | Kiểm định Thiết bị đo độ đục nước biển, nước thải- Mã thiết bị: ABB 4690/12113331- Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 400 NTU- Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 10 NTU | Kiểm định theo ĐLVN 275:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 7 | Thiết bị phân tích online |
| 392 | Kiểm định Thiết bị đo độ đục nước sau lọc UF- Mã thiết bị: ABB 4690/12112231- Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 40 NTU- Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 10 NTU | Kiểm định theo ĐLVN 275:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị phân tích online |
| 393 | Kiểm định Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra SWRO, đầu vào BWRO- Mã thiết bị : ABB AX410/10001- Mã đầu dò : AC221/231341-231161- Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm- Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm | Kiểm định theo ĐLVN 274:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 7 | Thiết bị phân tích online |
| 394 | Kiểm định Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra BWRO/MBP- Mã thiết bị: ABB AX410/10001- Mã đầu dò: AC221/211341- Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm- Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 60 μS/cm | Kiểm định theo ĐLVN 274:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 7 | Thiết bị phân tích online |
| 395 | Kiểm định Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu vào CPP, đầu ra tháp hoàn nguyên anion, cation- Mã thiết bị: ABB AX410/50001- Mã đầu dò: AC221/231131- Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm- Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm | Kiểm định theo ĐLVN 274:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 7 | Thiết bị phân tích online |
| 396 | Kiểm định Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra CPP- Mã thiết bị: ABB AX410/50001- Mã đầu dò: AC221/211131- Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm- Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm | Kiểm định theo ĐLVN 274:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 12 | Thiết bị phân tích online |
| 397 | Kiểm định Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước biển- Mã thiết bị: ABB AX430/10001- Mã đầu dò: TB468-0E05- Khoảng đo thiết bị: 0 mS/cm ÷ 2000 mS/cm- Khoảng đo vận hành: 1 mS/cm ÷ 100 mS/cm | Kiểm định theo ĐLVN 274:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Thiết bị phân tích online |
| 398 | Kiểm định Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước lò- Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-20-38-AN- Mã đầu dò: 400VP-11- Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm- Khoảng đo vận hành: 1 μS/cm ÷ 15 μS/cm | Kiểm định theo ĐLVN 274:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 15 | Thiết bị phân tích online |
| 399 | Kiểm định Thiết bị đo độ dẫn điện CC nước lò- Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-20-38-AN- Mã đầu dò: 400VP-11- Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 20 μS/cm- Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.2 μS/cm | Kiểm định theo ĐLVN 274:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 24 | Thiết bị phân tích online |
| 400 | Kiểm định Thiết bị đo độ dẫn điện CC đầu vào CPP- Mã thiết bị: ABB AX410/50001- Mã đầu dò: AC221/231131- Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm- Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.40 μS/cm | Kiểm định theo ĐLVN 274:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị phân tích online |
| 401 | Kiểm định Thiết bị đo độ dẫn điện CC đầu ra CPP- Mã thiết bị: ABB AX410/50001- Mã đầu dò: AC221/211131- Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm- Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.20 μS/cm | Kiểm định theo ĐLVN 274:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 12 | Thiết bị phân tích online |
| 402 | Kiểm định Thiết bị đo chỉ số ORP - Mã thiết bị: ABB AX460/10001- Mã đầu dò: AP301/50030121- Khoảng đo thiết bị: -1200 mV ÷ +1200 mV- Khoảng đo vận hành: -200 ÷ +200 mV | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 4 | Thiết bị phân tích online |
| 403 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Oxy hòa tan nước lò- Mã thiết bị: ROSEMOUNT 1056-03-25-38-AN- Mã đầu dò: 499ATRDO-54-VP- Khoảng đo thiết bị: 0 ppb ÷ 200 ppb- Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb | Kiểm định theo ĐLVN 276:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 9 | Thiết bị phân tích online |
| 404 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Silica nước lò- Mã thiết bị: AW641/56010911- Khoảng đo thiết bị: 0 ppb ÷ 5000ppb- Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị phân tích online |
| 405 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống CPP- Mã thiết bị: AW641/51000910- Khoảng đo thiết bị: 0 ppb÷ 1000 ppb- Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị phân tích online |
| 406 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống xử lý nước- Mã thiết bị: AW641/51010911- Khoảng đo thiết bị: 0 ppb ÷ 5000 ppb- Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Thiết bị phân tích online |
| 407 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống xử lý nước, hệ thống đo mẫu online- Mã thiết bị: AWT540A1A1B1Y0Y0- Mã đầu dò: ASO550A1W1S1B1- Khoảng đo thiết bị: 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb - Khoảng đo vận hành: 0.01 ppb ÷ 10 ppb | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 8 | Thiết bị phân tích online |
| 408 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống CPP- Mã thiết bị: AWT540A1A1B1Y0Y0Y0Y0M5U1 - Mã đầu dò: ASO550A1W1S2A1N3SC1M5- Khoảng đo thiết bị: 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb- Khoảng đo vận hành: 0.01 ppb ÷ 10 ppb | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị phân tích online |
| 409 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng dầu VT4- Mã thiết bị: BA-200WP (Inventive System Inc)- Khoảng thiết bị: 0 ppm ÷ 200 ppm- Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 10 ppm | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị phân tích online |
| 410 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị đo nồng độ H+- Mã thiết bị: ABB AX430/50001- Mã đầu dò: TB468-0E03- Khoảng đo thiết bị: 0 % ÷ 10 %- Khoảng đo vận hành: 0 %÷ 5 % | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị phân tích online |
| 411 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị đo nồng độ OH-- Mã thiết bị: ABB AX430/50001- Mã đầu dò: TB468-0E03- Khoảng đo thiết bị: 0 % ÷ 10 %- Khoảng đo vận hành: 0 % ÷ 5 % | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị phân tích online |
| 412 | Kiểm định Thiết bị đo pH đầu vào bể chung, nước thải VT4- Mã thiết bị: ABB AX460/10001- Mã đầu dò: AP303/21030001- Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 5 | Thiết bị phân tích online |
| 413 | Kiểm định Thiết bị đo pH đầu vào bể chung VT4E - Mã thiết bị: ABB AX460/10001 - Mã đầu dò: AP20.3.01.0.0.1.10.1 - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị phân tích online |
| 414 | Kiểm định Thiết bị đo pH nhà hoàn nguyên - Mã thiết bị: ABB AX460/50001 - Mã đầu dò: AP303/21030001 - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 9 ÷ 11 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Thiết bị phân tích online |
| 415 | Kiểm định Thiết bị đo pH đầu vào, đầu ra SWRO/BWRO, nước thải sau xử lý- Mã thiết bị:ABB AX460/10001- Mã đầu dò: AP301/21030121- Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 11 | Thiết bị phân tích online |
| 416 | Kiểm định Thiết bị đo pH đầu vào SWRO - Mã thiết bị: ABB AX460/10001 - Mã đầu dò: AP301/1.1.0.3.0.12.1 - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị phân tích online |
| 417 | Kiểm định Thiết bị đo pH đầu ra MBP VT4E - Mã thiết bị: ABB AX460/10001 - Mã đầu dò: 1720-000; 1730-000; 1750-000 - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị phân tích online |
| 418 | Kiểm định Thiết bị đo pH nước thải VT4E - Mã thiết bị: ABB AX460/10001 - Mã đầu dò: AP104/1.10.0.00.0.1 - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị phân tích online |
| 419 | Kiểm định Thiết bị đo pH nước lò - Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-22-38-AN - Mã đầu dò: 3900VP-01-10 - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 9,2 ÷ 9,6 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 6 | Thiết bị phân tích online |
| 420 | Kiểm định/hiệu chuẩn Thiết bị đo SDI VT4 - Mã thiết bị: EZ SDI - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 20 - Khoảng đo vận hành: ≤ 5 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị phân tích online |
| 421 | Kiểm định Thiết bị đo pH nước biển đầu ra kênh FGD VT4 - Mã thiết bị: Yokogawa FLXA21 - Mã đầu dò: FU20-VP-T1-NPT - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Thiết bị phân tích online |
| 422 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Oxy hòa tan nước biển đầu ra kênh FGD VT4 - Mã thiết bị: Yokogawa FLXA21 - Mã đầu dò: OXY GOLD B - Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 20 mg/l - Khoảng đo vận hành: ≥ 5 mg/l" | Kiểm định theo ĐLVN 276:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Thiết bị phân tích online |
| 423 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Clo tự do nước biển đầu ra kênh FGD VT4 - Mã thiết bị: HACH CL17 - Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 5 mg/l - Khoảng đo vận hành: ≤ 1.8 mg/l" | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Thiết bị phân tích online |
| 424 | Kiểm định Thiết bị đo pH trạm quan trắc nước biển, nước thải - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: Orbipac CPF81D - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 425 | Kiểm định Thiết bị đo TSS trạm quan trắc nước biển, nước thải - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: TURBIMAX CUS51D - Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 4000mg/l - Khoảng đo vận hành: ≤ 90mg/l | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 426 | Kiểm định Thiết bị đo TSS trạm quan trắc nước biển VT4 - Mã thiết bị: Solitax SC Analyzer/Hach - Mã đầu dò: Solitax SC sensor/Hach - Khoảng đo thiết bị: 1 mg/l ÷ 50000 mg/l - Khoảng đo vận hành: ≤ 90mg/l | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 427 | Kiểm định Thiết bị đo COD trạm quan trắc nước biển, nước thải - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: VIOMAX CAS51D - Khoảng đo thiết bị: 1 mg/l ÷ 370 mg/l - Khoảng đo vận hành: 0 mg/l ÷135 mg/l | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 428 | Kiểm định Thiết bị đo TSS&COD trạm quan trắc nước thải VT4E - Mã thiết bị: OPSA150 (HORIBA) - Khoảng thiết bị: 0 -1000 ppm - Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 150 ppm | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 429 | Kiểm định Thiết bị đo DO trạm quan trắc nước biển - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: OXYMAX COS61D - Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 20 mg/l - Khoảng đo vận hành: ≥ 5 mg/l | Kiểm định theo ĐLVN 276:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 430 | Kiểm định Thiết bị đo Cl2 trạm quan trắc nước biển - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: Chloromax CCS142D - Khoảng đo thiết bị: 0.01 mg/l ÷ 5 mg/l - Khoảng đo vận hành: ≤ 1.8 mg/l | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 431 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng trạm quan trắc nước thải VT4 - Mã thiết bị: FLEXIM FLUXUS F721GP - NN01S | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 432 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng trạm quan trắc nước biển VT4&4E - Mã thiết bị: Pulsan dbMach3 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 433 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng trạm quan trắc nước thải VT4E- Mã thiết bị: ROSEMOUNT 8750WDMR1A1FSE060CA1M4D1 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 434 | Kiểm định Thiết bị đo pH nước thải sau xử lý VT4E - Mã thiết bị: ABB AX460/10001 - Mã đầu dò: AP301/1.1.0.3.0.12.1 - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 435 | Kiểm định Thiết bị đo pH nước biển đầu ra kênh FGD VT4E - Mã thiết bị: ABB AX460/20001/T - Mã đầu dò: TB556J1D15T30 - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 436 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Oxy hòa tan nước biển đầu ra kênh FGD VT4E - Mã thiết bị: ABB Aztec AWT440 - Mã đầu dò: Aztec ADS430 - Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 50 mg/l - Khoảng đo vận hành: ≥ 5 mg/l" | Kiểm định theo ĐLVN 276:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 437 | Kiểm định Thiết bị đo pH trạm quan trắc nước biển đầu vào, nước biển thải - Mã thiết bị: HACH SC1000 - Mã đầu dò: HACH DPD1P1 - Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Kiểm định theo ĐLVN 31:2017 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 438 | Kiểm định Thiết bị đo COD trạm quan trắc nước biển đầu vào, nước biển thải - Mã thiết bị: PI UV254Sense - Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 120 mg/l - Khoảng đo vận hành: 0 mg/l ÷120 mg/l | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 439 | Kiểm định Thiết bị đo TSS trạm quan trắc nước biển đầu vào, nước biển thải - Mã thiết bị: Solitax SC Analyzer/Hach - Mã đầu dò: Solitax SC sensor/Hach - Khoảng đo thiết bị: 1 mg/l ÷ 50000 mg/l - Khoảng đo vận hành: ≤ 90mg/l | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 440 | Kiểm định Thiết bị đo DO trạm quan trắc nước biển đầu vào chung VT4&4E - Mã thiết bị: HACH SC1000 - Mã đầu dò: HACH LDO MODEL 2 - Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 20 mg/l - Khoảng đo vận hành: ≥ 5 mg/l | Kiểm định theo ĐLVN 276:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 441 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Clo tự do trạm quan trắc nước biển đầu vào chung VT4&4E - Mã thiết bị: HACH CL17sc - Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 10 mg/l - Khoảng đo vận hành: ≤ 1.8 mg/l | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 442 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Amoni trạm quan trắc nước biển đầu vào chung VT4&4E - Mã thiết bị: HACH AISE sc - Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 1000 mg/l - Khoảng đo vận hành: mg/l | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 443 | Kiểm định Thiết bị đo hàm lượng Sunfua trạm quan trắc nước biển đầu vào chung VT4&4E - Mã thiết bị: HACH – Apllitek EZ Series - Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 50 mg/l - Khoảng đo vận hành: mg/l | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 1 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 444 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng trạm quan trắc nước biển thải VT4&4E- Mã thiết bị: Kobold DUC-MF+ Phương pháp đo: siêu âm (kẹp ngoài đường ống).+ Kênh đo: 1 kênh+ Cấp bảo vệ: IP65+ Cảm biến: vận tốc dòng chảy: 0 - 30 m/s, dải nhiệt độ: -40-100oC, cấp bảo vệ cảm biến IP68 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị quan trắc môi trường SEMS |
| 445 | Kiểm định Thiết bị đo SO2, Siemens - Utramat 23 | Kiểm định theo ĐLVN 265:2016 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường CEMS |
| 446 | Kiểm định Thiết bị đo Nox, Siemens - Utramat 23 | Kiểm định theo ĐLVN 265:2016 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường CEMS |
| 447 | Kiểm định Thiết bị đo CO, Siemens - Utramat 23 | Kiểm định/hiệu chuẩn theo ĐLVN 265:2016 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường CEMS |
| 448 | Kiểm định Thiết bị đo CO2, Siemens - Utramat 23 | Kiểm định theo ĐLVN 265:2016 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường CEMS |
| 449 | Kiểm định Thiết bị đo O2, Siemens - Utramat 23 | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường CEMS |
| 450 | Kiểm định thiết bi đo nồng độ bụi, DURAG, D-R 290 | Kiểm định tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường CEMS |
| 451 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bi đo nhiệt độ, WIKA, T19 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường CEMS |
| 452 | Kiểm định/hiệu chuẩn Hiệu chuẩn thiết bi đo áp suất, ROSEMOUNT, 2051TG | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường CEMS |
| 453 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bi đo vận tốc, DURAG, D-FL 100 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 3 | Thiết bị quan trắc môi trường CEMS |
| 454 | Kiểm định/hiệu chuẩn đầu dò phân tích nồng độ Clo rò rỉ trong phòng- Hãng: CROWCON - HT: Clo - Mã TB: Crowcon Xgard Type 1 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 07 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị đo lường |
| 455 | Kiểm định thiết bị đo nồng độ NOx đầu vào SCR nhánh A, B- Hãng: Siemens - HT: SCR - Mã TB: Ultramat23 -Range: 0 - 200ppm - Minimum detectable concentration: NO | Kiểm định theo ĐLVN 265:2016 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Thiết bị đo lường |
| 456 | Kiểm định thiết bị đo nồng độ NOx đầu ra SCR nhánh A, B- Hãng: Siemens - HT: SCR - Mã TB: Ultramat23 - Range: 0- 200ppm - Minimum detectable concentration: NO | Kiểm định theo ĐLVN 265:2016 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 2 | Thiết bị đo lường |
| 457 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ điểm sương đến (-40oC)- Hãng: Dew Point Transmitter/VAISALA - HT: SX H2 - Mã TB: DMT152-A1DCE1XA33EA1X MODULE MODEL 5100- 02-I | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 2 | Thiết bị đo lường |
| 458 | Kiểm định/hiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng đầu vào bơm nước biển FGD VT4Datalogger: 8 Mbytes (500,000 loggers) - Transducer LTE/LTF- Mounting Track MTE/MTF, for size E/F transducer Cable C10, standard 10 metre Bộ hiển thị: Type: Single/Dual Path/Dual Channel, Transit-Time, Clamp-On Measuring Range | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 8 | Thiết bị đo lường |
| 459 | Kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị Đo Mức Đầu Vào Bơm Tuần Hoàn- Mã thiết bị: ABB & Prosonic FMU90 - Hãng: ABB - Áp suất thiết kế: 3 bar - Nhiệt độ vận hành: 50C ~ 500C - Nhiệt độ thiết kế: -400C ~ 600C - Khoảng đo: 1,83 ~ 4,5m - Khoảng thiết kế: 0 | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 15 | Thiết bị đo lường |
| 460 | Kiểm định Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước làm mát Stator - Mã thiết bị: YOKOGAWA FLXA21 - Mã đầu dò: SC210G-A- Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 200 μS/cm - Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 1 μS/cm | Kiểm định theo ĐLVN 274:2014 và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định | Cái | 9 | Thiết bị đo lường |
| 461 | Kiểm định/hiệu chuẩn Máy đo nhiệt độ Fluke 59 MAX+ hoặc tương đương- Dải nhiệt độ: -30°C đến 500°C (-22°F đến 932°F)- Thời gian phản hồi (95 %): | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị đo lường |
| 462 | Kiểm định/hiệu chuẩn Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3123A hoặc tương đương | Kiểm định/hiệu chuẩn tuân thủ theo Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và cấp giấy chứng nhận về Kiểm định/hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn và nhân công, vật tư phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | Thiết bị đo lường |
| 463 | Kiểm định/hiệu chuẩn Cân máy cấp VT4- Năng suất lớn nhất: Max=79,3/h;- Giá trị vạch chia: d = 0,01 t;- Chiều dài băng tải: S=5,613 m;- Vận tốc băng tải: v=0,2790 m/s;- Cấp chính xác: 1 | Thực hiện kiểm định/hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn, căn chỉnh hiệu chỉnh cơ khí, load cell, hiệu chuẩn đo lường đạt yêu cầu trước khi tiến hành kiểm định/hiệu chuẩn và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 12 | |
| 464 | Kiểm định/hiệu chuẩn Cân máy cấp VT4 mở rộng- Năng suất lớn nhất: Max=110 t/h;- Giá trị vạch chia: d = 0,01 t;- Chiều dài băng tải: S=6,013 m;- Vận tốc băng tải: v=0,3877 m/s;- Cấp chính xác: 1 | Thực hiện kiểm định/hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn, căn chỉnh hiệu chỉnh cơ khí, load cell, hiệu chuẩn đo lường đạt yêu cầu trước khi tiến hành kiểm định/hiệu chuẩn và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 6 | |
| 465 | Kiểm định/hiệu chuẩn Cân than BC 11A- Năng suất lớn nhất: Max=1980 t/h;- Giá trị vạch chia: d = 0,1 t;- Chiều dài băng tải: S=702,65 m;- Vận tốc băng tải: v=2,559 m/s;- Cấp chính xác: 1 | Thực hiện kiểm định/hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn, căn chỉnh hiệu chỉnh cơ khí, load cell, hiệu chuẩn đo lường đạt yêu cầu trước khi tiến hành kiểm định/hiệu chuẩn và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 466 | Kiểm định/hiệu chuẩn Cân than BC 11B- Năng suất lớn nhất: Max=1980 t/h;- Giá trị vạch chia: d = 0,1 t;- Chiều dài băng tải: S=703,69 m;- Vận tốc băng tải: v=2,564 m/s;- Cấp chính xác: 1 | Thực hiện kiểm định/hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn, căn chỉnh hiệu chỉnh cơ khí, load cell, hiệu chuẩn đo lường đạt yêu cầu trước khi tiến hành kiểm định/hiệu chuẩn và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 467 | Kiểm định/hiệu chuẩn Cân than BC02- Năng suất lớn nhất: Max=3200t/h;- Giá trị vạch chia: d = 1t;- Chiều dài băng tải: S=182,56 m;- Vận tốc: v=3,281 m/s;- Cấp chính xác: 1 | Thực hiện kiểm định/hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định/hiệu chuẩn theo quy định. Bao gồm phí kiểm định/hiệu chuẩn, căn chỉnh hiệu chỉnh cơ khí, load cell, hiệu chuẩn đo lường đạt yêu cầu trước khi tiến hành kiểm định/hiệu chuẩn và chi phí thực hiện (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định/hiệu chuẩn | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.25E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định/hiệu chuẩn các thiết bị tương tự thiết bị thuộc gói thầu này cho các nhà máy điện hoặc các Nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trực tiếp kiểm định thiết bị điện | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành điện.Có kinh nghiệm phụ trách/quản lý các công việc kiểm định an toàn thiết bị điện phòng nổ; kỹ thuật an toàn thiết bị, dụng cụ điện có cấp điện áp từ 1000 V trở lên. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, có thẻ kiểm định viên lĩnh vực điện và thiết bị điện phòng nổ (bản gốc hoặc bản sao công chứng), chứng chỉ ATVSLĐ và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 5 | 5 |
| 2 | Kiểm định viên kiểm định thiết bị điện | 3 | Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã từng thực hiện các công việc kiểm định an toàn thiết bị điện phòng nổ; kỹ thuật an toàn thiết bị, dụng cụ điện.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, có thẻ kiểm định viên lĩnh vực điện và thiết bị điện phòng nổ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ ATVSLĐ và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trực tiếp phụ trách kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng | 1 | Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành NhiệtCó kinh nghiệm phụ trách/quản lý các công việc kiểm định các thiết bị nghiêm ngặt về an toàn lao động tại nhà máy điện ≥ 600 MW hoặc các Nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên phù hợp với phạm vi cung cấp, thẻ an toàn lao động nhóm 3 phù hợp vị trí thực hiện kiểm định do Cơ sở, tổ chức có chức năng huấn luyện và cấp chứng nhận/Chứng chỉ hoặc có chứng chỉ hành nghề cho phép thực hiện công tác kiểm định phù hợp với các thiết bị phù hợp với phạm vi cung cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 5 | 5 |
| 4 | Kiểm định viên kiểm định thiết bị áp lực và thiết bị nâng | 4 | Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa và chuyên ngành hệ thống điện, chuyên ngành nhiệt.Đã từng thực hiện các công việc kiểm định các thiết bị nghiêm ngặt về an toàn lao động tại nhà máy điện ≥ 600 MW hoặc các Nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên phù hợp với phạm vi cung cấp, thẻ an toàn lao động nhóm 3 phù hợp vị trí thực hiện kiểm định do Cơ sở, tổ chức có chức năng huấn luyện và cấp chứng nhận/Chứng chỉ hoặc có chứng chỉ hành nghề cho phép thực hiện công tác kiểm định phù hợp với các thiết bị phù hợp với phạm vi cung cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 3 | 3 |
| 5 | Chỉ huy trực tiếp PTKĐ PT đo độ dẫn điện, PT đo độ đục, PT đo nồng độ oxi hòa tan, PT đo PH, PT đo SO2, CO2, CO, NOx trong không khí, quan trắc MT | 1 | Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên ngành điện tử, chuyên ngành nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên đo lường, chứng chỉ quan trắc viên hạng II, chứng chỉ ATVSLĐ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 5 | 5 |
| 6 | Kiểm định viên kiểm định phương tiện đo độ dẫn điện, phương tiện đo độ đục, phương tiện đo nồng độ oxi hòa tan, phương tiện đo PH | 4 | Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên ngành nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên đo lường lĩnh vực kiểm định phương tiện đo độ dẫn điện, phương tiện đo độ đục, phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan, phương tiện đo pH, chứng chỉ ATVSLĐ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 2 | 2 |
| 7 | Kiểm định viên kiểm định phương tiện đo SO2, CO2, CO, NOx trong không khí | 4 | Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên ngành nhiệt, chuyên ngành hóa, chuyên ngành môi trường.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên đo lường lĩnh vực kiểm định phương tiện đo SO2, CO2, CO, NOx trong không khí, chứng chỉ ATVSLĐ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 2 | 2 |
| 8 | Quan trắc viên thiết bị quan trắc môi trường (lĩnh vực quan trắc hiện trường: 2 người và phân tích môi trường: 1 người) | 3 | Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành hóa, sinh học, môi trường.Đã từng thực hiện các công việc quan trắc môi trường trong lĩnh vực tại hiện trường hoặc phân tích môi trường.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, chứng chỉ ATVSLĐ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 2 | 2 |
| 9 | Kiểm định viên cân than | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên phù hợp với phạm vi cung cấp, chứng chỉ ATVSLĐ (bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi